Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639546-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220639484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:25:00 đến ngày 2022-06-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,466,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.699015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39803E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.726.207.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Đăng ký hoặc hóa đơn )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu (Đăng ký, kèm kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Số 03: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh B28 đoạn Quảng Ninh - Quảng Nhân, huyện Quảng Xương
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT,Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Miền Bắc. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương (Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân Địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT,Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 15/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT,Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà trung tâm văn hóa TT – TDTT, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT444,26m3
2Bê tông thanh chống, đá 1x2, M200, PC40Theo yêu cầu của BVKT5,44m3
3Ván khuôn thép đáy kênhTheo yêu cầu của BVKT27,9706100m2
4Ván khuôn thép thanh chốngTheo yêu cầu của BVKT0,9979100m2
5Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của BVKT7,3379tấn
6Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của BVKT10,4045tấn
7Cốt thép thanh chốngTheo yêu cầu của BVKT1,6325tấn
8Lắp thanh chống, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của BVKT3151 cấu kiện
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của BVKT44,07m2
10Ni lông tái sinhTheo yêu cầu của BVKT944,34m2
11Bê tông cửa chia nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của BVKT17,35m3
12Bê tông dàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,54m3
13Bê tông tấm đan+cửa van, đá 1x2, M250, PC40Theo yêu cầu của BVKT3,63m3
14Ván khuôn thép cửa chiaTheo yêu cầu của BVKT1,1289100m2
15Ván khuôn dàn đóng mởTheo yêu cầu của BVKT0,1092100m2
16Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,129100m2
17Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của BVKT0,0318tấn
18Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của BVKT0,1067tấn
19Thép hình cửa vanTheo yêu cầu của BVKT0,0653tấn
20Thép tròn cửa vanTheo yêu cầu của BVKT0,0564tấn
21Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,2332tấn
22Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của BVKT201cấu kiện
23Ni lông tái sinhTheo yêu cầu của BVKT38,85m2
24Ổ khóa V1Theo yêu cầu của BVKT4Bộ
25Bê tông cửa chia nước, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của BVKT11,19m3
26Bê tông dàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,54m3
27Bê tông tấm đan+cửa van, đá 1x2, M250, PC40Theo yêu cầu của BVKT2,25m3
28Ván khuôn thép cửa chiaTheo yêu cầu của BVKT0,7769100m2
29Ván khuôn dàn đóng mởTheo yêu cầu của BVKT0,1092100m2
30Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,0774100m2
31Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của BVKT0,0318tấn
32Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của BVKT0,1067tấn
33Thép hình cửa vanTheo yêu cầu của BVKT0,0647tấn
34Thép tròn cửa vanTheo yêu cầu của BVKT0,0564tấn
35Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,14tấn
36Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của BVKT121cấu kiện
37Ni lông tái sinhTheo yêu cầu của BVKT24,05m2
38Ổ khóa V1Theo yêu cầu của BVKT4Bộ
39Bê tông kênh dẫn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của BVKT4,77m3
40Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của BVKT3,26m3
41Bê tông thành cống+tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT3,71m3
42Bê tông sân thượng lưu, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT1,82m3
43Bê tông tường cánh TL, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT1,11m3
44Bê tông bậc lên xuống+gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,5m3
45Bê tông gia cố mái bờ sông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,75m3
46Bê tông dàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,52m3
47Bê tông cửa van, đá 1x2, M250, PC40Theo yêu cầu của BVKT0,14m3
48Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,98m3
49Bê tông gối đệm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của BVKT0,68m3
50Ván khuôn thép đáy kênh dẫn+đáy cốngTheo yêu cầu của BVKT0,3886100m2
51Ván khuôn thép thành cốngTheo yêu cầu của BVKT0,4314100m2
52Ván khuôn thép bản mặt cốngTheo yêu cầu của BVKT0,0098100m2
53Ván khuôn gối đệmTheo yêu cầu của BVKT0,0068100m2
54Ván khuôn dàn đóng mởTheo yêu cầu của BVKT0,0776100m2
55Ván khuôn bậc lên xuống, gờ chắn bánhTheo yêu cầu của BVKT0,0468100m2
56Ván khuôn thép cửa vanTheo yêu cầu của BVKT0,0132100m2
57Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của BVKT0,0235tấn
58Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của BVKT0,0577tấn
59Thép hình cửa vanTheo yêu cầu của BVKT0,0399tấn
60Thép tròn cửa vanTheo yêu cầu của BVKT0,0416tấn
61Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,14tấn
62Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của BVKT0,1546tấn
63Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của BVKT0,0181tấn
64Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của BVKT0,0703tấn
65Xếp đá hộcTheo yêu cầu của BVKT0,72m3
66Ni lông tái sinhTheo yêu cầu của BVKT23,94m2
67Ổ khóa V2Theo yêu cầu của BVKT2Bộ
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo yêu cầu của BVKT3,59m3
69Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,1259100m2
70Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của BVKT0,3677tấn
71Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của BVKT151cấu kiện
72Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu của BVKT20,63m3
73Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của BVKT0,2063100m3
74Đào bùn+phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của BVKT10,1206100m3
75Vận chuyển bùn+phong hóa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của BVKT1.012,06m3
76Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoTheo yêu cầu của BVKT1.012,06m3
77Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của BVKT10,1206100m3
78Đào kênh bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của BVKT2,9691100m3
79Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của BVKT19,4182100m3
80Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của BVKT0,2735100m3
81Đắp đất cống+đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của BVKT0,7324100m3
82Mua đất để đắp mỏ Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 33km, hệ số nở rời 1,21Theo yêu cầu của BVKT2.250,45m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8)Theo yêu cầu của BVKT225,045510m³/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của BVKT225,045510m³/1km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của BVKT225,045510m³/1km
86Đào xúc đất lên phươn tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của BVKT22,5045100m3
87Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu của BVKT2.250,45m3
88Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 290m tiếp theoTheo yêu cầu của BVKT2.250,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.699015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39803E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.726.207.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 kỹ sư cấp thoát nước.+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.11
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Đăng ký hoặc hóa đơn )1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu (Đăng ký, kèm kiểm định)2
3 Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu ( Hóa đơn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->