Gói thầu: Sửa chữa MBA 40MVA – TBA 110kV Tiền Hải 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA 40MVA – TBA 110kV Tiền Hải 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636813 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 14:32:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,754,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.218.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 425.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.986.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- phần sửa chữa MBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát An toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng - Phần vận chuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa MBA 40MVA – TBA 110kV Tiền Hải 2 Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 40MVA phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Tiền Hải 2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04b do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê (riêng với cần cẩu và xe tải nhà thầu cần phải cung cấp đăng kiểm còn thời hạn). - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc bộ phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc
Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - vật tư - Công ty Điện lực Thái Bình – chi nhánh Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc Số 288, đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3.606.965; Fax: 0227 3 831 437 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép CT3 (δ5) | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | kg | 150 | Chế tạo các mặt bích công nghệ phục vụ bịt kín thân MBA và phụ kiện khi tháo dỡ đóng gói vận chuyển. |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu Δ8x700x700 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | Tấm | 10 | Làm kín thân MBA, chân sứ, cánh tản nhiệt, đường ống,... |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu Δ5x300x500 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | Tấm | 5 | |
| 4 | Gỗ nhóm 4 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | m3 | 1 | Đóng thùng, đóng kiện vận chuyển. |
| 5 | Đinh 7cm | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | kg | 7 | Đóng thùng, đóng kiện vận chuyển. |
| 6 | Dây đai | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | m | 50 | Đai buộc thùng kiện vận chuyển. |
| 7 | Giẻ lau sạch | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | kg | 20 | Vệ sinh trong khi tháo. |
| 8 | Ni lông cuộn | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | kg | 20 | Bao gói phụ kiện. |
| 9 | Băng dính cuộn | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | Cuộn | 10 | Bao gói phụ kiện. |
| 10 | Bu lông các loại | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | Bộ | 150 | Bịt mặt bích cánh tản nhiệt, đường ống các loại. |
| 11 | Keo 502 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA tại trạm 110kV Giáp Khẩu. | Lọ | 10 | |
| 12 | Gioăng cao su chịu dầu Δ8x700x700 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | Tấm | 10 | Gia công chế tạo gioăng tại CT. |
| 13 | Gioăng cao su chịu dầu Δ10x700x700 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | Tấm | 10 | Gia công chế tạo gioăng tại CT. |
| 14 | Gioăng quả bàng các loại | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | Quả | 7 | Thay gioăng sứ trung áp, hạ áp. |
| 15 | Nước rửa bát | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | Lít | 2 | Vệ sinh vỏ máy |
| 16 | Dầu cách điện bổ sung | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | Lít | 1.000 | Bổ sung dầu thân máy, thay mới dầu bộ OLTC. |
| 17 | Giẻ lau sạch | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | kg | 40 | Vệ sinh trong khi bảo dưỡng. |
| 18 | Vải phin trắng | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | kg | 2 | Vệ sinh trong khi bảo dưỡng. |
| 19 | Bu lông các loại | Khối lượng vật tư phục vụ công tác sửa chữa, tổ hợp MBA tại trạm 110kV Tiền Hải 2. | Bộ | 100 | Thay mới bu lông rỉ sét. |
| 20 | Rơ le F90 | Sửa chữa Tủ Điều khiển từ xa MBA, tận dụng rơ le trung gian cũ và có bổ sung rơ le mới. | Cái | 1 | Thay mới |
| 21 | BCU | Sửa chữa Tủ Điều khiển từ xa MBA, tận dụng rơ le trung gian cũ và có bổ sung rơ le mới. | Cái | 1 | Bổ sung mới |
| 22 | Attomat 1 pha 16A có điểm phụ | Sửa chữa Tủ Điều khiển từ xa MBA, tận dụng rơ le trung gian cũ và có bổ sung rơ le mới. | Cái | 3 | Bổ sung mới |
| 23 | Rơ le trung gian 220VDC | Sửa chữa Tủ Điều khiển từ xa MBA, tận dụng rơ le trung gian cũ và có bổ sung rơ le mới. | Cái | 10 | Bổ sung mới |
| 24 | Rơ le trung gian 220VAC | Sửa chữa Tủ Điều khiển từ xa MBA, tận dụng rơ le trung gian cũ và có bổ sung rơ le mới. | Cái | 6 | Bổ sung mới |
| 25 | Vận chuyển MBA MBA 40MVA từ trạm 110kV Giáp Khẩu – đến trạm 110kV Tiền Hải 2 | Khối lượng vận chuyển | trọn bộ | 1 | Khối lượng vận chuyển |
| 26 | Vận chuyển MBA 40MVA đã tổ hợp hoàn chỉnh từ vị trí tạm vào bệ vận hành | Khối lượng vận chuyển | trọn bộ | 1 | Khối lượng vận chuyển |
| 27 | Gioăng cao su các loại | Khối lượng vật tư thu hồi | Bộ | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB |
| 28 | Bu lông các loại hỏng | Khối lượng vật tư thu hồi | Bộ | 80 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB |
| 29 | Rơ le F90 cũ | Khối lượng vật tư thu hồi | cái | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB |
| 30 | Đồng hồ cơ đo điện áp | Khối lượng vật tư thu hồi | cái | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB |
| 31 | Dầu phế liệu (dầu bẩn) | Khối lượng vật tư thu hồi | lit | 300 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCTB |
| 32 | Sửa chữa MBA tại trạm 110kV Giáp Bát | Tháo dỡ, bao gói, đóng kiện MBA | MBA | 1 | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA |
| 33 | Sửa chữa MBA tại trạm 110kV Tiền hải 2 | Sửa chữa MBA, lắp đặt thiết bị, tổ hợp lắp ráp, bảo dưỡng bộ điều áp các loại,lọc tuần hoàn dầu trong máy, kiểm tra lắp ráp quạt làm mát, hiệu chỉnh, hoàn thiện, đóng gói, bao kiện, rút dầu ra téc để giảm tải phục vụ vận chuyển | MBA | 1 | Nhân công, Máy thi công sửa chữa MBA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.218E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 425.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.218.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 425.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.986.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- phần sửa chữa MBA | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát An toàn điện | 1 | '- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Chỉ huy trưởng - Phần vận chuyển | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi