Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617228-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220617167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:25:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,384,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47684E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Kênh, công trình trên kênh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Kênh, công trình trên kênh);(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Kiên cố kênh tưới nội đồng (Đoạn từ cồn Chim đến cống 5 Mẫu thôn Yên Cẩm 1, xã Đông Yên)
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; Đ/c: Thôn 4, Xã Đông Minh, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành;Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.384.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn Đ/c: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH
1Đào bùn + hữu cơ bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V750,66m3
2Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V750,66m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,5066100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,5066100m3
5Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V885,82m2
6Ván khuôn lớp bê tông lót đáy kênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6079100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V88,54m3
8Ván khuôn đáy kênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4118100m2
9Bê tông đáy kênh - M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V108,65m3
10Ván khuôn tường kênhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,8626100m2
11Bê tông tường kênh - M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V170,84m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,45m2
13Ống nhựa PVC D63 - Cửa lấy nước trực tiếpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,65100m
14Ván khuôn thép thanh giằngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,384100m2
15Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0799tấn
16Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6821tấn
17Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,68m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2401 cấu kiện
19Bê tông chèn thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,77m3
B CỬA CHIA NƯỚC
1Đào bùn + hữu cơ bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,24m3
2Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,24m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0624100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0624100m3
5Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,16m2
6Ván khuôn lớp bê tông lót đáyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0137100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,75m3
8Ván khuôn đáyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0198100m2
9Bê tông đáy kênh - M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,92m3
10Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1881100m2
11Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,26m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,77m2
13Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0313100m2
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0307tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0212tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,67m3
17Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V61 cấu kiện
C CÔNG TÁC ĐẤT
1Mua đất đắp nền đường ( Hệ số lu lèn H=1,1; hệ số nở rời K=1,23)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.203,6288m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,362910m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,362910m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,362910m3/1km
5Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.203,6288m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.203,6288m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 400m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.203,6288m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,896100m3
D CỐNG CỌC 3 + 1,5M
1Đào đất thi công cống, đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,931m3
2Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,8m2
3Ván khuôn lớp bê tông lót đáy cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0104100m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,48m3
5Ván khuôn đáy cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,02100m2
6Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8m3
7Ván khuôn tường cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1176100m2
8Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,12m3
9Ván khuôn sàn cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0219100m2
10Cốt thép sàn cống D ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0371tấn
11Cốt thép sàn cống D >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0467tấn
12Bê tông sàn cống M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,65m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,96m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0611100m3
E CỐNG CỌC 14 + 2,5M
1Phá dỡ nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,63m3
2Đào đất thi công cống, đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,231m3
3Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6m2
4Ván khuôn lớp bê tông lót đáy cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0124100m2
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6m3
6Ván khuôn đáy cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,024100m2
7Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
8Ván khuôn tường cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1456100m2
9Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4m3
10Ván khuôn sàn cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0249100m2
11Cốt thép sàn cống D ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0457tấn
12Cốt thép sàn cống D >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0584tấn
13Bê tông sàn cống M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,96m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0532100m3
16Hoàn trả nền đường bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,88m3
F CỐNG CỌC 25 + 2,5M
1Phá dỡ nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1m3
2Đào đất thi công cống, đất C3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,891m3
3Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,8m2
4Ván khuôn lớp bê tông lót đáy cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0104100m2
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,48m3
6Ván khuôn đáy cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,02100m2
7Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8m3
8Ván khuôn tường cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1176100m2
9Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,12m3
10Ván khuôn sàn cốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0219100m2
11Cốt thép sàn cống D ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0371tấn
12Cốt thép sàn cống D >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0467tấn
13Bê tông sàn cống M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,65m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,96m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cống)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0486100m3
16Hoàn trả nền đường bê tông, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,53m3
G CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.738423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47684E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn,cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục:Kênh, công trình trên kênh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.277.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Kênh, công trình trên kênh);(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Phù hợp biện pháp thi công1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
5 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70Kg2
6 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
7 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->