Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:16:00 đến ngày 2022-06-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,924,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự ở vị trí tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.5m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250lit trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tự hành Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tem kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.5T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3 KN/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021-2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường THCS thị trấn Khe Tre 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M) | |||
| B | *\- Phần móng Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V | 325,932 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 28,2005 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 39,6101 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 6,717 | 1 m3 |
| 5 | Rải bạc ni lông cách ly | Mô tả theo chương V | 53,9668 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 29,4827 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng gạch đặc | Mô tả theo chương V | 26,327 | 1 m3 |
| 8 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,898 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,3588 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,6515 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,2486 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,4971 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,06 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả theo chương V | 1,163 | Tấn |
| 15 | Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên) | Mô tả theo chương V | 281,8748 | 1 m3 |
| C | *\- Phần thân Nhà đa năng | |||
| 1 | Phá dỡ phần sê nô tiếp giáp nhà hiện trạng. bằng búa căn khí nén | Mô tả theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,439 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,5979 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,7954 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả theo chương V | 0,8346 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,5626 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 5,6463 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,5813 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,2864 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả theo chương V | 3,9648 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà cos +3.60. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 22,144 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 35,4593 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 6,8582 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 58,1997 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,4662 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,3601 | Tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Mô tả theo chương V | 7,7405 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,3731 | 1 m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. Khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,9014 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ | Mô tả theo chương V | 1,9014 | Tấn |
| 22 | Bu lông D20 | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Gia công hệ giằng đứng, giằng xà gỗ | Mô tả theo chương V | 0,7481 | Tấn |
| 24 | Bu lông M12x50 | Mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 25 | Lắp dựng giằng thép. Liên kết bằng bu lông (bu lông tính riêng) | Mô tả theo chương V | 0,746 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 132,5768 | 1m2 |
| 27 | Xây bậc cấp bằng gạch. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,1283 | 1 m3 |
| 28 | Lát đá bậc cấp. Đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V | 55,736 | 1 m2 |
| 29 | Cắt khía rãnh chống trượt | Mô tả theo chương V | 213,4 | 1 m |
| 30 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Mô tả theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 31 | LD lan can, lan can ram dốc | Mô tả theo chương V | 50,236 | m2 |
| 32 | GCLD cửa 2, 4 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 27,984 | m2 |
| 33 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 4 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ... | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ... | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 3,996 | m2 |
| 36 | GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38ly | Mô tả theo chương V | 13,32 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ... | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 38 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 21,307 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió... | Mô tả theo chương V | 7 | Bộ |
| 40 | GCLD cửa sổ lật khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 4,69 | m2 |
| 41 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ lật | Mô tả theo chương V | 6 | Bộ |
| 42 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm | Mô tả theo chương V | 38,718 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm. kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Mô tả theo chương V | 0,1609 | 1 tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 29,8 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót , 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,0858 | 1m2 |
| 46 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 62,861 | 1 m3 |
| 47 | Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 333,3904 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 54,007 | 1 m3 |
| 49 | Lát nền, sàn hành lang. Gạch granite kt 60x60cm chống trượt | Mô tả theo chương V | 140,37 | 1 m2 |
| 50 | Lát nền, sàn trong phòng. Gạch granite kt 60x60cm | Mô tả theo chương V | 367,3 | 1 m2 |
| 51 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh. Gạch ceramic chống trượt 30x30 | Mô tả theo chương V | 49,54 | 1 m2 |
| 52 | Lát gạch lối đi dành cho người khuyết tật. Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75 | Mô tả theo chương V | 18,62 | 1 m2 |
| 53 | Lát đá ngạch cửa. Đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 54 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc dày 20cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,2627 | 1 m3 |
| 55 | Trát tường đầu hồi, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 99,4272 | 1 m2 |
| 56 | Gia công xà gồ bằng thép C mạ kẽm 50x150x3 và hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Mô tả theo chương V | 3,1909 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,19 | Tấn |
| 58 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 536,78 | 1 m2 |
| 59 | Lắp dựng ke chống bão | Mô tả theo chương V | 618 | Cái |
| 60 | Lát gạch lá nem mái M2 (200x200x75) | Mô tả theo chương V | 130,2 | 1 m2 |
| 61 | Xây tường bao gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 70,781 | 1 m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ dày > 10cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 45,8554 | 1 m3 |
| 63 | Xây tường gạch BT đặc dày 10cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,1712 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường thông gió, vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 1,92 | 1m2 |
| 65 | Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ dày | Mô tả theo chương V | 14,218 | 1 m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả theo chương V | 279,56 | 1 m2 |
| 67 | Đóng trần thạch cao khung sườn chìm | Mô tả theo chương V | 51,84 | m2 |
| 68 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩm | Mô tả theo chương V | 288 | m2 |
| 69 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Mô tả theo chương V | 34,4955 | 1 m2 |
| 70 | Ôp tường phòng vệ sinh. Gạch ceramic kt 30x60cm | Mô tả theo chương V | 171,36 | 1 m2 |
| 71 | GCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 3,6 | m2 |
| 72 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 48,36 | m2 |
| 73 | Đắp gờ chỉ kt 100x50. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 156,09 | 1 m |
| 74 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột. Gạch granite kích thước 10x60cm | Mô tả theo chương V | 16,02 | 1 m2 |
| 75 | Đắp tường nổi dày 10. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,6356 | 1 m2 |
| 76 | Đắp gờ nổi dày 20. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m2 |
| 77 | Đắp gờ nổi dày 30. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 45,825 | 1 m2 |
| 78 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả theo chương V | 302 | m |
| 79 | Ôp chân trụ sảnh. Đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V | 28 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 368,095 | 1 m2 |
| 81 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 660,259 | 1 m2 |
| 82 | Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 168,8275 | 1 m2 |
| 83 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 92,86 | 1 m2 |
| 84 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 559,295 | 1 m2 |
| 85 | Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 268,9391 | 1 m2 |
| 86 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả theo chương V | 221,26 | 1 m2 |
| 87 | Trát lanh tô, giằng tường (ngoài nhà). Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 32,419 | 1 m2 |
| 88 | Trát lanh tô, giằng tường (trong nhà). Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 46,96 | 1 m2 |
| 89 | Quét chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Mô tả theo chương V | 293,0171 | 1 m2 |
| 90 | Láng trên sê nô, ô văng. Dày 2 cm, Vữa M75 có trộn chống thấm | Mô tả theo chương V | 295,9671 | 1 m2 |
| 91 | Trát gờ móc nước. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 261,4 | 1 m |
| 92 | Lát đá mặt bệ lavabô. Đá grnite tự nhiên | Mô tả theo chương V | 5,793 | 1 m2 |
| 93 | CCLD gương soi nguyên tấm dày 5mm, viền bock nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 5,92 | m2 |
| 94 | Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao chìm | Mô tả theo chương V | 51,84 | 1m2 |
| 95 | Sơn trần thạch cao khung chìm (đã bả) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 51,84 | 1m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.580,632 | 1m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 892,3935 | 1m2 |
| 98 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả theo chương V | 4 | VT |
| D | *\- Sân bê tông: | |||
| 1 | Đào gốc cây, di dời cây. Đường kính thân 5-10cm | Mô tả theo chương V | 7 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây, di dời cây. Đường kính gốc cây 20-30 cm | Mô tả theo chương V | 8 | Cây |
| 3 | Đào móng bó vỉa | Mô tả theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 5 | Xây bó vỉa gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,995 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường bó vỉa. Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,15 | 1 m2 |
| 7 | Rải bạc ni lông cách ly | Mô tả theo chương V | 198 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông nền sân. Vữa bê tông đá 2x4 M200, cắt khe nhiệt | Mô tả theo chương V | 19,8 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch sân gạch Terrazzo, kích thước 30x30, VM75 | Mô tả theo chương V | 198 | 1 m2 |
| E | *\- Hệ thống điện, Chống sét Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào đất mương nối đất. | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Mô tả theo chương V | 11 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Mô tả theo chương V | 11 | 1 m |
| 4 | Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m mạ kẽm (nhúng nóng) | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 1 | mối |
| 6 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt đèn pha led 100 W (IP65) | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha led 200 W (IP65) | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led 0.6m/3x9W có máng phản quang âm trần | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12W | Mô tả theo chương V | 29 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led | Mô tả theo chương V | 1 | 5 Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặt | Mô tả theo chương V | 1 | 5 Bộ |
| 15 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường. Sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường. Sải cánh 600mm- 170W-220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ) | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 23 | Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ) | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực-32A-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lđặt bảng điện 24 cực+ hộp âm+ mặt che | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc. K/thước hộp | Mô tả theo chương V | 30 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 1.245 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 245 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn.Loại dây CV (1x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 475 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x6)mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | 1m |
| 35 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | 1m |
| 36 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d20mm | Mô tả theo chương V | 245 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa SP D20mm. (Đi âm sàn, dầm) | Mô tả theo chương V | 405 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d25mm | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa SP D25mm. (Đi âm sàn, dầm) | Mô tả theo chương V | 150 | 1 m |
| 40 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 41 | Đào mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 32 | 1 m3 |
| 42 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1000v |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 32 | 1 m3 |
| 44 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh (2x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 115 | 1m |
| 45 | LĐ ống nhựa lắp âm tường. Đường kính ống SP d25mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 46 | LĐ ống nhựa lắp âm dầm, sàn. Đường kính ống SP d25mm | Mô tả theo chương V | 85 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo. Rp= 120m | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Cáp đồng trần nối tủ điện M70 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 49 | LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tường | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 50 | Đai inox cố định ống PVC | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 51 | Phụ kiện định vị cáp | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sét | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | LĐ ống inox 304 D50x3mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 55 | LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sét | Mô tả theo chương V | 14 | 1 m |
| 56 | Bộ chân đế kim thu sét inox 304 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bu lông D16/L=250mm+ đai ốc inox 304 | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Móc néo bằng inox D16L=250mm 304 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 59 | Đóng cọc L63x63x6, L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây thép d16mm mạ kẽm (nhúng nóng) | Mô tả theo chương V | 22,6 | m |
| 61 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| 62 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V | 2 | mối |
| 63 | Đào đất mương nối đất. | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| F | *\- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống thông dầm. Ống PVC D40mm | Mô tả theo chương V | 23,4 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 445 | 1 m |
| 3 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90 độ | Mô tả theo chương V | 53 | Cái |
| 4 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm- 90 độ | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 5 | LĐ nối thẳng D90mm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Mô tả theo chương V | 53 | Cái |
| 7 | Omega inox D90- cố định ống | Mô tả theo chương V | 445 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiện. | Mô tả theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 9 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Mô tả theo chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo. | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co. | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả. | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 47 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả theo chương V | 55 | 1 m |
| 17 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Mô tả theo chương V | 26 | Cái |
| 18 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 50 | Cái |
| 19 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | LĐặt cút chịu nhiệt D32mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 24 | Đào đất mương cấp nước | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 25 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1000v |
| 26 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả theo chương V | 23 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 48 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 31 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 32 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 33 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 34 | Cái |
| 34 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 37 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 38 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả theo chương V | 23,868 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 7,956 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,038 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông móng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,557 | 1 m3 |
| 42 | Xây bể tự hoại gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,452 | 1 m3 |
| 43 | Trát tường trong bể. Chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 20,88 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường bể (lần 2) dày 1cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 20,88 | 1 m2 |
| 45 | Láng đáy bể tự hoại. Dày 2cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 46 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2, sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 1,2032 | 1 m3 |
| 48 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 10 | 1 c/kiện |
| 49 | Cốt thép tấm đan, giằng bể. Đk | Mô tả theo chương V | 0,1859 | 1 tấn |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 18 | 1 m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 52 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 53 | LĐ cút nhựa D49mm- 90 độ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 54 | LĐ tê nhựa D49mm- 90 độ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | LĐ tê nhựa D125mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | LĐ cút nhựa PVC D140-90 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Kẹp ống omega 49 inox | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| G | *\- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào dất móng mương | Mô tả theo chương V | 150,7785 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 44,1138 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 10,5216 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, hố ga. Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 18,2466 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 16,466 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố ga gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,0768 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường mương, hố ga, chiều dày 1.5cm | Mô tả theo chương V | 141,984 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, dằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,215 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,674 | 1 m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 124 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Mô tả theo chương V | 1,0982 | 1 tấn |
| 12 | Láng muơng, rãnh nước. dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 48,19 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông BTCT D300mm hoạt tải | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 14 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 300mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1mối nố |
| 15 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống D600mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 16 | Nối ống BT bằng PP xảm | Mô tả theo chương V | 6 | 1mối nố |
| 17 | Phá dỡ móng kè hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Đào đất cửa xả | Mô tả theo chương V | 2,5872 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,2064 | 1 m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường chắn gạch đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,0944 | 1 m3 |
| 22 | Trát tường chắn, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,68 | 1 m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm . Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 9,3 | 1 m2 |
| 24 | Xây móng đá hộc, Dày | Mô tả theo chương V | 0,518 | 1 m3 |
| H | *\- Phần móng Nhà học bộ môn | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả theo chương V | 101,0603 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 7,602 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 13,8532 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,022 | 1 m3 |
| 5 | Rải bạc ni lông cách ly | Mô tả theo chương V | 18,8283 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,3077 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng gạch đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10,6395 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,566 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,6338 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,4296 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên) | Mô tả theo chương V | 74,551 | 1 m3 |
| I | *\- Phần thân Nhà học bộ môn | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2373 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,0913 | Tấn |
| 3 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,3408 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,7485 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,3995 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,9774 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả theo chương V | 0,2927 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,3504 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,3346 | 1 m3 |
| 10 | Phá dỡ lan can hiện trạng bằng búa căn khí nén | Mô tả theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,4521 | Tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 31,9172 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt.... Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,1679 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt.... Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,4059 | Tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200 | Mô tả theo chương V | 4,1312 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lam BT đúc sẵn Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc. sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Xây bậc cấp bằng gạch. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,2636 | 1 m3 |
| 20 | Lát đá bậc cấp. Đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V | 31,59 | 1 m2 |
| 21 | Cắt khía rãnh chống trượt | Mô tả theo chương V | 112,32 | 1 m |
| 22 | Gia công tay vịn lan can bằng inox sus 304 | Mô tả theo chương V | 0,0452 | Tấn |
| 23 | LD tay vịn lan can | Mô tả theo chương V | 2,0984 | m2 |
| 24 | GCLD cửa 2 khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 10,656 | m2 |
| 25 | Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió... | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 19,152 | m2 |
| 27 | Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió... | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 28 | GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mm | Mô tả theo chương V | 25,904 | m2 |
| 29 | GCLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trắng kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 43,0837 | m2 |
| 30 | GCLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính an toàn 6.38ly | Mô tả theo chương V | 3,996 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mm | Mô tả theo chương V | 0,2096 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 42,56 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 22,2547 | 1m2 |
| 34 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 26,509 | 1 m3 |
| 35 | Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 55,8301 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 12,1531 | 1 m3 |
| 37 | Lát nền, sàn hành lang. Gạch granite kt 60x60cm chống trượt | Mô tả theo chương V | 96,799 | 1 m2 |
| 38 | Lát nền, sàn trong phòng. Gạch granite kt 60x60cm | Mô tả theo chương V | 156,56 | 1 m2 |
| 39 | Lát đá ngạch cửa. Đá granite tự nhiên | Mô tả theo chương V | 1,104 | 1 m2 |
| 40 | Xây tường đầu hồi gạch BT. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,388 | 1 m3 |
| 41 | Trát tường đầu hồi. trát tường chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 53,88 | 1 m2 |
| 42 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm. kt 100x50x2mm | Mô tả theo chương V | 0,5935 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,593 | Tấn |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 127,47 | 1 m2 |
| 45 | Lắp dựng ke chống bão | Mô tả theo chương V | 132 | Cái |
| 46 | Xây chèn gạch BT. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,7459 | 1 m3 |
| 47 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT. XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,9508 | 1 m2 |
| 48 | GCLD tấm tôn bảo vệ khe hở sê nô cũ và mới | Mô tả theo chương V | 11,0262 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 41,9656 | 1 m3 |
| 50 | Xây lan can bằng gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,787 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông cột thẳng. Đá 0.5x1, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 3,275 | 1 m3 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả theo chương V | 145,64 | 1 m2 |
| 53 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám | Mô tả theo chương V | 12,415 | 1 m2 |
| 54 | Đắp gờ chỉ kt 100x50. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 47,9 | 1 m |
| 55 | Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột. Gạch granite kích thước 10x60cm | Mô tả theo chương V | 11,54 | 1 m2 |
| 56 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 96,809 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 311,301 | 1 m2 |
| 58 | Trát cột ngoài. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 44,052 | 1 m2 |
| 59 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 51,6 | 1 m2 |
| 60 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 151,83 | 1 m2 |
| 61 | Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 79,1548 | 1 m2 |
| 62 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tả theo chương V | 208,971 | 1 m2 |
| 63 | Trát lanh tô, giằng tường. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 55,294 | 1 m2 |
| 64 | Quét chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văng | Mô tả theo chương V | 51,6234 | 1 m2 |
| 65 | Láng trên sê nô, ô văng. Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn chống thấm | Mô tả theo chương V | 51,623 | 1 m2 |
| 66 | Trát gờ móc nước. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 55,36 | 1 m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả. 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 778,996 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 220,435 | 1m2 |
| 69 | Chi tiết khe nhiệt | Mô tả theo chương V | 1 | VT |
| J | *\- Hệ thống điện+ Thoát nước mái Nhà học bộ môn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/2x18W. | Mô tả theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Mô tả theo chương V | 14 | 1 Bộ |
| 3 | LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W. 220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường. sải cánh 400mm- 47W-220V/50Hz | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ) | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực-32A-6kA | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm+ mặt che | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp | Mô tả theo chương V | 16 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 880 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả theo chương V | 600 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x4)mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x6)mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | 1m |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC. (4x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d20mm | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP D20mm. (Đi âm sàn, dầm) | Mô tả theo chương V | 310 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d25mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 25 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp. ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 70 | 1 m |
| 26 | Đào mương cáp điện | Mô tả theo chương V | 20,48 | 1 m3 |
| 27 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1000v |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 20,48 | 1 m3 |
| 29 | LĐ ống thông dầm. ống PVC D40mm | Mô tả theo chương V | 23,4 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | LĐ nối thẳng D90mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác) | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Omega inox D90- cố định ống | Mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| K | *\- Mương thoát nước Nhà học bộ môn | |||
| 1 | Đào dất móng mương | Mô tả theo chương V | 13,6975 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 7,7645 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,396 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, hố ga. Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 2,094 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,71 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố ga gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,3552 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường mương, hố ga, chiều dày 1.5cm | Mô tả theo chương V | 12,826 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,742 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Mô tả theo chương V | 0,1513 | 1 tấn |
| 12 | Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 6,76 | 1 m2 |
| L | *\- Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào | Mô tả theo chương V | 284,6522 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 17,2983 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 27,5349 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng. Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 9,8125 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 19,2016 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 7,186 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng tường gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19,2759 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 287,365 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông cột. Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 5,4205 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép hàng rào. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,6108 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép hàng rào. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,4654 | Tấn |
| 12 | Xây cột ốp cột cổng phụ gạch BT đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,504 | 1 m3 |
| 13 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 246,293 | 1 m2 |
| 14 | Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,88 | 1 m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài không bả. 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 256,173 | 1m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt. thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,1078 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Mô tả theo chương V | 5,72 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cổng phụ | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,876 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cột hàng rào biên dạng trái đài. kt 70x100x2 cao 1.9m, bản mã 150x150x5 | Mô tả theo chương V | 128 | Cột |
| 21 | CCLD lưới thép hàng rào fi5, ô lưới 50x200. kt tấm 2950x1800 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 484,128 | m2 |
| 22 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Mô tả theo chương V | 0,6213 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can inox. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 61,65 | m2 |
| M | *\- Cải tạo bậc thang cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm bậc cấp | Mô tả theo chương V | 83,5 | 1 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 19,2764 | m2 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 3,308 | m3 |
| 4 | Đục sờn bề mặt bê tông hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,32 | m2 |
| 5 | Khoan bê tông = máy khoan. Lỗ khoan fi =18 | Mô tả theo chương V | 20 | 1 lỗ |
| 6 | Bơm phụ gia liên kết | Mô tả theo chương V | 20 | lỗ |
| 7 | Quét phụ gia liên kết | Mô tả theo chương V | 0,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cột. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng lan can. Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,664 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng lan can. Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép giằng lan can. Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 12 | Trát giằng lan can. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m2 |
| 13 | Xây tường lan can bằng gạch đặc. Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,7696 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường lan can. dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 29,584 | 1 m2 |
| 15 | Trát granitô lan can. Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 18,1682 | 1 m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên | Mô tả theo chương V | 5,727 | 1 m2 |
| 17 | Lát đá granit tam cấp. Đá granit xám 280x600x50, vxm75 | Mô tả theo chương V | 88,5 | 1 m2 |
| 18 | Gia công lan can bằng inox sus 304 | Mô tả theo chương V | 0,0715 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can inox. Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 3,933 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự ở vị trí tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.5KW | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.5m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250lit trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5Kw | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng tải >=50kg | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23kw | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Công suất 5Kw | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | Loại xe tự hành Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm | (Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT). | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Có tem kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.5T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 16 | Búa căn | Công suất ≥ 3m3 KN/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi