Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641748-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220638479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:16:00 đến ngày 2022-06-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,924,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự ở vị trí tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.5m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250lit trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=50kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tự hành Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có tem kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.5T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3 KN/ph
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường học đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021-2025, huyện Nam Đông, hạng mục Trường THCS thị trấn Khe Tre
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ số 86 Đường Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. (Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7 – TP Huế). + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TVXD Khải An. (Địa chỉ: B106 Tòa nhà Vicoland, Phường Xuân Phú, thành phố Huế). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. (Địa chỉ: Số 86 – Khe Tre, thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. (Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563). + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168. (Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế). + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. (Địa chỉ: Số 86 – Khe Tre, thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế).)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M)
B *\- Phần móng Nhà đa năng
1Đào đất hố móngMô tả theo chương V325,9321 m3
2Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V28,20051 m3
3Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V39,61011 m3
4Bê tông cổ móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V6,7171 m3
5Rải bạc ni lông cách lyMô tả theo chương V53,96681 m2
6Bê tông giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V29,48271 m3
7Xây móng gạch đặcMô tả theo chương V26,3271 m3
8Xây hộp kỹ thuật gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V2,8981 m3
9Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,3588Tấn
10Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V2,6515Tấn
11Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V0,2486Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,4971Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,06Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả theo chương V1,163Tấn
15Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Mô tả theo chương V281,87481 m3
C *\- Phần thân Nhà đa năng
1Phá dỡ phần sê nô tiếp giáp nhà hiện trạng. bằng búa căn khí nénMô tả theo chương V0,2592m3
2Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V0,439m3
3Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,5979Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,7954Tấn
5Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả theo chương V0,8346Tấn
6Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V9,56261 m3
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V5,64631 m3
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,5813Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V4,2864Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả theo chương V3,9648Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà cos +3.60. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V22,1441 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V35,45931 m3
13Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V6,8582Tấn
14Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V58,19971 m3
15Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,4662Tấn
16Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả theo chương V0,3601Tấn
17Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Mô tả theo chương V7,74051 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,37311 m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V2Cái
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. Khẩu độ Mô tả theo chương V1,9014Tấn
21Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ Mô tả theo chương V1,9014Tấn
22Bu lông D20Mô tả theo chương V16Cái
23Gia công hệ giằng đứng, giằng xà gỗMô tả theo chương V0,7481Tấn
24Bu lông M12x50Mô tả theo chương V60Cái
25Lắp dựng giằng thép. Liên kết bằng bu lông (bu lông tính riêng)Mô tả theo chương V0,746Tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V132,57681m2
27Xây bậc cấp bằng gạch. Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,12831 m3
28Lát đá bậc cấp. Đá granite tự nhiênMô tả theo chương V55,7361 m2
29Cắt khía rãnh chống trượtMô tả theo chương V213,41 m
30Gia công lan can bằng inox sus 304Mô tả theo chương V0,47Tấn
31LD lan can, lan can ram dốcMô tả theo chương V50,236m2
32GCLD cửa 2, 4 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V27,984m2
33Phụ kiện Kinlong cửa đi 4 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ...Mô tả theo chương V3Bộ
34Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ...Mô tả theo chương V2Bộ
35GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V3,996m2
36GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38lyMô tả theo chương V13,32m2
37Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió ...Mô tả theo chương V8Bộ
38GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V21,307m2
39Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió...Mô tả theo chương V7Bộ
40GCLD cửa sổ lật khung nhôm kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V4,69m2
41Phụ kiện Kinlong cửa sổ lậtMô tả theo chương V6Bộ
42GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mmMô tả theo chương V38,718m2
43Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm. kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmMô tả theo chương V0,16091 tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V29,8m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót , 2 nước phủMô tả theo chương V17,08581m2
46Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V62,8611 m3
47Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V333,39041 m3
48Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V54,0071 m3
49Lát nền, sàn hành lang. Gạch granite kt 60x60cm chống trượtMô tả theo chương V140,371 m2
50Lát nền, sàn trong phòng. Gạch granite kt 60x60cmMô tả theo chương V367,31 m2
51Lát nền, sàn phòng vệ sinh. Gạch ceramic chống trượt 30x30Mô tả theo chương V49,541 m2
52Lát gạch lối đi dành cho người khuyết tật. Gạch Terrazzo, kích thước 30x30,VM75Mô tả theo chương V18,621 m2
53Lát đá ngạch cửa. Đá granite tự nhiênMô tả theo chương V4,61 m2
54Xây tường đầu hồi gạch BT đặc dày 20cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V11,26271 m3
55Trát tường đầu hồi, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V99,42721 m2
56Gia công xà gồ bằng thép C mạ kẽm 50x150x3 và hộp mạ kẽm 100x50x2mmMô tả theo chương V3,1909Tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V3,19Tấn
58Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V536,781 m2
59Lắp dựng ke chống bãoMô tả theo chương V618Cái
60Lát gạch lá nem mái M2 (200x200x75)Mô tả theo chương V130,21 m2
61Xây tường bao gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V70,7811 m3
62Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ dày > 10cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V45,85541 m3
63Xây tường gạch BT đặc dày 10cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,17121 m3
64Xây tường thông gió, vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cmMô tả theo chương V1,921m2
65Xây hộp kỹ thuật gạch BT 6 lỗ dày Mô tả theo chương V14,2181 m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả theo chương V279,561 m2
67Đóng trần thạch cao khung sườn chìmMô tả theo chương V51,84m2
68Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600, loại chống ẩmMô tả theo chương V288m2
69Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámMô tả theo chương V34,49551 m2
70Ôp tường phòng vệ sinh. Gạch ceramic kt 30x60cmMô tả theo chương V171,361 m2
71GCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiệnMô tả theo chương V3,6m2
72GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact laminate chống ẩm dày 18mm+ phụ kiệnMô tả theo chương V48,36m2
73Đắp gờ chỉ kt 100x50. Vữa XM M75Mô tả theo chương V156,091 m
74Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột. Gạch granite kích thước 10x60cmMô tả theo chương V16,021 m2
75Đắp tường nổi dày 10. Vữa XM M75Mô tả theo chương V4,63561 m2
76Đắp gờ nổi dày 20. Vữa XM M75Mô tả theo chương V11 m2
77Đắp gờ nổi dày 30. Vữa XM M75Mô tả theo chương V45,8251 m2
78Kẻ chỉ lõmMô tả theo chương V302m
79Ôp chân trụ sảnh. Đá granite tự nhiênMô tả theo chương V281 m2
80Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V368,0951 m2
81Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V660,2591 m2
82Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V168,82751 m2
83Trát trụ, cột trong nhà, má cửa. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V92,861 m2
84Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả theo chương V559,2951 m2
85Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả theo chương V268,93911 m2
86Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 (trong nhà)Mô tả theo chương V221,261 m2
87Trát lanh tô, giằng tường (ngoài nhà). Vữa XM M75Mô tả theo chương V32,4191 m2
88Trát lanh tô, giằng tường (trong nhà). Vữa XM M75Mô tả theo chương V46,961 m2
89Quét chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngMô tả theo chương V293,01711 m2
90Láng trên sê nô, ô văng. Dày 2 cm, Vữa M75 có trộn chống thấmMô tả theo chương V295,96711 m2
91Trát gờ móc nước. Vữa XM M75Mô tả theo chương V261,41 m
92Lát đá mặt bệ lavabô. Đá grnite tự nhiênMô tả theo chương V5,7931 m2
93CCLD gương soi nguyên tấm dày 5mm, viền bock nhôm sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V5,92m2
94Bả 1 lớp =bột bả vào trần thạch cao chìmMô tả theo chương V51,841m2
95Sơn trần thạch cao khung chìm (đã bả) 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V51,841m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.580,6321m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V892,39351m2
98Chi tiết khe nhiệtMô tả theo chương V4VT
D *\- Sân bê tông:
1Đào gốc cây, di dời cây. Đường kính thân 5-10cmMô tả theo chương V7Cây
2Đào gốc cây, di dời cây. Đường kính gốc cây 20-30 cmMô tả theo chương V8Cây
3Đào móng bó vỉaMô tả theo chương V3,761 m3
4Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V0,941 m3
5Xây bó vỉa gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,9951 m3
6Trát tường bó vỉa. Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V21,151 m2
7Rải bạc ni lông cách lyMô tả theo chương V1981 m2
8Bê tông nền sân. Vữa bê tông đá 2x4 M200, cắt khe nhiệtMô tả theo chương V19,81 m3
9Lát gạch sân gạch Terrazzo, kích thước 30x30, VM75Mô tả theo chương V1981 m2
E *\- Hệ thống điện, Chống sét Nhà đa năng
1Đào đất mương nối đất.Mô tả theo chương V15,281 m3
2Cáp đồng trần nối tủ điện M35Mô tả theo chương V11m
3Lắp ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D35/25Mô tả theo chương V111 m
4Đóng cọc nối đất L63x63x6/L=2.5m mạ kẽm (nhúng nóng)Mô tả theo chương V10Cọc
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V1mối
6Đo điện trởMô tả theo chương V1điểm
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V15,281 m3
8Lắp đặt đèn pha led 100 W (IP65)Mô tả theo chương V31 Bộ
9Lắp đặt đèn pha led 200 W (IP65)Mô tả theo chương V181 Bộ
10Lắp đặt đèn tuýp led 0.6m/3x9W có máng phản quang âm trầnMô tả theo chương V81 Bộ
11Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18WMô tả theo chương V41 Bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần led 12WMô tả theo chương V291 Bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng ledMô tả theo chương V15 Bộ
14Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 1 mặtMô tả theo chương V15 Bộ
15LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W, 220V/50HzMô tả theo chương V2Cái
16Lắp đặt quạt treo tường. Sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzMô tả theo chương V4Cái
17Lắp đặt quạt treo tường. Sải cánh 600mm- 170W-220V/50HzMô tả theo chương V8Cái
18LĐ quạt hút âm tường 250mm-40W- 220V/50HzMô tả theo chương V4Cái
19Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V4Cái
20Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V3Cái
21Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V4Cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ)Mô tả theo chương V40Cái
23Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ)Mô tả theo chương V4Cái
24Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KAMô tả theo chương V9Cái
25Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KAMô tả theo chương V3Cái
26Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực-32A-6kAMô tả theo chương V1Cái
27Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kAMô tả theo chương V1Cái
28Lđặt bảng điện 24 cực+ hộp âm+ mặt cheMô tả theo chương V1Cái
29Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp)Mô tả theo chương V1Tủ
30Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc. K/thước hộp Mô tả theo chương V30Hộp
31Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x1.5)mm2Mô tả theo chương V1.2451m
32Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x2.5)mm2Mô tả theo chương V2451m
33Lắp đặt dây đơn.Loại dây CV (1x4)mm2Mô tả theo chương V4751m
34Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x6)mm2Mô tả theo chương V501m
35Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả theo chương V1001m
36LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d20mmMô tả theo chương V2451 m
37LĐ ống nhựa SP D20mm. (Đi âm sàn, dầm)Mô tả theo chương V4051 m
38LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d25mmMô tả theo chương V201 m
39LĐ ống nhựa SP D25mm. (Đi âm sàn, dầm)Mô tả theo chương V1501 m
40Lắp ống nhựa bảo vệ cáp. Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả theo chương V1001 m
41Đào mương cáp điệnMô tả theo chương V321 m3
42Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả theo chương V0,51000v
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V321 m3
44Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh (2x1.5)mm2Mô tả theo chương V1151m
45LĐ ống nhựa lắp âm tường. Đường kính ống SP d25mmMô tả theo chương V301 m
46LĐ ống nhựa lắp âm dầm, sàn. Đường kính ống SP d25mmMô tả theo chương V851 m
47Lắp đặt kim thu sét tiên đạo. Rp= 120mMô tả theo chương V1Cái
48Cáp đồng trần nối tủ điện M70Mô tả theo chương V90m
49LĐ ống PVC D34x3.0- luồn dây sét dọc tườngMô tả theo chương V161 m
50Đai inox cố định ống PVCMô tả theo chương V18Cái
51Phụ kiện định vị cápMô tả theo chương V1Bộ
52Phụ kiện lắp đầu cáp vào kim thu sétMô tả theo chương V2Bộ
53Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếpMô tả theo chương V2Bộ
54LĐ ống inox 304 D50x3mmMô tả theo chương V51 m
55LĐ ống inox 201 D6mm- néo kim thu sétMô tả theo chương V141 m
56Bộ chân đế kim thu sét inox 304Mô tả theo chương V1Bộ
57Bu lông D16/L=250mm+ đai ốc inox 304Mô tả theo chương V4Bộ
58Móc néo bằng inox D16L=250mm 304Mô tả theo chương V4Cái
59Đóng cọc L63x63x6, L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V8Cọc
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây thép d16mm mạ kẽm (nhúng nóng)Mô tả theo chương V22,6m
61Đo điện trởMô tả theo chương V1Điểm
62Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V2mối
63Đào đất mương nối đất.Mô tả theo chương V8,641 m3
64Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V8,641 m3
F *\- Hệ thống cấp thoát nước
1LĐ ống thông dầm. Ống PVC D40mmMô tả theo chương V23,41 m
2LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmMô tả theo chương V4451 m
3LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90 độMô tả theo chương V53Cái
4LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm- 90 độMô tả theo chương V19Cái
5LĐ nối thẳng D90mmMô tả theo chương V24Cái
6Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Mô tả theo chương V53Cái
7Omega inox D90- cố định ốngMô tả theo chương V445Cái
8Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiện.Mô tả theo chương V101 Bộ
9Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuMô tả theo chương V10Bộ
10Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavabo.Mô tả theo chương V91 Bộ
11Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co.Mô tả theo chương V91 Bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xả.Mô tả theo chương V51 Bộ
13Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Mô tả theo chương V9Cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V21 Bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả theo chương V471 m
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn. d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mMô tả theo chương V551 m
17LĐặt cút ren trong D20-21mmMô tả theo chương V26Cái
18LĐặt cút chịu nhiệt D20mmMô tả theo chương V50Cái
19LĐặt tê chịu nhiệt D20mmMô tả theo chương V20Cái
20LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmMô tả theo chương V1Cái
21LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D32-20mmMô tả theo chương V6Cái
22LĐặt cút chịu nhiệt D32mmMô tả theo chương V6Cái
23Lắp đặt van khóa D20mmMô tả theo chương V7Cái
24Đào đất mương cấp nướcMô tả theo chương V9,61 m3
25Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả theo chương V0,151000v
26Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V9,61 m3
27LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmMô tả theo chương V231 m
28LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmMô tả theo chương V481 m
29LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmMô tả theo chương V241 m
30LĐ cút nhựa PVC D34mmMô tả theo chương V28Cái
31LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả theo chương V7Cái
32LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả theo chương V7Cái
33LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độMô tả theo chương V34Cái
34LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmMô tả theo chương V2Cái
35LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmMô tả theo chương V1Cái
36LĐ cút nhựa PVC D114-135độMô tả theo chương V30Cái
37LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmMô tả theo chương V7Cái
38Đào móng bể tự hoạiMô tả theo chương V23,8681 m3
39Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V7,9561 m3
40Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V1,0381 m3
41Bê tông móng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,5571 m3
42Xây bể tự hoại gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V3,4521 m3
43Trát tường trong bể. Chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V20,881 m2
44Trát tường bể (lần 2) dày 1cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V20,881 m2
45Láng đáy bể tự hoại. Dày 2cm , Vữa M75Mô tả theo chương V4,321 m2
46Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2, sạn 2x4Mô tả theo chương V0,961 m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V1,20321 m3
48LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V101 c/kiện
49Cốt thép tấm đan, giằng bể. Đk Mô tả theo chương V0,18591 tấn
50LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmMô tả theo chương V181 m
51LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmMô tả theo chương V21 m
52LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmMô tả theo chương V21 m
53LĐ cút nhựa D49mm- 90 độMô tả theo chương V3Cái
54LĐ tê nhựa D49mm- 90 độMô tả theo chương V1Cái
55LĐ tê nhựa D125mmMô tả theo chương V2Cái
56LĐ cút nhựa PVC D140-90 độMô tả theo chương V2Cái
57LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmMô tả theo chương V1Cái
58Kẹp ống omega 49 inoxMô tả theo chương V7Cái
G *\- Mương thoát nước:
1Đào dất móng mươngMô tả theo chương V150,77851 m3
2Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V44,11381 m3
3Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V10,52161 m3
4Bê tông đáy mương, hố ga. Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200Mô tả theo chương V18,24661 m3
5Xây thành mương gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V16,4661 m3
6Xây hố ga gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V2,07681 m3
7Trát tường mương, hố ga, chiều dày 1.5cmMô tả theo chương V141,9841 m2
8Bê tông xà, dầm, dằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V5,2151 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V4,6741 m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V124Cái
11Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố gaMô tả theo chương V1,09821 tấn
12Láng muơng, rãnh nước. dày 1 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V48,191 m2
13Lắp đặt ống bê tông BTCT D300mm hoạt tảiMô tả theo chương V4m
14Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 300mmMô tả theo chương V41mối nố
15Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống D600mmMô tả theo chương V20m
16Nối ống BT bằng PP xảmMô tả theo chương V61mối nố
17Phá dỡ móng kè hiện trạngMô tả theo chương V0,96m3
18Đào đất cửa xảMô tả theo chương V2,58721 m3
19Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,20641 m3
20Xây bậc cấp bằng gạch. Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,991 m3
21Xây tường chắn gạch đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,09441 m3
22Trát tường chắn, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V13,681 m2
23Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm . Vữa M75Mô tả theo chương V9,31 m2
24Xây móng đá hộc, Dày Mô tả theo chương V0,5181 m3
H *\- Phần móng Nhà học bộ môn
1Đào đất hố móngMô tả theo chương V101,06031 m3
2Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V7,6021 m3
3Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V13,85321 m3
4Bê tông cổ móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,0221 m3
5Rải bạc ni lông cách lyMô tả theo chương V18,82831 m2
6Bê tông giằng móng. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,30771 m3
7Xây móng gạch đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V10,63951 m3
8Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,566Tấn
9Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,6338Tấn
10Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V0,4296Tấn
11Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Mô tả theo chương V74,5511 m3
I *\- Phần thân Nhà học bộ môn
1Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2373Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,0913Tấn
3Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V3,34081 m3
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V3,74851 m3
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,3995Tấn
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,9774Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả theo chương V0,2927Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,35041 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,33461 m3
10Phá dỡ lan can hiện trạng bằng búa căn khí nénMô tả theo chương V0,56m3
11Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V0,56m3
12Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,4521Tấn
13Bê tông sàn mái. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V31,91721 m3
14Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt.... Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,1679Tấn
15Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt.... Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả theo chương V0,4059Tấn
16Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Mô tả theo chương V4,13121 m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lam BT đúc sẵn Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,421 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc. sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V6Cái
19Xây bậc cấp bằng gạch. Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,26361 m3
20Lát đá bậc cấp. Đá granite tự nhiênMô tả theo chương V31,591 m2
21Cắt khía rãnh chống trượtMô tả theo chương V112,321 m
22Gia công tay vịn lan can bằng inox sus 304Mô tả theo chương V0,0452Tấn
23LD tay vịn lan canMô tả theo chương V2,0984m2
24GCLD cửa 2 khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V10,656m2
25Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió...Mô tả theo chương V4Bộ
26GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V19,152m2
27Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió...Mô tả theo chương V12Bộ
28GCLD vách kính khung nhôm, kính 6.38mmMô tả theo chương V25,904m2
29GCLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện trắng kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V43,0837m2
30GCLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính an toàn 6.38lyMô tả theo chương V3,996m2
31Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmMô tả theo chương V0,20961 tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V42,56m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V22,25471m2
34Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V26,5091 m3
35Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V55,83011 m3
36Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V12,15311 m3
37Lát nền, sàn hành lang. Gạch granite kt 60x60cm chống trượtMô tả theo chương V96,7991 m2
38Lát nền, sàn trong phòng. Gạch granite kt 60x60cmMô tả theo chương V156,561 m2
39Lát đá ngạch cửa. Đá granite tự nhiênMô tả theo chương V1,1041 m2
40Xây tường đầu hồi gạch BT. Vữa XM M75Mô tả theo chương V5,3881 m3
41Trát tường đầu hồi. trát tường chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V53,881 m2
42Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm. kt 100x50x2mmMô tả theo chương V0,5935Tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,593Tấn
44Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V127,471 m2
45Lắp dựng ke chống bãoMô tả theo chương V132Cái
46Xây chèn gạch BT. Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,74591 m3
47Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng BT. XM M75Mô tả theo chương V6,95081 m2
48GCLD tấm tôn bảo vệ khe hở sê nô cũ và mớiMô tả theo chương V11,0262m2
49Xây tường gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V41,96561 m3
50Xây lan can bằng gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,7871 m3
51Bê tông cột thẳng. Đá 0.5x1, vữa M200Mô tả theo chương V3,2751 m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả theo chương V145,641 m2
53Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámMô tả theo chương V12,4151 m2
54Đắp gờ chỉ kt 100x50. Vữa XM M75Mô tả theo chương V47,91 m
55Ôp chân tường, viền tường, viền trụ, cột. Gạch granite kích thước 10x60cmMô tả theo chương V11,541 m2
56Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V96,8091 m2
57Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả theo chương V311,3011 m2
58Trát cột ngoài. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V44,0521 m2
59Trát trụ, cột trong nhà, má cửa. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V51,61 m2
60Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả theo chương V151,831 m2
61Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả theo chương V79,15481 m2
62Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 (trong nhà)Mô tả theo chương V208,9711 m2
63Trát lanh tô, giằng tường. Vữa XM M75Mô tả theo chương V55,2941 m2
64Quét chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngMô tả theo chương V51,62341 m2
65Láng trên sê nô, ô văng. Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn chống thấmMô tả theo chương V51,6231 m2
66Trát gờ móc nước. Vữa XM M75Mô tả theo chương V55,361 m
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả. 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V778,9961m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả. 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V220,4351m2
69Chi tiết khe nhiệtMô tả theo chương V1VT
J *\- Hệ thống điện+ Thoát nước mái Nhà học bộ môn
1Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/2x18W.Mô tả theo chương V201 Bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led 9WMô tả theo chương V141 Bộ
3LĐ quạt trần đảo chiều 360 độ 400mm, 47W. 220V/50HzMô tả theo chương V12Cái
4Lắp đặt quạt treo tường. sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzMô tả theo chương V8Cái
5Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V6Cái
6Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V4Cái
7Lắp đặt công tắc 4 nút bậc + mặt + đế âm tườngMô tả theo chương V2Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ đế chìm (loại có hộp bảo vệ)Mô tả theo chương V24Cái
9Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KAMô tả theo chương V2Cái
10Lắp đặt Automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KAMô tả theo chương V6Cái
11Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực-32A-6kAMô tả theo chương V3Cái
12Lắp đặt Automat MCCB 3 pha 3 cực-50A-10kAMô tả theo chương V1Cái
13Lđặt bảng điện 6 cực+ hộp âm+ mặt cheMô tả theo chương V2Cái
14Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp)Mô tả theo chương V1Tủ
15Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp Mô tả theo chương V16Hộp
16Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x1.5)mm2Mô tả theo chương V8801m
17Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x2.5)mm2Mô tả theo chương V6001m
18Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x4)mm2Mô tả theo chương V101m
19Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x6)mm2Mô tả theo chương V251m
20Lắp đặt dây đơn. Loại dây CV (1x10)mm2Mô tả theo chương V701m
21Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC. (4x10)mm2Mô tả theo chương V701m
22LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d20mmMô tả theo chương V1351 m
23LĐ ống nhựa SP D20mm. (Đi âm sàn, dầm)Mô tả theo chương V3101 m
24LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d25mmMô tả theo chương V51 m
25Lắp ống nhựa bảo vệ cáp. ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả theo chương V701 m
26Đào mương cáp điệnMô tả theo chương V20,481 m3
27Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả theo chương V0,321000v
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V20,481 m3
29LĐ ống thông dầm. ống PVC D40mmMô tả theo chương V23,41 m
30LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmMô tả theo chương V601 m
31LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độMô tả theo chương V6Cái
32LĐ nối thẳng D90mmMô tả theo chương V6Cái
33Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Mô tả theo chương V6Cái
34Omega inox D90- cố định ốngMô tả theo chương V60Cái
K *\- Mương thoát nước Nhà học bộ môn
1Đào dất móng mươngMô tả theo chương V13,69751 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V7,76451 m3
3Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V1,3961 m3
4Bê tông đáy mương, hố ga. Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200Mô tả theo chương V2,0941 m3
5Xây thành mương gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,711 m3
6Xây hố ga gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,35521 m3
7Trát tường mương, hố ga, chiều dày 1.5cmMô tả theo chương V12,8261 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,7421 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả theo chương V0,851 m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo chương V17Cái
11Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố gaMô tả theo chương V0,15131 tấn
12Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V6,761 m2
L *\- Hàng rào
1Đào móng hàng ràoMô tả theo chương V284,65221 m3
2Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả theo chương V17,29831 m3
3Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V27,53491 m3
4Bê tông cổ móng. Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V9,81251 m3
5Bê tông dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V19,20161 m3
6Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V7,1861 m3
7Xây móng tường gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V19,27591 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V287,3651 m3
9Bê tông cột. Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V5,42051 m3
10Gia công cốt thép hàng rào. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,6108Tấn
11Gia công cốt thép hàng rào. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,4654Tấn
12Xây cột ốp cột cổng phụ gạch BT đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,5041 m3
13Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả theo chương V246,2931 m2
14Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V9,881 m2
15Sơn tường ngoài không bả. 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V256,1731m2
16Gia công cổng sắt. thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,10781 tấn
17Lắp dựng cửa cổng phụMô tả theo chương V5,72m2
18Phụ kiện cổng phụMô tả theo chương V1Bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V9,8761m2
20Lắp dựng cột hàng rào biên dạng trái đài. kt 70x100x2 cao 1.9m, bản mã 150x150x5Mô tả theo chương V128Cột
21CCLD lưới thép hàng rào fi5, ô lưới 50x200. kt tấm 2950x1800 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V484,128m2
22Gia công lan can bằng inox sus 304Mô tả theo chương V0,6213Tấn
23Lắp dựng lan can inox. Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V61,65m2
M *\- Cải tạo bậc thang cổng chính
1Phá dỡ nền gạch gốm bậc cấpMô tả theo chương V83,51 m2
2Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụMô tả theo chương V19,2764m2
3Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V3,308m3
4Đục sờn bề mặt bê tông hiện trạngMô tả theo chương V0,32m2
5Khoan bê tông = máy khoan. Lỗ khoan fi =18Mô tả theo chương V201 lỗ
6Bơm phụ gia liên kếtMô tả theo chương V20lỗ
7Quét phụ gia liên kếtMô tả theo chương V0,21 m2
8Bê tông cột. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,161 m3
9Bê tông giằng lan can. Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,6641 m3
10Gia công cốt thép giằng lan can. Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,027Tấn
11Gia công cốt thép giằng lan can. Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả theo chương V0,073Tấn
12Trát giằng lan can. Vữa XM M75Mô tả theo chương V101 m2
13Xây tường lan can bằng gạch đặc. Vữa XM M75Mô tả theo chương V0,76961 m3
14Trát tường lan can. dày trát 1.5cmMô tả theo chương V29,5841 m2
15Trát granitô lan can. Vữa xi măng M75Mô tả theo chương V18,16821 m2
16Lát đá granit tự nhiênMô tả theo chương V5,7271 m2
17Lát đá granit tam cấp. Đá granit xám 280x600x50, vxm75Mô tả theo chương V88,51 m2
18Gia công lan can bằng inox sus 304Mô tả theo chương V0,0715Tấn
19Lắp dựng lan can inox. Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V3,933m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự ở vị trí tương đương.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự;Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.5KW2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0.5m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250lit trở lên2
4 Máy đầm dùi Công suất 1.5Kw4
5 Máy đầm bàn Công suất 1Kw2
6 Máy đầm cóc Trọng tải >=50kg3
7 Máy hàn điện Công suất 23kw2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
9 Máy cắt uốn Công suất 5Kw2
10 Máy thủy bình Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
11 Cần trục ô tô Loại xe tự hành Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Thiết bị trộn BTXM hoặc Trạm sản xuất BTXM hoặc Hợp đồng mua BTXM thương phẩm (Thiết bị trộn BTXM phải có hệ thống cân vật liệu theo trọng lượng phù hợp với Quy định thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM theo Quyết định 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của Bộ GTVT).1
13 Máy toàn đạc điện tử Có tem kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
14 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.5T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
15 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
16 Búa căn Công suất ≥ 3m3 KN/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->