Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Du lịch nghỉ dưỡng cho CBCNV Bệnh viện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Du lịch nghỉ dưỡng cho CBCNV Bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631173 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ phúc lợi và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:51:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 595,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,952,750 VNĐ ((Năm triệu chín trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là590.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ lữ hành tham quan trong nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hướng dẫn viên du lịch |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên - được đào tạo chuyên ngành du lịch hoặc các ngành có liên quan tại các cơ sở đào tạo từ trung cấp nghiệp vụ du lịch trở lênGhi chú:- Mặc đồng phục và đeo thẻ tên: ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý, thẻ tên có thể kết hợp với thẻ nhận dạng-Giao tiếp vui vẻ thân thiện và có khả năng hoạt náo viênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Thẻ hướng dẩn viên du lịch nội địa còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tài xế lái xe : |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Đơn vị kinh doanh vận tải bố trí đủ số lượng lái xe theo phương án kinh doanh, chịu trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe cho lái xe và sử dụng lái xe đủ sức khỏe theo quy định2) Giấy phép lái xe: Hạng E cấp cho người lái xe để điều khiển các loại xe Ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; 3) Mặc đồng phục và đeo thẻ tên: ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý, thẻ tên có thể kết hợp với thẻ nhận dạng người lái xe.4) Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật* Mục 2 và 3 / Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Giấy phép lái xe- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Thẻ tên tài xế* Mục 1 và 4: Nhà thầu cam kết thực hiện nếu được lựa chọn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Du lịch nghỉ dưỡng cho CBCNV Bệnh viện năm 2022 Cung cấp dịch vụ Du lịch nghỉ dưỡng cho CBCNV Bệnh viện năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ phúc lợi và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1/ Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy Chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định 2/ Báo cáo tài chính (theo mẫu 13) 3/ Hợp đồng tương tự (theo mẫu 10A) 4/ Hợp đồng lao động và văn bằng có liên quan (theo mẫu 11) 5/ Tài liệu đính kèm được yêu cầu theo phần số 1, 2 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, cơ sở bảo hành được quy định tại Mục II – Chương III. Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.952.750 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu:Bệnh viện Quận Gò Vấp
Địa chỉ:Bệnh viện Quận Gò Vấp - 641 Quang Trung, phường 11, quận Gò Vấp, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Gò Vấp – 641 Quang Trung, phường 11, quận Gò Vấp, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCCB – HCQT - Bệnh viện Quận Gò Vấp – 641 Quang Trung, phường 11, quận Gò Vấp, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCCB-HCQT và Ban chấp hành Công đoàn Bệnh viện Quận Gò Vấp – 641 Quang Trung, phường 11, quận Gò Vấp, Tp.HCM |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Người lớn từ 11 tuổi trở lên) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 1 | Người | 117 | Tính 1 suất |
| 2 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 1 | Người | 7 | Tính ½ suất /1 bé đi kèm cha hoặc mẹ - Trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi (1/2 suất): Bao gồm các dịch vụ ăn uống, ghế ngồi trên xe, ngủ chung với gia đình. |
| 3 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Trẻ em dưới 05 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 1 | Người | 12 | Miễn phí- •Trẻ em dưới 5 tuổi (Miễn phí) : Gia đình tự lo chi phí ăn, ngủ, tham quan cho bé. |
| 4 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Trẻ em dưới 05 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 1 | Người | 2 | Trẻ thứ 2 đi kèm : tính ½ suất- Trẻ em dưới 5 tuổi (Miễn phí) : Gia đình tự lo chi phí ăn, ngủ, tham quan cho bé. |
| 5 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Người lớn từ 11 tuổi trở lên) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 2 | Người | 109 | Tính 1 suất |
| 6 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 2 | Người | 11 | Tính ½ suất /1 bé đi kèm cha hoặc mẹ - Trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi (1/2 suất): Bao gồm các dịch vụ ăn uống, ghế ngồi trên xe, ngủ chung với gia đình. |
| 7 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Trẻ em dưới 05 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 2 | Người | 11 | Miễn phí- Trẻ em dưới 5 tuổi (Miễn phí) : Gia đình tự lo chi phí ăn, ngủ, tham quan cho bé. |
| 8 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn - Vũng Tàu, 02 ngày 01 đêm (Trẻ em dưới 05 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Vũng tàu: đợt 2 | Người | 2 | Trẻ thứ 2 : tính ½ suất- Trẻ em dưới 5 tuổi (Miễn phí) : Gia đình tự lo chi phí ăn, ngủ, tham quan cho bé. |
| 9 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn – Đà Lạt, 04 ngày 3 đêm (Người lớn từ 11 tuổi trở lên) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Tour Sài gòn – Đà lạt : | Người | 37 | Tính 1 suất |
| 10 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn – Đà Lạt, 04 ngày 3 đêm (Trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Tour Sài gòn – Đà lạt | Người | 2 | Tính ½ suất /1 bé đi kèm cha hoặc mẹ-Trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi (1/2 suất): Bao gồm các dịch vụ ăn uống, ghế ngồi trên xe, ngủ chung với gia đình |
| 11 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn – Đà Lạt, 04 ngày 3 đêm (Trẻ em dưới 05 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Tour Sài gòn – Đà lạt | Người | 2 | Miễn phí- Trẻ em dưới 5 tuổi (Miễn phí) : Gia đình tự lo chi phí ăn, ngủ, tham quan cho bé. |
| 12 | Dịch vụ tham quan nghỉ dưỡng Sài Gòn – Đà Lạt, 04 ngày 3 đêm (Trẻ em dưới 05 tuổi) | Dịch vụ nghỉ dưỡng Tour Sài gòn – Đà lạt | Người | 1 | Trẻ thứ 2 : tính ½ suất- Trẻ em dưới 5 tuổi (Miễn phí) : Gia đình tự lo chi phí ăn, ngủ, tham quan cho bé. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là590.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Hóa đơn VATHợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ lữ hành tham quan trong nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.245.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn viên du lịch | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên - được đào tạo chuyên ngành du lịch hoặc các ngành có liên quan tại các cơ sở đào tạo từ trung cấp nghiệp vụ du lịch trở lênGhi chú:- Mặc đồng phục và đeo thẻ tên: ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý, thẻ tên có thể kết hợp với thẻ nhận dạng-Giao tiếp vui vẻ thân thiện và có khả năng hoạt náo viênNhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Thẻ hướng dẩn viên du lịch nội địa còn thời hạn | 3 | 1 |
| 2 | Tài xế lái xe : | 3 | 1) Đơn vị kinh doanh vận tải bố trí đủ số lượng lái xe theo phương án kinh doanh, chịu trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe cho lái xe và sử dụng lái xe đủ sức khỏe theo quy định2) Giấy phép lái xe: Hạng E cấp cho người lái xe để điều khiển các loại xe Ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; 3) Mặc đồng phục và đeo thẻ tên: ghi rõ họ tên, đơn vị quản lý, thẻ tên có thể kết hợp với thẻ nhận dạng người lái xe.4) Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật* Mục 2 và 3 / Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc:- Giấy phép lái xe- CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Thẻ tên tài xế* Mục 1 và 4: Nhà thầu cam kết thực hiện nếu được lựa chọn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi