Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602692-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1
Số hiệu KHLCNT 20220511284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 13:49:00 đến ngày 2022-06-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,725,928,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (các công trình về xử lý nước thải, có công suất ≥ 150 m3/ ngày đêm)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang mời- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí, xây dựng hoặc môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí hoặc môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Huyết học truyền máu Trung ương
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1
Sửa chữa nâng cấp hệ thống trạm xử lý nước thải số 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương; Đường Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3 782 1895; Fax: 024 3 868 5582.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam


- Bên mời thầu: Viện Huyết học truyền máu Trung ương , địa chỉ: Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương; Đường Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3 782 1895; Fax: 024 3 868 5582.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương; Đường Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3 782 1895; Fax: 024 3 868 5582.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, phòng 902, tòa nhà H, Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương, Đường Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sẽ thông báo ngay sau khi ký hợp đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
3Chi phí nhân công và hóa chất vận hành chạy thử 12 tháng (Nhà thầu nộp kế hoạch vận hành chạy thử cùng HSDT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Chi phí kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí nhân công, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
6Chi phí đào tạo vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp
C Hút bùn – Vệ sinh
1Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V187,4676Tấn
2Vệ sinh bể sau khi hút bùnMô tả kỹ thuật theo chương V292,46m2
D Xây dựng, cải tạo
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan,Mô tả kỹ thuật theo chương V50Lỗ
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458Tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117Tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
5Đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551m3
6Xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,5234m3
7Trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
8Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
9Phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
10Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
11Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Lắp các loại cấu kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,902m3
E Hệ thống xử lý nước giặt là
1Thiết bị xử lý hợp khối (xem thiết kế chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Động cơ khuấy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Trục và cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Bồn đựng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Bồn đựng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Động cơ khuấy trộn bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Trục và cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Bể kết nối bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Hệ thống kiểm soát mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
F Bể thu gom
1Bơm bể gomMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bộ kết nối bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Hệ thống kiểm soát mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thiết bị tách rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G Bể Aeroten + MBBR
1Giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Máy thổi khí cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Hệ thống cấp khíMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
4Lồng chắn giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Bơm tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Bộ kết nối bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Động cơ khuấy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Trục cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
H Bể lắng
1Bơm hút bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ống phân phối nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Hệ máng thu nước, chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Bộ kết nối bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Tấm lắng LamellaMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
6Giá đỡ tấm lắng Lamella (Theo bản vẽ thiết kế kèm HSMT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
7Chi phí cắt và làm nắp bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
I Bể khử trùng
1Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
J Hệ lọc áp lực
1Bồn lọc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bơm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bơm rửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Van điện từMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Hệ thống kiểm soát mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy tạo OzoneMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K Hệ thống đường ống công nghệ
1Ống DN65 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
2Ống DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Ống DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Ống DN25 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Ống DN20 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Cút DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Tê DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Tê thu DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Tê DN65-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bích DN65 BSMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Bích DN50 BSMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Bịt DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Cút DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Cút DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Ống uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
18Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
20Cút uPVC D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
22Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
23Cút uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
24Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
25Mặt bích PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
26Mặt bích PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
27Mặt bích PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
29Tê D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
31Tê thu D48/27Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
32Ren ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
33Ren ngoài PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
34Ren ngoài PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
35Ren ngoài PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
36Ren ngoài PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Racco PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
38Racco PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Racco PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
40Van Khóa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Van Khóa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
42Van Khóa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
43Van Khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
44Măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
45Măng xông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
46Măng xông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
47Bích uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Van bướm tay gạt thân gang cánh DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
49Van bướm tay gạt thân gang cánh DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50Van một chiều ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
51Van một chiều ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
52LướiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
53LướiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
54Nở M8x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
55Nở M12x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
56Nở M10x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
57Nở M12x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
58Nở M8x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
59Nở đạn M8Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
60Bulong M16x80mm, 2 long đen bằng và ecuMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
61Bulong M14x80mm, 2 long đen bằng và ecuMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
62Bulong M10x60mm, 2 long đen bằng và ecuMô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
63Bulong M8x30mm, 2 long đen bằng và ecuMô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
64Long đen bằng M8Mô tả kỹ thuật theo chương V600Bộ
65Ecu M8Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
66Bulong chữ U M8 D90, 2 long đen và 2 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
67Bulong chữ U M6 D60, 2 long đen và 2 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
68Bulong chữ U M6 D48, 2 long đen và 2 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
69Bulong chữ U M6 D34, 2 long đen và 2 ecuMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
70Đai ôm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Đai ôm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
72Đai ôm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
73Đai ôm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
74Dây thítMô tả kỹ thuật theo chương V2Túi
75Tắc kê nhựa M4x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V400Túi
76Ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
77Quang treo D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
78Quang treo D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
79Vít 4 cạnh M4x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
80Má ní M4Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
81Tấm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
82Đế cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
L Hệ thống điện điều khiển
1Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Modul input /output 16DI/16DOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Modul input 16DIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thiết bị điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Phần mềm lâp trình điều khiển vận hành hệ thống xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Phần mềm giao diện điều khiển Scada trên máy tính điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Aptomat 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Aptomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
10Aptomat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Khởi động từ 9AMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
12Khởi động từ 12AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Rơle nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
14Rơle trung gian 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Nút nhấn reset (Y:01)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Nút dừng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Đèn báo màu đỏ 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Đèn báo màu xanh 200VACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Đèn báo màu vàng 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Đèn báo màu vàng 24DCMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
21Đèn báo màu vàng 24DCMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
22Công tắc xoay 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
23Đồng hồ Volt 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Đồng hồ Amper 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Chuyển mạch – VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Chuyển mạch – AmperMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Biến dòng TIMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
28Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
29Còi báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Bộ nguồn 220V/24DVCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Bảo vệ phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V450m
33Dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V320m
34Dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V280m
35Máng nhựa đi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8m
36Ống gen xoắn quấn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Thanh gài AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5m
38Máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V18m
39Máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V27m
41Co mángMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
42Co xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
43Giảm đềuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
44Giảm đềuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
45Giảm đềuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Nở M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
48Cáp động lựcMô tả kỹ thuật theo chương V120m
49Cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V550m
50Cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V250m
51Tủ đấu nồi ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
52Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V17m
53Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
54Nở M8x8Mô tả kỹ thuật theo chương V68Bộ
M Hệ thống điện điều khiển hệ thống giặt là
1Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Modul input /output 16DI/16DOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Modul input 16DIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Phần mền lâp trình điều khiển vận hành hệ thống xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Phần mền giao diện điều khiển Scada trên máy tính điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Đèn báo màu đỏ 200VACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Đèn báo màu xanh 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Đèn báo màu vàng 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Nút dừng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Còi báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Đồng hồ Amper 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Đồng hồ Volt +CMMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Đồng hồ Amper + CMMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Bộ bảo vệ mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Aptomat 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Cầu giao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Rơ le phụ 4CO 24 VDC có cổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Đèn báo màu vàng 24 VACMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Cầu giao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Rơ le nhiệt – Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Đèn báo màu xanh 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Công tắc xoay 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Cầu giao tự động 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
N Động cơ khuấy trộn
1Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Khởi động từ 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Đèn báo màu xanh 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Đèn báo màu vàng 24 VACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Công tắc xoay 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
O Bơm định lượng hóa chất
1Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Khởi động từ 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Đèn báo màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Đèn báo màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Công tắc xoay 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
P Động cơ pha hóa chất
1Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Khởi động từ 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Đèn báo màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Đèn báo màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Công tắc xoay 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
8Dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V85m
9Dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Máng nhựa đi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Ống gen xoắn quấn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Thanh gài AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V3m
Q Hệ thống dây cáp điện
1Máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Nở M80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
4Cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V105m
5Cáp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V98m
6Tủ chống cháy chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Giá đỡ - tủ đấu nối ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Nở M8x8Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
R Bể Anoxic
1Máy khuấy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Khớp trượt máy khuấy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Động cơ khuấy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Trục cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (các công trình về xử lý nước thải, có công suất ≥ 150 m3/ ngày đêm)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang mời- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí, xây dựng hoặc môi trường53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng32
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tự động hóa, điện, cơ khí hoặc môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->