Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642054-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220632648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:24:00 đến ngày 2022-06-24 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,998,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lựcĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện)Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2)
Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng ACE Yên Bái (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác
1Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
2Chi phí đấu nối đường nướcChương V. E-HSMT1Khoản
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ MẶT BẰNG
C MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V. E-HSMT4,3145100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V. E-HSMT4,3145100m3
3Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,0734100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. E-HSMT24,6676100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V. E-HSMT23,9605100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT23,5639100m3
D NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V. E-HSMT2,2889100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V. E-HSMT2,2889100m3
3Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,5078100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT2,9888100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,8695100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,8695100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,8473100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT5,6488100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT0,6294100m2
10Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT101,68m3
11Nhựa đường làm khe co, khe dãnChương V. E-HSMT48,96kg
12Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,04m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT1,44100m
14Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150Chương V. E-HSMT9,1m3
15Bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT7,47m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. E-HSMT181,94m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT9,1m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4982100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT8,02m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,2244100m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT221 cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT2,6054m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô , đất cấp IVChương V. E-HSMT0,1062100m3
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,6248100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,3095100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT3,01m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,1794100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,64m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT0,604100m2
7Bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT8,67m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0204tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,012tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1117100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Chương V. E-HSMT2,58m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,5779tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT2,8m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT261 cấu kiện
15Khoan tạo lỗ để cắm thépChương V. E-HSMT3,6m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT3,3m3
F RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,5772100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,5646100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. E-HSMT6,5951100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200Chương V. E-HSMT82,61m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT10,79m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT3,3892100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT3,4633tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0114tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,1191tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép chữ V50Chương V. E-HSMT0,059tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT33,866m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,81m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT4961 cấu kiện
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,32m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,0429100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. E-HSMT0,88m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2035100m2
18Bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT1,54m3
19Song chắn rác tấm gangChương V. E-HSMT11 cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtChương V. E-HSMT11cái
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN12,5-DN75Chương V. E-HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN12,5-DN63Chương V. E-HSMT0,86100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN12,5-DN50Chương V. E-HSMT0,73100m
4Tê nhựa HDPE B-B 90 độ PN10 D75x66Chương V. E-HSMT1cái
5Măng sông thép D75Chương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt BU đường kính 50mmChương V. E-HSMT8cái
7Giắc co HDPE DN63Chương V. E-HSMT1cái
8Giắc co HDPE DN50Chương V. E-HSMT1cái
9Cút nhựa B-B 90 HDPE DN63Chương V. E-HSMT2cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. E-HSMT0,25100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V. E-HSMT0,86100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. E-HSMT0,73100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2898100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,22m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT9,66m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0562100m3
H Hố van đồng hồ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,417m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,2084m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,219m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0299m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0036100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0027tấn
8Thép góc giằngChương V. E-HSMT13,65kg
9Gia công ( tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,0137tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,545m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,067m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,0345m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0082tấn
14Thép góc khung tấm đanChương V. E-HSMT42,69kg
15Gia công khuôn tấm đan ( Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,0427tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT31 cấu kiện
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmChương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt van 1 chiều ( Bích) DN66mmChương V. E-HSMT1cái
20Nối ren ngoài HDPE DN75*66Chương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt BU HDPE DN66Chương V. E-HSMT2cái
22Bu lông M12 L=45Chương V. E-HSMT4bộ
I Hố van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,5203m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0627m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,1882m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,2495m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,65m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0267m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0065100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0025tấn
9Thép góc giằngChương V. E-HSMT12,21kg
10Gia công khuôn tấm đan ( Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,0122tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,0308m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0051tấn
13Thép góc khung tấm đanChương V. E-HSMT22,82kg
14Gia công thép góc tấm đan ( Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,0228tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
16Lắp đặt tê thép DN 63*40Chương V. E-HSMT1cái
17Van xả cặn DN 40Chương V. E-HSMT1cái
18Bích thép rỗng D40Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmChương V. E-HSMT0,03100m
20Lắp đặt BU đường kính 63mmChương V. E-HSMT2cái
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT1,5203m3
J ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT
K Đường dây trung thế
1Cột bê tông li tâm dài 18m NPC.I-18-190-13Chương V. E-HSMT2Cột
2Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT2Vị trí
3Ghế thao tác cầu dao GCÐ-18Chương V. E-HSMT1Bộ
4Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LChương V. E-HSMT3Bộ
5Thang sắt cột 18m TS-18Chương V. E-HSMT1Bộ
6Dây leo tiếp địa cột cầu daoChương V. E-HSMT1Bộ
7Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-35kV (độ võng 3%)Chương V. E-HSMT0,402Km
8Cách điện đứng 35kV SÐ-35Chương V. E-HSMT4Quả
9Chuỗi sứ néo 35kV-Polyme CN-35Chương V. E-HSMT15Chuỗi
10Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT6Cái
11Lắp Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cộtChương V. E-HSMT2Cái
12Lắp Biển báo an toàn, biến tên cầu dao BBChương V. E-HSMT1Cái
13Lắp Giáp níu dâyChương V. E-HSMT12Cái
14Móng cột đơn MT-6Chương V. E-HSMT2Móng
15Móng cột đúp MTK-18Chương V. E-HSMT1Móng
16Tiếp địa đường dây RC-4 - Theo thông tư 12Chương V. E-HSMT2Vị trí
L Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha)Chương V. E-HSMT1Bộ
2Sứ đứng 35kV, SĐ-35Chương V. E-HSMT16Quả
3Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x50Chương V. E-HSMT7m
4Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x70Chương V. E-HSMT21m
5Cáp nhôm bọc cách điện 22kVChương V. E-HSMT45m
6Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC1x50Chương V. E-HSMT12m
7Đầu cốt đồng, M50Chương V. E-HSMT8cái
8Đầu cốt đồng, M70Chương V. E-HSMT8cái
9Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70Chương V. E-HSMT15cái
10Biển báo an toàn, biển tên trạmChương V. E-HSMT3cái
11Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0Chương V. E-HSMT3Bộ
12Đai thép cố định ống HDPE D110/80Chương V. E-HSMT2Bộ
13Giáp buộc cổ sứ đứngChương V. E-HSMT11Cái
14Nắp chụp cách điện đầu cực SIChương V. E-HSMT1Cái
15Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét vanChương V. E-HSMT1Cái
16Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến ápChương V. E-HSMT1Cái
17Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ ápChương V. E-HSMT9m
18Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT1bộ
19Gốc cột bê tông li tâm dài 6m, NPC.I-6-11Chương V. E-HSMT1cột
20Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-13Chương V. E-HSMT1cột
21Xà cầu dao XCD-1Chương V. E-HSMT1bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG-2-18Chương V. E-HSMT2bộ
23Xà đỡ SI XSI-3Chương V. E-HSMT1bộ
24Ghế thao tác GCĐ-18Chương V. E-HSMT1bộ
25Giá lắp máy biến áp GĐM-2-18Chương V. E-HSMT1bộ
26Xà phụ XP-1Chương V. E-HSMT5bộ
27Giằng máy biến áp GĐM-1Chương V. E-HSMT1bộ
28Thang trèo TSChương V. E-HSMT1bộ
29Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT1bộ
30Giá đỡ cáp đầu cực máy biến áp GĐCChương V. E-HSMT1bộ
31Dây leo tiếp địa cột 18m, DLTĐ-18DChương V. E-HSMT1bộ
M Đường dây hạ thế
1Dây dẫn nhôm bọc AV95 (HSĐC 0,7)Chương V. E-HSMT0,378Km
2Dây dẫn nhôm bọc AV70 (HSĐC 0,7)Chương V. E-HSMT0,126Km
3Cách điện đứng A30Chương V. E-HSMT76Quả
4Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT76Bộ
5Đánh số cộtChương V. E-HSMT6vị trí
6Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo định mức 4970Chương V. E-HSMT1Vị trí
7Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3Chương V. E-HSMT5Cột
8Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-5,0Chương V. E-HSMT1Cột
9Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4Chương V. E-HSMT1Bộ
10Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Chương V. E-HSMT2Bộ
11Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4Chương V. E-HSMT1Bộ
12Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4aChương V. E-HSMT1Bộ
13Xà néo lệchChương V. E-HSMT3Bộ
14Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Chương V. E-HSMT4Móng
15Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2Chương V. E-HSMT1Móng
16Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT1Vị trí
N Thí nghiệm thiết bị đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtChương V. E-HSMT2Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngChương V. E-HSMT4Quả
3Thí nghiệm cách điện treoChương V. E-HSMT15Chuỗi
O Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm
1Thí nghiệm MBAChương V. E-HSMT1Máy
2Thí nghiệm chống sét vanChương V. E-HSMT1Bộ
3Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thếChương V. E-HSMT6Cuộn
4Thí nghiệm áp tô mátChương V. E-HSMT4cái
5Thí nghiệm công tơ 3 phaChương V. E-HSMT1Cái
6Thí nghiệm AmpemétChương V. E-HSMT3Cái
7Thí nghiệm Vôn metChương V. E-HSMT1Cái
8Thí nghiệm cáp hạ thếChương V. E-HSMT4Sợi
9Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V. E-HSMT1Bộ
10Thí nghiệm sứ đứngChương V. E-HSMT16Quả
11Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V. E-HSMT1H.T
12Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thếChương V. E-HSMT1H.T
13Thí nghiệm hiệu chỉnh phần chiếu sángChương V. E-HSMT1H.T
14Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhChương V. E-HSMT1H.T
P THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 100KVAChương V. E-HSMT1Máy
2Tủ điện hạ áp 3 pha 150A - 2 lộ điChương V. E-HSMT1Tủ
3Chống sét van 35kV, ZnO-35Chương V. E-HSMT1Cái
4Cầu chì tự rơi 35KVChương V. E-HSMT1Bộ
5Cầu dao 35kV chém ngangChương V. E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lựcĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện)Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm bàn ≥1 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đào ≥ 0.8m3 Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->