Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:24:00 đến ngày 2022-06-24 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,998,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lựcĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện)Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2) Xây dựng khu dân cư đô thị tổ Bản Lè (sau trường Nguyễn Trãi), phường Trung Tâm, thị xã Nghĩa Lộ (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đấu nối đường nước | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ MẶT BẰNG | |||
| C | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 4,3145 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 4,3145 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,6676 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,9605 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 23,5639 | 100m3 |
| D | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 2,2889 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 2,2889 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,5078 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,9888 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8695 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8695 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,8473 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 5,6488 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,6294 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 101,68 | m3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co, khe dãn | Chương V. E-HSMT | 48,96 | kg |
| 12 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 181,94 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4982 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 8,02 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2244 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V. E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 2,6054 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô , đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,6248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,3095 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,1794 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,5779 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V. E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 15 | Khoan tạo lỗ để cắm thép | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| F | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,5772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,5646 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 6,5951 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 82,61 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 3,3892 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 3,4633 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chữ V50 | Chương V. E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33,866 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,81 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V. E-HSMT | 496 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2035 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 19 | Song chắn rác tấm gang | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PN12,5-DN75 | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN12,5-DN63 | Chương V. E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN12,5-DN50 | Chương V. E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 4 | Tê nhựa HDPE B-B 90 độ PN10 D75x66 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Măng sông thép D75 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Giắc co HDPE DN63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Giắc co HDPE DN50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa B-B 90 HDPE DN63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| H | Hố van đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,417 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0695 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2084 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 8 | Thép góc giằng | Chương V. E-HSMT | 13,65 | kg |
| 9 | Gia công ( tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,545 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,067 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0345 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 14 | Thép góc khung tấm đan | Chương V. E-HSMT | 42,69 | kg |
| 15 | Gia công khuôn tấm đan ( Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều ( Bích) DN66mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài HDPE DN75*66 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU HDPE DN66 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M12 L=45 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| I | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,5203 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0627 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0267 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 9 | Thép góc giằng | Chương V. E-HSMT | 12,21 | kg |
| 10 | Gia công khuôn tấm đan ( Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 13 | Thép góc khung tấm đan | Chương V. E-HSMT | 22,82 | kg |
| 14 | Gia công thép góc tấm đan ( Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tê thép DN 63*40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van xả cặn DN 40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng D40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt BU đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,5203 | m3 |
| J | ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| K | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 18m NPC.I-18-190-13 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao GCÐ-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3L | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Thang sắt cột 18m TS-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-35kV (độ võng 3%) | Chương V. E-HSMT | 0,402 | Km |
| 8 | Cách điện đứng 35kV SÐ-35 | Chương V. E-HSMT | 4 | Quả |
| 9 | Chuỗi sứ néo 35kV-Polyme CN-35 | Chương V. E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 10 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp Biển báo an toàn, biến tên cầu dao BB | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp Giáp níu dây | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Móng cột đơn MT-6 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột đúp MTK-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Tiếp địa đường dây RC-4 - Theo thông tư 12 | Chương V. E-HSMT | 2 | Vị trí |
| L | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV, SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 16 | Quả |
| 3 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x50 | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-1x70 | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc cách điện 22kV | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC1x50 | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng, M50 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng, M70 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM70 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn, biển tên trạm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Kẹp hotline đồng nhôm HLC4/0 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Đai thép cố định ống HDPE D110/80 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Chương V. E-HSMT | 9 | m |
| 18 | Tiếp địa trạm TĐT-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Gốc cột bê tông li tâm dài 6m, NPC.I-6-11 | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm dài 18m, NPC.I-18-190-13 | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Xà cầu dao XCD-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2-18 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ SI XSI-3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác GCĐ-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giá lắp máy biến áp GĐM-2-18 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà phụ XP-1 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Giằng máy biến áp GĐM-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo TS | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Giá lắp tủ điện GTĐ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp đầu cực máy biến áp GĐC | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Dây leo tiếp địa cột 18m, DLTĐ-18D | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 (HSĐC 0,7) | Chương V. E-HSMT | 0,378 | Km |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 (HSĐC 0,7) | Chương V. E-HSMT | 0,126 | Km |
| 3 | Cách điện đứng A30 | Chương V. E-HSMT | 76 | Quả |
| 4 | Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 76 | Bộ |
| 5 | Đánh số cột | Chương V. E-HSMT | 6 | vị trí |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo định mức 4970 | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-5,0 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XÐT-4 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4a | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2 | Chương V. E-HSMT | 4 | Móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| N | Thí nghiệm thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Chương V. E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 4 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V. E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| O | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế | Chương V. E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 4 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Vôn met | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Chương V. E-HSMT | 4 | Sợi |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 16 | Quả |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị đường dây hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| 13 | Thí nghiệm hiệu chỉnh phần chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| 14 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 100KVA | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 3 pha 150A - 2 lộ đi | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV, ZnO-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu dao 35kV chém ngang | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lựcĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện)Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi