Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641486-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220574248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NS tỉnh BSCMT cho NS huyện Krông Pắc theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3,7 tỷ đồng+NS huyện 1,5 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 16:08:00 đến ngày 2022-06-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,571,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.857057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3714113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.200.000.000 trong vòng 03 năm trở lại đây (hoặc có 1 hợp đồng ≥ 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 đồng); Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỷ thuật – dự toán bằng cách quét Scan cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công(số lượng 10)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao các văn bằng, chứng chỉ ... công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Xe đào gầu nghịch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường TH Chu Văn An, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. HM: Xây dựng 8 phòng học 2 tầng
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NS tỉnh BSCMT cho NS huyện Krông Pắc theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3,7 tỷ đồng+NS huyện 1,5 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng AD RYO; Địa chỉ: Số 26a, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc - Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. Tổ thẩm định Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. sđt: 0262.3521102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V15cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V15gốc cây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V224,04m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34,39m3
5Lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Chương V68,91m3
6BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V48,63m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,173100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,739tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,557tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V49,71m3
11Đắp đất nền móng công trìnhChương V463,63m3
12Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIChương V231,86m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V2,319100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V9,274100m3/km
15BT cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V18,65m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,376tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,077tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V3,098100m2
19BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V59,82m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V6,998100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,235tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,77tấn
23BT cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V5,26m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,536100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,359tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V0,626tấn
27BT lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V18,66m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,964100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,747tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mmChương V0,897tấn
31BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V58,71m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V6,105100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,547tấn
34Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V18,05m3
35Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V0,51m3
36Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V66,32m3
37Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V78,71m3
38Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V1,07m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V309,54m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V284,19m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V617,44m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V341,72m2
43Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,62m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V300,2m
45Kẻ ron trang tríChương V82,2m
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V141,58m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V146,11m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.030,2m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V792,26m2
50Láng granitô cầu thangChương V66,88m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,67m2
52Quét nước XM 2 nướcChương V41,67m2
53SX xà gồ thép hộp tráng kẽm 120x60x2Chương V2,889tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V2,889tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V84m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V168m2
57Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4 mmChương V4,97100m2
58Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600Chương V661,32m2
59Lát nền gạch Terazzo 400x400x30Chương V7,2m2
60Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V67,72m2
61Cầu chắn rác + Ống gang D60 chôn vào senoChương V12cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,036100m
63Ống thông dầm STK D42Chương V7,2m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V1,044100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V30cái
66GCLD cửa đi khung sắt kính (kể cả phụ kiện)Chương V78,29m2
67GCLD cửa sổ khung sắt kính (kể cả phụ kiện)Chương V79,46m2
68GCLD vách kính khung sắtChương V27,56m2
69GCLD hoa sắt cửa 14x14x1.2Chương V111,65m2
70Mua và lắp ổ khóa cửa điChương V18cái
71Sơn cửa kể cả hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V343,06m2
72Lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Chương V3,92m3
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.606,51m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.822,46m2
75Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.443,52m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.985,45m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V3,84100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao Chương V8,369100m2
79Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Chương V2cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V1cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V2cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
83Lắp đặt công tắc đènChương V16cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnChương V16cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V32bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V8bộ
88Lắp đặt quạt trầnChương V16cái
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V110m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,0mm2Chương V100m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V506m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V960m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V500m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V16hộp
96Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
97Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIIChương V19,6m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V19,6m3
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V110m
100Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
101Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V39,2m
103Gia công, lắp đặt tiếp địa dài 2,5a thép góc L60x60x6 dài 2,5mChương V13cọc
104Que hàn điện nhậtChương V5kg
105Sơn các chi tiết dây dẫn và cọc tiếp địaChương V12m2
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V0,4100m
107Đo điện trởChương V1lần
108SX và lắp đặt bảng chống lóa tiêu chuẩnChương V8Cái
109Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtô vận tải thùng 12T, vận chuyển 1km đầu (Tổng cự ly VC 40 km, tính từ Hòa Phú BMT)Chương V18,12810T
110Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển tiếp 10kmChương V181,27810T
111Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển tiêp 30kmChương V543,83510T
112Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V109,8651000v
113Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V109,8651000v
114Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Chương V0,74810T
115Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển tiếp 1kmChương V0,74810T
116Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V1,8551000v
117Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V1,8551000v
B PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaChương V8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.857057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3714113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.200.000.000 trong vòng 03 năm trở lại đây (hoặc có 1 hợp đồng ≥ 3.200.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 đồng); Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỷ thuật – dự toán bằng cách quét Scan cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
4 Công nhân thi công(số lượng 10) 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao các văn bằng, chứng chỉ ... công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Xe đào gầu nghịch Xe đào gầu nghịch1
3 Đầm dùi Đầm dùi3
4 Đầm cóc Đầm cóc1
5 Máy cắt Máy cắt2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
8 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->