Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực bệnh viện thị xã Nghĩa Lộ), xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220641814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực bệnh viện thị xã Nghĩa Lộ), xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 15:59:00 đến ngày 2022-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,514,364,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện)Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực bệnh viện thị xã Nghĩa Lộ), xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (khu vực bệnh viện thị xã Nghĩa Lộ), xã Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 31,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 31,05 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 194,96 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 194,96 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 187,548 | 100m3 |
| B | Hạ tầng giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 18,666 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 18,666 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 85,664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 85,664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 73,586 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,185 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 38,574 | m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường | Chương V. E-HSMT | 7,7 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 1,814 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,814 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 11,39 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 11,39 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. E-HSMT | 1,656 | 100tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 7,415 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ván khuon bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 175 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,465 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 38,509 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 10,483 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 54,706 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 76,334 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 5,501 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 9,244 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 34 | Tấm ghi gang đúc sẵn tải trọng 40T | Chương V. E-HSMT | 12 | tấm |
| 35 | Lắp đặt tấm ghi | Chương V. E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 30,77 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 1,421 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 3,936 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 397 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 40,97 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,0cm | Chương V. E-HSMT | 819,42 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 29,498 | m3 |
| 53 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. E-HSMT | 20 | cây |
| 54 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 55 | Thu dọn vận chuyển cây (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V. E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,885 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 2,035 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Coupling DN160 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE D160x90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn nhựa HDPE D76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa HDPE D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bích nhựa rỗng DN76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bích nhựa rỗng DN63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,885 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. E-HSMT | 2,035 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 4,875 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chi phí đấu nối hệ thống cấp nước | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 72,516 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 34,125 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng MT-7 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Móng cột MTK-18 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cột bê tông cốt thép li tâm dài 20m NPC.I-18-190-9,2 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Giằng cột đúp 18m | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Thang trèo 3m | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Sàn thao tác | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ truyền động cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo đúp 35-3N | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà XĐG-35-3L | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Sứ Đứng 35KV | Chương V. E-HSMT | 3,9 | 10 sứ |
| 12 | Dây phi kim loại buộc cổ sứ | Chương V. E-HSMT | 33 | sợi |
| 13 | Chuỗi néo 35kV | Chương V. E-HSMT | 18 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Ghíp nhôm 25-95 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Giáp níu GN-35 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Dây bọc AC-70 | Chương V. E-HSMT | 1,2935 | 1km/1 dây |
| 17 | Đầu cốt thẻ bài AM 70 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cầu dao cách ly 35kV ngoài trời | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-4 | Chương V. E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 20 | Vận chuyển cột, xà sứ, dây phụ kiện các loại | Chương V. E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC LT16 (13kN) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Gốc cột bê tông ly tâm NPC LT 6 (9,2kN) | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Xà đầu trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha lệch | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lắp cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà chống sét | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lắp cầu chì SI | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Sàn thao tác | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp cổ sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp + giá comáy biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ truyền động cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây nối tiếp địa thiết bị | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Cáp tổng hạ thế Cu/pvc120mm2 | Chương V. E-HSMT | 28 | 1 m |
| 21 | Dây định hình buộc cồ sứ | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Sứ đứng 35kV cả ti | Chương V. E-HSMT | 19 | Quả |
| 23 | Lắp Cầu dao cách ly 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp Cầu chì SI 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp Chống sét 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp Tủ hạ thế 400A; 3 lộ ra 150A; 150A; 150A | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp MBA 250kVA-35/0,4kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 28 | Vận chuyển cột xà giá thiết bị TBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Móng cột ly tâm MLT-3 | Chương V. E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Móng cột ly tâm MĐLT-3 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V. E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 4 | Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Chương V. E-HSMT | 21 | Cái |
| 5 | Xà xuất tuyến kép XTK-04 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo đúp XNĐLT-4 | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Xà néo đúp XNĐLT-4A | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ XĐ-04 | Chương V. E-HSMT | 11 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch XNL-04 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch XNL-04T | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Chương V. E-HSMT | 184 | Quả |
| 12 | Dây AV120 | Chương V. E-HSMT | 1,5202 | Km |
| 13 | Dây AV95 | Chương V. E-HSMT | 0,5067 | Km |
| 14 | Cáp nguồn hòm công tơ M4x10 | Chương V. E-HSMT | 128 | m |
| 15 | Hộp chia dây | Chương V. E-HSMT | 16 | Hộp |
| 16 | Ghíp nhôm 35-150 | Chương V. E-HSMT | 368 | Cái |
| 17 | Ghíp nguồn hòm đồng nhôm 35-150 | Chương V. E-HSMT | 80 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Chương V. E-HSMT | 144 | Bộ |
| 19 | Dầu cốt đồng nhôm AM 120 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Dầu cốt đồng nhôm AM 95 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Vận chuyển cột, xà sứ, dây, phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. E-HSMT | 18 | bát |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V. E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| K | CHI PHÍ ĐÓNG NGẮT ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đóng ngắt đường điện | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4kV - 250KVA | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 3 pha 400A - 4 lộ đi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha - 35kV-630A mở ngang | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV, LA-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35KV | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| M | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu ( 01 cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng, 01 CBKT phụ trách phần điện)Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải ≥ 130CV | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi