Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612593-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220612580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:04:00 đến ngày 2022-06-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,338,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu như sau:+ Kiến trúc sư trở lên : ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế Khu vực Thanh Oai - Chương Mỹ (trụ sở tại Chương Mỹ), thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HANCINCO Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH IPC Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư DHL Việt Nam;


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT311,52m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V, E-HSMT328,6m
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT212,8m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V, E-HSMT13,9m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V, E-HSMT205,1m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT307,32m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT597,77m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT750,027m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT460,979m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT896,656m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT124,454m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT855,475m2
13Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT265,117m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT129,39m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V, E-HSMT1,139m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT0,588m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT10,609m2
18Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT4bộ
19Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT10bộ
20Tháo dỡ chậu tiểuChương V, E-HSMT4bộ
21Tháo dỡ hệ thống điện, nước phòng vệ sinh phục vụ cải tạo, sửa chữaChương V, E-HSMT3Công
22Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi côngChương V, E-HSMT15công
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT53,504m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 14kmChương V, E-HSMT53,504m3
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V, E-HSMT1,139m3
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT0,454m3
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT460,979m2
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT917,296m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT124,256m2
30Thi công Trần thạch cao loại trần phẳng khung trần chìm + khung xươngChương V, E-HSMT142,813m2
31Thi công Trần thạch cao loại trần giật cấp khung trần chìm + khung xươngChương V, E-HSMT159,348m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT302,161m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT302,161m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.312,675m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT768,299m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mmChương V, E-HSMT821,303m2
37Ốp chân tường bằng gạch Granite KT600x150Chương V, E-HSMT76,674m2
38Cung cấp chất chống thấm ( tương đương Sika top Seal 107)Chương V, E-HSMT153,438kg
39Quét Sika chống thấm sàn WCChương V, E-HSMT51,146m2
40Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300Chương V, E-HSMT34,172m2
41Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cmChương V, E-HSMT166,98m2
42Gia công hệ khung thép đỡ chậuChương V, E-HSMT0,094tấn
43Lắp dựng hệ khung thép đỡ chậuChương V, E-HSMT0,094tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT7,2581m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT4,32m2
46Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600Chương V, E-HSMT34,172m2
47Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V, E-HSMT10,609m2
48Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXChương V, E-HSMT41,76m2
49SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT49,94m2
50SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT19,14m2
51SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT46,8m2
52SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT1,43m2
53SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT91m2
54SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT7,615m2
55SX vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT106,415m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT229,91m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT1,394tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT136,0621m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT238,1m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT11,596100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V, E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V, E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V, E-HSMT0,12100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT0,48100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,68100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT29cái
12Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt Côn thu TTK DN40/32Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40/32Chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT27cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25Chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2"Chương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V, E-HSMT28cái
23Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2"Chương V, E-HSMT15cái
25Kép TTK D40Chương V, E-HSMT1cái
26Kép TTK D30Chương V, E-HSMT1cái
27Kép TTK D15Chương V, E-HSMT52cái
28Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V, E-HSMT6cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V, E-HSMT40cái
31Tê TTK DN15Chương V, E-HSMT9cái
32Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V, E-HSMT2cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V, E-HSMT3cái
34Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V, E-HSMT12cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT0,39100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,33100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT0,42100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT0,15100m
40Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V, E-HSMT15cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT6cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V, E-HSMT3cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V, E-HSMT3cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60Chương V, E-HSMT6cái
45Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Chương V, E-HSMT15cái
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT30cái
47Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT12cái
48Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT12cái
49Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT6cái
50Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT9cái
51Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V, E-HSMT6cái
52Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V, E-HSMT6cái
53Si phong uPVC D60Chương V, E-HSMT12cái
54Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT8cái
55Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT24cái
56Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT36cái
57Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Chương V, E-HSMT1cái
58Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Chương V, E-HSMT1cái
59Măng xông nhựa PVC D110Chương V, E-HSMT10cái
60Măng xông nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT8cái
61Măng xông nhựa PVC D60Chương V, E-HSMT11cái
62Măng xông nhựa PVC D48Chương V, E-HSMT2cái
63Măng xông nhựa PVC D42Chương V, E-HSMT4cái
64Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT9cái
65Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT12cái
66Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V, E-HSMT6cái
67Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT9cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT6bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tườngChương V, E-HSMT1bộ
70Vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT7Bộ
71Ống thảiChương V, E-HSMT7Bộ
72Lắp đặt gương soi KT800x900Chương V, E-HSMT6cái
73Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT6cái
74Lắp đặt Chậu tiểu nam ( tương đương Viglacera T9) + Van xả tiểu nam cảm ứng ( tương đương Viglacera VGHXT1, dùng điện Điện thế: 220V/50Hz)Chương V, E-HSMT6bộ
75Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera: V39)Chương V, E-HSMT9bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT9cái
77Hộp giấy vệ sinhChương V, E-HSMT9cái
78Lắp đặt thoát sàn D60Chương V, E-HSMT12cái
79Lắp đặt Van PPR D40Chương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt Van PPR D25Chương V, E-HSMT6cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V, E-HSMT6bộ
82Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LChương V, E-HSMT3bộ
83Lắp đặt đèn Downlight D150-9WChương V, E-HSMT12bộ
84Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V, E-HSMT6cái
85Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT240m
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT18m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT90m
88Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT6cái
89Lắp đặt Đèn Led Panel KT300x1200Chương V, E-HSMT16bộ
90Lắp đặt đèn Downlight D150-9WChương V, E-HSMT31bộ
91Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x12W-220VChương V, E-HSMT1bộ
92Đèn hắt trần Led dâyChương V, E-HSMT80md
93Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT8cái
94Móc treo quạt trầnChương V, E-HSMT8cái
95Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V, E-HSMT8cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT1cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT2cái
98Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V, E-HSMT3cái
99Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT580m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT30m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT260m
102Tháo dỡ, đi lại đường dây điện nhẹ vào trong máng cáp đặt nổi ngoài tường, đảm bảo thẩm mỹChương V, E-HSMT1Toàn bộ
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT175,648m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT412,313m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT826,108m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT1.077,006m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT412,314m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT826,109m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT120,579m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT97,848m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V, E-HSMT0,677m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, E-HSMT4,646m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, E-HSMT26,677m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT144,747m2
13Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT8bộ
14Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT10bộ
15Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ (Các phòng WC phá dỡ, cải tạo)Chương V, E-HSMT3Công
16Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi côngChương V, E-HSMT15công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT55,32m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14kmChương V, E-HSMT55,32m3
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V, E-HSMT2,996m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT0,309m3
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT0,198m3
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT413,214m2
23Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT902,538m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT119,743m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.925,395m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT825,527m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500Chương V, E-HSMT55,293m2
28Mài lại granito cầu thangChương V, E-HSMT18,015m2
29Mài lại granito tay vịnChương V, E-HSMT26,875m2
30Cung cấp chất chống thấm ( tương đương Sika top Seal 107)Chương V, E-HSMT64,548kg
31Quét Sika chống thấm sàn WCChương V, E-HSMT21,516m2
32Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300Chương V, E-HSMT13,548m2
33Ốp tường gạch Ceramic KT30x60cmChương V, E-HSMT82,24m2
34Gia công hệ khung thép đỡ chậuChương V, E-HSMT0,062tấn
35Lắp dựng hệ khung thép đỡ chậuChương V, E-HSMT0,062tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT3,8661m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT2,72m2
38Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600Chương V, E-HSMT13,548m2
39Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện đồng bộ INOXChương V, E-HSMT6,36m2
40SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT35,2m2
41SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT16,94m2
42SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT45,76m2
43SX cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT12,74m2
44SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT6,24m2
45SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT1,96m2
46SX vách kính nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT31,268m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT131,128m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,04tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT1,96m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT144,747m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT9,945100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V, E-HSMT0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,18100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,11100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT0,18100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,29100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT7cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT12cái
8Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT11cái
9Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt Côn thu TTK DN40/25Chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V, E-HSMT7cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2"Chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V, E-HSMT10cái
16Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1"Chương V, E-HSMT1cái
17Kép TTK D40Chương V, E-HSMT1cái
18Kép TTK D25Chương V, E-HSMT1cái
19Kép TTK D15Chương V, E-HSMT16cái
20Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
21Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V, E-HSMT4cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V, E-HSMT12cái
23Tê TTK DN15Chương V, E-HSMT4cái
24Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V, E-HSMT3cái
25Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V, E-HSMT4cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT0,13100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT0,05100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V, E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT0,07100m
31Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V, E-HSMT4cái
32Lắp đặt Y nhựa PVC D75Chương V, E-HSMT4cái
33Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V, E-HSMT2cái
34Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75Chương V, E-HSMT4cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Chương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT16cái
37Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V, E-HSMT8cái
38Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT6cái
39Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V, E-HSMT4cái
41Si phong uPVC D75Chương V, E-HSMT2cái
42Si phong uPVC D60Chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT6cái
44Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT16cái
45Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Chương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Chương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D75Chương V, E-HSMT2cái
48Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Chương V, E-HSMT2cái
49Măng xông nhựa PVC D110Chương V, E-HSMT3cái
50Măng xông nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT1cái
51Măng xông nhựa PVC D75Chương V, E-HSMT2cái
52Măng xông nhựa PVC D60Chương V, E-HSMT6cái
53Măng xông nhựa PVC D42Chương V, E-HSMT2cái
54Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V, E-HSMT4cái
55Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V, E-HSMT40cái
56Lắp Nút bịt nhựa uPVC D75Chương V, E-HSMT2cái
57Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V, E-HSMT2cái
58Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V, E-HSMT4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4bộ
60Vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT4Bộ
61Ống thảiChương V, E-HSMT4Bộ
62Lắp đặt gương soi KT800x900Chương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT4cái
64Lắp đặt xí bệt (tương đương Viglacera: V39)Chương V, E-HSMT4bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT4cái
66Hộp giấy vệ sinhChương V, E-HSMT4cái
67Lắp đặt thoát sàn D75Chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt thoát sàn D60Chương V, E-HSMT2cái
69Lắp đặt Van PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
70Lắp đặt Van PPR D25Chương V, E-HSMT4cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Chương V, E-HSMT4bộ
72Lắp đặt đèn Downlight D150-9WChương V, E-HSMT4bộ
73Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT64m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT12m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT16m
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT4cái
78Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V, E-HSMT5bộ
79Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT100m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT50m
81Lắp đặt hộp chia ngảChương V, E-HSMT5hộp
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT64,126m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT78,814m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT87,98m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT96,188m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT118,22m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT3,216m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14kmChương V, E-HSMT3,216m3
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT96,188m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT118,22m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT285,014m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT160,314m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT1,995100m2
F HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (CỔNG - TƯỜNG RÀO)
1Phá dỡ hàng rào sắtChương V, E-HSMT35,376m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT44,137m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT44,138m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT50,64m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT0,662m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14kmChương V, E-HSMT0,662m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT44,138m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT88,275m2
9Gia công hàng rào hoa sắtChương V, E-HSMT0,197tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT74,6531m2
11Lắp dựng hàng rào sắtChương V, E-HSMT32,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 5 Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu như sau:+ Kiến trúc sư trở lên : ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
3 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy mài Còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->