Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300730 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:00:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,054,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 326,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhất thứ có cấp điện áp 110kV (hoặc cao hơn) trong TBA 220kV (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.137.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.274.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn, cách điện và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 150 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ Lắp đặt 04 ngăn lộ 110kV trạm biến áp 220kV Vĩnh Tường và 01 ngăn lộ 110kV trạm biến áp 220kV Vĩnh Yên đấu nối đường dây 110kV Vĩnh Tường - Vĩnh Yên - Việt Trì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: Máy cắt, DCL, TU, TI…. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Các Nhà sản xuất bị cấm: Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd (China), S&S Power Switchgear Equipment Limited (India), Disconnecting Switch of Siemens (India), Current Transformer of GE and Voltage Capacitor Transformer (Type: WP 245 N2 and WN 145 N2) of ABB (India) sẽ không được chấp nhận. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 326.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện Thoại: (84-4) 2.220 6666 Fax: 042 220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 1250A - 40kA/1s. Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 04 bộ MC):- Tủ điều khiển: 04 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 04 Bộ;- Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 24 Bộ;- Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô;- Bộ nạp khí SF6: 01 Bộ. | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV-1250A-40kA/1s.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 04 bộ DCL):- Tủ điều khiển cho DCL: 04 Lô;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 04 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 04 Bộ;- Kẹp cực DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho 1xAAC-630 (gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 24 Bộ. | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV-1250A-40kA/1s.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 04 bộ DCL): - Tủ điều khiển cho DCL: 04 Lô;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 04 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 04 Bộ;- Kẹp cực DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho 1xAAC-630 (gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 24 Bộ. | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV-1250A-40kA/1s.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 04 bộ DCL): - Tủ điều khiển cho DCL: 04 Lô;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 04 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 04 Bộ;- Kẹp cực DCL 110kV loại 3 pha 0 tiếp địa cho 1xAAC-630 (gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 24 Bộ. | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV-1250A-40kA/1s. Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 12 bộ DCL):- Tủ điều khiển cho DCL: 12 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 12 Bộ;- Kẹp cực DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho 1xAAC-630 ( gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 24 Bộ. | 12 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời.Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A.Cấp chính xác: 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20.Công suất: 30/15/10/30/30 VA.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 12 bộ TI):- Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 24 Bộ. | 12 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, ngoài trời. Cấp chính xác: 0,5/3P.Công suất: 10/25 VA.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 12 bộ TU):- Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1xAAC-630, (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 12 Bộ | 12 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Cách điện đứng 123kV, loại ngoài trời | 24 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 24 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xAAC-630 | 12 | Chuỗi | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Dây nhôm trần vặn xoắn AAC-630mm² | 800 | Mét | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Kẹp rẽ nhánh từ 2xAAC-805 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 36 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Kẹp rẽ nhánh từ 1xAAC-630 sang 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 12 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp rẽ nhánh từ 1xACCC-315 sang 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp rẽ nhánh từ 1xACSR 400/51 sang 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 1250A - 40kA/1s. Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 01 bộ MC):- Tủ điều khiển: 01 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1xAAC-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô;- Bộ nạp khí SF6: 01 Bộ. | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV-1250A-40kA/1s.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 01 bộ DCL):- Tủ điều khiển cho DCL: 01 Lô;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho 1xAAC-500 (gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ. | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV-1250A-40kA/1s.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 01 bộ DCL): - Tủ điều khiển cho DCL: 01 Lô;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho 1xAAC-500 (gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ. | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV-1250A-40kA/1s. Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 03 bộ DCL):- Tủ điều khiển cho DCL: 03 Lô;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ;- Kẹp cực DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho 1xAAC-500 ( gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ. | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời.Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1ACấp chính xác: 0.5/0.5/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/15/30/30/30 VA.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 03 bộ TI):- Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1xAAC-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ. | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, ngoài trời.Cấp chính xác: 0,5/3P.Công suất: 10/25VA.Bao gồm phụ kiện kèm theo (tính cho 03 bộ TU):- Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1xAAC-500, (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Cách điện đứng 123kV, loại ngoài trời | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1xAAC-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xAAC-500 | 3 | Chuỗi | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nhôm trần vặn xoắn AAC-500mm² | 200 | Mét | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp rẽ nhánh từ 2xAAC-500 sang dây 1xAAC-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp rẽ nhánh từ 1xAAC-500 sang 1xAAC-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Kẹp rẽ nhánh từ 1xACCC-315 sang 1xAAC-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhất thứ có cấp điện áp 110kV (hoặc cao hơn) trong TBA 220kV (hoặc cao hơn).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.137.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.274.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn, cách điện và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 150 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi