Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220640972-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220640875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 08:18:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo trường Mầm non Hoa Hướng Dương (đạt chuẩn Quốc gia)
90 Ngày
E-CDNT 3 XDCB ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng: Công ty CP tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội. + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581 lỗ khoan
2Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581 lỗ khoan
B PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0375m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2535100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1048tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3396tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0064tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0814tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0814tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3/km
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4531m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1308100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2811m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0253100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0977100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6046m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5697m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5067100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1148100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0569tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3923tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2034tấn
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7229m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6769100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0976tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3524tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5128tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3214m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7079100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1887tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7386tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1956tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5222m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4288100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3729tấn
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHẦN KIẾN TRÚC
F PHẦN THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,212tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,556m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
7Tháo dỡ vách ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,166m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,955m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,1m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,284m3
12Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,437m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,214m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT890,86m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.958,521m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.806,536m2
17Tháo dỡ sàn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT711m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT816,7m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,798m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,206m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m3
G PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,668m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,591m3
3Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m2
4Xử lý khe lún trần che khe lún bằng nẹp nhôm chuyên dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,68m
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,517m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,143m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,124m2
8Lát sàn nhựa hèm khóa dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT711m2
9Len chân tường MDFTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450,3md
10Lát gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121m2
11Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT668,8m2
12Ốp gạch Ceramic 600x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,811m2
13Ốp gạch men kính khu WC 300x450Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,798m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,281m2
15Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,81m2
16Láng granitô nền sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic KT: 600x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,84m2
18Công tác ốp gạch thẻ tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,07m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,088m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.995,324m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT969,377m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT332,276m2
23Lát gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,476m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524100m2
25Máng tôn thu nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,62md
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
27Gia công vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
29Lắp dựng vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,015m2
31Gia công thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,636m2
33Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,814m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,814m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,807m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,807m2
38Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,009m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,647m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,525m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,235m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,95m2
43Gia công cửa InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,36m2
45Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,869m2
46Lắp lại vách thạch cao (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,869m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,567m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,489m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,432m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,09m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,09m2
53Ốp gạch Ceramic 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,894m2
54Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,518m2
55Quét dung dịch chống thấm khu WC bằng sika hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,917m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,836m2
57Trần thạch cao chịu nước ô 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,946m2
58Lắp lại vách khu WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,166m2
59Vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,252m2
60Thanh đỡ lavabo L50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
61Bảo dưỡng cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
62Cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở hất kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,82m2
63Cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở lùa kính an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,943m2
64Cửa đi 2 cánh nhôm kính mở đẩy kính mờ an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,327m2
65Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở đẩy kính mờ an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,748m2
66Vách nhôm kính cố định kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,612m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,872100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,392100m2
69Lưới chống bụi và an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.887,2m2
70Khoan rút lõi bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26lỗ
71Chống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN TÊN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,495m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,746m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,495m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,746m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,326m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,148m3
10Công tác ốp đá GraniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,881m2
11Biển hiệu tên trường bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2911 lỗ khoan
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,35m3
J HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13hộp
2Bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bình
3Bình chữa cháy O2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bình
4Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Đèn Led vuông KT: 600x600 3 bóng 3x10w/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
2Hộp đèn Led đôi gắn tường 1.2m-2x20W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
3Đèn ốp trần D250 bóng Compact 20W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35bộ
4Lắp đặt Quạt trần + chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Quạt gắn tường 50W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Công tắc đơn 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
7Công tắc đôi 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Công tắc ba 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Công tắc bốn 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Công tắc đơn 2 chiều 10A/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Ổ cắm đôi ba cực 16A/220V lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
12Ổ cắm đôi ba cực 16A/220V lắp âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
13MCCB-3P-200A-36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14MCCB-3P-125A-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15MCCB-3P-50A-16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16MCCB-3P-40A-16KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17MCB-2P-75A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20MCB-2P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21MCB-2P-75A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23MCB-1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30MCB-2P-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34MCB-1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36MCB-1P20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
38Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
39Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
40Dây điện CU/PVC/PVC (2x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
41Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158m
42Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
43Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT640m
44Dây E-(1x35)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
45Dây E-(1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53m
46Dây E-(1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
47Dây E-(1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158m
48Dây E-(1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT390m
49Ống luồn dây SP-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
50Ống luồn dây SP-D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
51Ống luồn dây SP-D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT725m
L HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lavarbo trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
2Lắp đặt gương soi trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
3Xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
4Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
6Tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Van xả tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Vòi đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
9Hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bình nóng lạnh 30 lítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
11Lavarbo người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt gương soi người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Xí bệt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
14Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
15Tiểu nam người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Van xả tiểu nam người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
M Cấp nước sinh hoạt
1Ống cấp nước lạnh PPR - DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Ống cấp nước lạnh PPR - DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
3Ống cấp nước lạnh PPR - DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
4Ống cấp nước lạnh PPR - DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
5Ống cấp nước lạnh PPR - DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
6Ống cấp nước nóng PPR - DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
7Cút 90 độ PPR- DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Cút 90 độ PPR- DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Cút 90 độ PPR- DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
10Cút 90 độ PPR- DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Cút 90 độ PPR- DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
12Cút 90 độ ren trong PPR- DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
13Tê chuyển bậc PPR D25x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
14Tê chuyển bậc PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
15Tê chuyển bậc PPR D20x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
16Tê chuyển bậc PPR D40x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Tê chuyển bậc PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Van khóa PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Van khóa PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Van khóa PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21Van khóa PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Van phao cơ D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Van phao điện D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Nối thẳng ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Nối thẳng ren ngoài D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Nối thẳng ren ngoài D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Nối thẳng ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Nối thẳng ren ngoài D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
29Măng sông D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Măng sông D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Măng sông D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Măng sông D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
33Rắc co nhựa D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Rắc co nhựa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Rắc co nhựa D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Rắc co nhựa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Rắc co nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Côn thu chuyển bậc D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Côn thu chuyển bậc D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
N Thoát nước sinh hoạt
1Ống nhựa u.PVC D110 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62100m
2Ống nhựa u.PVC D90 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
3Ống nhựa u.PVC D42 Class2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m
4Cút 90 độ u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
5Cút 90 độ u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
6Cút 90 độ u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78cái
7Cút 135 độ u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
8Cút 135 độ u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
9Tê 90 độ u.PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Tê 90 độ u.PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Tê 90 độ u.PVC D90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Tê 90 độ u.PVC D110x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Tê 45 độ u.PVC D110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
14Tê 45 độ u.PVC D90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
15Tê 45 độ u.PVC D110x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Phễu thu sàn D150 + xi phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
17Côn thu nhựa D110x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Côn thu nhựa D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
O LẮP HOÀN TRẢ CÁC THIẾT BỊ THÁO DỠ
1Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
3Lắp đặt chậu rửa (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
4Lắp đặt gương soi (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
Q HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH
1Máng nhựa 100x60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
2Máng nhựa 24x14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
3Cáp mạng máy tính UTP PVC CAT5.ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4810 m
4Cáp mạng điện thoại 2x2x0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3010 m
5Đế nổi gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17hộp
6Mặt ổ cắm đôi (1 máy tính + 1 điện thoại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
7Mặt ổ cắm máy tính đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Hạt ổ cắm điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
9Hạt ổ cắm máy tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
10Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổng (Patchpanel)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2khung giá
11Nhân CAT 5e không chống nhiễuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
12Lắp đặt rack phòng tin học 10UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Hộp máy
R HỆ THỐNG MẠNG, TRUYỀN HÌNH
1Cáp mạng truyền hình RG6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT910 m
2Đế nổi gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
3Ổ cắm truyền hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Connecttor F5 for cáp RG6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cút
5Bộ chia tín hiệu truyền hình loại 4 đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
S HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Cáp nối dài chuyên dụng 5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Cáp nối dài chuyên dụng 10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Giắc canon cáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Giắc canon đựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Cáp loa 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT610 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ phòng chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->