Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 08:18:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,216,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo trường Mầm non Hoa Hướng Dương (đạt chuẩn Quốc gia) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | 1 lỗ khoan |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2535 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3396 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3/km |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4531 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2811 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6046 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5697 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5067 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1148 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3923 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2034 | tấn |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7229 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6769 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3524 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5128 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7079 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7386 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5222 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3729 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| F | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,556 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,166 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,955 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,437 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,214 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 890,86 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.958,521 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.806,536 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 711 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 816,7 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,798 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,206 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,668 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 4 | Xử lý khe lún trần che khe lún bằng nẹp nhôm chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,68 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,517 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,143 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,124 | m2 |
| 8 | Lát sàn nhựa hèm khóa dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 711 | m2 |
| 9 | Len chân tường MDF | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450,3 | md |
| 10 | Lát gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 668,8 | m2 |
| 12 | Ốp gạch Ceramic 600x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,811 | m2 |
| 13 | Ốp gạch men kính khu WC 300x450 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,798 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,281 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic KT: 600x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,07 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.995,324 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 969,377 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332,276 | m2 |
| 23 | Lát gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,476 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,62 | md |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,015 | m2 |
| 31 | Gia công thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,636 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,814 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,814 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,807 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,807 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,009 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,647 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,525 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,235 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,95 | m2 |
| 43 | Gia công cửa Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,869 | m2 |
| 46 | Lắp lại vách thạch cao (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,869 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,489 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,09 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,09 | m2 |
| 53 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,894 | m2 |
| 54 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,518 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm khu WC bằng sika hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,917 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,836 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao chịu nước ô 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,946 | m2 |
| 58 | Lắp lại vách khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,166 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,252 | m2 |
| 60 | Thanh đỡ lavabo L50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 61 | Bảo dưỡng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở hất kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính mở lùa kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,943 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính mở đẩy kính mờ an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,327 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở đẩy kính mờ an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,748 | m2 |
| 66 | Vách nhôm kính cố định kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,612 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,872 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,392 | 100m2 |
| 69 | Lưới chống bụi và an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.887,2 | m2 |
| 70 | Khoan rút lõi bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | lỗ |
| 71 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN TÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,495 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,746 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,495 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,746 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá Granite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,881 | m2 |
| 11 | Biển hiệu tên trường bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy O2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bình |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led vuông KT: 600x600 3 bóng 3x10w/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Hộp đèn Led đôi gắn tường 1.2m-2x20W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D250 bóng Compact 20W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường 50W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc ba 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc bốn 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi ba cực 16A/220V lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi ba cực 16A/220V lắp âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | MCCB-3P-200A-36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCCB-3P-125A-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCCB-3P-50A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-40A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-75A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | MCB-2P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCB-2P-75A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | MCB-1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCB-2P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB-1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 640 | m |
| 44 | Dây E-(1x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Dây E-(1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 46 | Dây E-(1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Dây E-(1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 48 | Dây E-(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 49 | Ống luồn dây SP-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Ống luồn dây SP-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 51 | Ống luồn dây SP-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725 | m |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lavarbo trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Vòi đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh 30 lít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Lavarbo người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tiểu nam người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR - DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR - DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR - DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR - DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR - DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước nóng PPR - DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ PPR- DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR- DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR- DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PPR- DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PPR- DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Cút 90 độ ren trong PPR- DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Tê chuyển bậc PPR D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Tê chuyển bậc PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Tê chuyển bậc PPR D20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Tê chuyển bậc PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê chuyển bậc PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Van khóa PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van phao điện D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Măng sông D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Măng sông D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Măng sông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn thu chuyển bậc D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Côn thu chuyển bậc D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| N | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D42 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Cút 90 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Cút 90 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 7 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tê 90 độ u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Tê 90 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê 90 độ u.PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê 90 độ u.PVC D110x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê 45 độ u.PVC D110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Tê 45 độ u.PVC D90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Tê 45 độ u.PVC D110x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Phễu thu sàn D150 + xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa D110x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| O | LẮP HOÀN TRẢ CÁC THIẾT BỊ THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| Q | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH | |||
| 1 | Máng nhựa 100x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Máng nhựa 24x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Cáp mạng máy tính UTP PVC CAT5.E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 10 m |
| 4 | Cáp mạng điện thoại 2x2x0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | 10 m |
| 5 | Đế nổi gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi (1 máy tính + 1 điện thoại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Mặt ổ cắm máy tính đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Hạt ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Hạt ổ cắm máy tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổng (Patchpanel) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | khung giá |
| 11 | Nhân CAT 5e không chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt rack phòng tin học 10U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Hộp máy |
| R | HỆ THỐNG MẠNG, TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Cáp mạng truyền hình RG6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 10 m |
| 2 | Đế nổi gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Ổ cắm truyền hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Connecttor F5 for cáp RG6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cút |
| 5 | Bộ chia tín hiệu truyền hình loại 4 đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| S | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Giắc canon cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Giắc canon đực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cáp loa 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 10 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ phòng chống mối | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi