Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đảm nhận chi phí GPMB (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:32:00 đến ngày 2022-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,144,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.216021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8432042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô Tự đổ tải trọng từ 5 tấn đến 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy Lu từ 9 tấn đến 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Bơm nước ≥ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Bảo trì các tuyến đường Thị trấn đi làng Giáng, Thị trấn đi Tam Văn, Khụ 1 đi Khụ 3, đi làng Lậm xã Giao Thiện, huyện Lang Chánh; 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đảm nhận chi phí GPMB (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 01/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Lang Chánh; Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá ; Điện thoại: 02373.874.165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh; + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; + Điện thoại: 02373. 874.002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh + Địa chỉ: Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá; + Điện thoại: 02373.874.165; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN 01+02 ( CÁC TUYẾN THUỘC THỊ TRẤN ) | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường | Theo Mục II Chương V | 1,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải để đắp | Theo Mục II Chương V | 29,369 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 26,087 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 5cm | Theo Mục II Chương V | 27,402 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm đáy rãnh dày 10cm | Theo Mục II Chương V | 39,15 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo Mục II Chương V | 126,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh d | Theo Mục II Chương V | 6,599 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh d | Theo Mục II Chương V | 7,071 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 19,469 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Mục II Chương V | 45,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 2,522 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 7,869 | tấn |
| 14 | Lắp đặt rãnh dọc | Theo Mục II Chương V | 435 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục II Chương V | 535 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng rãnh , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 28,02 | 1m3 |
| 17 | Đào móng rãnh , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 5,324 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Mục II Chương V | 2,819 | 100m3 |
| 19 | Nạo vét bùn rác khơi thông rãnh thoát nước | Theo Mục II Chương V | 64,6 | m3 |
| 20 | Cẩu lắp tấm đan để nạo vét | Theo Mục II Chương V | 323 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng lại tấm đan sau khi thay thế | Theo Mục II Chương V | 323 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông móng Bó vỉa , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 4,84 | m3 |
| 23 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,53 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,05 | m3 |
| 26 | Cốt thép bó vỉa cửa thu | Theo Mục II Chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Mục II Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo Mục II Chương V | 194 | 1 cấu kiện |
| 29 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo Mục II Chương V | 0,044 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN 03 ( GIAO THIỆN ) | |||
| 1 | Vét hữu cơ Nền đường: | Theo Mục II Chương V | 5,65 | 1m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo Mục II Chương V | 20,67 | 1m3 |
| 3 | Đào nền + khuôn đường , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 3,387 | 1m3 |
| 4 | Đào nền + khuôn đường , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III, | Theo Mục II Chương V | 0,397 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III ) | Theo Mục II Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Mục II Chương V | 108,86 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Mục II Chương V | 20,683 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 96,508 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 8cm | Theo Mục II Chương V | 111,081 | 100m2 |
| 11 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 71,848 | 100m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Theo Mục II Chương V | 3.718,58 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 666,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 4,227 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá dăm đệm móng Cống dày 10cm | Theo Mục II Chương V | 2,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cống | Theo Mục II Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng Cống , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,86 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cánh, tường đầu, tường thân M150 đá 1x2x | Theo Mục II Chương V | 4,08 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Cốt thép mũ mố D | Theo Mục II Chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Mục II Chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông phủ mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,42 | m3 |
| 27 | Đào móng cống , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,487 | 1m3 |
| 28 | Đào móng cống , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo Mục II Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đá thải để đắp | Theo Mục II Chương V | 2.363,885 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.216021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8432042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đườngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ôtô Tự đổ tải trọng từ 5 tấn đến 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 3 | Máy Lu từ 9 tấn đến 25 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy Bơm nước ≥ 10m3/h | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích≥ 5 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi