Gói thầu: SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643888-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220531102
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 10:21:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 755,333,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,819,333 VNĐ ((Chín triệu tám trăm mười chín nghìn ba trăm ba mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.132999995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51066666E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa.+ Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 528.733.331 VND (Năm trăm hai mươi tám triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn ba trăm ba mươi mốt đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 528.733.331 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
45 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ông Vũ Xuân Dũng – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương, Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương, Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá trong E-HSĐX phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Nêu rõ Hãng và Nước sản xuất); - Hàng hoá dự thầu phải có ký, mã hiệu rõ ràng, có thông số kỹ thuật đáp ứng E-HSYC; Hàng hóa là hóa chất, chất lỏng phải được đóng trong chai/bao bì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đáp ứng đủ về số lượng và chủng loại hàng hoá của từng mục đáp ứng theo yêu cầu của E-HSYC;
E-CDNT 12.2
Số TT E-HSĐX và Số TT trong E-HSYC; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSĐX (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 “Số TT E-HSĐX và Số TT trong E-HSYC; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSĐX (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV”.
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.819.333   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương, Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 311 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 2213145.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy photo A4- paper One 70g/m2 210x297mmA4- paper One 70g/m2 210x297mm2.700RamGiấy photo A4- paper One 70g/m2 210x297mm
2Giấy photo A5- paper One 70g/m2A5- paper One 70g/m210RamGiấy photo A5- paper One 70g/m2
3Bìa bóng kính mê ca A4A4 210x297mm600TờBìa bóng kính mê ca A4
4Sổ bìa cứng A4 thừa đầu (INNOVA B4-240 TĐ)A4 thừa đầu (INNOVA B4-240 TĐ)40QuyểnSổ bìa cứng A4 thừa đầu (INNOVA B4-240 TĐ)
5Sổ bìa da công tác KT 18x26 (MC 316 định lượng: 70-80g/m2; độ trắng 92-95 iso; KT 192x265, gáy lò xo)Kích thước 18x26 cm (MC 316 định lượng: 70-80g/m2; độ trắng 92-95 iso; KT 192x265, gáy lò xo)150QuyểnSổ bìa da công tác KT 18x26 (MC 316 định lượng: 70-80g/m2; độ trắng 92-95 iso; KT 192x265, gáy lò xo)
6Mực HP laserjet CP1215; CP1515n; CP1518n; CM1312mfp (đỏ. đen. vàng. xanh ) BVCHCP1215; CP1515n; CP1518n; CM1312mfp (đỏ, đen, vàng, xanh )8HộpMực HP laserjet CP1215; CP1515n; CP1518n; CM1312mfp (đỏ. đen. vàng. xanh ) BVCH
7Mực đồng hồ tự ghi (Honeywell)Mực đồng hồ tự ghi (Honeywell)10BăngMực đồng hồ tự ghi (Honeywell)
8Mực in HP M706 (93A)HP M706 (93A)8HộpMực in HP M706 (93A)
9Mực in HP CF256AHP CF256A5HộpMực in HP CF256A
10Mực in HP 1100-92A (TNT4092)HP 1100-92A (TNT4092)6HộpMực in HP 1100-92A (TNT4092)
11Mực in màu Laserjet CP1525nw colorCP1525nw color4HộpMực in màu Laserjet CP1525nw color
12Mực in HP 1160/1320/3300-13A-Q5949AHP 1160/1320/3300-13A-Q5949A7HộpMực in HP 1160/1320/3300-13A-Q5949A
13Mực in HP 404/M428FDW-CF276AHP 404/M428FDW-CF276A7HộpMực in HP 404/M428FDW-CF276A
14Mực in HP 1200-C7115AHP 1200-C7115A5HộpMực in HP 1200-C7115A
15Mực in HP 5200-Q7516AHP 5200-Q7516A1HộpMực in HP 5200-Q7516A
16Mực in HP 2055/2035-CE505AHP 2055/2035-CE505A30HộpMực in HP 2055/2035-CE505A
17Mực in HP 3015-55AHP 3015-55A1HộpMực in HP 3015-55A
18Mực in XPPro 80A (máy in 401D)XPPro 80A (máy in 401D)85HộpMực in XPPro 80A (máy in 401D)
19Mực in HP 402/426-CF226AHP 402/426-CF226A110HộpMực in HP 402/426-CF226A
20Mực in HP 2900-EP303HP 2900-EP30380HộpMực in HP 2900-EP303
21Mực in HP MF240/241-337HP MF240/241-3373HộpMực in HP MF240/241-337
22Mực potocopy máy Xerox S1810/S2010/S2220/S2420/S2011/S2320/S2520 (CT202384)S1810/S2010/S2220/S2420/S2011/S2320/S2520 (CT202384)40HộpMực potocopy máy Xerox S1810/S2010/S2220/S2420/S2011/S2320/S2520 (CT202384)
23Bút bi màu xanh TL-025 (0.8mm) GRIPTL-025 (0.8mm) GRIP11.000CâyBút bi màu xanh TL-025 (0.8mm) GRIP
24Bút xoá Thiên Long CP-02CP-02100CâyBút xoá Thiên Long CP-02
25Bút đánh dấu dòng StaedtlerBút đánh dấu dòng Staedtler50CáiBút đánh dấu dòng Staedtler
26Bút ký Pentel BL57-C màu xanh (nét 0.7mm) xuất xứ: Japan (theo mẫu thực tế)Pentel BL57-C màu xanh (nét 0.7mm) xuất xứ: Japan (theo mẫu thực tế)430CáiBút ký Pentel BL57-C màu xanh (nét 0.7mm) xuất xứ: Japan (theo mẫu thực tế)
27Bút viết bảng thiên longBút viết bảng thiên long70CáiBút viết bảng thiên long
28Bút viết trên gen màu xanhBút viết trên gen màu xanh80CáiBút viết trên gen màu xanh
29Băng dính trắng 7cmBăng dính trắng 7cm100CuộnBăng dính trắng 7cm
30Bìa màu ngoại A4 ( màu vàng: 500 tờ; Hồng: 500 tờ; Xanh 5000 tờ)A4 ( màu vàng: 500 tờ; Hồng: 500 tờ; Xanh 5000 tờ)6.000TờBìa màu ngoại A4 ( màu vàng: 500 tờ; Hồng: 500 tờ; Xanh 5000 tờ)
31Cặp giấy ba dây lưu tài liệuCặp giấy ba dây lưu tài liệu500CáiCặp giấy ba dây lưu tài liệu
32Cặp trình ký 2 mặt. màu xanh DELI - 5545DELI - 5545100CáiCặp trình ký 2 mặt. màu xanh DELI - 5545
33Giấy note 5 màu nhựa PronotiGiấy note 5 màu nhựa Pronoti160TậpGiấy note 5 màu nhựa Pronoti
34Túi ni lon đựng tài liệu W209 A/C (theo mẫu)W209 A/C (theo mẫu)500CáiTúi ni lon đựng tài liệu W209 A/C (theo mẫu)
35Chổi quét nhàChổi quét nhà250CáiChổi quét nhà
36Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y)NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y)200CuộnBăng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y)
37Keo dán dây Wire lock (Chất đổ đầu cáp)Wire lock (Chất đổ đầu cáp)12BộKeo dán dây Wire lock (Chất đổ đầu cáp)
38Keo dán PVC (50g/tuýp)PVC (50g/tuýp)35TuýpKeo dán PVC (50g/tuýp)
39Keo đỏ (Silicon đỏ) (85g/tuýp)Silicon đỏ (85g/tuýp)150TuýpKeo đỏ (Silicon đỏ) (85g/tuýp)
40Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2x2,5mm500MétDây điện đôi mềm 2x2,5mm
41Đèn pin đội đầuĐèn pin đội đầu35CáiĐèn pin đội đầu
42Đèn tín hiệu cầm tay đường sắtĐèn tín hiệu cầm tay đường sắt15CáiĐèn tín hiệu cầm tay đường sắt
43Đèn nạp ắc quyĐèn nạp ắc quy54CáiĐèn nạp ắc quy
44Bóng đèn Búp Led 7W, E27Led 7W, E27100CáiBóng đèn Búp Led 7W, E27
45Bóng đèn Búp Led 5W, E27Búp Led 5W, E27200CáiBóng đèn Búp Led 5W, E27
46Bóng đèn LED 25WLED 25W40CáiBóng đèn LED 25W
47Băng dính cách điện cao ápBăng dính cách điện cao áp10CuộnBăng dính cách điện cao áp
48Băng lụa vàng D = 0.17-0.3D = 0.17-0.3150MétBăng lụa vàng D = 0.17-0.3
49Ống cao su chịu áp lực phi 27x4phi 27x4200MétỐng cao su chịu áp lực phi 27x4
50Ống cao su chịu áp lực phi 32phi 32300MétỐng cao su chịu áp lực phi 32
51Chun nịtChun nịt5KgChun nịt
52Ống nhựa mềm phi 20phi 20200MétỐng nhựa mềm phi 20
53Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m)Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m)1.000MétNi lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m)
54Tủ sắt lưu tài liệu 4 ngăn KT 90x183x45Kích thước 90x183x45 cm4CáiTủ sắt lưu tài liệu 4 ngăn KT 90x183x45
55Vải phin trắng khổ 800khổ 800500MétVải phin trắng khổ 800
56Cờ tín hiệu tay đường sắtCờ tín hiệu tay đường sắt20ĐôiCờ tín hiệu tay đường sắt
57Giẻ lau máy loại cotong KT ≥ 30x30Kích thước ≥ 30x306.000KgGiẻ lau máy loại cotong KT ≥ 30x30
58Túi ni lông loại 0.1 kgloại 0.1 kg8KgTúi ni lông loại 0.1 kg
59Quạt cây điện cơ thống nhất có điều khiển 470 x 420 x 1420-1240mm470 x 420 x 1420-1240mm30CáiQuạt cây điện cơ thống nhất có điều khiển 470 x 420 x 1420-1240mm
60Quạt treo tường ĐCTN 400xpm400xpm30CáiQuạt treo tường ĐCTN 400xpm
61Quạt đảo trần Model: QTD-400 ĐB (46W-220V/50HZ)Model: QTD-400 ĐB (46W-220V/50HZ)4CáiQuạt đảo trần Model: QTD-400 ĐB (46W-220V/50HZ)
62Pin bộ đàm VKW 15AYC 7, 2VVKW 15AYC 7, 2V6CáiPin bộ đàm VKW 15AYC 7, 2V
63Pin tiểu AA 1.5V (Đôi)AA 1.5V (Đôi)300ĐôiPin tiểu AA 1.5V (Đôi)
64Pin vuông 9VPin vuông 9V100ViênPin vuông 9V
65Xẻng +cánXẻng +cán40CáiXẻng +cán
66Xẻng xúc lưỡi vuông +cánXẻng xúc lưỡi vuông +cán50CáiXẻng xúc lưỡi vuông +cán
67Hốt rác bằng tônHốt rác bằng tôn30CáiHốt rác bằng tôn
68Buret thẳng khóa thủy tinh 25mlBuret thẳng khóa thủy tinh 25ml40CáiBuret thẳng khóa thủy tinh 25ml
69Chai công tơ gút 30mlChai công tơ gút 30ml40CáiChai công tơ gút 30ml
70Cốc thủy tinh 250ml có mỏ, có vạch chịu nhiệtCốc thủy tinh 250ml có mỏ, có vạch chịu nhiệt40CáiCốc thủy tinh 250ml có mỏ, có vạch chịu nhiệt
71Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch chịu nhiệt 500mlCốc thủy tinh có mỏ, có vạch chịu nhiệt 500ml40CáiCốc thủy tinh có mỏ, có vạch chịu nhiệt 500ml
72Ống đong 100mlỐng đong 100ml60CáiỐng đong 100ml
73Pipet thủy tinh 5mlPipet thủy tinh 5ml40CáiPipet thủy tinh 5ml
74Cu vét L= 40 mmCu vét L= 40 mm6CáiCu vét L= 40 mm
75Quả bóp cao suQuả bóp cao su30CáiQuả bóp cao su
76Mê gôm 3166-1000V/3005A3166-1000V/3005A4CáiMê gôm 3166-1000V/3005A
77Mê gôm 3121-2500V3121-2500V2CáiMê gôm 3121-2500V
78Áo phao cứu sinhÁo phao cứu sinh40CáiÁo phao cứu sinh
79Bình chữa cháy CO2 MT5Bình chữa cháy CO2 MT550BìnhBình chữa cháy CO2 MT5
80Bình chữa cháy MFZ8-ABCBình chữa cháy MFZ8-ABC50BìnhBình chữa cháy MFZ8-ABC
81Vòi B cứu hỏa phi 50, 20m/cuộn, 02 khớp nốiVòi B cứu hỏa phi 50, 20m/cuộn, 02 khớp nối30CáiVòi B cứu hỏa phi 50, 20m/cuộn, 02 khớp nối
82Bao tải dứa 100 kgBao tải dứa 100 kg300CáiBao tải dứa 100 kg
83Bao tải dứa 50 kgBao tải dứa 50 kg600CáiBao tải dứa 50 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.132999995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51066666E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa.+ Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 528.733.331 VND (Năm trăm hai mươi tám triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn ba trăm ba mươi mốt đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 528.733.331 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->