Gói thầu: SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 10:21:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 755,333,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,819,333 VNĐ ((Chín triệu tám trăm mười chín nghìn ba trăm ba mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.132999995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51066666E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa.+ Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 528.733.331 VND (Năm trăm hai mươi tám triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn ba trăm ba mươi mốt đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 528.733.331 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại SCTX2022-02-Cung cấp Văn phòng phẩm và vật tư phụ, phục vụ công tác sản xuất – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá trong E-HSĐX phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Nêu rõ Hãng và Nước sản xuất); - Hàng hoá dự thầu phải có ký, mã hiệu rõ ràng, có thông số kỹ thuật đáp ứng E-HSYC; Hàng hóa là hóa chất, chất lỏng phải được đóng trong chai/bao bì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đáp ứng đủ về số lượng và chủng loại hàng hoá của từng mục đáp ứng theo yêu cầu của E-HSYC; |
| E-CDNT 12.2 | Số TT E-HSĐX và Số TT trong E-HSYC; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSĐX (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | “Số TT E-HSĐX và Số TT trong E-HSYC; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Nhà thầu phải đính kèm bảng giá chào chi tiết file Excel theo E-HSĐX (Ghi rõ: Tổng giá trị chào thầu chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và tổng giá trị chào thầu đã bao gồm thuế GTGT). - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV”. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.819.333 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ông Vũ Xuân Dũng – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương, Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 311 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 2213145. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy photo A4- paper One 70g/m2 210x297mm | A4- paper One 70g/m2 210x297mm | 2.700 | Ram | Giấy photo A4- paper One 70g/m2 210x297mm | |
| 2 | Giấy photo A5- paper One 70g/m2 | A5- paper One 70g/m2 | 10 | Ram | Giấy photo A5- paper One 70g/m2 | |
| 3 | Bìa bóng kính mê ca A4 | A4 210x297mm | 600 | Tờ | Bìa bóng kính mê ca A4 | |
| 4 | Sổ bìa cứng A4 thừa đầu (INNOVA B4-240 TĐ) | A4 thừa đầu (INNOVA B4-240 TĐ) | 40 | Quyển | Sổ bìa cứng A4 thừa đầu (INNOVA B4-240 TĐ) | |
| 5 | Sổ bìa da công tác KT 18x26 (MC 316 định lượng: 70-80g/m2; độ trắng 92-95 iso; KT 192x265, gáy lò xo) | Kích thước 18x26 cm (MC 316 định lượng: 70-80g/m2; độ trắng 92-95 iso; KT 192x265, gáy lò xo) | 150 | Quyển | Sổ bìa da công tác KT 18x26 (MC 316 định lượng: 70-80g/m2; độ trắng 92-95 iso; KT 192x265, gáy lò xo) | |
| 6 | Mực HP laserjet CP1215; CP1515n; CP1518n; CM1312mfp (đỏ. đen. vàng. xanh ) BVCH | CP1215; CP1515n; CP1518n; CM1312mfp (đỏ, đen, vàng, xanh ) | 8 | Hộp | Mực HP laserjet CP1215; CP1515n; CP1518n; CM1312mfp (đỏ. đen. vàng. xanh ) BVCH | |
| 7 | Mực đồng hồ tự ghi (Honeywell) | Mực đồng hồ tự ghi (Honeywell) | 10 | Băng | Mực đồng hồ tự ghi (Honeywell) | |
| 8 | Mực in HP M706 (93A) | HP M706 (93A) | 8 | Hộp | Mực in HP M706 (93A) | |
| 9 | Mực in HP CF256A | HP CF256A | 5 | Hộp | Mực in HP CF256A | |
| 10 | Mực in HP 1100-92A (TNT4092) | HP 1100-92A (TNT4092) | 6 | Hộp | Mực in HP 1100-92A (TNT4092) | |
| 11 | Mực in màu Laserjet CP1525nw color | CP1525nw color | 4 | Hộp | Mực in màu Laserjet CP1525nw color | |
| 12 | Mực in HP 1160/1320/3300-13A-Q5949A | HP 1160/1320/3300-13A-Q5949A | 7 | Hộp | Mực in HP 1160/1320/3300-13A-Q5949A | |
| 13 | Mực in HP 404/M428FDW-CF276A | HP 404/M428FDW-CF276A | 7 | Hộp | Mực in HP 404/M428FDW-CF276A | |
| 14 | Mực in HP 1200-C7115A | HP 1200-C7115A | 5 | Hộp | Mực in HP 1200-C7115A | |
| 15 | Mực in HP 5200-Q7516A | HP 5200-Q7516A | 1 | Hộp | Mực in HP 5200-Q7516A | |
| 16 | Mực in HP 2055/2035-CE505A | HP 2055/2035-CE505A | 30 | Hộp | Mực in HP 2055/2035-CE505A | |
| 17 | Mực in HP 3015-55A | HP 3015-55A | 1 | Hộp | Mực in HP 3015-55A | |
| 18 | Mực in XPPro 80A (máy in 401D) | XPPro 80A (máy in 401D) | 85 | Hộp | Mực in XPPro 80A (máy in 401D) | |
| 19 | Mực in HP 402/426-CF226A | HP 402/426-CF226A | 110 | Hộp | Mực in HP 402/426-CF226A | |
| 20 | Mực in HP 2900-EP303 | HP 2900-EP303 | 80 | Hộp | Mực in HP 2900-EP303 | |
| 21 | Mực in HP MF240/241-337 | HP MF240/241-337 | 3 | Hộp | Mực in HP MF240/241-337 | |
| 22 | Mực potocopy máy Xerox S1810/S2010/S2220/S2420/S2011/S2320/S2520 (CT202384) | S1810/S2010/S2220/S2420/S2011/S2320/S2520 (CT202384) | 40 | Hộp | Mực potocopy máy Xerox S1810/S2010/S2220/S2420/S2011/S2320/S2520 (CT202384) | |
| 23 | Bút bi màu xanh TL-025 (0.8mm) GRIP | TL-025 (0.8mm) GRIP | 11.000 | Cây | Bút bi màu xanh TL-025 (0.8mm) GRIP | |
| 24 | Bút xoá Thiên Long CP-02 | CP-02 | 100 | Cây | Bút xoá Thiên Long CP-02 | |
| 25 | Bút đánh dấu dòng Staedtler | Bút đánh dấu dòng Staedtler | 50 | Cái | Bút đánh dấu dòng Staedtler | |
| 26 | Bút ký Pentel BL57-C màu xanh (nét 0.7mm) xuất xứ: Japan (theo mẫu thực tế) | Pentel BL57-C màu xanh (nét 0.7mm) xuất xứ: Japan (theo mẫu thực tế) | 430 | Cái | Bút ký Pentel BL57-C màu xanh (nét 0.7mm) xuất xứ: Japan (theo mẫu thực tế) | |
| 27 | Bút viết bảng thiên long | Bút viết bảng thiên long | 70 | Cái | Bút viết bảng thiên long | |
| 28 | Bút viết trên gen màu xanh | Bút viết trên gen màu xanh | 80 | Cái | Bút viết trên gen màu xanh | |
| 29 | Băng dính trắng 7cm | Băng dính trắng 7cm | 100 | Cuộn | Băng dính trắng 7cm | |
| 30 | Bìa màu ngoại A4 ( màu vàng: 500 tờ; Hồng: 500 tờ; Xanh 5000 tờ) | A4 ( màu vàng: 500 tờ; Hồng: 500 tờ; Xanh 5000 tờ) | 6.000 | Tờ | Bìa màu ngoại A4 ( màu vàng: 500 tờ; Hồng: 500 tờ; Xanh 5000 tờ) | |
| 31 | Cặp giấy ba dây lưu tài liệu | Cặp giấy ba dây lưu tài liệu | 500 | Cái | Cặp giấy ba dây lưu tài liệu | |
| 32 | Cặp trình ký 2 mặt. màu xanh DELI - 5545 | DELI - 5545 | 100 | Cái | Cặp trình ký 2 mặt. màu xanh DELI - 5545 | |
| 33 | Giấy note 5 màu nhựa Pronoti | Giấy note 5 màu nhựa Pronoti | 160 | Tập | Giấy note 5 màu nhựa Pronoti | |
| 34 | Túi ni lon đựng tài liệu W209 A/C (theo mẫu) | W209 A/C (theo mẫu) | 500 | Cái | Túi ni lon đựng tài liệu W209 A/C (theo mẫu) | |
| 35 | Chổi quét nhà | Chổi quét nhà | 250 | Cái | Chổi quét nhà | |
| 36 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y) | NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y) | 200 | Cuộn | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen (5MILx3/4"x30Y) | |
| 37 | Keo dán dây Wire lock (Chất đổ đầu cáp) | Wire lock (Chất đổ đầu cáp) | 12 | Bộ | Keo dán dây Wire lock (Chất đổ đầu cáp) | |
| 38 | Keo dán PVC (50g/tuýp) | PVC (50g/tuýp) | 35 | Tuýp | Keo dán PVC (50g/tuýp) | |
| 39 | Keo đỏ (Silicon đỏ) (85g/tuýp) | Silicon đỏ (85g/tuýp) | 150 | Tuýp | Keo đỏ (Silicon đỏ) (85g/tuýp) | |
| 40 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm | 2x2,5mm | 500 | Mét | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm | |
| 41 | Đèn pin đội đầu | Đèn pin đội đầu | 35 | Cái | Đèn pin đội đầu | |
| 42 | Đèn tín hiệu cầm tay đường sắt | Đèn tín hiệu cầm tay đường sắt | 15 | Cái | Đèn tín hiệu cầm tay đường sắt | |
| 43 | Đèn nạp ắc quy | Đèn nạp ắc quy | 54 | Cái | Đèn nạp ắc quy | |
| 44 | Bóng đèn Búp Led 7W, E27 | Led 7W, E27 | 100 | Cái | Bóng đèn Búp Led 7W, E27 | |
| 45 | Bóng đèn Búp Led 5W, E27 | Búp Led 5W, E27 | 200 | Cái | Bóng đèn Búp Led 5W, E27 | |
| 46 | Bóng đèn LED 25W | LED 25W | 40 | Cái | Bóng đèn LED 25W | |
| 47 | Băng dính cách điện cao áp | Băng dính cách điện cao áp | 10 | Cuộn | Băng dính cách điện cao áp | |
| 48 | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | D = 0.17-0.3 | 150 | Mét | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | |
| 49 | Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 | phi 27x4 | 200 | Mét | Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 | |
| 50 | Ống cao su chịu áp lực phi 32 | phi 32 | 300 | Mét | Ống cao su chịu áp lực phi 32 | |
| 51 | Chun nịt | Chun nịt | 5 | Kg | Chun nịt | |
| 52 | Ống nhựa mềm phi 20 | phi 20 | 200 | Mét | Ống nhựa mềm phi 20 | |
| 53 | Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m) | Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m) | 1.000 | Mét | Ni lông che thiết bị (cuộn khổ 1.2m) | |
| 54 | Tủ sắt lưu tài liệu 4 ngăn KT 90x183x45 | Kích thước 90x183x45 cm | 4 | Cái | Tủ sắt lưu tài liệu 4 ngăn KT 90x183x45 | |
| 55 | Vải phin trắng khổ 800 | khổ 800 | 500 | Mét | Vải phin trắng khổ 800 | |
| 56 | Cờ tín hiệu tay đường sắt | Cờ tín hiệu tay đường sắt | 20 | Đôi | Cờ tín hiệu tay đường sắt | |
| 57 | Giẻ lau máy loại cotong KT ≥ 30x30 | Kích thước ≥ 30x30 | 6.000 | Kg | Giẻ lau máy loại cotong KT ≥ 30x30 | |
| 58 | Túi ni lông loại 0.1 kg | loại 0.1 kg | 8 | Kg | Túi ni lông loại 0.1 kg | |
| 59 | Quạt cây điện cơ thống nhất có điều khiển 470 x 420 x 1420-1240mm | 470 x 420 x 1420-1240mm | 30 | Cái | Quạt cây điện cơ thống nhất có điều khiển 470 x 420 x 1420-1240mm | |
| 60 | Quạt treo tường ĐCTN 400xpm | 400xpm | 30 | Cái | Quạt treo tường ĐCTN 400xpm | |
| 61 | Quạt đảo trần Model: QTD-400 ĐB (46W-220V/50HZ) | Model: QTD-400 ĐB (46W-220V/50HZ) | 4 | Cái | Quạt đảo trần Model: QTD-400 ĐB (46W-220V/50HZ) | |
| 62 | Pin bộ đàm VKW 15AYC 7, 2V | VKW 15AYC 7, 2V | 6 | Cái | Pin bộ đàm VKW 15AYC 7, 2V | |
| 63 | Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | AA 1.5V (Đôi) | 300 | Đôi | Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | |
| 64 | Pin vuông 9V | Pin vuông 9V | 100 | Viên | Pin vuông 9V | |
| 65 | Xẻng +cán | Xẻng +cán | 40 | Cái | Xẻng +cán | |
| 66 | Xẻng xúc lưỡi vuông +cán | Xẻng xúc lưỡi vuông +cán | 50 | Cái | Xẻng xúc lưỡi vuông +cán | |
| 67 | Hốt rác bằng tôn | Hốt rác bằng tôn | 30 | Cái | Hốt rác bằng tôn | |
| 68 | Buret thẳng khóa thủy tinh 25ml | Buret thẳng khóa thủy tinh 25ml | 40 | Cái | Buret thẳng khóa thủy tinh 25ml | |
| 69 | Chai công tơ gút 30ml | Chai công tơ gút 30ml | 40 | Cái | Chai công tơ gút 30ml | |
| 70 | Cốc thủy tinh 250ml có mỏ, có vạch chịu nhiệt | Cốc thủy tinh 250ml có mỏ, có vạch chịu nhiệt | 40 | Cái | Cốc thủy tinh 250ml có mỏ, có vạch chịu nhiệt | |
| 71 | Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch chịu nhiệt 500ml | Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch chịu nhiệt 500ml | 40 | Cái | Cốc thủy tinh có mỏ, có vạch chịu nhiệt 500ml | |
| 72 | Ống đong 100ml | Ống đong 100ml | 60 | Cái | Ống đong 100ml | |
| 73 | Pipet thủy tinh 5ml | Pipet thủy tinh 5ml | 40 | Cái | Pipet thủy tinh 5ml | |
| 74 | Cu vét L= 40 mm | Cu vét L= 40 mm | 6 | Cái | Cu vét L= 40 mm | |
| 75 | Quả bóp cao su | Quả bóp cao su | 30 | Cái | Quả bóp cao su | |
| 76 | Mê gôm 3166-1000V/3005A | 3166-1000V/3005A | 4 | Cái | Mê gôm 3166-1000V/3005A | |
| 77 | Mê gôm 3121-2500V | 3121-2500V | 2 | Cái | Mê gôm 3121-2500V | |
| 78 | Áo phao cứu sinh | Áo phao cứu sinh | 40 | Cái | Áo phao cứu sinh | |
| 79 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 50 | Bình | Bình chữa cháy CO2 MT5 | |
| 80 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | 50 | Bình | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | |
| 81 | Vòi B cứu hỏa phi 50, 20m/cuộn, 02 khớp nối | Vòi B cứu hỏa phi 50, 20m/cuộn, 02 khớp nối | 30 | Cái | Vòi B cứu hỏa phi 50, 20m/cuộn, 02 khớp nối | |
| 82 | Bao tải dứa 100 kg | Bao tải dứa 100 kg | 300 | Cái | Bao tải dứa 100 kg | |
| 83 | Bao tải dứa 50 kg | Bao tải dứa 50 kg | 600 | Cái | Bao tải dứa 50 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.132999995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51066666E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% trở lên khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa.+ Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 528.733.331 VND (Năm trăm hai mươi tám triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn ba trăm ba mươi mốt đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 528.733.331 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi