Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng nhà chỉ huy; san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220643528-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng nhà chỉ huy; san nền
Số hiệu KHLCNT 20220216640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 09:58:00 đến ngày 2022-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,021,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Công trình xây dựng dân dụng có khung bê tông cốt thép chịu lựcVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư....
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy múc
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 4
14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng nhà chỉ huy; san nền
ĐTXD Doanh trại Ban CHQS huyện Mù Cang Chải/Bộ CHQS tỉnh Yên Bái/QK2
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386 , địa chỉ: Tầng 3 - 15L2 - khu đô thị Hà Tiên - phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2 - Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. - Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Số điện thoại: 069.892.638.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự án: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc và xây dựng P.L.A Việt Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 386


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386 , địa chỉ: Tầng 3 - 15L2 - khu đô thị Hà Tiên - phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2 - Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. - Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Số điện thoại: 069.892.638.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2 - Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2. - Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Số điện thoại: 069.892.638.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 069.892.638).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 386, địa chỉ: Tầng 3 - 15L2 - khu đô thị Hà Tiên - phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V317,1581m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V360,1391m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,0129m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0088100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2509100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3016100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7473tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2188tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8295tấn
10Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,0101m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3557100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3401tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0949tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1279m3
15Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1566m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,179100m3
17Mua đất để đắp K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,2875m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,028810m3/1km
19Dải lớp li nông lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V480,736m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0736m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8185tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1629tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0377tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0525100m2
25Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9246m3
26Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6019m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,932100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8905tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,996tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4278tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4864tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3343tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9178tấn
34Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,985m3
35Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5039100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0009tấn
37Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,6027m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6659100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2482tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3944tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8529m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6782100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9726tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
45Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8577m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,8319m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,0124m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8045m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5777m3
50Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6863m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,126m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3123m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.112,478m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,8732m2
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V868,3345m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.110,4771m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,555m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.756,2276m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,721m
60Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,96m
61Cắt chỉ lõm trên côt, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,51m
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.031,5851m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,1m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,7805m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,0935m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,3656m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,727m2
68Ốp chân tường gạch gốm màu đỏ 6x24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,617m2
69Lát nền đường dốc bằng đá Tự nhiên màu ghi kích thước 30x30x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
70Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu tím, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0487m2
71Lát đá granite bậc cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2225m2
72Lát đá granite bậc cấp màu tím, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3833m2
73Nẹp cổ bậc cấp bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V69,95md
74Lát đá granite bậc cầu thang màu tím, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9795m2
75Lát đá granite bậc cầu thang màu đỏ, đen vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7411m2
76Ốp viền chân tường bậc thang bằng đá granite tự nhiên màu tím rộng 10cm, mài vát cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,39md
77Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi,sơn PU hoàn thiện. Kích thước trụ đáy 25x25cm, cao 1,17mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi. KT: 60x80mm, có vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2md
79Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5739tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5739tấn
82Gia công lắp dựng li tô thép mạ nhôm kẽm cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V730,2529m2
83Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3026100m2
84Ngói nóc màu đỏ kích thước: 340x170x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,38md
85Tôn máng xối khổ 400mm, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,023md
86Cửa 2 thoát nhiệt bên tường thu hồi mái bằng khung thép hộp 25*50*1,2mm, chớp bằng thép dẹt 40*2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
87Sản xuất, lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
88Sản xuất, lắp đặt cửa đi một cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,435m2
89Sản xuất, lắp đặt cửa sổ hai cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. Boa gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
90Sản xuất, lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện64,05m2
91Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,389m2
92Sản xuất, lắp đặt thang thép lên mái bằng thép hộp 40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
93Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,863tấn
94Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8584tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,82541m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m2
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V116,1332m2
98Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,7805m2
99Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V262,6695m2
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,305m2
101Sản xuất, lắp dựng phào cổ trần bằng thạch cao KT: 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V396,10.0
102Gia công hệ khung sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2738tấn
103Gia công lắp đặt sàn sân khấu phòng hội trường bằng tấm cemboard Duraflex Việt Nam 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8775m2
104Thảm trải sàn màu đỏ, sợi Nylon, độ dày thảm 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9775m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V323,9745m2
106Quốc huy bằng đồng đường kính D1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Biển tên công trình" NHÀ CHỈ HUY" chữ mica màu vàng bồi fomex cao 2cm, nền mica đỏ viền khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
108Biển đánh số phòng, nền mi ca đỏ, chữ màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V323,9745m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.057,3353m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.311,5101m2
112Sơn giả đá mable cẩm thạch màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9344m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8118100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2727100m2
115Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT 600x450x180mm, dày 1mm ( Loại nắp âm tường )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. KT 450x300x150mm, dày 1mm( Loại nắp âm tường )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Modul ( Loại nắp âm tường )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
118Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm, sải cánh 1,4m-75WMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
119Lắp đặt đèn led Panel kích thước 60x60cm-1x40wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
120Lắp đặt đèn LED dowlight âm trần D110, bóng 7wMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
121Lắp đặt Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
122Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 22x22-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.620m
124Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
125Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
126Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
127Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
128Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
129Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
130Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XPLE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
131Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XPLE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
132Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
134Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
135Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
136Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
137Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
138Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực chống rò 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực chống rò 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
147Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
148Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt bộ 2 ổ cắm 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V175cái
151Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 12x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
152Lắp đặt đế nhựa âm tường KT: 60x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V219hộp
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134m
154Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Lắp đặt quả hồ lô sứ trang trí chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
156Chân bật thép V50x3 hàn dây thép D10 vào xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
157Gia công lắp đặt bật sắt chống tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
158Đào rãnh rải dây thép chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V441m3
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt D40x3mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
160Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép V63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
161Đắp đất nền rãnh chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V33m3
162Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
163Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
164Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21máy
165Giá đỡ cục nóng cho máy 9000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
166Giá đỡ cục nóng cho máy 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
167Ống đồng đôi loại D9.5mm+D19.1mm, băng cuốn bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
168Ống đồng đôi loại D6.4mm+D9.5mm, băng cuốn bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
169Ty treo hệ thống ống đồng, ống nhựa thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D21, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D27, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
172Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
173Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
174Lắp đặt tê nhựa D21-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
180Lắp đặt Van mở 100% PPR 63-2″Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt rắc co ren trong PPR 63-2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR 63-2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
184Lắp đặt van phao điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
186Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
187Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
188Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
189Lắp đặt Đầu bịt PPR 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
190Lắp đặt nối góc 90° PPR 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V252cái
191Lắp đặt tê đều 90° PPR 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
192Lắp đặt nối góc 90° PPR 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt tê đều 90° PPR 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Lắp đặt tê thu 90° PPR 20-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
195Lắp đặt côn thu 90° PPR 25-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Lắp đặt côn thu 90° PPR 32-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
197Lắp đặt côn thu 90° PPR 40-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
198Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
199Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
200Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
201Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
202Lắp đặt Y đều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
203Lắp đặt côn thu D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
204Lắp đặt chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
205Lắp đặt Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
206Lắp đặt côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
207Lắp đặt cút 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
208Lắp đặt Y đều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
209Lắp đặt Đầu bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
210Lắp đặt chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
211Lắp đặt cút 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
212Lắp đặt Đầu bịt D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
213Lắp đặt bình đun nước nóng vuông 30l-2500W, có đồng hồ hiển thịMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
214Lắp đặt chậu rửa mặt + chân màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
215Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
216Xi phông chậu rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
217dây cấp nước mềm inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
218Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
219Lắp đặt gương soi 50x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
220Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
221Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
222Lắp đặt xí bệt liền khối, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
223Dây cấp nước xí bệt + tê gang D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
225Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
226lắp đặt Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
227Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
228Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 đứng+ bộ van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
229Máy bơm nước đẩy caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231rọ hút + van phao điện D25 lắp dưới bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Hộp để bình chữa cháy KT: 50x60x18cm, chất liệu tôn mạ kẽm không gỉ sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
233Bình chữa cháy MFZ4 -4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
234Bình chữa cháy khí CO2 -2kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
235Bộ nội quy tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy chất liệu tôn cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
B NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72481m3
2Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,484m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0382tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3392tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2861100m2
11Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7046m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4892100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8772tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3836m3
17Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4231100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6044tấn
19Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,923m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9773m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,61m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,92m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,31m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,38m
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,937m2
26Gia công lắp dựng lan can sắt hộp, tay vịn sắt hộp. Sơn hoàn thiện màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4md
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V119,84m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8158100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4183100m2
C SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6578100m3
2San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8778100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6848100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V80,136100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Công trình xây dựng dân dụng có khung bê tông cốt thép chịu lựcVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư....
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư xây dựng Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện ≥14kW1
7 Máy mài ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Máy múc ≥0,4m31
11 Máy lu rung ≥16T2
12 Máy ủi ≥110CV1
13 Ô tô tự đổ ≥5T4
14 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->