Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng nhà chỉ huy; san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng nhà chỉ huy; san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 09:58:00 đến ngày 2022-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,021,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Công trình xây dựng dân dụng có khung bê tông cốt thép chịu lựcVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy múc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng nhà chỉ huy; san nền ĐTXD Doanh trại Ban CHQS huyện Mù Cang Chải/Bộ CHQS tỉnh Yên Bái/QK2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2
- Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2.
- Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Số điện thoại: 069.892.638. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 069.892.638). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 386, địa chỉ: Tầng 3 - 15L2 - khu đô thị Hà Tiên - phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,158 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,139 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0129 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2509 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3016 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2188 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8295 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0101 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3401 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0949 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1279 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1566 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,179 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2875 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0288 | 10m3/1km |
| 19 | Dải lớp li nông lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,736 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0736 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8185 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1629 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0377 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0525 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9246 | m3 |
| 26 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6019 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,932 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8905 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4278 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4864 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3343 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9178 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,985 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5039 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0009 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,6027 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6659 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2482 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3944 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8529 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6782 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9726 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8577 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8319 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,0124 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8045 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5777 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6863 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,126 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3123 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,478 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,8732 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,3345 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,4771 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,555 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756,2276 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,721 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,96 | m |
| 61 | Cắt chỉ lõm trên côt, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,51 | m |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,5851 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7805 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0935 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,3656 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,727 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường gạch gốm màu đỏ 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,617 | m2 |
| 69 | Lát nền đường dốc bằng đá Tự nhiên màu ghi kích thước 30x30x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên màu tím, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0487 | m2 |
| 71 | Lát đá granite bậc cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2225 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc cấp màu tím, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3833 | m2 |
| 73 | Nẹp cổ bậc cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,95 | md |
| 74 | Lát đá granite bậc cầu thang màu tím, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9795 | m2 |
| 75 | Lát đá granite bậc cầu thang màu đỏ, đen vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7411 | m2 |
| 76 | Ốp viền chân tường bậc thang bằng đá granite tự nhiên màu tím rộng 10cm, mài vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,39 | md |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi,sơn PU hoàn thiện. Kích thước trụ đáy 25x25cm, cao 1,17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi. KT: 60x80mm, có vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | md |
| 79 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5739 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5739 | tấn |
| 82 | Gia công lắp dựng li tô thép mạ nhôm kẽm cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,2529 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3026 | 100m2 |
| 84 | Ngói nóc màu đỏ kích thước: 340x170x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,38 | md |
| 85 | Tôn máng xối khổ 400mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,023 | md |
| 86 | Cửa 2 thoát nhiệt bên tường thu hồi mái bằng khung thép hộp 25*50*1,2mm, chớp bằng thép dẹt 40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi một cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,435 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ hai cánh mở quay có ô Fix, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. Boa gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. Bao gồm phụ kiện | 64,05 | m2 | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt vách cố định khung nhôm hệ 55 Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,389 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt thang thép lên mái bằng thép hộp 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | tấn |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8584 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,8254 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,1332 | m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7805 | m2 |
| 99 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,6695 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,305 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng phào cổ trần bằng thạch cao KT: 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,1 | 0.0 |
| 102 | Gia công hệ khung sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2738 | tấn |
| 103 | Gia công lắp đặt sàn sân khấu phòng hội trường bằng tấm cemboard Duraflex Việt Nam 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8775 | m2 |
| 104 | Thảm trải sàn màu đỏ, sợi Nylon, độ dày thảm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9775 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,9745 | m2 |
| 106 | Quốc huy bằng đồng đường kính D1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Biển tên công trình" NHÀ CHỈ HUY" chữ mica màu vàng bồi fomex cao 2cm, nền mica đỏ viền khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Biển đánh số phòng, nền mi ca đỏ, chữ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,9745 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.057,3353 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.311,5101 | m2 |
| 112 | Sơn giả đá mable cẩm thạch màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9344 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8118 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2727 | 100m2 |
| 115 | Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT 600x450x180mm, dày 1mm ( Loại nắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. KT 450x300x150mm, dày 1mm( Loại nắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Modul ( Loại nắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm, sải cánh 1,4m-75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn led Panel kích thước 60x60cm-1x40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED dowlight âm trần D110, bóng 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 121 | Lắp đặt Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1,2m- 2x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần vuông 22x22-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.620 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XPLE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực chống rò 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực chống rò 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 4 cực 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt bộ 2 ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 12x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 152 | Lắp đặt đế nhựa âm tường KT: 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | hộp |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt quả hồ lô sứ trang trí chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 156 | Chân bật thép V50x3 hàn dây thép D10 vào xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 157 | Gia công lắp đặt bật sắt chống tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 158 | Đào rãnh rải dây thép chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1m3 |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt D40x3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép V63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 161 | Đắp đất nền rãnh chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 162 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 163 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 164 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | máy |
| 165 | Giá đỡ cục nóng cho máy 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Giá đỡ cục nóng cho máy 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 167 | Ống đồng đôi loại D9.5mm+D19.1mm, băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 168 | Ống đồng đôi loại D6.4mm+D9.5mm, băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 169 | Ty treo hệ thống ống đồng, ống nhựa thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa D21-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Van mở 100% PPR 63-2″ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR 63-2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR 63-2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt van phao điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Van chặn PPR 20-1/2″ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR 20-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D21 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 189 | Lắp đặt Đầu bịt PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối góc 90° PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê đều 90° PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê thu 90° PPR 20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 32-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu 90° PPR 40-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 205 | Lắp đặt Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt Đầu bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt Đầu bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt bình đun nước nóng vuông 30l-2500W, có đồng hồ hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa mặt + chân màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 216 | Xi phông chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 217 | dây cấp nước mềm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 218 | Vòi tay gạt D20 gắn tường bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt gương soi 50x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt xí bệt liền khối, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 223 | Dây cấp nước xí bệt + tê gang D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 226 | lắp đặt Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt bồn nước Inox 2m3 đứng+ bộ van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 229 | Máy bơm nước đẩy cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | rọ hút + van phao điện D25 lắp dưới bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Hộp để bình chữa cháy KT: 50x60x18cm, chất liệu tôn mạ kẽm không gỉ sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 233 | Bình chữa cháy MFZ4 -4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 234 | Bình chữa cháy khí CO2 -2kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 235 | Bộ nội quy tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy chất liệu tôn cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7248 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7046 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4892 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8772 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3836 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4231 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6044 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,923 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9773 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,61 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,92 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,31 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,937 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng lan can sắt hộp, tay vịn sắt hộp. Sơn hoàn thiện màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | md |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,84 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8158 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4183 | 100m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6578 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,136 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Công trình xây dựng dân dụng có khung bê tông cốt thép chịu lựcVới mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư xây dựng Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 7 | Máy mài | ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 10 | Máy múc | ≥0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥16T | 2 |
| 12 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 4 |
| 14 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi