Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644457-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220586248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 1,5 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 11:44:00 đến ngày 2022-06-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,874,154,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0311232272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062246454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công trình thủy lợi 01 người;- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng:- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô Tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước ≥ 20m CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥ 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
14-Cần cẩu ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Nâng cấp trạm bơm tưới Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 1,5 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Yên Định, Khu 5, Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng An Khánh Hưng. Địa chỉ: Số nhà 58, đường Cửa Hữu, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Yên Định. - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn DQH; Địa chỉ: Số 277 Lý Nhân Tông, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Yên Định, Khu 5, Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Scan Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định; * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng : Bằng cấp; Chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai: Hóa đơn, ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Yên Định, Khu 5, Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Yên Định. + Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 0904.905.604;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
B HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI TRẠM BƠM
1Đào khuôn bệ đặt máy - Đất cấp IITheo Mục I Chương V1,41m3
2Bê tông bệ đặt máy bơm M200Theo Mục I Chương V0,7m3
3Ván khuôn bệ đặt máy bơmTheo Mục I Chương V0,027100m2
4Lắp đặt và tháo dỡ máy bơm tạm thời để tưới trong thời gian thi côngTheo Mục I Chương V0,492tấn
5Lắp đặt và tháo dỡ ống thép để tưới trong thời gian thi công D=350mmTheo Mục I Chương V0,22100m
6Nối ống thép D350 bằng phương pháp mặt bíchTheo Mục I Chương V2mối nối
7Lắp đặt và tháo dỡ ống nhựa để tưới trong thời gian thi công D=350mmTheo Mục I Chương V0,2100m
8Ống nhựa D350 phục vụ tưới trong thời gian côngTheo Mục I Chương V20m
9Bao tải đựng đất (60x100x30)cmTheo Mục I Chương V48bao
10Đào xúc đất đổ bào bao tải - Cấp đất IITheo Mục I Chương V4,6081m3
11Đắp bãi tập kết vật liệu, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Mục I Chương V2,54100m3
12Đào phá bãi tập kết vật liệu hoàn trả lại hiện trạngTheo Mục I Chương V2,7539100m3
13Vận chuyển đất đào phá bãi ra bãi thảiTheo Mục I Chương V2,7539100m3
14San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V2,7539100m3
15Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo Mục I Chương V0,2139100m3
16Cọc bạch đàn D10-12; L=4-5mTheo Mục I Chương V720m
17Tre đà ngang L=5mTheo Mục I Chương V270m
18Đóng, nhổ cọc bạch đàn - Đoạn ngập đất, nhà trạmTheo Mục I Chương V3,555100m
19Đóng, nhổ cọc bạch đàn - Đoạn không ngập đấtTheo Mục I Chương V3,645100m
20Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục I Chương V1,128100m3
21Phên nứaTheo Mục I Chương V2,79100m2
22Vải bạt lót đê quaiTheo Mục I Chương V3,15100M2
23Thép giằng, buộc D2ly - D4lyTheo Mục I Chương V39,19kg
24Máy bơm nước đi ê zen 20CVTheo Mục I Chương V15ca
25Phao thép thi công đê quaiTheo Mục I Chương V3ca
26Bóc phong hóa móng trạm bơmTheo Mục I Chương V0,7821100m3
27Vận chuyển đất đổ ra bãi thải - Cấp đất ITheo Mục I Chương V0,7821100m3
28San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V0,7821100m3
29Đào móng trạm bơm, - Cấp đất IITheo Mục I Chương V6,1016100m3
30Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V1,5401100m3
31Đắp đất phía ngoài trạm bơm, dung trọng≤1,65T/m3Theo Mục I Chương V0,2329100m3
32Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 1Theo Mục I Chương V2,9361100m3
33Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 2Theo Mục I Chương V2,9361100m3
34Điều phối đất đào đắp (Không tính đơn giá)Theo Mục I Chương V22,975m3
35Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất IITheo Mục I Chương V0,2298100m3
36San đất Bãi thảiTheo Mục I Chương V0,2298100m3
37Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể hútTheo Mục I Chương V12,66m3
38Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Tường bể hútTheo Mục I Chương V11m3
39Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy nhà trạm R>250cmTheo Mục I Chương V18,75m3
40Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột nhà trạmTheo Mục I Chương V9,2m3
41Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Lanh tô cửaTheo Mục I Chương V0,32m3
42Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm nhà trạmTheo Mục I Chương V6,85m3
43Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn động cơ, trần nhà trạmTheo Mục I Chương V12,53m3
44Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm treo pa lăng, dần dọc sàn cầu công tác và Giằng cột cầu tácTheo Mục I Chương V0,8m3
45Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn cầu công tácTheo Mục I Chương V0,93m3
46Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột cầu công tácTheo Mục I Chương V1,25m3
47Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy bể xả R>250cmTheo Mục I Chương V3,39m3
48Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể xả, chân khayTheo Mục I Chương V2,31m3
49Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành bể xảTheo Mục I Chương V8,91m3
50Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bù phụ chân kè đoạn bể hút, dầm chân gia cốTheo Mục I Chương V1,1m3
51Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo Mục I Chương V4,44m3
52Bê tông thường M200, đá 1x2 - Rãnh thoát nước 2 bênTheo Mục I Chương V1,22m3
53Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắnTheo Mục I Chương V5,73m3
54Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắnTheo Mục I Chương V4,36m3
55Bê tông thường M200, đá 1x2 - SânTheo Mục I Chương V17,83m3
56Bê tông thường M200, đá 1x2 - Gia cố máiTheo Mục I Chương V9,6m3
57Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tấm đỡ sàn cầu công tácTheo Mục I Chương V0,26m3
58Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bệ máyTheo Mục I Chương V2,24m3
59Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm khóa 2 bên PVTB, chân gia cố mái =1,5 đá látTheo Mục I Chương V8,94m3
60Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ đỡTheo Mục I Chương V3,12m3
61Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dốc từ mặt đê xuống khu nhà trạmTheo Mục I Chương V32,14m3
62Ván khuôn thép đáy bể hút, đáy nhà trạm và đáy bể xảTheo Mục I Chương V0,3468100m2
63Ván khuôn thép tường bể hút, tường bể xảTheo Mục I Chương V1,0076100m2
64Ván khuôn thép cột (Cột nhà trạm, cột cầu công tác)Theo Mục I Chương V1,3052100m2
65Ván khuôn thép đế cột cầu công tácTheo Mục I Chương V0,0343100m2
66Ván khuôn thép dầm nhà, dầm cầu công tácTheo Mục I Chương V1,2951100m2
67Ván khuôn thép sàn động cơ, sàn mái nhà trạm, sàn cầu công tácTheo Mục I Chương V1,017100m2
68Ván khuôn thép tấm lanh tô cửaTheo Mục I Chương V0,0349100m2
69Ván khuôn thép dầm khóa đỉnh, khóa chân các loạiTheo Mục I Chương V0,6363100m2
70Ván khuôn thép bậc lên xuống, gia cố mái, khóa dọc máiTheo Mục I Chương V0,2041100m2
71Ván khuôn thép rãnh nước, đáy tường chắn, đáy kênh dẫnTheo Mục I Chương V0,2028100m2
72Ván khuôn thép gia cố sân, bệ đỡ máyTheo Mục I Chương V0,3627100m2
73Ván khuôn thép tường chắn, thành kênh dẫnTheo Mục I Chương V0,2708100m2
74Ván khuôn thép trụ đỡTheo Mục I Chương V0,2928100m2
75Ván khuôn thép đường bờ kênhTheo Mục I Chương V0,1811100m2
76Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục I Chương V9,28m3
77Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M 75Theo Mục I Chương V14,35m3
78Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo Mục I Chương V1,14m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo Mục I Chương V75,42m2
80Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo Mục I Chương V109,9m2
81Trát trần, vữa XM M 75 (trần-sàn động cơ)Theo Mục I Chương V83,12m2
82Trát trụ cột, dày1,5 cm, vữa XM M 75Theo Mục I Chương V14,83m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục I Chương V67,56m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 (phào trang trí)Theo Mục I Chương V59,2m
85Lát nền, sàn - XM PCB40 (Gạch 60x60)cmTheo Mục I Chương V46,78m2
86Láng chống thấm trần nhà máy dày2cm vữa XM M100Theo Mục I Chương V21,12m2
87Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V3,3663100m2
88Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V12,64m2
89Xếp đá khan không chít mạch mái dốc bằng đá hộcTheo Mục I Chương V11,22m3
90Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo Mục I Chương V0,5806100m2
91Rải đá dăm lót 1x2Theo Mục I Chương V3,93m3
92Đệm cao su ống hút, ống đẩyTheo Mục I Chương V4,65m
93Lợp mái che tường bằng tôn múi,Theo Mục I Chương V0,5456100m2
94Tôn úp nóc rộng 600mmTheo Mục I Chương V21,6m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo Mục I Chương V0,21100m
96Cút nhựa PVC D90.Theo Mục I Chương V2cái
97Bản lề sàn thép tại cốt (+9,5)Theo Mục I Chương V4cái
98Cầu chắn rác mái nhàTheo Mục I Chương V2cái
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V239,93m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục I Chương V111,05m2
101Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmTheo Mục I Chương V0,1008100m
102Lắp đặt pa lăng xich 2 tấnTheo Mục I Chương V0,11 tấn
103Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa, lõi thép (220x120) x1 bộTheo Mục I Chương V2,64m2
104Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (100x140) x5 bộTheo Mục I Chương V7m2
105Hoa sắt cửa sổ 12*12Theo Mục I Chương V169,5386kg
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục I Chương V6,11m2
107Gia công thép hình sàn động cơTheo Mục I Chương V0,456tấn
108Lắp đặt thép hình sàn động cơTheo Mục I Chương V0,456tấn
109Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn (lắp đặt lanh tô)Theo Mục I Chương V61 cấu kiện
110Khóa Việt tiệpTheo Mục I Chương V2bộ
111Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Mục I Chương V281 rọ
112Phá dỡ kết cấu bê tông trạm bơmTheo Mục I Chương V68,2m3
113Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thảiTheo Mục I Chương V68,2m3
114San đá bãi thảiTheo Mục I Chương V0,682100m3
115Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R32 (Thang gấp)Theo Mục I Chương V1cái
116Cắt khe bê tông sâu 17cmTheo Mục I Chương V2,4510m
117Thép tròn đáy bể hút D=12mmTheo Mục I Chương V0,8688tấn
118Thép tròn thành bể hút D=12mmTheo Mục I Chương V0,5263tấn
119Thép tròn thành bể hút D=14-18mmTheo Mục I Chương V0,1048tấn
120Thép tròn đáy bể xả D=12mmTheo Mục I Chương V0,3294tấn
121Thép tròn đáy bể xả D=10mmTheo Mục I Chương V0,0801tấn
122Thép tròn thành bể xả D=12mmTheo Mục I Chương V0,5307tấn
123Thép tròn đáy nhà trạm D=16mmTheo Mục I Chương V1,3632tấn
124Thép tròn cột trụ nhà trạm D=20mmTheo Mục I Chương V1,0928tấn
125Thép tròn cột trụ nhà trạm D=8mmTheo Mục I Chương V0,2745tấn
126Thép tròn cột trụ nhà trạm D=12mmTheo Mục I Chương V0,0927tấn
127Thép tròn dầm nhà trạm D=16mmTheo Mục I Chương V0,4608tấn
128Thép tròn dầm nhà trạm D=8mmTheo Mục I Chương V0,2005tấn
129Thép tròn dầm mái nhà trạm D=8mmTheo Mục I Chương V0,0849tấn
130Thép tròn dầm mái nhà trạm D=16-18mmTheo Mục I Chương V0,2182tấn
131Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=8mmTheo Mục I Chương V0,9094tấn
132Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=16-20mmTheo Mục I Chương V0,0312tấn
133Thép tròn lanh tô ĐS D=8mmTheo Mục I Chương V0,0057tấn
134Thép tròn tấm gác cửa ĐS D=12mmTheo Mục I Chương V0,0125tấn
135Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=10mmTheo Mục I Chương V0,0166tấn
136Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=12mmTheo Mục I Chương V0,0106tấn
137Thép tròn cột cầu công tác D=8mmTheo Mục I Chương V0,0226tấn
138Thép tròn cột cầu công tác D=16mmTheo Mục I Chương V0,0599tấn
139Thép tròn dầm cầu công tác D=10mmTheo Mục I Chương V0,0308tấn
140Thép tròn dầm cầu công tác D=8mmTheo Mục I Chương V0,0417tấn
141Thép tròn dầm cầu công tác D=14mmTheo Mục I Chương V0,005tấn
142Thép tròn dầm cầu công tác D=12mmTheo Mục I Chương V0,0037tấn
143Thép tròn dầm cầu công tác D=20mmTheo Mục I Chương V0,1402tấn
144Thép tròn sàn cầu công tác D=10mmTheo Mục I Chương V0,0123tấn
145Thép tròn sàn cầu công tác D=8mmTheo Mục I Chương V0,0138tấn
146Vật liệu sắt hộp mạ kẽm (20*50*2)mm; (40x80x2)mm; (80x80x2) mm để sản xuất lan canTheo Mục I Chương V877,7285kg
147Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm (Tính vật liệu phụ)Theo Mục I Chương V0,8777tấn
148Sơn thép hộp lan can - Sơn tĩnh điệnTheo Mục I Chương V54,161m2
149Lắp dựng lan can sắtTheo Mục I Chương V32,37m2
150Thép hình, thép tấm cửa đậy ô kéo máyTheo Mục I Chương V0,0509tấn
151Lắp dựng của ô kéo máyTheo Mục I Chương V0,0509tấn
152Sản xuất vì kèo thép hình (thép L70x70x8)Theo Mục I Chương V0,7848tấn
153Lắp vì kèoTheo Mục I Chương V0,7848tấn
154Sản xuất xà gồ thép (U80*40*4,5)Theo Mục I Chương V0,4742tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục I Chương V0,4742tấn
156Thép chờ D16 hàn cố định vào bản đế vì kèoTheo Mục I Chương V0,0126tấn
157Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo Mục I Chương V2cái
158Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục I Chương V2cái
159Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=10mmTheo Mục I Chương V30m
160Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo Mục I Chương V72,4m
161Gia công và đóng cọc chống sétTheo Mục I Chương V4cọc
162Thiết bị máy bơm-ống thép F350x 950 dày 2,5mm-Ống xảTheo Mục I Chương V2ống
163ống thép F350x 2430 dày 2,5mm - Ống xảTheo Mục I Chương V2ống
164ống thép F350x 2500 dày 2,5mm - Ống xảTheo Mục I Chương V2ống
165ống thép F350x 1500 dày 2,5mm - Ống hútTheo Mục I Chương V2ống
166ống thép F350x 300 dày 2,5mm - Ống xảTheo Mục I Chương V2ống
167ống thép F350x 1970 dày 2,5mm - Ống hútTheo Mục I Chương V2ống
168Ống thép F350x2000 dày 2,5mm - Ống hútTheo Mục I Chương V6ống
169ống thép F350x600 dày 2,5mm - Ống hútTheo Mục I Chương V2ống
170Cút thép F350x30 độTheo Mục I Chương V6cái
171Cút thép F350x90 độTheo Mục I Chương V2cái
172Cút thép F350x60 độTheo Mục I Chương V2cái
173Van hút, van mồi D350Theo Mục I Chương V2cái
174Lưới chắn rác D350Theo Mục I Chương V2cái
175Nắp bê D350Theo Mục I Chương V2cái
176Gioăng cao su F350Theo Mục I Chương V34cái
177Bu lông, đai ốc M24x65 (Bu lông của máy bơm)Theo Mục I Chương V8cái
178Nối ống thép bằng PP mặt bích D350Theo Mục I Chương V18mối nối
179Lắp cút thép D350 bằng mặt bíchTheo Mục I Chương V6cái
180Lắp đặt van hút D350 và van mồiTheo Mục I Chương V2cái
C HẠNG MỤC: KÊNH CHINH TRẠM BƠM
1Đào đất móng kênh - Cấp đất IITheo Mục I Chương V1,5527100m3
2Đắp đất móng kênh , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V1,3741100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục I Chương V0,2447100m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V46,11m3
5Vận chuyển KL phá dỡ bê tông ra bãi thảiTheo Mục I Chương V0,4611100m3
6San phế thải bãi thảiTheo Mục I Chương V0,4611100m3
7Bê tông lót M100 đá 4x6 – Móng kênhTheo Mục I Chương V16,55m3
8Bê tông CTM250 - Thành kênhTheo Mục I Chương V54,15m3
9Bê tông CTM250 - Đáy kênh,Theo Mục I Chương V38,56m3
10Bê tông CTM250 - Thanh giằngTheo Mục I Chương V0,63m3
11Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐSTheo Mục I Chương V0,45m3
12Bê tông thường M200, đá 1x2 - Mặt đường bờ kênhTheo Mục I Chương V95,52m3
13Ván khuôn thành kênhTheo Mục I Chương V5,2475100m2
14Ván khuôn thép - Đáy kênh,Theo Mục I Chương V0,874100m2
15Ván khuôn thép - Thanh giằngTheo Mục I Chương V0,0215100m2
16Ván khuôn thép - Tấm đan ĐSTheo Mục I Chương V0,015100m2
17Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Mục I Chương V40,65m
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V9,39m2
19Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V5,2646100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục I Chương V0,6797100m3
21Cắt khe bê tông sâu 15cmTheo Mục I Chương V4,7210m
22Cắt tường kênh bê tông - Chiều dày ≤20cmTheo Mục I Chương V4,47m
23Thép tròn đáy kênh nối tiếp với bể xả, D=12mmTheo Mục I Chương V3,8731tấn
24Thép tròn thành kênh D=12mmTheo Mục I Chương V4,9195tấn
25Thép tròn thanh giằng kênh D=8mmTheo Mục I Chương V0,0432tấn
26Thép tròn thanh giằng kênh D=12mmTheo Mục I Chương V0,3068tấn
27Thép tròn tấm đan ĐS tại (cọc 5-9m) D=8mmTheo Mục I Chương V0,0013tấn
28Thép tròn tấm đan ĐS tại (cọc 5-9m) D=12mmTheo Mục I Chương V0,0612tấn
29Lắp thanh giằng kênh PTheo Mục I Chương V481 cấu kiện
30Lắp tấm đan ĐS tại cọc 5+9m P>200kgTheo Mục I Chương V21cấu kiện
31Thép tròn đáy kênh đoạn tiếp giáp cống qua đê D=12mmTheo Mục I Chương V0,1774tấn
32Thép tròn thành kênh D=12mmTheo Mục I Chương V0,1641tấn
33Đào đất móng kênh sau cống qua đê - Cấp đất IITheo Mục I Chương V4,0405100m3
34Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục I Chương V1,3881100m3
35Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Mục I Chương V0,978100m3
36V/c đất thừa vào đắp kênh chính doạn sau bể xảTheo Mục I Chương V0,2692100m3
37Vận chuyển đất thừa vào đắp kênh nhánh N1Theo Mục I Chương V1,0637100m3
38Bê tông lót M100 đá 4x6 móng kênh sau cống qua đêTheo Mục I Chương V4,64m3
39Bê tông CTM250 - Thành kênhTheo Mục I Chương V28,43m3
40Bê tông CTM250 - Đáy kênh,Theo Mục I Chương V9,58m3
41Bê tông CTM250 - Tấm nắp kênhTheo Mục I Chương V8,06m3
42Ván khuôn thành kênhTheo Mục I Chương V2,942100m2
43Ván khuôn thép - Đáy kênh,Theo Mục I Chương V0,2101100m2
44Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo Mục I Chương V0,4464100m2
45Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Mục I Chương V17,92m
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V3,74m2
47Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hoàn trả mặt đườngTheo Mục I Chương V27,62m3
48Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V1,3866100m2
49Thép tròn đáy kênh đoạn sau cống qua đê, D=12mmTheo Mục I Chương V0,8393tấn
50Thép tròn thành kênh D=12mmTheo Mục I Chương V2,9357tấn
51Thép tròn tấm nắp kênh D=12mmTheo Mục I Chương V0,8367tấn
52Lắp tấm nắp kênhTheo Mục I Chương V621cấu kiện
53Đào đất móng cống đầu kênh nhánh N1- Cấp đất IITheo Mục I Chương V2,811m3
54Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0689100m3
55Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo Mục I Chương V1,64m3
56Bê tông thường M200, đá 1x2- ường đầu, tường cánhTheo Mục I Chương V1,62m3
57Ván khuôn thép đáyTheo Mục I Chương V0,0516100m2
58Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo Mục I Chương V0,1635100m2
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V0,72m2
60Lót nilon tái sinhTheo Mục I Chương V0,0617100m2
61ống bê tông ĐS D400mmTheo Mục I Chương V2m
62Lắp đặt ống bê tông - Đường kính =400mmTheo Mục I Chương V21 đoạn ống
63Bê tông CTM250 - Cánh cửa cống - Kênh N1Theo Mục I Chương V0,02m3
64Bê tông CTM200 - Dàn đóng mởTheo Mục I Chương V0,0264m3
65Bê tông CTM200 - Cột đóng mởTheo Mục I Chương V0,0436m3
66Ván khuôn dàn đóng mởTheo Mục I Chương V0,0029100m2
67Ván khuôn cột dàn đóng mởTheo Mục I Chương V0,0113100m2
68Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mmTheo Mục I Chương V0,0005tấn
69Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mmTheo Mục I Chương V0,0028tấn
70Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mmTheo Mục I Chương V0,0014tấn
71Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mmTheo Mục I Chương V0,0086tấn
72Sản xuất Thép tròn cánh cửaTheo Mục I Chương V0,002tấn
73Sản xuất Thép hình cửa các loạiTheo Mục I Chương V0,012tấn
74Bu lông M14- L=10cmTheo Mục I Chương V4cái
75Ty cửaTheo Mục I Chương V1cái
76Lắp dựng cánh cửa cốngTheo Mục I Chương V0,058tấn
77Đào đất móng cống đầu kênh nhánh N2-Cấp đất IITheo Mục I Chương V2,811m3
78Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục I Chương V0,0689100m3
79Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo Mục I Chương V1,66m3
80Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánhTheo Mục I Chương V1,88m3
81Ván khuôn thép đáyTheo Mục I Chương V0,0543100m2
82Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo Mục I Chương V0,2039100m2
83Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V1,15m2
84Lót nilon tái sinhTheo Mục I Chương V0,0625100m2
85ống bê tông ĐS D400mmTheo Mục I Chương V2m
86Lắp đặt ống bê tông - Đường kính =400mmTheo Mục I Chương V21 đoạn ống
87Bê tông CTM250 - Cánh cửa cống - Kênh N2Theo Mục I Chương V0,02m3
88Bê tông CTM200 - Dàn đóng mởTheo Mục I Chương V0,0264m3
89Bê tông CTM200 - Cột đóng mởTheo Mục I Chương V0,0436m3
90Ván khuôn dàn đóng mởTheo Mục I Chương V0,0029100m2
91Ván khuôn cột dàn đóng mởTheo Mục I Chương V0,0113100m2
92Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mmTheo Mục I Chương V0,0005tấn
93Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mmTheo Mục I Chương V0,0028tấn
94Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mmTheo Mục I Chương V0,0014tấn
95Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mmTheo Mục I Chương V0,0086tấn
96Sản xuất Thép tròn cánh cửa cốngTheo Mục I Chương V0,002tấn
97Sản xuất Thép hình cửa cốngTheo Mục I Chương V0,012tấn
98Bu lông M14- L=10cmTheo Mục I Chương V4cái
99Ty cửaTheo Mục I Chương V1cái
100Lắp dựng cánh cửa cốngTheo Mục I Chương V0,058tấn
101Điều phối đất đào đắp kênh ChínhTheo Mục I Chương V9,538m3
D HẠNG MỤC: KÈ HAI BÊN BẾ HÚT
1Bóc phong hóa mái kèTheo Mục I Chương V4,3175100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp ITheo Mục I Chương V4,3175100m3
3San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V4,3175100m3
4Đào mái kè - Cấp đất IITheo Mục I Chương V16,3623100m3
5Đào móng kè - Cấp đất IITheo Mục I Chương V33,04100m3
6Đắp hoàn thiện mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục I Chương V0,6776100m3
7Vận chuyển đất đào kè còn thừa ra đắp kênh Nhánh N1Theo Mục I Chương V0,3996100m3
8Vận chuyển đất đào kè còn thừa ra đắp kênh Nhánh N2Theo Mục I Chương V0,85100m3
9Vận chuyển đất đào kè còn thừa ra bãi thảiTheo Mục I Chương V14,6774100m3
10San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V14,6774100m3
11Rải đá dăm lót 1x2 - Gia cố chân kèTheo Mục I Chương V131,66m3
12Rải vải địa kỹ thuậtTheo Mục I Chương V14,2963100m2
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo Mục I Chương V189,73m3
14Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo Mục I Chương V140,97m3
15Đá hộc xếp trên cạn mặt bằngTheo Mục I Chương V129,61m3
16Đá hộc thả rối dưới nướcTheo Mục I Chương V1.126,06m3
17Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá chân kèTheo Mục I Chương V11,2606100m3
18Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tấm cấu kiện lát mái kè và tấm nắp rãnh thoát nướcTheo Mục I Chương V162,9m3
19Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bùTheo Mục I Chương V9,61m3
20Bê tông CTM250, đá 1x2-Dầm đỉnh, giữa, chân kèTheo Mục I Chương V63,85m3
21Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kèTheo Mục I Chương V9,85m3
22Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đường đỉnh kèTheo Mục I Chương V69,13m3
23Bê tông thường M200 đá 1x2 - Hố thu nướcTheo Mục I Chương V2,84m3
24Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nướcTheo Mục I Chương V3,13m3
25Ván khuôn thép cấu kiện lát mái, tấm nắp rãnh TNTheo Mục I Chương V22,2501100m2
26Ván khuôn thép dầm các loại, đáy hố thu, rãnh TNTheo Mục I Chương V4,1231100m2
27Ván khuôn thép cuối kè,Theo Mục I Chương V0,25100m2
28Ván khuôn thép đường đỉnh kèTheo Mục I Chương V0,7276100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V4,92m2
30Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V5,2421100m2
31Cắt khe bê tông sâu 17cmTheo Mục I Chương V6,18510m
32Thép tròn cấu kiện lát mái, tấm nắp rãnh D=6-8mmTheo Mục I Chương V0,6452tấn
33Thép tròn tấm nắp rãnh D=10mmTheo Mục I Chương V0,0155tấn
34Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mmTheo Mục I Chương V1,3974tấn
35Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mmTheo Mục I Chương V1,6411tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo Mục I Chương V359,0252tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp xuốngTheo Mục I Chương V359,0252tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông,Theo Mục I Chương V35,902510 tấn/1km
39Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàmTheo Mục I Chương V6.5911cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Tấm nắp rãnhTheo Mục I Chương V21cấu kiện
41San ủi bãi đúc tấm và san trả lại mặt bằng hiện trạngTheo Mục I Chương V1ca
42Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấmTheo Mục I Chương V1,5m3
43Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiệnTheo Mục I Chương V6100m2
E HẠNG MỤC: DỐC, ĐƯỜNG QL KT VH
1Bóc phong hóa mái dốcTheo Mục I Chương V0,4248100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp ITheo Mục I Chương V0,4248100m3
3San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V0,4248100m3
4Đắp dốc thi công GTheo Mục I Chương V1,2208100m3
5Đất đá thải đắp dốc thi côngTheo Mục I Chương V137,9504m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục I Chương V0,2988100m3
7Phá dỡ dốc lên xuống bãi đúc cấu kiệnTheo Mục I Chương V1,5276100m3
8Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,5276100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V1,5276100m3/1km
10San đá bãi thảiTheo Mục I Chương V1,5276100m3
F HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1
1Bóc phong hóa kênhTheo Mục I Chương V59,561m3
2Vận chuyển đất các loạiTheo Mục I Chương V59,56m3
3Đào xúc đất PH lên PTVC - Cấp đất ITheo Mục I Chương V0,5956100m3
4Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục I Chương V0,5956100m3
5V/c phong hóa ra bãi thải cự ly 3,5km tiếp theo - Cấp đất ITheo Mục I Chương V0,5956100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V0,5956100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào kênh ChínhTheo Mục I Chương V0,967100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào kèTheo Mục I Chương V0,3633100m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục I Chương V146,333m3
10Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V146,333m3
11Vận chuyển đất các loại , 125m tiếp theoTheo Mục I Chương V146,333m3
12Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênhTheo Mục I Chương V28,4m3
13Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênhTheo Mục I Chương V32,46m3
14Ván khuôn thép - Đáy kênh,Theo Mục I Chương V1,082100m2
15Ván khuôn thép - Thành kênh,Theo Mục I Chương V4,3902100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V6,22m2
17Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V1,8935100m2
18Đào móng Cửa chia nước trên kênh N1 - Cấp đất IITheo Mục I Chương V11,761m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo Mục I Chương V0,0756100m3
20Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nướcTheo Mục I Chương V3,23m3
21Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,42m3
22Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V0,0672100m2
23Ván khuôn thép cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,2543100m2
24Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,0306100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy, quét 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V2,43m2
26Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mmTheo Mục I Chương V0,041tấn
27Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mmTheo Mục I Chương V0,0028tấn
28Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mmTheo Mục I Chương V0,028tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V61cấu kiện
G HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2
1Bóc phong hóa kênhTheo Mục I Chương V67,961m3
2Vận chuyển đất các loạiTheo Mục I Chương V67,96m3
3Đào xúc đất phong hóa lên PTVC - Cấp đất ITheo Mục I Chương V0,6796100m3
4V/c đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi≤1km đầuTheo Mục I Chương V0,6796100m3
5V/ c đất phong hóa ra bãi thải cự ly 3,5km tiếp theoTheo Mục I Chương V0,6796100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo Mục I Chương V0,6796100m3
7Đào đất móng Kênh nhánh 2 - Cấp đất IITheo Mục I Chương V31,471m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào kênhTheo Mục I Chương V0,2861100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90- D đất đào còn thừa của kèTheo Mục I Chương V0,7727100m3
10Phá gạch xây kênh cũTheo Mục I Chương V13,73m3
11Phá bê tông thành kênh cũTheo Mục I Chương V15,18m3
12Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 70m tiếp theoTheo Mục I Chương V28,91m3
13Bốc xúc KL phá dỡ bê tông kênh cũ lên PTVCTheo Mục I Chương V0,2891100m3
14Vận chuyển KL phá dỡ bê tông kênh cũTheo Mục I Chương V0,2891100m3
15San đá bãi thảiTheo Mục I Chương V0,2891100m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện VCTheo Mục I Chương V84,997m3
17Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmTheo Mục I Chương V84,997m3
18Vận chuyển đất các loại , 90m tiếp theoTheo Mục I Chương V84,997m3
19Bê tông thường M200 - Đáy kênhTheo Mục I Chương V21,66m3
20Bê tông thường M200 - Thành kênhTheo Mục I Chương V24,76m3
21Ván khuôn thép - Đáy kênh,Theo Mục I Chương V0,8252100m2
22Ván khuôn thép - Thành kênhTheo Mục I Chương V3,3482100m2
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục I Chương V4,74m2
24Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V1,4441100m2
25Đào đất móng Cửa chia nước trên kênh N2 tại cọc 10+8,1m - Cấp đất IITheo Mục I Chương V1,961m3
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo Mục I Chương V0,0126100m3
27Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,54m3
28Bê tông CTM250 - Tấm đan cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,07m3
29Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V0,0112100m2
30Ván khuôn thép cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,0424100m2
31Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,0051100m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V0,41m2
33Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mmTheo Mục I Chương V0,0068tấn
34Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mmTheo Mục I Chương V0,0005tấn
35Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mmTheo Mục I Chương V0,0047tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V11cấu kiện
37Đào đất móng Cửa chia nước trên kênh N2 tại cọc 4+3,3m; cọc 5+7,6m; cọc 8+6,5m - Cấp đất IITheo Mục I Chương V9,361m3
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo Mục I Chương V0,0576100m3
39Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nướcTheo Mục I Chương V3,35m3
40Bê tông CTM250 - Tấm đan cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,42m3
41Ni lông tái sinhTheo Mục I Chương V0,0576100m2
42Ván khuôn thép cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,1992100m2
43Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nướcTheo Mục I Chương V0,0153100m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaTheo Mục I Chương V1,22m2
45Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mmTheo Mục I Chương V0,0205tấn
46Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mmTheo Mục I Chương V0,0014tấn
47Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mmTheo Mục I Chương V0,0283tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục I Chương V31cấu kiện
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY BƠM
1Lắp đặt các loại máy bơmTheo Mục I Chương V1tấn
2Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - V1Theo Mục I Chương V0,0721 tấn
3Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuậtTheo Mục I Chương V1Khoản
I HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN -THIẾT BỊ
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Xây lắp Xà cầu dao cột đơn: XCD-22 + XN-22Theo Mục I Chương V1bộ
2Ghế thao tác cầu dao GTTTheo Mục I Chương V1bộ
3Thang trèo TTTheo Mục I Chương V1bộ
4Dây đồng mềm M70Theo Mục I Chương V18m
5Đầu cốt đồng S70Theo Mục I Chương V18cái
6Gông cột 14mTheo Mục I Chương V3bộ
7Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2LTheo Mục I Chương V1bộ
8Xà rẽ lệch cột kép XRKL-B-22Theo Mục I Chương V1bộ
9Xà néo cột đơn XN-22-3NTheo Mục I Chương V3bộ
10Xà néo đúp cột góc XNGK-22-3NTheo Mục I Chương V3bộ
11Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVTheo Mục I Chương V42chuỗi
12Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo Mục I Chương V28quả
13Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsX-70Theo Mục I Chương V1,5908kmd
14Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 11.0Theo Mục I Chương V4cột
15Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 13.0Theo Mục I Chương V7cột
16Giá đỡ ống thao tác cầu daoTheo Mục I Chương V1bộ
17Tiếp địa RC-4Theo Mục I Chương V5bộ
18Tiếp địa RC-2Theo Mục I Chương V3bộ
19Vượt đường ô tô rộng 5m-10mTheo Mục I Chương V1vị trí
20Vị trí bẻ gócTheo Mục I Chương V3vị trí
21Ghíp nhôm KNO 3 bu lôngTheo Mục I Chương V24bộ
22Xây dựng Móng cột MT-5Theo Mục I Chương V4móng
23Xây dựng Móng cột MTK-4Theo Mục I Chương V4móng
24Đào lấp tiếp địa RC-4Theo Mục I Chương V5m
25Đào lấp tiếp địa RC-2Theo Mục I Chương V3m
K HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Xây lắp Cột BTLT 12 NPC 9.0Theo Mục I Chương V2cột
2Xà hãm dây đầu trạm XNTheo Mục I Chương V2bộ
3Xà lắp cầu chì tự rơi & xà lắp chống sét vanTheo Mục I Chương V1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1Theo Mục I Chương V1bộ
5Xà đỡ thanh dẫn dưới XTD2Theo Mục I Chương V1bộ
6Công son đỡ dầm MBATheo Mục I Chương V1bộ
7Dầm đỡ máy biến ápTheo Mục I Chương V1bộ
8Ghế cách điệnTheo Mục I Chương V1bộ
9Thang trèo TTTheo Mục I Chương V1bộ
10Giá đỡ cáp tổngTheo Mục I Chương V1bộ
11Biển tên trạm + biển báo an toànTheo Mục I Chương V2bộ
12Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máyTheo Mục I Chương V1bộ
13Tiếp địa trạm và nối đấtTheo Mục I Chương V1bộ
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x95-600VTheo Mục I Chương V21bộ
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600VTheo Mục I Chương V13m
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kVTheo Mục I Chương V18bộ
17Dây dẫn AsX-70Theo Mục I Chương V21m
18Đầu cốt đồng nhôm S70Theo Mục I Chương V6cái
19Đầu cốt đồng S70Theo Mục I Chương V12cái
20Đầu cốt đồng S95Theo Mục I Chương V12cái
21Đầu cốt đồng S50Theo Mục I Chương V8cái
22Xây dựng Móng cột trạm MT-5aTheo Mục I Chương V2móng
23Đào lấp tiếp địa trạmTheo Mục I Chương V1bộ
L HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC 0,4KV
1Lắp đạt Tủ phân phối 200A-500VTheo Mục I Chương V1tủ
2Tủ điều khiển 02 cơ động 33kW (100A-500V)- kèm tụ bùTheo Mục I Chương V1tủ
3Cáp từ tủ điện TBA đến tủ phân phối và từ tủ phân phối đến tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Theo Mục I Chương V65m
4Cáp từ tủ điều khiển đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Theo Mục I Chương V36m
5Cáp đồng đến động cơ tời + động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10Theo Mục I Chương V60m
6Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Theo Mục I Chương V90m
7Ống nhựa luồn cáp F90/72Theo Mục I Chương V38m
8Ống nhựa luồn cáp F40/30Theo Mục I Chương V18m
9Át tô mát 30A-380VTheo Mục I Chương V1cái
10Át tô mát 10A-380VTheo Mục I Chương V1cái
11Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 20WTheo Mục I Chương V4cái
12Đèn pha led 250WTheo Mục I Chương V2cái
13Quạt trần cánh 1,2m + hộp sốTheo Mục I Chương V1cái
14Công tắc đơn 5A-230VTheo Mục I Chương V4cái
15Ổ cắm 5A-230VTheo Mục I Chương V2cái
16Đầu cốt đồng S95Theo Mục I Chương V6cái
17Đầu cốt đồng S50Theo Mục I Chương V14cái
18Đầu cốt đồng S35Theo Mục I Chương V4cái
19Đầu cốt đồng S10Theo Mục I Chương V8cái
20Đầu cốt đồng S2,5Theo Mục I Chương V24cái
21Tiếp địa nhà bơmTheo Mục I Chương V1bộ
22Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đấtTheo Mục I Chương V30m
23Đào lấp tiếp địa nhà bơmTheo Mục I Chương V1bộ
24Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đấtTheo Mục I Chương V30m
M HẠNG MỤC 3: MUA SẮM THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
N HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN THUỶ LỢI
1Mua Sắm Máy bơm HL 980-9Theo Mục I Chương V2cái
2Mua Sắm: Máy bơm mồi BCK85-650, DC 3,7kWTheo Mục I Chương V1cái
3Mua Sắm: Máy đóng mở V1Theo Mục I Chương V2cái
4Chi phí vận chuyểnTheo Mục I Chương V1Khoản
O HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN
1Cầu dao cách ly 22kV-630ATheo Mục I Chương V1bộ
2Máy biến áp 100kVA-22(35)/0,4kVTheo Mục I Chương V1máy
3Chống sét van ZnO-22kVTheo Mục I Chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi 22kVTheo Mục I Chương V1bộ
5Tủ điện 500V-200ATheo Mục I Chương V1tủ
6Tủ phân phối 500V-200ATheo Mục I Chương V1tủ
7Tủ điều khiển 02 động cơ 33kW ( kèm tụ bù)Theo Mục I Chương V1tủ
8Chi phí vận chuyển thiết bịTheo Mục I Chương V1Khoản
P HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Thí nghiệm thiết bị đường dây - cầu dao cách ly 22 kVTheo Mục I Chương V1bộ
2TN sứ đứngTheo Mục I Chương V26quả
3TN sứ chuỗiTheo Mục I Chương V30chuỗi
4Thí nghiệm tiếp địa đường dâyTheo Mục I Chương V6bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Mục I Chương V1Sợi
6Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp – TN MBATheo Mục I Chương V1máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Mục I Chương V3mẫu
8Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo Mục I Chương V1mẫu
9Thí nghiệm chống sét van Theo Mục I Chương V1pha
10Thí nghiệm chống sét van Theo Mục I Chương V2pha
11Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22 kVTheo Mục I Chương V1bộ
12TN sứ đứngTheo Mục I Chương V22quả
13Thí nghiệm tiếp địa TBATheo Mục I Chương V1bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo Mục I Chương V2Sợi
15Lắp đặt Thiết bị đường dây - cầu dao Theo Mục I Chương V1bộ
16Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22(35)/0,4kVTheo Mục I Chương V1máy
17Tủ điện 500V-200ATheo Mục I Chương V1cái
18Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kVTheo Mục I Chương V1cái
19Lắp đặt chống sét van 22kVTheo Mục I Chương V1cái
Q HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0311232272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062246454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công trình thủy lợi 01 người;- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng:- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy đào gầu ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Ôtô Tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
4 Máy lu ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy bơm nước ≥ 20m CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy phát điện ≥ 5 KVA Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
14 Cần cẩu ≥10 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
15 Máy hàn ≥ 23 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->