Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 1,5 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:44:00 đến ngày 2022-06-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,874,154,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0311232272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062246454E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công trình thủy lợi 01 người;- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng:- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô Tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20m CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Cần cẩu ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm) Nâng cấp trạm bơm tưới Bái Ân, xã Định Thành, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 1,5 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Scan Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định; * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng : Bằng cấp; Chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai: Hóa đơn, ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Yên Định, Khu 5, Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Yên Định. + Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 0904.905.604; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5 - Thị trấn Quán Lào - Huyện Yên Định - Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào khuôn bệ đặt máy - Đất cấp II | Theo Mục I Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ đặt máy bơm M200 | Theo Mục I Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ đặt máy bơm | Theo Mục I Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy bơm tạm thời để tưới trong thời gian thi công | Theo Mục I Chương V | 0,492 | tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ ống thép để tưới trong thời gian thi công D=350mm | Theo Mục I Chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Nối ống thép D350 bằng phương pháp mặt bích | Theo Mục I Chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ ống nhựa để tưới trong thời gian thi công D=350mm | Theo Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống nhựa D350 phục vụ tưới trong thời gian công | Theo Mục I Chương V | 20 | m |
| 9 | Bao tải đựng đất (60x100x30)cm | Theo Mục I Chương V | 48 | bao |
| 10 | Đào xúc đất đổ bào bao tải - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 4,608 | 1m3 |
| 11 | Đắp bãi tập kết vật liệu, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Mục I Chương V | 2,54 | 100m3 |
| 12 | Đào phá bãi tập kết vật liệu hoàn trả lại hiện trạng | Theo Mục I Chương V | 2,7539 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào phá bãi ra bãi thải | Theo Mục I Chương V | 2,7539 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 2,7539 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo Mục I Chương V | 0,2139 | 100m3 |
| 16 | Cọc bạch đàn D10-12; L=4-5m | Theo Mục I Chương V | 720 | m |
| 17 | Tre đà ngang L=5m | Theo Mục I Chương V | 270 | m |
| 18 | Đóng, nhổ cọc bạch đàn - Đoạn ngập đất, nhà trạm | Theo Mục I Chương V | 3,555 | 100m |
| 19 | Đóng, nhổ cọc bạch đàn - Đoạn không ngập đất | Theo Mục I Chương V | 3,645 | 100m |
| 20 | Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục I Chương V | 1,128 | 100m3 |
| 21 | Phên nứa | Theo Mục I Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 22 | Vải bạt lót đê quai | Theo Mục I Chương V | 3,15 | 100M2 |
| 23 | Thép giằng, buộc D2ly - D4ly | Theo Mục I Chương V | 39,19 | kg |
| 24 | Máy bơm nước đi ê zen 20CV | Theo Mục I Chương V | 15 | ca |
| 25 | Phao thép thi công đê quai | Theo Mục I Chương V | 3 | ca |
| 26 | Bóc phong hóa móng trạm bơm | Theo Mục I Chương V | 0,7821 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 0,7821 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,7821 | 100m3 |
| 29 | Đào móng trạm bơm, - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 6,1016 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 1,5401 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất phía ngoài trạm bơm, dung trọng≤1,65T/m3 | Theo Mục I Chương V | 0,2329 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 1 | Theo Mục I Chương V | 2,9361 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào đắp bãi tập kết vật liệu (Tính đào quăng thay cho VC) - Quăng lần 2 | Theo Mục I Chương V | 2,9361 | 100m3 |
| 34 | Điều phối đất đào đắp (Không tính đơn giá) | Theo Mục I Chương V | 22,975 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 36 | San đất Bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,2298 | 100m3 |
| 37 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể hút | Theo Mục I Chương V | 12,66 | m3 |
| 38 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Tường bể hút | Theo Mục I Chương V | 11 | m3 |
| 39 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy nhà trạm R>250cm | Theo Mục I Chương V | 18,75 | m3 |
| 40 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột nhà trạm | Theo Mục I Chương V | 9,2 | m3 |
| 41 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Lanh tô cửa | Theo Mục I Chương V | 0,32 | m3 |
| 42 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm nhà trạm | Theo Mục I Chương V | 6,85 | m3 |
| 43 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn động cơ, trần nhà trạm | Theo Mục I Chương V | 12,53 | m3 |
| 44 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Dầm treo pa lăng, dần dọc sàn cầu công tác và Giằng cột cầu tác | Theo Mục I Chương V | 0,8 | m3 |
| 45 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Sàn cầu công tác | Theo Mục I Chương V | 0,93 | m3 |
| 46 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Cột cầu công tác | Theo Mục I Chương V | 1,25 | m3 |
| 47 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy bể xả R>250cm | Theo Mục I Chương V | 3,39 | m3 |
| 48 | Bê tông CTM 250, đá 1x2 - Đáy bể xả, chân khay | Theo Mục I Chương V | 2,31 | m3 |
| 49 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành bể xả | Theo Mục I Chương V | 8,91 | m3 |
| 50 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bù phụ chân kè đoạn bể hút, dầm chân gia cố | Theo Mục I Chương V | 1,1 | m3 |
| 51 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo Mục I Chương V | 4,44 | m3 |
| 52 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Rãnh thoát nước 2 bên | Theo Mục I Chương V | 1,22 | m3 |
| 53 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắn | Theo Mục I Chương V | 5,73 | m3 |
| 54 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắn | Theo Mục I Chương V | 4,36 | m3 |
| 55 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân | Theo Mục I Chương V | 17,83 | m3 |
| 56 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Gia cố mái | Theo Mục I Chương V | 9,6 | m3 |
| 57 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tấm đỡ sàn cầu công tác | Theo Mục I Chương V | 0,26 | m3 |
| 58 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bệ máy | Theo Mục I Chương V | 2,24 | m3 |
| 59 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm khóa 2 bên PVTB, chân gia cố mái =1,5 đá lát | Theo Mục I Chương V | 8,94 | m3 |
| 60 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Trụ đỡ | Theo Mục I Chương V | 3,12 | m3 |
| 61 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dốc từ mặt đê xuống khu nhà trạm | Theo Mục I Chương V | 32,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép đáy bể hút, đáy nhà trạm và đáy bể xả | Theo Mục I Chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép tường bể hút, tường bể xả | Theo Mục I Chương V | 1,0076 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép cột (Cột nhà trạm, cột cầu công tác) | Theo Mục I Chương V | 1,3052 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép đế cột cầu công tác | Theo Mục I Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép dầm nhà, dầm cầu công tác | Theo Mục I Chương V | 1,2951 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép sàn động cơ, sàn mái nhà trạm, sàn cầu công tác | Theo Mục I Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép tấm lanh tô cửa | Theo Mục I Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép dầm khóa đỉnh, khóa chân các loại | Theo Mục I Chương V | 0,6363 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép bậc lên xuống, gia cố mái, khóa dọc mái | Theo Mục I Chương V | 0,2041 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép rãnh nước, đáy tường chắn, đáy kênh dẫn | Theo Mục I Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép gia cố sân, bệ đỡ máy | Theo Mục I Chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép tường chắn, thành kênh dẫn | Theo Mục I Chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép trụ đỡ | Theo Mục I Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép đường bờ kênh | Theo Mục I Chương V | 0,1811 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục I Chương V | 9,28 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M 75 | Theo Mục I Chương V | 14,35 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Mục I Chương V | 1,14 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo Mục I Chương V | 75,42 | m2 |
| 80 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo Mục I Chương V | 109,9 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M 75 (trần-sàn động cơ) | Theo Mục I Chương V | 83,12 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, dày1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo Mục I Chương V | 14,83 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục I Chương V | 67,56 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 (phào trang trí) | Theo Mục I Chương V | 59,2 | m |
| 85 | Lát nền, sàn - XM PCB40 (Gạch 60x60)cm | Theo Mục I Chương V | 46,78 | m2 |
| 86 | Láng chống thấm trần nhà máy dày2cm vữa XM M100 | Theo Mục I Chương V | 21,12 | m2 |
| 87 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 3,3663 | 100m2 |
| 88 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 12,64 | m2 |
| 89 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc bằng đá hộc | Theo Mục I Chương V | 11,22 | m3 |
| 90 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo Mục I Chương V | 0,5806 | 100m2 |
| 91 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo Mục I Chương V | 3,93 | m3 |
| 92 | Đệm cao su ống hút, ống đẩy | Theo Mục I Chương V | 4,65 | m |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | Theo Mục I Chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Theo Mục I Chương V | 21,6 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo Mục I Chương V | 0,21 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC D90. | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 97 | Bản lề sàn thép tại cốt (+9,5) | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác mái nhà | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 239,93 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục I Chương V | 111,05 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo Mục I Chương V | 0,1008 | 100m |
| 102 | Lắp đặt pa lăng xich 2 tấn | Theo Mục I Chương V | 0,1 | 1 tấn |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa, lõi thép (220x120) x1 bộ | Theo Mục I Chương V | 2,64 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (100x140) x5 bộ | Theo Mục I Chương V | 7 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 | Theo Mục I Chương V | 169,5386 | kg |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục I Chương V | 6,1 | 1m2 |
| 107 | Gia công thép hình sàn động cơ | Theo Mục I Chương V | 0,456 | tấn |
| 108 | Lắp đặt thép hình sàn động cơ | Theo Mục I Chương V | 0,456 | tấn |
| 109 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn (lắp đặt lanh tô) | Theo Mục I Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 110 | Khóa Việt tiệp | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Mục I Chương V | 28 | 1 rọ |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông trạm bơm | Theo Mục I Chương V | 68,2 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải | Theo Mục I Chương V | 68,2 | m3 |
| 114 | San đá bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,682 | 100m3 |
| 115 | Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R32 (Thang gấp) | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 116 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Theo Mục I Chương V | 2,45 | 10m |
| 117 | Thép tròn đáy bể hút D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,8688 | tấn |
| 118 | Thép tròn thành bể hút D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,5263 | tấn |
| 119 | Thép tròn thành bể hút D=14-18mm | Theo Mục I Chương V | 0,1048 | tấn |
| 120 | Thép tròn đáy bể xả D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,3294 | tấn |
| 121 | Thép tròn đáy bể xả D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0801 | tấn |
| 122 | Thép tròn thành bể xả D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,5307 | tấn |
| 123 | Thép tròn đáy nhà trạm D=16mm | Theo Mục I Chương V | 1,3632 | tấn |
| 124 | Thép tròn cột trụ nhà trạm D=20mm | Theo Mục I Chương V | 1,0928 | tấn |
| 125 | Thép tròn cột trụ nhà trạm D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,2745 | tấn |
| 126 | Thép tròn cột trụ nhà trạm D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0927 | tấn |
| 127 | Thép tròn dầm nhà trạm D=16mm | Theo Mục I Chương V | 0,4608 | tấn |
| 128 | Thép tròn dầm nhà trạm D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,2005 | tấn |
| 129 | Thép tròn dầm mái nhà trạm D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,0849 | tấn |
| 130 | Thép tròn dầm mái nhà trạm D=16-18mm | Theo Mục I Chương V | 0,2182 | tấn |
| 131 | Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,9094 | tấn |
| 132 | Thép tròn sàn động cơ, sàn mái nhà trạm D=16-20mm | Theo Mục I Chương V | 0,0312 | tấn |
| 133 | Thép tròn lanh tô ĐS D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,0057 | tấn |
| 134 | Thép tròn tấm gác cửa ĐS D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0125 | tấn |
| 135 | Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0166 | tấn |
| 136 | Thép tròn đáy trụ cột cầu công tác D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0106 | tấn |
| 137 | Thép tròn cột cầu công tác D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,0226 | tấn |
| 138 | Thép tròn cột cầu công tác D=16mm | Theo Mục I Chương V | 0,0599 | tấn |
| 139 | Thép tròn dầm cầu công tác D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0308 | tấn |
| 140 | Thép tròn dầm cầu công tác D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,0417 | tấn |
| 141 | Thép tròn dầm cầu công tác D=14mm | Theo Mục I Chương V | 0,005 | tấn |
| 142 | Thép tròn dầm cầu công tác D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0037 | tấn |
| 143 | Thép tròn dầm cầu công tác D=20mm | Theo Mục I Chương V | 0,1402 | tấn |
| 144 | Thép tròn sàn cầu công tác D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0123 | tấn |
| 145 | Thép tròn sàn cầu công tác D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,0138 | tấn |
| 146 | Vật liệu sắt hộp mạ kẽm (20*50*2)mm; (40x80x2)mm; (80x80x2) mm để sản xuất lan can | Theo Mục I Chương V | 877,7285 | kg |
| 147 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm (Tính vật liệu phụ) | Theo Mục I Chương V | 0,8777 | tấn |
| 148 | Sơn thép hộp lan can - Sơn tĩnh điện | Theo Mục I Chương V | 54,16 | 1m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục I Chương V | 32,37 | m2 |
| 150 | Thép hình, thép tấm cửa đậy ô kéo máy | Theo Mục I Chương V | 0,0509 | tấn |
| 151 | Lắp dựng của ô kéo máy | Theo Mục I Chương V | 0,0509 | tấn |
| 152 | Sản xuất vì kèo thép hình (thép L70x70x8) | Theo Mục I Chương V | 0,7848 | tấn |
| 153 | Lắp vì kèo | Theo Mục I Chương V | 0,7848 | tấn |
| 154 | Sản xuất xà gồ thép (U80*40*4,5) | Theo Mục I Chương V | 0,4742 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục I Chương V | 0,4742 | tấn |
| 156 | Thép chờ D16 hàn cố định vào bản đế vì kèo | Theo Mục I Chương V | 0,0126 | tấn |
| 157 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=10mm | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo Mục I Chương V | 72,4 | m |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục I Chương V | 4 | cọc |
| 162 | Thiết bị máy bơm-ống thép F350x 950 dày 2,5mm-Ống xả | Theo Mục I Chương V | 2 | ống |
| 163 | ống thép F350x 2430 dày 2,5mm - Ống xả | Theo Mục I Chương V | 2 | ống |
| 164 | ống thép F350x 2500 dày 2,5mm - Ống xả | Theo Mục I Chương V | 2 | ống |
| 165 | ống thép F350x 1500 dày 2,5mm - Ống hút | Theo Mục I Chương V | 2 | ống |
| 166 | ống thép F350x 300 dày 2,5mm - Ống xả | Theo Mục I Chương V | 2 | ống |
| 167 | ống thép F350x 1970 dày 2,5mm - Ống hút | Theo Mục I Chương V | 2 | ống |
| 168 | Ống thép F350x2000 dày 2,5mm - Ống hút | Theo Mục I Chương V | 6 | ống |
| 169 | ống thép F350x600 dày 2,5mm - Ống hút | Theo Mục I Chương V | 2 | ống |
| 170 | Cút thép F350x30 độ | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 171 | Cút thép F350x90 độ | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút thép F350x60 độ | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 173 | Van hút, van mồi D350 | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lưới chắn rác D350 | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 175 | Nắp bê D350 | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 176 | Gioăng cao su F350 | Theo Mục I Chương V | 34 | cái |
| 177 | Bu lông, đai ốc M24x65 (Bu lông của máy bơm) | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 178 | Nối ống thép bằng PP mặt bích D350 | Theo Mục I Chương V | 18 | mối nối |
| 179 | Lắp cút thép D350 bằng mặt bích | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt van hút D350 và van mồi | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH CHINH TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng kênh - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 1,5527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng kênh , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 1,3741 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục I Chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 46,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển KL phá dỡ bê tông ra bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,4611 | 100m3 |
| 6 | San phế thải bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,4611 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 đá 4x6 – Móng kênh | Theo Mục I Chương V | 16,55 | m3 |
| 8 | Bê tông CTM250 - Thành kênh | Theo Mục I Chương V | 54,15 | m3 |
| 9 | Bê tông CTM250 - Đáy kênh, | Theo Mục I Chương V | 38,56 | m3 |
| 10 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Theo Mục I Chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Theo Mục I Chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Mặt đường bờ kênh | Theo Mục I Chương V | 95,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành kênh | Theo Mục I Chương V | 5,2475 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Đáy kênh, | Theo Mục I Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - Thanh giằng | Theo Mục I Chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Theo Mục I Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Mục I Chương V | 40,65 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 9,39 | m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 5,2646 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục I Chương V | 0,6797 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe bê tông sâu 15cm | Theo Mục I Chương V | 4,72 | 10m |
| 22 | Cắt tường kênh bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo Mục I Chương V | 4,47 | m |
| 23 | Thép tròn đáy kênh nối tiếp với bể xả, D=12mm | Theo Mục I Chương V | 3,8731 | tấn |
| 24 | Thép tròn thành kênh D=12mm | Theo Mục I Chương V | 4,9195 | tấn |
| 25 | Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,0432 | tấn |
| 26 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,3068 | tấn |
| 27 | Thép tròn tấm đan ĐS tại (cọc 5-9m) D=8mm | Theo Mục I Chương V | 0,0013 | tấn |
| 28 | Thép tròn tấm đan ĐS tại (cọc 5-9m) D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0612 | tấn |
| 29 | Lắp thanh giằng kênh P | Theo Mục I Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp tấm đan ĐS tại cọc 5+9m P>200kg | Theo Mục I Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Thép tròn đáy kênh đoạn tiếp giáp cống qua đê D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,1774 | tấn |
| 32 | Thép tròn thành kênh D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,1641 | tấn |
| 33 | Đào đất móng kênh sau cống qua đê - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 4,0405 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục I Chương V | 1,3881 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Mục I Chương V | 0,978 | 100m3 |
| 36 | V/c đất thừa vào đắp kênh chính doạn sau bể xả | Theo Mục I Chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa vào đắp kênh nhánh N1 | Theo Mục I Chương V | 1,0637 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót M100 đá 4x6 móng kênh sau cống qua đê | Theo Mục I Chương V | 4,64 | m3 |
| 39 | Bê tông CTM250 - Thành kênh | Theo Mục I Chương V | 28,43 | m3 |
| 40 | Bê tông CTM250 - Đáy kênh, | Theo Mục I Chương V | 9,58 | m3 |
| 41 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp kênh | Theo Mục I Chương V | 8,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thành kênh | Theo Mục I Chương V | 2,942 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép - Đáy kênh, | Theo Mục I Chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Theo Mục I Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 45 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo Mục I Chương V | 17,92 | m |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 3,74 | m2 |
| 47 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hoàn trả mặt đường | Theo Mục I Chương V | 27,62 | m3 |
| 48 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 1,3866 | 100m2 |
| 49 | Thép tròn đáy kênh đoạn sau cống qua đê, D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,8393 | tấn |
| 50 | Thép tròn thành kênh D=12mm | Theo Mục I Chương V | 2,9357 | tấn |
| 51 | Thép tròn tấm nắp kênh D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,8367 | tấn |
| 52 | Lắp tấm nắp kênh | Theo Mục I Chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào đất móng cống đầu kênh nhánh N1- Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 2,81 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 55 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Đáy cống, đáy tường và chân khay | Theo Mục I Chương V | 1,64 | m3 |
| 56 | Bê tông thường M200, đá 1x2- ường đầu, tường cánh | Theo Mục I Chương V | 1,62 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép đáy | Theo Mục I Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo Mục I Chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 0,72 | m2 |
| 60 | Lót nilon tái sinh | Theo Mục I Chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 61 | ống bê tông ĐS D400mm | Theo Mục I Chương V | 2 | m |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính =400mm | Theo Mục I Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 63 | Bê tông CTM250 - Cánh cửa cống - Kênh N1 | Theo Mục I Chương V | 0,02 | m3 |
| 64 | Bê tông CTM200 - Dàn đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0264 | m3 |
| 65 | Bê tông CTM200 - Cột đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0436 | m3 |
| 66 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 68 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm | Theo Mục I Chương V | 0,0005 | tấn |
| 69 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0028 | tấn |
| 70 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm | Theo Mục I Chương V | 0,0014 | tấn |
| 71 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0086 | tấn |
| 72 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa | Theo Mục I Chương V | 0,002 | tấn |
| 73 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Theo Mục I Chương V | 0,012 | tấn |
| 74 | Bu lông M14- L=10cm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 75 | Ty cửa | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng cánh cửa cống | Theo Mục I Chương V | 0,058 | tấn |
| 77 | Đào đất móng cống đầu kênh nhánh N2-Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 2,81 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục I Chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 79 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khay | Theo Mục I Chương V | 1,66 | m3 |
| 80 | Bê tông thường M200, đá 1x2- Tường đầu, tường cánh | Theo Mục I Chương V | 1,88 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép đáy | Theo Mục I Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo Mục I Chương V | 0,2039 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 1,15 | m2 |
| 84 | Lót nilon tái sinh | Theo Mục I Chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 85 | ống bê tông ĐS D400mm | Theo Mục I Chương V | 2 | m |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính =400mm | Theo Mục I Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 87 | Bê tông CTM250 - Cánh cửa cống - Kênh N2 | Theo Mục I Chương V | 0,02 | m3 |
| 88 | Bê tông CTM200 - Dàn đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0264 | m3 |
| 89 | Bê tông CTM200 - Cột đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0436 | m3 |
| 90 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Theo Mục I Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 92 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm | Theo Mục I Chương V | 0,0005 | tấn |
| 93 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0028 | tấn |
| 94 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm | Theo Mục I Chương V | 0,0014 | tấn |
| 95 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0086 | tấn |
| 96 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa cống | Theo Mục I Chương V | 0,002 | tấn |
| 97 | Sản xuất Thép hình cửa cống | Theo Mục I Chương V | 0,012 | tấn |
| 98 | Bu lông M14- L=10cm | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 99 | Ty cửa | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng cánh cửa cống | Theo Mục I Chương V | 0,058 | tấn |
| 101 | Điều phối đất đào đắp kênh Chính | Theo Mục I Chương V | 9,538 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ HAI BÊN BẾ HÚT | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè | Theo Mục I Chương V | 4,3175 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp I | Theo Mục I Chương V | 4,3175 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 4,3175 | 100m3 |
| 4 | Đào mái kè - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 16,3623 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 33,04 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn thiện mái kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục I Chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào kè còn thừa ra đắp kênh Nhánh N1 | Theo Mục I Chương V | 0,3996 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào kè còn thừa ra đắp kênh Nhánh N2 | Theo Mục I Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào kè còn thừa ra bãi thải | Theo Mục I Chương V | 14,6774 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 14,6774 | 100m3 |
| 11 | Rải đá dăm lót 1x2 - Gia cố chân kè | Theo Mục I Chương V | 131,66 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Mục I Chương V | 14,2963 | 100m2 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo Mục I Chương V | 189,73 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo Mục I Chương V | 140,97 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp trên cạn mặt bằng | Theo Mục I Chương V | 129,61 | m3 |
| 16 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo Mục I Chương V | 1.126,06 | m3 |
| 17 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá chân kè | Theo Mục I Chương V | 11,2606 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2 - Tấm cấu kiện lát mái kè và tấm nắp rãnh thoát nước | Theo Mục I Chương V | 162,9 | m3 |
| 19 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù | Theo Mục I Chương V | 9,61 | m3 |
| 20 | Bê tông CTM250, đá 1x2-Dầm đỉnh, giữa, chân kè | Theo Mục I Chương V | 63,85 | m3 |
| 21 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè | Theo Mục I Chương V | 9,85 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đường đỉnh kè | Theo Mục I Chương V | 69,13 | m3 |
| 23 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Hố thu nước | Theo Mục I Chương V | 2,84 | m3 |
| 24 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước | Theo Mục I Chương V | 3,13 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép cấu kiện lát mái, tấm nắp rãnh TN | Theo Mục I Chương V | 22,2501 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép dầm các loại, đáy hố thu, rãnh TN | Theo Mục I Chương V | 4,1231 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép cuối kè, | Theo Mục I Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép đường đỉnh kè | Theo Mục I Chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 4,92 | m2 |
| 30 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 5,2421 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Theo Mục I Chương V | 6,185 | 10m |
| 32 | Thép tròn cấu kiện lát mái, tấm nắp rãnh D=6-8mm | Theo Mục I Chương V | 0,6452 | tấn |
| 33 | Thép tròn tấm nắp rãnh D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0155 | tấn |
| 34 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm | Theo Mục I Chương V | 1,3974 | tấn |
| 35 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm | Theo Mục I Chương V | 1,6411 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo Mục I Chương V | 359,0252 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, bốc xếp xuống | Theo Mục I Chương V | 359,0252 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Theo Mục I Chương V | 35,9025 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm | Theo Mục I Chương V | 6.591 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Tấm nắp rãnh | Theo Mục I Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | San ủi bãi đúc tấm và san trả lại mặt bằng hiện trạng | Theo Mục I Chương V | 1 | ca |
| 42 | Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấm | Theo Mục I Chương V | 1,5 | m3 |
| 43 | Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiện | Theo Mục I Chương V | 6 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: DỐC, ĐƯỜNG QL KT VH | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái dốc | Theo Mục I Chương V | 0,4248 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp I | Theo Mục I Chương V | 0,4248 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,4248 | 100m3 |
| 4 | Đắp dốc thi công G | Theo Mục I Chương V | 1,2208 | 100m3 |
| 5 | Đất đá thải đắp dốc thi công | Theo Mục I Chương V | 137,9504 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục I Chương V | 0,2988 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ dốc lên xuống bãi đúc cấu kiện | Theo Mục I Chương V | 1,5276 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,5276 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo Mục I Chương V | 1,5276 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải | Theo Mục I Chương V | 1,5276 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa kênh | Theo Mục I Chương V | 59,56 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại | Theo Mục I Chương V | 59,56 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất PH lên PTVC - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 0,5956 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 0,5956 | 100m3 |
| 5 | V/c phong hóa ra bãi thải cự ly 3,5km tiếp theo - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 0,5956 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,5956 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào kênh Chính | Theo Mục I Chương V | 0,967 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào kè | Theo Mục I Chương V | 0,3633 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục I Chương V | 146,333 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 146,333 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại , 125m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 146,333 | m3 |
| 12 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy kênh | Theo Mục I Chương V | 28,4 | m3 |
| 13 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh | Theo Mục I Chương V | 32,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép - Đáy kênh, | Theo Mục I Chương V | 1,082 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - Thành kênh, | Theo Mục I Chương V | 4,3902 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 6,22 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 1,8935 | 100m2 |
| 18 | Đào móng Cửa chia nước trên kênh N1 - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 11,76 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo Mục I Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 20 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 3,23 | m3 |
| 21 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,42 | m3 |
| 22 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy, quét 3lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 2,43 | m2 |
| 26 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mm | Theo Mục I Chương V | 0,0028 | tấn |
| 28 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,028 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa kênh | Theo Mục I Chương V | 67,96 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại | Theo Mục I Chương V | 67,96 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất phong hóa lên PTVC - Cấp đất I | Theo Mục I Chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 4 | V/c đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi≤1km đầu | Theo Mục I Chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 5 | V/ c đất phong hóa ra bãi thải cự ly 3,5km tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 0,6796 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng Kênh nhánh 2 - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 31,47 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào kênh | Theo Mục I Chương V | 0,2861 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90- D đất đào còn thừa của kè | Theo Mục I Chương V | 0,7727 | 100m3 |
| 10 | Phá gạch xây kênh cũ | Theo Mục I Chương V | 13,73 | m3 |
| 11 | Phá bê tông thành kênh cũ | Theo Mục I Chương V | 15,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 70m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 28,91 | m3 |
| 13 | Bốc xúc KL phá dỡ bê tông kênh cũ lên PTVC | Theo Mục I Chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển KL phá dỡ bê tông kênh cũ | Theo Mục I Chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo Mục I Chương V | 0,2891 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện VC | Theo Mục I Chương V | 84,997 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục I Chương V | 84,997 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại , 90m tiếp theo | Theo Mục I Chương V | 84,997 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M200 - Đáy kênh | Theo Mục I Chương V | 21,66 | m3 |
| 20 | Bê tông thường M200 - Thành kênh | Theo Mục I Chương V | 24,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép - Đáy kênh, | Theo Mục I Chương V | 0,8252 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Theo Mục I Chương V | 3,3482 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2lớp giấy 3lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 4,74 | m2 |
| 24 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 1,4441 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng Cửa chia nước trên kênh N2 tại cọc 10+8,1m - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 1,96 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo Mục I Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 27 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,54 | m3 |
| 28 | Bê tông CTM250 - Tấm đan cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,07 | m3 |
| 29 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 0,41 | m2 |
| 33 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0068 | tấn |
| 34 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mm | Theo Mục I Chương V | 0,0005 | tấn |
| 35 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0047 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào đất móng Cửa chia nước trên kênh N2 tại cọc 4+3,3m; cọc 5+7,6m; cọc 8+6,5m - Cấp đất II | Theo Mục I Chương V | 9,36 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo Mục I Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 39 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 3,35 | m3 |
| 40 | Bê tông CTM250 - Tấm đan cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,42 | m3 |
| 41 | Ni lông tái sinh | Theo Mục I Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép tấm nắp cửa chia nước | Theo Mục I Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo Mục I Chương V | 1,22 | m2 |
| 45 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm | Theo Mục I Chương V | 0,0205 | tấn |
| 46 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=6mm | Theo Mục I Chương V | 0,0014 | tấn |
| 47 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0283 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục I Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy bơm | Theo Mục I Chương V | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - V1 | Theo Mục I Chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 3 | Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
| I | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN -THIẾT BỊ | |||
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây lắp Xà cầu dao cột đơn: XCD-22 + XN-22 | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thang trèo TT | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm M70 | Theo Mục I Chương V | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng S70 | Theo Mục I Chương V | 18 | cái |
| 6 | Gông cột 14m | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2L | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch cột kép XRKL-B-22 | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn XN-22-3N | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo đúp cột góc XNGK-22-3N | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo Mục I Chương V | 42 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo Mục I Chương V | 28 | quả |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsX-70 | Theo Mục I Chương V | 1,5908 | kmd |
| 14 | Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 11.0 | Theo Mục I Chương V | 4 | cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm LT 18 NPC 13.0 | Theo Mục I Chương V | 7 | cột |
| 16 | Giá đỡ ống thao tác cầu dao | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-4 | Theo Mục I Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-2 | Theo Mục I Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Vượt đường ô tô rộng 5m-10m | Theo Mục I Chương V | 1 | vị trí |
| 20 | Vị trí bẻ góc | Theo Mục I Chương V | 3 | vị trí |
| 21 | Ghíp nhôm KNO 3 bu lông | Theo Mục I Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Xây dựng Móng cột MT-5 | Theo Mục I Chương V | 4 | móng |
| 23 | Xây dựng Móng cột MTK-4 | Theo Mục I Chương V | 4 | móng |
| 24 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Theo Mục I Chương V | 5 | m |
| 25 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | Theo Mục I Chương V | 3 | m |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xây lắp Cột BTLT 12 NPC 9.0 | Theo Mục I Chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà hãm dây đầu trạm XN | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà lắp cầu chì tự rơi & xà lắp chống sét van | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1 | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTD2 | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công son đỡ dầm MBA | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Theo Mục I Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm và nối đất | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x95-600V | Theo Mục I Chương V | 21 | bộ |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600V | Theo Mục I Chương V | 13 | m |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | Theo Mục I Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Dây dẫn AsX-70 | Theo Mục I Chương V | 21 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S70 | Theo Mục I Chương V | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S95 | Theo Mục I Chương V | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S50 | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 22 | Xây dựng Móng cột trạm MT-5a | Theo Mục I Chương V | 2 | móng |
| 23 | Đào lấp tiếp địa trạm | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đạt Tủ phân phối 200A-500V | Theo Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 02 cơ động 33kW (100A-500V)- kèm tụ bù | Theo Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp từ tủ điện TBA đến tủ phân phối và từ tủ phân phối đến tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Theo Mục I Chương V | 65 | m |
| 4 | Cáp từ tủ điều khiển đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Theo Mục I Chương V | 36 | m |
| 5 | Cáp đồng đến động cơ tời + động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo Mục I Chương V | 60 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Theo Mục I Chương V | 90 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp F90/72 | Theo Mục I Chương V | 38 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp F40/30 | Theo Mục I Chương V | 18 | m |
| 9 | Át tô mát 30A-380V | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 10 | Át tô mát 10A-380V | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 20W | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đèn pha led 250W | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 13 | Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đơn 5A-230V | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ổ cắm 5A-230V | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng S95 | Theo Mục I Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng S50 | Theo Mục I Chương V | 14 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S35 | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S10 | Theo Mục I Chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S2,5 | Theo Mục I Chương V | 24 | cái |
| 21 | Tiếp địa nhà bơm | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đất | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| 23 | Đào lấp tiếp địa nhà bơm | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đất | Theo Mục I Chương V | 30 | m |
| M | HẠNG MỤC 3: MUA SẮM THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| N | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN THUỶ LỢI | |||
| 1 | Mua Sắm Máy bơm HL 980-9 | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 2 | Mua Sắm: Máy bơm mồi BCK85-650, DC 3,7kW | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua Sắm: Máy đóng mở V1 | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 4 | Chi phí vận chuyển | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
| O | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV-630A | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22(35)/0,4kV | Theo Mục I Chương V | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 500V-200A | Theo Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối 500V-200A | Theo Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển 02 động cơ 33kW ( kèm tụ bù) | Theo Mục I Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
| P | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị đường dây - cầu dao cách ly 22 kV | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 2 | TN sứ đứng | Theo Mục I Chương V | 26 | quả |
| 3 | TN sứ chuỗi | Theo Mục I Chương V | 30 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo Mục I Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Mục I Chương V | 1 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp – TN MBA | Theo Mục I Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Mục I Chương V | 3 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Mục I Chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van | Theo Mục I Chương V | 1 | pha |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van | Theo Mục I Chương V | 2 | pha |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22 kV | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 12 | TN sứ đứng | Theo Mục I Chương V | 22 | quả |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Mục I Chương V | 2 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị đường dây - cầu dao | Theo Mục I Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22(35)/0,4kV | Theo Mục I Chương V | 1 | máy |
| 17 | Tủ điện 500V-200A | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo Mục I Chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0311232272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062246454E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: công trình thủy lợi 01 người;- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (NN và PTNT) còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng:- Kèm scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp ; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. Có Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Ôtô Tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 4 | Máy lu ≥ 9T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20m CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 5 KVA | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ( Công suất ≥ 5.0KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 4 |
| 14 | Cần cẩu ≥10 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi