Gói thầu: Gói thầu PTV12-2022: Gia công phục hồi hộp giảm tốc máy nghiền đá vôi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV12-2022: Gia công phục hồi hộp giảm tốc máy nghiền đá vôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552512 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 14:34:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,208,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ gia công phục hồi/ sửa chữa hộp giảm tốc hoặc cơ cấu truyền động hoặc chế tạo bánh răng của nhà máy công nghiệp.- Tương tự về quy mô: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 420 triệu đồng. Quy mô của hợp đồng tương tự thứ hai được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng không quá 3 hợp đồng.- Bản chụp hợp đồng tương tự phải có công chứng của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt luyện/ đúc.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách tối thiểu 01 công trình/hợp đồng chế tạo hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng thiết bị quay nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt luyện/ đúc.- Đã là giám sát kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình/hợp đồng chế tạo hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng thiết bị quay nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV12-2022: Gia công phục hồi hộp giảm tốc máy nghiền đá vôi Sản xuất kinh doanh 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thái Bình, Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng hạ; Vận chuyển hộp giảm tốc cũ về xưởng của nhà thầu và ngược lại | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 2 | Tháo các vòng bi, các bánh răng ra khỏi các trục răng và tháo các chi tiết khác. | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 3 | Khảo sát thiết bị, đo đạc, tính toán, dựng lại bản vẽ gia công chế tạo các chi tiết bị hỏng. | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 4 | Phục hồi thiết kế, gia công chế tạo Bánh răng trục đầu ra | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Phục hồi thiết kế, gia công chế tạo Bánh răng trung gian số 1 | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Phục hồi thiết kế, gia công chế tạo Trục trung gian liền răng số 2 | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 7 | Phục hồi thiết kế, gia công chế tạo Trục trung gian liền răng số 3 | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | O-ring: W4283 155x3-NBR70 (PN: 139521) | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Oil seal: W A85x130x10-FKM (PN: 13249142) | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 10 | Laminar ring: W4281 AS-320x10x1,5-St (PN: 13250043) | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Oil seal: W A280x320x20-FKM (PN: 13249258) | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 12 | Dầu hộp số phục vụ chạy thử Hộp giảm tốc Shell Omala GX 320 | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 209 | |
| 13 | Sửa chữa/ gia công phục hồi các chi tiết phụ như: Then, bạc lót, bạc đệm, tấm căn shim | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 14 | Lắp ghép, tổ hợp hoàn chỉnh hộp giảm tốc; | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 15 | Chạy thử hộp giảm tốc; Nghiệm thu, Bàn giao | Tham khảo chi tiết tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ gia công phục hồi/ sửa chữa hộp giảm tốc hoặc cơ cấu truyền động hoặc chế tạo bánh răng của nhà máy công nghiệp.- Tương tự về quy mô: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 420 triệu đồng. Quy mô của hợp đồng tương tự thứ hai được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng không quá 3 hợp đồng.- Bản chụp hợp đồng tương tự phải có công chứng của cơ quan chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt luyện/ đúc.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách tối thiểu 01 công trình/hợp đồng chế tạo hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng thiết bị quay nhà máy công nghiệp. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc nhiệt luyện/ đúc.- Đã là giám sát kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương trở lên) tối thiểu 01 công trình/hợp đồng chế tạo hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng thiết bị quay nhà máy công nghiệp. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi