Gói thầu: Gói thầu số 45.2022 - Đại tu xe các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220641406-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 45.2022 - Đại tu xe các loại
Số hiệu KHLCNT 20220579409
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 13:53:00 đến ngày 2022-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 857,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là857.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tương tự về chủng loại có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng sửa chữa xe ôtô.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 45.2022 - Đại tu xe các loại
Mua sắm VTTB và thi công sửa chữa lưới điện phục vụ công trình SCL tài sản cố định năm 2022 (đợt 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;


E-CDNT 10.7
1. Nhà thầu phải scan và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. 2. Thuế VAT khi chào thầu: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng”. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành (Mẫu số 12) từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (nếu có). + Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) hoặc Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh; + Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu chứng minh như quy định; + Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng, hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao có chứng thực hợp đồng, hóa đơn tài chính và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Bản kê nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay mới: Lọc nhớt - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
2 Thay mới: Lọc dầu tinh- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
3 Thay mới: Lọc dầu thô- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
4 Thay mới: Lọc gió- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
5 Thay mới: Nhớt máy- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lít 10
6 Thay mới: Dây curoa máy- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT sợi 3
7 Thay mới: Đầu béc kim phun- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 5
8 Phục hồi: Bơm cao áp (heo dầu)-Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
9 Thay mới: Bố ly hợp- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
10 Thay mới: Bạc đạn ly hợp- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
11 Thay mới: Bộ trợ lực ly hợp- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
12 Thay mới: Bơm cái ly hợp- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
13 Thay mới: Mâm ép- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN MÁY (bảo dưỡng) + LY HỢP Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
14 Thay mới: Cuppen tổng phanh - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
15 Thay mới: Cuppen bánh trước sau- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
16 Thay mới: Ống cao su thắng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT ống 3
17 Thay mới: Dầu thắng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bình 2
18 Phục hồi: Bơm hơi trợ lực thắng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
19 Phục hồi: Tán bố thắng trước sau - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT càng 8
20 Phục hồi: Dớt tambua bánh trước sau- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
21 Phục hồi: Tán bố thắng tay- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
22 Thay mới: Rotuyn tay lái ngang dọc- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
23 Phục hồi: Poit tay lái- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
24 Thay mới: Trụ đúng dí trước- Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN THẮNG + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
25 Thay mới: Feutre bánh trước - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
26 Thay mới: Feutre bánh sau - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
27 Thay mới: Phốt hộp số - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
28 Thay mới: Phốt cầu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
29 Thay mới: Nhớt (hộp số + cầu) - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lít 10
30 Thay mới: Cardan láp lọc - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 3
31 Thay mới: Bạc đạn treo láp dọc - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
32 Thay mới: Bạc ắc nhíp trước - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 6
33 Thay mới: Bạc ắc nhíp sau - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 6
34 Thay mới: Ống nhún trước - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT ống 2
35 Thay mới: Bạc đạn bánh trước sau - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN DÀN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 8
36 Làm đồng cabine - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
37 Thay mới: Bửng hông thùng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
38 Thay mới: Bửng sau thùng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
39 Thay mới: Đà ngang thùng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cây 9
40 Thay mới: Vè sau inox - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
41 Thay mới: Bộ chắn bùn trước sau - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
42 Thay mới: Bản lề bửng thùng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 20
43 Thay mới: Khoá bửng thùng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 8
44 Cấp mới: Vật tư gió đá hàn - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
45 Phục hồi: Gia cố mặt dựng thùng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)-PHẦN ĐỒNG CABINE + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
46 Thay mới: Chổi gạt nước - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
47 Thay mới: Đèn lái sau - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
48 Thay mới: Đèn cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
49 Thay mới: Bơm xịt nước kính - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
50 Phục hồi: Hệ thống quay kính - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
51 Phục hồi: Hệ thống dây điện - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
52 Phục hồi: Demareur - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
53 Phục hồi: Dynamo - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
54 Thay mới: Băng nệm trước (simili) - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
55 Thay mới: Tapis sàn - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN ĐIỆN + NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
56 Thay mới: Dàn lạnh - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
57 Thay mới: Block lạnh - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
58 Thay mới: Dàn nóng - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
59 Thay mới: Phin lọc gas - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
60 Thay mới: Ống gas lạnh - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
61 Thay mới: Nhớt block + sạc gas 134a - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lần 1
62 Sơn mới: Cabin xe - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
63 Sơn mới: Thùng xe - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
64 Sơn mới: Cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
65 Sơn mới: Dàn gầm - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
66 Thay mới: Team cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
67 Thay mới: Bạc đạn ụ quay bàn - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
68 Thay mới: Phốt ụ quay bàn - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
69 Thay mới: Nhớt thuỷ lực - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lít 70
70 Thay mới: Đạn mâm quay bàn - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
71 Thay mới: Bố hãm cáp cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
72 Thay mới: Cáp cẩu phi 8 - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT mét 70
73 Thay mới: Lượt nhớt ben - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
74 Thay mới: Dây ga cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT sợi 1
75 Thay mới: Ống thuỷ lực - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT ống 10
76 Thay mới: Cardan láp thuỷ lực - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
77 Phục hồi: Bơm cái cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
78 Phục hồi: Bơm quay bàn - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
79 Phục hồi: Bơm cuốn cáp - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
80 Thay mới: Da ty ben chân chống trước sau - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 6
81 Thay mới: Da ty ben thước cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 3
82 Thay mới: Da ty ben nâng hạ cần - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
83 Thay mới: Phím trượt thước cẩu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
84 Thay mới: Gàu nâng composite - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
85 Kiểm định an toàn cẩu + gàu - Đại tu xe cẩu tải HINO 79C – 101.47 (MCT: SCL22NH16)- PHẦN CẨU Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lần 1
86 Thay mới: Sơmi - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
87 Thay mới: Axe piston - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
88 Thay mới: Bộ miễng dên - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
89 Thay mới: Bộ miễng cốt - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 5
90 Thay mới: Piston - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
91 Thay mới: Gích suppap - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 12
92 Thay mới: Cao su suppap - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 12
93 Thay mới: Phốt cốt máy - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
94 Thay mới: Ống nước cổ dê - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
95 Thay mới: Suppap - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cây 12
96 Thay mới: Bộ bạc séc măng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
97 Thay mới: Kim phun dầu - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
98 Thay mới: Lọc gió - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
99 Thay mới: Lọc nhớt - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
100 Thay mới: Lọc dầu - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
101 Thay mới: Cao su chân máy - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
102 Thay mới: Dây curoa cam - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT sợi 1
103 Thay mới: Bạc đạn tăng đưa curoa cam - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
104 Thay mới: Dây curoa (máy lạnh+dynamo) - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT sợi 3
105 Thay mới: Bơm nước - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
106 Phục hồi: Bơm cao áp - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
107 Thay mới: Két nước - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
108 Thay mới: Bộ ron máy - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
109 Thay mới: Bugi xông - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
110 Phục hồi: Bơm nhớt - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
111 Thay mới:Nhớt máy - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lít 7
112 Thay mới: Tăng áp động cơ - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
113 Thay mới: Dầu chạy rô đai - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lít 40
114 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
115 Thay mới: Rotin tay lái - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 6
116 Phục hồi: Bốt tay lái - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
117 Thay mới: Rotin chuyển hướng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
118 Phục hồi: Bơm tay lái - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
119 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
120 Thay mới: Bố li hợp + đĩa - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LY KẾT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
121 Thay mới: Mâm ép - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LY KẾT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
122 Thay mới: Bơm cái li hợp - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LY KẾT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
123 Thay mới: Bơm con li hợp - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LY KẾT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
124 Thay mới: Bạc đạn ly hợp - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LY KẾT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
125 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LY KẾT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
126 Thay mới: Dàn lạnh trước sau - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
127 Thay mới: Dàn nóng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
128 Thay mới: Van phun lạnh - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
129 Thay mới: Phin lọc - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
130 Thay mới: Ống lạnh - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT ống 2
131 Thay mới: Gas + nhớt lốc - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
132 Thay mới: Lốc lạnh + ly hợp từ - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
133 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
134 Thay mới: Phốt bánh - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
135 Thay mới: Cao su sin lốc dàn đầu - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
136 Phục hồi: Thanh chịu tải giàn đầu - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
137 Thay mới: Bạc đạn đôi bánh trước - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
138 Thay mới: Bạc đạn bánh sau - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
139 Thay mới: Cardan chữ thập - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
140 Thay mới: Nhớt cầu- Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lít 4
141 Thay mới: Bạc đạn treo - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
142 Thay mới: Ống nhún trước sau - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
143 Thay mới: Cao su cinlock chữ A trên - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
144 Thay mới: Cao su cinlock chữ A dưới - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
145 Thay mới: Cao su chịu quá tải nhíp trước sau - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
146 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN GẦM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
147 Thay mới: Bơm cái thắng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
148 Thay mới: Bơm thắng con - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 4
149 Thay mới: Bố thắng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 8
150 Vớt: Tambour - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
151 Thay mới: Ống cao su thắng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT ống 3
152 Thay mới: Chụp bụi - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 8
153 Thay mới: Ruột servo thắng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
154 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
155 Phục hồi: Demarreur - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
156 Phục hồi: Dynamo - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
157 Thay mới: Chổi gạt nước - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
158 Thay mới: Rơ le tín hiệu đèn - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 3
159 Thay mới: Đèn demi trước - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
160 Thay mới: Chụp đèn lái sau - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
161 Phục hồi: Đèn pha cốt - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
162 Thay mới: Công tắc bấm kính tổng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
163 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
164 Làm đồng: Cabine - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
165 Làm đồng: Thùng - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
166 Làm đồng: Sắt xi - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
167 Thay mới: Chắn bùn vè - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT tấm 4
168 Thay mới: Tay mở cốp - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
169 Phục hồi: Máy quay kính - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
170 Phục hồi: Ổ khoá cửa - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
171 Phục hồi: Lốc cửa - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
172 Thay mới: Bệ bước chân hong xe - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
173 Nhân công tháo lắp - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) - PHẦN ĐỒNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
174 Thay mới: Tapis sàn - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT tấm 1
175 Bọc mới: Băng nệm trước - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
176 Bọc mới: Băng nệm sau - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
177 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN NỆM Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
178 Sơn mới: Cabine - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT tbộ 1
179 Sơn mới: Thùng xe - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT tbộ 1
180 Sơn mới: Dàn gầm - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT tbộ 1
181 Nhân công - Đại tu xe Ford 7 chỗ 79N – 2379 (MCT: SCL22NH17) -PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
182 Thay mới: Lọc nhớt - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
183 Thay mới: Lọc xăng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
184 Thay mới: Bơm xăng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
185 Xúc rửa: Béc xăng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
186 Thay mới: Lọc gió - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
187 Thay mới: Bugi - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
188 Thay mới: Chụp bugi - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
189 Thay mới: Nắp chia điện - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
190 Thay mới: Ron máy - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
191 Thay mới: Dây curoa máy - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT sợi 2
192 Thay mới: Két nước - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
193 Thay mới: Cao su chân máy - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cục 2
194 Thay mới: Dây phin - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
195 Thay mới: Mobine - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
196 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
197 Thay mới: Rotuyn lái ngoài - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
198 Thay mới: Rotuyn lái trong - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cây 2
199 Thay mới: Chữ thập tay lái - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
200 Phục hồi: Pót tay lái - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
201 Thay mới: Rotuyn thanh chằn - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cây 2
202 Thay mới: Cao su ty vòng cung - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cục 2
203 Thay mới: Cao su sinlock chữ Y - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cục 2
204 Thay mới: Cao su nhíp sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cục 12
205 Thay mới: Ống nhún trước - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
206 Thay mới: Ống nhún sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
207 Thay mới: Cao su ống nhún trước sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cục 4
208 Thay mới: Rotuyn trụ dưới - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
209 Thay mới: Bạc đạn đôi bánh trước - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
210 Thay mới: Bạn đạn bánh sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
211 Thay mới: Phốt bánh sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
212 Thay mới: Phốt đuôi cá cầu sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
213 Thay mới: Cac đăng láp dọc - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
214 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN GẦM + TAY LÁI Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
215 Thay mới: Bố thắng trước - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
216 Thay mới: Bố thắng sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
217 Vớt: Đĩa thắng trước - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT mặt 4
218 Thay mới: Piston thắng trước - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
219 Thay mới: Cuppen thắng trước - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
220 Vớt: Tam bua thắng sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
221 Thay mới: Heo con thắng sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT con 2
222 Thay mới: Cuppen heo cái thắng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
223 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN THẮNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
224 Thay mới: Bố embrayage - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN EMBRAYAGE Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT miếng 1
225 Thay mới: Mâm ép - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN EMBRAYAGE Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
226 Vớt: Bánh đà - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN EMBRAYAGE Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
227 Thay mới: Bạc đạn pite - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN EMBRAYAGE Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
228 Thay mới: Bạc đạn bánh đà - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN EMBRAYAGE Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
229 Thay mới: Dây embrayage - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN EMBRAYAGE Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT dây 1
230 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN EMBRAYAGE Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
231 Thay mới: Cao su gạt mưa - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT 2
232 Thay mới: Kèn điện - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cặp 1
233 Thay mới: Đèn đờ mi xi nhan - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
234 Thay mới: Bóng đèn phacos - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bóng 2
235 Thay mới: Đèn lái sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 2
236 Thay mới: Đèn bản số - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
237 Thay mới: Đèn hông thùng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
238 Thay mới: Bóng đèn xi nhan, thắng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bóng 5
239 Thay mới: Dây và băng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
240 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐIỆN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
241 Thay mới: Lock lạnh - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
242 Thay mới: Dàn lạnh - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
243 Thay mới: Dàn nóng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
244 Thay mới: Quạt giải nhiệt - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
245 Thay mới: Phin lọc - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
246 Thay mới: Ống gas - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT ống 4
247 Sạc gas: Gas máy lạnh - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT lần 1
248 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN MÁY LẠNH Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
249 Làm đồng cabine - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
250 Làm đồng: Bửng hông thùng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2
251 Làm đồng: Bửng sau thùng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1
252 Làm đồng: Đà ngang thùng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cây 9
253 Thay mới: Bộ chắn bùn trước sau - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
254 Thay mới: Bản lề bửng thùng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 8
255 Thay mới: Khoá bửng thùng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 4
256 Cấp: Vật tư gió đá hàn - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
257 Phục hồi: Máy quay kiếng cửa - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bên 2
258 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN ĐỒNG CABIN + THÙNG Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
259 Sơn mới: Sơn toàn bộ cabin - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
260 Sơn mới: Sơn toàn bộ thùng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
261 Sơn mới: Sơn gầm, sắt xi - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
262 Thay mới: Tem xe + tem logo điện lực - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
263 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN SƠN Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
264 Bọc mới: Bọc lại ghế nệm - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN NỘI THẤT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 2
265 Bọc mới: Bọc lại sàn xe - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN NỘI THẤT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
266 Bọc mới: Bọc lại tapi cửa, che nắng - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN NỘI THẤT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT bộ 1
267 Vệ sinh laphong - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN NỘI THẤT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT cái 1
268 Nhân công - Đại tu xe tải Suzuki Carry P/S AIR 79C-107.20 (MCT: SCL22NH18)-PHẦN NỘI THẤT Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.57E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là857.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện tương tự về chủng loại có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng sửa chữa xe ôtô.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->