Gói thầu: Gói 1: Cung cấp ống thép đúc, cút thép các loại và ống vòi thổi bụi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570946-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp ống thép đúc, cút thép các loại và ống vòi thổi bụi
Số hiệu KHLCNT 20220525398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 14:58:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,652,787,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 649,583,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi chín triệu năm trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247918E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.413196E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm (Chiều dài mỗi đoạn ống 12m) Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.826.393.611 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 1: Cung cấp ống thép đúc, cút thép các loại và ống vòi thổi bụi
Cung cấp vật tư, thiết bị SCTX đợt 1 - năm 2022 (lần 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mục đối với các hạng mục hàng hóa sau: Hạng mục: 19, 21, 22, 23, 25, 26, 42, 44, 46, 47, 58, 59, 60. - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 649.583.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162. - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Phúc Lộc. SĐT: 0976.366.751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống bơm nước DN100-57MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Ống xung Inox; SS316; OD 8mm-73MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Côn thu chữ T thép phi 426 - 325 x 10; chịu mài mòn-1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Côn thu thép phi 325 - 273-1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Cút 90 độ inox 316L DN150-1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Cút 90 độ inox 316L DN50-12CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Cút 90 độ inox 316L DN80-7CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Cút 90 độ inox DN100-SCH30-3CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Cút 90 độ thép Phi 34 x 5-2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Cút chữ T thép phi 325 x 10; chịu mài mòn-1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Cút nối Inox nối đường xung vào tủ, Phi 8 nối đường xung Inox, phi 6 nối đường xung ống nhựa mềm-11CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Cút nối tube Connector, 1/4" MNPTx8mm OD-1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Cút nối tube Connector-elbow, 1/4" MNPTx8mm OD-1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Cút thép 90 độ DN300-6CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Cút thép 90 độ Phi 100 x 6-10CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Cút thép 90 độ phi 150 x 10mm-3CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Cút thép 90 độ phi 219 x 10-5CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Cút thép 90 độ Phi 273 x 10-12CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Cút thép 90 độ phi 325 x 12mm; R = 1350mm, chống mài mòn cao-7CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Cút thép 90 độ phi 80 x 6-5CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Cút thép đúc 120 độ; phi 325 x 12; chống mài mòn-5CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Đầu vòi thổi bụi Type: nozzle IR-3Z (loại hàn đế nhỏ phủ Niken)-4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Đường ống thải xỉ đáy lò DN200, L=3000, chrome alloy steel-3MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Ống inox Sus316L DN20x2-3MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Ống ngoài vòi thổi bụi IK525EL, hành trình 6.4m - 0,98 Mpa, lưu lượng 43kg/ phút-4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Ống ngoài vòi thổi bụi IK545, hành trình 12.5m, áp lực : 1.4Mpa; lưu lượng hơi : 87kg/ phút-9CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Ống thép C20 phi 25 x 3-33MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Ống thép đúc C45 phi 325 x 10-100MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Ống thép đúc inox 304 phi 34 x 3.5-58MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Ống thép đúc inox 316 phi 50 x 4.5-7MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Ống thép đúc inox 316 phi 89 x 4,5-24MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Ống thép đúc inox phi 80 x 10-6MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Ống thép đúc phi 100 x 6-88MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Ống thép đúc phi 110 x 8-24MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Ống thép đúc phi 135 x 10-4MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Ống thép đúc phi 159 x 6.2-20MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Ống thép đúc phi 219 x 10-2MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Ống thép đúc phi 219 x 15-2MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Ống thép đúc phi 219 x 7-62MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Ống thép đúc phi 273 x 13,5-67MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Ống thép đúc phi 273x12, chống mài mòn-59MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Ống thép đúc phi 325 x 12, chống mài mòn-1.667MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Ống thép đúc phi 34 x 5-14MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Ống thép đúc phi 48.5 x 6, 15CrMoG-10MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Ống thép đúc phi 520 (Đường ống than hoàn nguyên)-4MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Ống thép đúc phi 57x9, SA-213T91-100MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Ống thép đúc phi 60x5; vật liệu SA 213TP347H-70MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Ống thép đúc phi 89 x 6-60MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Ống thép inox 304 DN100 x 7-7MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3-12MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Ống thép inox 304 phi 89x5-43MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Ống thép inox 316 DN50x4,5-2MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Ống thép mạ kẽm phi 21 x 2.6-114MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Ống thép phi 108 x 8-10MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Ống thép Phi 219 x 8-27MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Ống thép phi 28x4 SA-210C-20MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Ống thép Phi 50 x 5-3MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Ống thép phi 60x5 SA-210C-12MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Ống trong của vòi thổi bụi IK545; 12,5m. áp lực 1.4MPa-2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Ống trong vòi thổi bụi IK525 EL-1CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Côn thu kẽm 34-21-5CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Cút góc 90 độ phi 32 mạ kẽm-2CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Cút nối Tube 1/2" x phi 12-23CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Cút thép 90 độ phi 32 x 4-4CáiMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Ống thép CT3 phi 32 x 3-28MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Ống thép Inox 304 Phi 16 x 3-12MétMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Ống thép đúc inox 304 phi 152 x 18mm-6MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Ống thép đúc inox 304 phi 219 x 22-1MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Ống thép đúc inox 304 phi 50 x 10-12MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Ống thép đúc inox 304 phi 60 x 10-12MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Ống thép đúc inox phi 90 x 11-12MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Ống thép inox 304 phi 140x10-6MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Ống thép C45 phi 54 x 10mm-60MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Ống thép đúc C45 phi 70 x 10-60MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Ống thép đúc inox phi 80 x 10-6MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Ống thép C20 phi 57x3,5-6MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Ống thép đúc hợp kim phi 273x10 , vật liệu C45-6MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Ống thép đúc inox 304 phi 42x3-120MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Ống thép đúc inox phi 21x3-120MMục 2 - Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247918E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.413196E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị các loại cho Nhà máy Nhiệt điện, trong đó có hạng mục ống thép đúc chịu mài mòn phủ cerametal có DN ≥ 300mm (Chiều dài mỗi đoạn ống 12m) Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.826.393.611 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->