Gói thầu: Mua sắm CCDC phục vụ SXKD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645427-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm CCDC phục vụ SXKD
Số hiệu KHLCNT 20220615171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của EVNICT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 15:31:00 đến ngày 2022-06-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,055,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,834,915 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu tám trăm ba mươi bốn nghìn chín trăm mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại máy văn phòng: Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, máy in …Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương nơi triển khai gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 3.4 và 3.5, Mục 3, Chương V của E-HSMT. Nhà thầu phải có cam kết cho các nội dung này

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm CCDC phục vụ SXKD
Mua sắm CCDC phục vụ SXKD năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của EVNICT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: :Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Bên mời thầu – Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66946789 ; Fax: 024.66946666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin (EVNICT). Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.22225210; Fax: 024.22225211


- Bên mời thầu: Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: :Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Bên mời thầu – Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66946789 ; Fax: 024.66946666


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, bao gồm: 1.Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021, : 2.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và và các tài liệu liên quan chứng minh sự hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn của hợp đồng tương tự. 3.Bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. Định dạng file là một trong các loại sau: xls, xlsx, doc, docx hoặc pdf.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ đối với các hàng hoá: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), phiếu đóng gói hàng hóa chi tiết (nếu có) đối với hàng hoá nhập khẩu (Máy tính xách tay, màn hình máy tính, Máy điện thoại Android, Máy tính bảng, trừ máy tính bảng dùng hệ điều hành IOS). Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng Nhà nước; + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng); + Thư xác nhận bản quyền sử dụng phần mềm cho đơn vị sử dụng nếu hệ thống có phần mềm đi kèm (Bản gốc hoặc Bản điện tử, nếu là bản điện tử thì phải cung cấp thêm bản in được đóng dấu của Đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam). - Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì tất cả cho hàng hoá trong phạm vi gói thầu.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá bán tại Việt Nam, được vận chuyển đến nơi nhận của Chủ đầu tư. - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu hoặc nhà sản xuất/ đơn vị phân phối phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.834.915   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: :Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Bên mời thầu – Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66946789 ; Fax: 024.66946666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66946789 ; Fax: 024.66946666 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.22225210; Fax: 024.22225211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Viễn thông điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.22225210; Fax: 024.22225211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66946789; Fax: 024.66946666 Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính xách tay loại 112BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy tính xách tay loại 21BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy tính xách tay loại 34BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Case máy tính loại 18BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Case máy tính loại 211BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Case máy tính loại 38BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Case máy tính NUC6BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Màn hình máy tính 27 inch11ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Màn hình máy tính 24 inch15ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Màn hình máy tính 32 inch6ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Màn hình máy tính 29 inch2ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Máy điện thoại loại 17ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Điện thoại loại 29ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Điện thoại loại 34ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy tính bảng loại 15ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy tính bảng loại 29ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Máy tính bảng loại 34ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Máy tính bảng loại 46ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy tính bảng loại 51ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Máy tính bảng loại 61ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Máy tính bảng loại 71ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Máy in A43ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Máy in A33ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Tivi 65 inch2ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Máy scan chuyên dụng4ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Ổ cứng di động3ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Máy hủy tài liệu1ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Quạt điều hòa văn phòng4ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Module quang L16.2/312ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Module quang L4.2/38ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Module quang S4.18ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Camera 4G ngoài trời21ChiếcChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Ổn áp 15KVA - 15KW2BộChi tiết tham chiếu tại Mục 2 -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại máy văn phòng: Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, máy in …Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.- Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương nơi triển khai gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 3.4 và 3.5, Mục 3, Chương V của E-HSMT. Nhà thầu phải có cam kết cho các nội dung này

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->