Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 83 đường Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635824-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 83 đường Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:54:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,025,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè: (Số lượng: 01 người).- Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động; môi trường; xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng, môi trường).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép, nhổ cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 83 đường Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại số 83 đường Vạn Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 671,09 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn móng, đất cấp II | 3,7185 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 10,429 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | 10,429 | 100m3 | |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VỈA HÈ | |||
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá nền sân cũ BTXM | 176,35 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,395 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 9,395 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,515 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,211 | 100m3 | |
| 6 | Đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc): | 292,42 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,141 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,874 | 100m3 | |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | 7,042 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 7,042 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,664 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,664 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải | 11,159 | 100m3 | |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào phá nền sân cũ BTXM | 138,65 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,248 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | 0,7533 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,502 | 100m3 | |
| 5 | Vải bạt nilon lót móng | 5,015 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 50,15 | m3 | |
| 7 | VXM lót móng dày 2cm | 501,54 | m2 | |
| 8 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, KT 40x40cm, dày 3cm: | 501,54 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 2,14 | 100m3 | |
| E | BÓ VỈA HÈ - ĐAN RÃNH - KHÓA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa | 1,402 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | 10,86 | m3 | |
| 3 | Cốt thép viên bó vỉa vị trí cửa thu D | 0,022 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa | 219 | m | |
| 5 | Ván khuôn thép đúc đan rãnh: | 0,35 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x2 | 3,29 | m3 | |
| 7 | Lát viên đan rãnh: | 65,7 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh M150 đá 1x2 | 12,26 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép đổ BT móng | 0,438 | 100m2 | |
| 10 | Vữa xi măng M75 dày 2cm lót đệm bó vỉa, đan rãnh | 122,64 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép đúc viên khóa hè | 0,53 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông viên khóa hè M200 đá 1x2 | 5,3 | m3 | |
| 13 | Vữa xi măng M75 dày 2cm đệm lót móng khóa hè | 21,2 | m2 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 212 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | 44,735 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 44,735 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 44,735 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | 44,735 | tấn | |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 60,83 | m2 | |
| G | CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng mác 150 đá 2x4 | 1,32 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | 0,132 | 100m2 | |
| 3 | VXM mác 75 dày 2cm đệm móng | 6,6 | m2 | |
| 4 | Bê tông viên bó ô trồng cây mác 200 đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó ô trồng cây | 0,18 | 100m2 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 120 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 7,35 | m3 | |
| 8 | Đất mầu trồng cây | 7,35 | m3 | |
| 9 | Cây sấu | 15 | cây | |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 15 | 1 cây | |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 15 | 1 cây | |
| 12 | Đắp đất màu, đất cấp II | 0,0735 | 100m3 | |
| 13 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | 0,15 | 100 cây | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 15 | 1 cây | |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,056 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 8,75 | 100m | |
| 3 | Đệm móng đá dăm đầm chặt dày 10cm | 1,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông đế cống mác 200 đá 1x2 | 0,95 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đế cống D | 0,066 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép đế cống: | 0,123 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 56 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 8 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 16 | mối nối | |
| 11 | Vải địa không dệt tẩm nhựa đường bọc mối nối | 0,12 | 100m2 | |
| 12 | Đắp trả hố móng cát hạt mịn độ chặt K=0.95 | 0,028 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải | 0,056 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,4813 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 41,4 | 100m | |
| 16 | Đệm móng đá dăm đầm chặt dày 10cm | 6,49 | m3 | |
| 17 | Bê tông đế cống mác 200 đá 1x2 | 4,99 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,303 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép đế cống: | 0,58 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 192 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | 47 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 49 | mối nối | |
| 24 | Vải địa không dệt tẩm nhựa đường bọc mối nối | 1,004 | 100m2 | |
| 25 | Đắp trả hố móng cát hạt mịn độ chặt K=0.95 | 0,188 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,032 | 100m3 | |
| 27 | Đắp trả hố móng đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dầy 30cm: | 0,029 | 100m3 | |
| 28 | Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc): | 3,71 | m3 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 0,034 | 100m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm | 0,022 | 100m3 | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,154 | 100m2 | |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,154 | 100m2 | |
| 33 | Vận chuyển đổ thải | 0,481 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 0,7981 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga tận dụng từ đào đầm K=0.9 | 0,507 | 100m3 | |
| 36 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 2,26 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm | 4,52 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố | 0,108 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 75 | 8,94 | m3 | |
| 40 | Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43 | m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 | 1,29 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng thép xà mũ D | 0,03 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | 0,12 | 100m2 | |
| 44 | Cung cấp nắp hố ga composite khung vuông tải trọng 25T; KT 90x90cm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 2,45 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,126 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | 0,494 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu đá 1x2, mác 200 | 2,11 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | 0,211 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng thép cửa thu D | 0,096 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | 0,126 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt cửa thu trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,04 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | 0,008 | tấn | |
| 58 | Cung cấp song chắn rác composite loại có khung KT 960x530mm, tải trọng 25T | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 60 | Vận chuyển đổ thải | 0,291 | 100m3 | |
| 61 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 0,147 | 100m3 | |
| 62 | Đắp trả móng hố ga cát hạt mịn đầm K=0.95 | 0,078 | 100m3 | |
| 63 | Đóng cọc tre gia cố móng D=6-8cm, L=2.5m/ cọc, mật độ 25 cọc/m2 | 7,056 | 100m | |
| 64 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 1,13 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm | 2,26 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố | 0,054 | 100m2 | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 75 | 4,2 | m3 | |
| 68 | Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 | 0,65 | m3 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng thép xà mũ D | 0,03 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | 0,06 | 100m2 | |
| 72 | Cung cấp nắp hố ga composite khung vuông tải trọng 40T | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 74 | Vận chuyển đổ thải | 0,147 | 100m3 | |
| 75 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,055 | 100m3 | |
| 76 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 0,0937 | 100m3 | |
| 77 | Đóng cọc tre gia cố móng D=6-8cm, L=2.5m/ cọc, mật độ 25 cọc/m2 | 1,764 | 100m | |
| 78 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 0,28 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm | 0,56 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố | 0,013 | 100m2 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 75 | 0,96 | m3 | |
| 82 | Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,7 | m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng thép xà mũ D | 0,03 | tấn | |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ | 0,015 | 100m2 | |
| 86 | Cung cấp nắp hố ga composite khung vuông tải trọng 40T | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,26 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | 0,012 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,039 | 100m3 | |
| 93 | Đắp trả hố móng đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,012 | 100m3 | |
| 94 | Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc): | 1,52 | m3 | |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 0,012 | 100m3 | |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm | 0,008 | 100m3 | |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,061 | 100m2 | |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,061 | 100m2 | |
| 99 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | 1,4 | 100m | |
| 100 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25T | 1,4 | 100m | |
| 101 | Khối lượng vật liệu cọc, ván thép (hao phí vật liệu tính cho 1 lần đóng/nhổ) | 497,54 | kg | |
| 102 | Nhâm công, máy bớm nước đảm bảo dòng chảy, máy bơm 20CV | 10 | ca | |
| 103 | Vận chuyển đổ thải | 0,149 | 100m3 | |
| 104 | Dải đá dăm đá 4x6 dày 20cm mặt bãi: | 24 | m3 | |
| 105 | Láng mặt bãi đức vữa XM mác 75, dày 3cm | 120 | m2 | |
| 106 | Đào xúc vôi thầu gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển, thu dọn bãi đúc | 0,276 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đổ thải | 0,276 | 100m3 | |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,037 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II | 1,2864 | 100m3 | |
| 3 | Đắp móng cống bằng cát đen đầm chặt K=0.90 | 0,186 | 100m3 | |
| 4 | Đắp trả móng cống đất tận dụng từ đào đầm K=0.9 | 1,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D200 class 2 | 1,91 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,014 | 100m3 | |
| 7 | Đắp trả hố móng đất núi độ chặt K=0.98 | 0,02 | 100m3 | |
| 8 | Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc): | 2,62 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 0,021 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm | 0,015 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,104 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,104 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải | 0,319 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 0,0675 | 100m3 | |
| 15 | Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.9 | 0,054 | 100m3 | |
| 16 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 0,62 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm | 0,92 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố | 0,03 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 75 | 1,06 | m3 | |
| 20 | Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,75 | m2 | |
| 21 | VXM mác 100 tạo máng hướng dòng | 0,28 | m3 | |
| 22 | Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 | 0,42 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | 0,039 | 100m2 | |
| 24 | Thép góc cổ ga L80x80x5mm | 0,088 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | 0,28 | m3 | |
| 26 | Thép tấm đan D | 0,032 | tấn | |
| 27 | Thép góc cổ ga L80x80x5mm | 0,127 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 29 | ống chờ uPVC D110 có nắp bịt (4 ống/hố) | 0,043 | 100m | |
| 30 | Vận chuyển đổ thải | 0,014 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 0,3929 | 100m3 | |
| 32 | Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.9 | 0,265 | 100m3 | |
| 33 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 2,07 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm | 3,08 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố | 0,099 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 75 | 6,15 | m3 | |
| 37 | Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,8 | m2 | |
| 38 | VXM mác 100 tạo máng hướng dòng | 0,94 | m3 | |
| 39 | Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 | 1,39 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | 0,131 | 100m2 | |
| 41 | Thép góc cổ ga L80x80x5mm | 0,294 | tấn | |
| 42 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | 0,92 | m3 | |
| 43 | Thép tấm đan D | 0,107 | tấn | |
| 44 | Thép góc cổ ga L80x80x5mm (7.0kg/m): | 0,423 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 46 | ống chờ uPVC D110 có nắp bịt (4 ống/hố) | 0,144 | 100m | |
| 47 | Vận chuyển đổ thải | 0,128 | 100m3 | |
| 48 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 0,0786 | 100m3 | |
| 49 | Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.9 | 0,053 | 100m3 | |
| 50 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 0,41 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm | 0,62 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ bê tông móng hố | 0,02 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 75 | 1,22 | m3 | |
| 54 | Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,3 | m2 | |
| 55 | VXM mác 100 tạo máng hướng dòng | 0,19 | m3 | |
| 56 | Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 | 0,28 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | 0,026 | 100m2 | |
| 58 | Thép góc cổ ga L80x80x5mm | 0,059 | tấn | |
| 59 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 60 | Thép tấm đan D | 0,021 | tấn | |
| 61 | Thép góc cổ ga L80x80x5mm (7.0kg/m): | 0,085 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 63 | ống chờ uPVC D110 có nắp bịt (4 ống/hố) | 0,029 | 100m | |
| 64 | Vận chuyển đổ thải | 0,026 | 100m3 | |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | 0,14 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,35 | m3 | |
| 3 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,093 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng đường ống, đất cấp II | 0,2325 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D110mm: | 0,63 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ đường ống, ống thép D125mm | 7 | m | |
| 7 | Đệm cát đen móng cóng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 8 | Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.9 | 0,109 | 100m3 | |
| 9 | Đắp trả hố móng đất núi độ chặt K=0.98 | 0,011 | 100m3 | |
| 10 | Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc): | 1,389 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 0,009 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm | 0,005 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,035 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 0,035 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải | 0,216 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,114 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,114 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D50mm | 1,9 | 100m | |
| 19 | Đệm cát đen móng cóng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 20 | Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.9 | 0,076 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đổ thải | 0,141 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,138 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,278 | m3 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đông hồ nước D80: | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE D110x50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE D50x50mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê gang EEB D100x100mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê EE gang D100mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt BE HDPE D90x80mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút 45 độ D110mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút 45 độ D50mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút góc 90 độ D50mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm (Trụ + cút chân vịt) | 1 | cái | |
| 35 | Van ty chìm EE D110mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp nút bịt D50: | 3 | cái | |
| 37 | Lắp nút bịt D110: | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ ống D89mm | 7,5 | m | |
| 39 | Lắp đai khởi thủy D50-1 | 23 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 32mm | 0,23 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt, cút nhựa PPR D 32x25mm | 42 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,105 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt, cút nhựa PPR D 25mm | 84 | cái | |
| 44 | Đàu nối zen ngoài D25 3/4: | 54 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van gạt D20 | 84 | cái | |
| 46 | Đồng hồ D20 | 42 | cái | |
| 47 | Lắp đặt nam đồng D20 | 84 | cái | |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | 42 | cái | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| L | Hào cáp chiếu sáng trên hè | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 33,12 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,368 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 92 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 828 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,828 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 13,8 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 13,8 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1932 | 100m3 | |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp | 4,6 | viên | |
| M | Cột đèn 8m liền cần đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,6848 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 5 | Khung móng cột chiếu sáng cột 8m (M16x24x24x50): | 4 | bộ | |
| 6 | Ống xoắn HDPE 50/65 | 8,16 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50mm | 0,0816 | 100m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3888 | m3 | |
| N | Tủ chiếu sáng (tủ điều khiển) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,1872 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0211 | 100m2 | |
| 5 | Bu Lông M16x350: | 4 | cái | |
| 6 | Ống xoắn HDPE D85/65 | 2,25 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65mm | 0,0225 | 100m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0432 | m3 | |
| O | Cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,176 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,176 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,7 | 10 cọc | |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tiếp địa: | 112,14 | kg | |
| 5 | Gia công cọc tiếp địa thép L63x63x6mm: | 7 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa thép tròn D12 | 23,8 | m | |
| 7 | Tai bắt tiếp địa dầy 40x50x4mm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 7 | bộ | |
| 9 | Bulong D14x40 | 28 | cái | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa thép tròn D12 | 70 | m | |
| 11 | Tai bắt tiếp địa dầy 40x50x4mm | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 7 | bộ | |
| P | Vật tư cột đèn 8m liền cần đơn | |||
| 1 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m | 4 | 1 cột | |
| 2 | Lắp bóng đèn led 100W | 4 | chóa | |
| 3 | Tủ điện điều khiển: | 1 | bộ | |
| 4 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | 5 | m | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | CU/XLPE//DSTA/PVC (4x6)mm2 | 95 | m | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,95 | 100m | |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | 34 | m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,34 | 100m | |
| 10 | Dây tiếp địa D10 | 95 | m | |
| 11 | Kéo dải dây tiếp địa D10 | 0,95 | 100m | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa an toàn | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, D65/50 | 5 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, D50/40 | 90 | m | |
| 15 | Phụ kiện đi kèm: | 1 | lô | |
| 16 | Tấm bắt thiết bị cửa cột: | 4 | cái | |
| 17 | Cầu đấu dây cột đèn đơn | 4 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 pha 5A -250V cột đèn đơn | 4 | cái | |
| 19 | Bulong + Êcu M8 | 16 | bộ | |
| 20 | Ê cu, bu long, đầu cốt M 12: | 1 | bộ | |
| Q | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (HÀO CÁP 0,4KV) | |||
| R | RÃNH 1 CÁP 145M ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 52,2 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,58 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 145 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.305 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,305 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 21,75 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 21,75 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3045 | 100m3 | |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp | 7,25 | viên | |
| S | RÃNH 2 CÁP 10M ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,4 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,04 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 180 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 1,9 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,9 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp | 0,5 | viên | |
| T | RÃNH 1 CÁP 7.5M ĐI DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,75 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,03 | 100m2 | |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 7,5 | m | |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 67,5 | viên | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,0675 | 1000v | |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | 1,065 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,065 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0262 | 100m3 | |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp | 0,375 | viên | |
| U | TỦ ĐIỆN CÔNG TƠ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,2012 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1524 | 100m2 | |
| 5 | Bu Lông M16x200: | 24 | Cái | |
| V | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,008 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,008 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L60x60x6 dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép tiếp địa: | 97,2 | kg | |
| W | CÁP, TỦ ĐIỆN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tủ công tơ (Trọn bộ): | 6 | cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70.0+1x35)mm2 | 49 | m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,49 | 100m | |
| 4 | Đấu đầu cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70.0+1x35)mm2 | 6 | đầu | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50.0+1x25)mm2 | 105 | m | |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,05 | 100m | |
| 7 | Đấu đầu cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50.0+1x25)mm2 | 6 | đầu | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35.0+1x16)mm2 | 35 | m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,35 | 100m | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Đầu cốt M120 | 2 | bộ | |
| 12 | Ống luồn D130/100 | 48 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,48 | 100m | |
| 14 | Ống luồn D105/80 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1 | 100m | |
| 16 | Ống luồn D85/65 | 32 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,32 | 100m | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa an toàn | 6 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện đi kèm: | 1 | lô | |
| X | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP + ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| Z | VẬT TƯ, THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp trong nhà | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | 2 | 1 cái | |
| AA | HÀO CÁP 22KV-VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | 48 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,32 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 80 | m | |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 720 | viên | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,72 | 1000v | |
| 7 | Cát đen đệm hào cáp | 11,36 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,36 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 11 | Cáp 22kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3*300 | 1,2 | m | |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | |
| 13 | Đầu cáp 22kV - 3*300 - T-Plug | 2 | đầu | |
| 14 | Đầu cáp 22kV - 3*300 - co nguội | 1 | đầu | |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 16 | Hộp nối cáp 220kv - 3*300 | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 18 | Ống xoắn HDPE 195/150 | 16 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,16 | 100m | |
| 20 | Viên sứ báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| AB | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,1714 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,24 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 5 | Bu lông M27x1000x8 | 1 | bộ | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0697 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,9314 | m3 | |
| AC | TỦ TỔNG HẠ THẾ 400A | |||
| 1 | Aptomat hạ thế 400A, 3 pha 3 cực | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 3 | Aptomat 200A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 5 | Aptomat 150A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 7 | Aptomat 100A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 9 | Chống sét hạ thế | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 11 | Biến dòng điện 400/5A | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | 6 | 1 bộ | |
| 13 | Đồng hồ Vôn | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | 1 | 1 cái | |
| 15 | Đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | 3 | 1 cái | |
| 17 | Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển | 1 | 1 cái | |
| 19 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | 3 | 1 cái | |
| 21 | Thanh cái đồng 60*5 cho dây pha bọc co ngót cách nhiệt | 20 | kg | |
| 22 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | 0,8 | 10 m | |
| 23 | Phụ kiện lắp ráp | 1 | t.bộ | |
| 24 | Cáp 22kV Cu/XLPE/PVC 1*50 | 30,6 | m | |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 26 | Đầu cáp 22kV Cu/1*50 Elbow | 6 | đầu | |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 28 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC1*150 | 21,42 | m | |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 30 | Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC1*120 | 7,14 | m | |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 32 | Đầu cốt M150 | 6 | bộ | |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Đầu cốt M120 | 2 | bộ | |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 36 | Sắt mạ các loại | 115,23 | kg | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8 | m3 | |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 40 | Dây nối đât Cu/PVC 1x50mm2 | 5 | m | |
| 41 | Rải dây thép địa | 0,5 | 10 m | |
| 42 | Đầu cốt M50 | 2 | bộ | |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 44 | Dây nối đât Cu/PVC 1x35mm2 | 19 | m | |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 46 | Đầu cốt M35 | 28 | bộ | |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Biển tên trạm: | 1 | biển | |
| 49 | Biển báo nguy hiểm: | 1 | biển | |
| 50 | Biển tay dao: | 3 | biển | |
| 51 | Biển tên tuyến cáp: | 3 | biển | |
| AD | MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,43 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,291 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0228 | 100m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0023 | 100m3 | |
| 5 | Bu lông móng M18x400 | 4 | cái | |
| 6 | Đai F6 | 3 | cái | |
| 7 | Cút chếch D150 | 4 | cái | |
| 8 | Ống nhựa PVC D160/2.5mm luồn cáp | 3,2 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,032 | 100m | |
| 10 | Tủ hạ thế Compozite (không bao gồm công tơ) | 5 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 5 | 1 tủ | |
| 12 | Aptomat 200A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 14 | Aptomat 100A | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 4 | 1 cái | |
| 16 | Ống HDPE 160/125 | 356,5 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 3,565 | 100m | |
| 18 | Ống HDPE 85/65 | 170 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 1,7 | 100m | |
| 20 | Viên sứ báo hiệu cáp | 88 | viên | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 4 | 1 tủ | |
| 22 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| AE | THÍ NGHIỆM PHẦN TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | 1 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | |
| AF | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 3 | 1 vị trí | |
| AG | THIẾT BỊ TBA 180KVA | |||
| 1 | Khung trạm trụ | 1 | bộ | |
| 2 | Ngăn tủ cầu dao phụ tải 22kV-630A cho đường cáp đến | 2 | tủ | |
| 3 | Ngăn tủ CDPT 22kV-200A + CCO bảo vệ MBA | 1 | tủ | |
| 4 | MBA 180kVA - 22/0.4kV sứ plug- in | 1 | máy | |
| AH | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| AI | HÀO CÁP THÔNG TIN 150M DƯỚI HÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 60 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 20,25 | m3 | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 20,25 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,42 | 100m3 | |
| AJ | HÀO CÁP THÔNG TIN 14M DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,89 | m3 | |
| 3 | Cát đen đệm hào cáp | 1,89 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0392 | 100m3 | |
| 5 | Ống luồn 65/50 | 520 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 5,2 | 100m | |
| AK | HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 14,0058 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0776 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 4,2744 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,08 | m2 | |
| 6 | Láng đáy ga tạo dốc theo hướng dòng chảy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1152 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,4832 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | 0,1824 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình | 3,5712 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè: (Số lượng: 01 người).- Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động; môi trường; xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng, môi trường).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/ph | 1 |
| 9 | Máy nén khí | năng suất 360m3/h | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
| 12 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 2 |
| 13 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu rung | ≤ 25 tấn | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | ≥ 9 tấn | 1 |
| 16 | Máy san hoặc máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 17 | Máy rải | ≥ 108CV | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 19 | Máy ép, nhổ cừ Larsen | ≤ 130 tấn | 1 |
| 20 | Cẩu tự hành | ≤ 25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi