Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây lắp TBA 110 kV Nguyên Giáp và các xuất tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây lắp TBA 110 kV Nguyên Giáp và các xuất tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD (KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 17:22:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,590,945,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây lắp TBA 110 kV Nguyên Giáp và các xuất tuyến Dự án: Lắp đặt MBA T2 trạm 110kV Nguyên Giáp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD (KHCB+VTM) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
+ Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI TRẠM BIẾN ÁP 110 KV | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển trụ tự dùng TD31 hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | trụ |
| 2 | Phá dỡ móng trụ MBA tự dùng TD31 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | móng |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông để đi mương cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2,585 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền đường để đi mương cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ thành mương ngoài trời để thông mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,1852 | m3 |
| 6 | Đục thành BDSC để bổ sung ống thoát dầu D200 từ MBA T2 vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | lỗ |
| 7 | Đục hố ga để nối đường ống thoát dầu bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | lỗ |
| 8 | Thu gom đá 2x4 sân phân phối (sau đó làm sạch và tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | trọn bộ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan để đi cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 100 | tấm |
| C | Móng trụ (B cung cấp vật liệu và xây dựng) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV cao 4,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | móng |
| 4 | Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | móng |
| 5 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | móng |
| 8 | Móng máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | móng |
| 9 | Móng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | móng |
| 10 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | móng |
| D | Trụ thiết bị (B cung cấp vật tư và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bệ thao tác máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | bệ |
| E | Trụ thiết bị (B lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt trọn bộ trụ thiết bị nhất thứ 110kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | trọn bộ |
| F | Hệ thống mương cáp ngoài trời (B cung cấp vật liệu và lắp đặt) | |||
| 1 | Hệ thống mương cáp ngoài trời(bao gồm cả giá đỡ cáp và tấm đan cemboad, bulong ốc vit lắp đặt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Hệ thống |
| G | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,9 | m3 |
| 2 | Hoàn trả sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1,055 | m3 |
| 3 | Rải hoàn trả đá sân phân phối, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15,756 | m3 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 110KV (Hạng mục nhà điều khiển phân phối) | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá tường móng nhà để đi cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2,3 | m3 |
| 2 | Phá thành mương cáp để nối mương cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,52 | m3 |
| 3 | Đục tường nhà để đi thang máng cáp trong nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | 1lỗ |
| 4 | Phá dỡ nền nhà để đi mương cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1,41 | m3 |
| J | Mương cáp (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Mương cáp lực trong nhà B1200 (bao gồm cả giá đỡ cáp và tấm đan cemboad, bulong ốc vit lắp đặt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6,5 | m |
| K | Hoàn trả nền nhà | |||
| 1 | Lát gạch hoàn trả nền nhà, gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3,9 | m2 |
| 2 | Bịt keo bọt nở chống cháy tại vị trí cáp xuyên tường (dung tích bình 750ml) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | bình |
| L | PHẦN XÂY DỰNG (hạng mục nhà bơm và bể nước cứu hỏa) | |||
| M | BỂ NƯỚC CỨU HỎA (B cung cấp vật liệu và xây dựng mới) | |||
| 1 | Xây dựng Bể nước cứu hỏa (bao gồm đẩy đủ bậc thang lên xuống, ống thép và phụ kiện đấu nối tại bể nước cứu hỏa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | bể |
| N | NHÀ TRẠM BƠM (B cung cấp vật liệu và xây dựng mới) | |||
| 1 | Xây dựng Nhà trạm bơm ( bao gồm đẩy đủ hệ thống của đi, cửa thép chống cháy, cửa sổ, cửa chớp và hệ thống thoát nước ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | nhà |
| O | Chiếu sáng nhà trạm bơm (B cung cấp và lắp đặt ) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | hộp |
| 2 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 220VAC-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led tube đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | bộ |
| 4 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | cái |
| 5 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 75 | m |
| 6 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | m |
| 7 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | m |
| 8 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 90 | m |
| 9 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 75 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 70 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,3 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | m |
| P | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TẠI CHỖ BẰNG BỘT KHÍ (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | Bình |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ PCCC ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | tủ |
| R | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói nhiệt điện kiểu địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt 90 độ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | Trọn bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | Bộ |
| 5 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 5 | chiếc |
| 6 | Module đầu ra rơle | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | chiếc |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 8 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 100 | m |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 20x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 10 | m |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 60 | m |
| 11 | Ống nhựa D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 100 | m |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | chiếc |
| 13 | Hộp đựng module | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | chiếc |
| S | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC NGOÀI NHÀ (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 80 | m |
| 2 | Cút thép, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | cái |
| 3 | Tê thép, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | cái |
| 4 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 26 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 26 | cái |
| 6 | Trụ cứu hỏa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | cái |
| 7 | Trụ tiếp, nhận nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ PCCC ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | tủ |
| 9 | Cuộn vòi lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | cái |
| 10 | sơn chống rỉ và sơn phủ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Bu lông và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Bệ đỡ trụ cấp nước cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | trụ |
| 13 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 27 | cái |
| 14 | Gối thép đỡ ống GC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | cái |
| 15 | Gối thép đỡ ống GC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Cái |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC TRONG NHÀ TRẠM BƠM (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy bơm nước chạy điện n=10-15kW, H>=60m, Q=36m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm nước chạy DIEZEN n=10-15kW, H>=60m, Q=36m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm bù áp chạy điện n=3-5kW, H>=60m, Q>=5,4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | 1 máy |
| 4 | Máy bơm chân không n=2-3kW, H>=30m, Q>=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | 1 máy |
| 5 | Ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 30 | m |
| 6 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 10 | m |
| 7 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 10 | m |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt ( van, cút, khớp nối, phao điện, T thép, T giảm …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | trọn bộ |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | tủ |
| 10 | Bình điều áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | bộ |
| 11 | Bể nước 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | bể |
| U | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM 110kV | |||
| V | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ phục vụ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 12 | cái |
| W | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại MBA 38,5/0,4kV-100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | máy |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | Phần hệ thống nối đất trạm ( B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Râu chờ nối đất ( đã bao gồm cờ, ke liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95 (bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 245 | m |
| Z | Phần thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 50 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 60 | m |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| AB | Vật liệu xây dựng mới (B cung cấp và xây dựng mới) | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-16 (M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-14 (M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Móng |
| 8 | Xử lý móng cột đôi cạnh kênh mương (vị trí cột số 7 lộ 471E8.19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | vị trí |
| 9 | Xử lý móng cột đôi cạnh kênh mương (vị trí cột số 1 lộ 471E8.19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | vị trí |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| AD | Vật liệu B cấp và lắp đặt (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột BTLT PC(NPC).I-18(190)-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 14 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC(NPC).I-18(190)-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC(NPC).I-14(190)-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 5 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC(NPC).I-14(190)-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC(NPC).I-14(190)-13,0 (M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC(NPC).I-16(190)-13,0 (M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Cột |
| 7 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa CD RC2 (vị trí số 1 lộ 471 E8.19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa CD RC2 (vị trí số 6 lộ 471 E8.19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa CD RC2 (vị trí số 7 lộ 471 E8.19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 pha tam giác lệch 1 cột tròn: XĐΔL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo cuối kép 3 pha bằng: XNCK-22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNCK-22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo 3 pha bằng 1 cột tròn: XN-22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc kép 3 pha tam giác lệch: XNGKΔL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ góc kép 2 pha bằng: XRGK-22-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc kép 3 pha lệch dọc: XNGK-22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ cuối kép 3 pha bằng: XRCK-22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp 14: GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp 16: GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 24 | Giằng cột đúp 18: GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | Bộ |
| 25 | Giằng cột đúp bắt chuỗi néo trên cột 18m: GC6-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ 3 pha dọc cột đơn: XĐ-22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 5 | Bộ |
| 27 | Xà néo góc kép 3 pha bằng: XNGK-22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng polimer 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 13 | Quả |
| 29 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 24 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo kép polimer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 36 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi đỡ đơn polimer 22kV (Dây ACSR-150/19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi đỡ kép polimer 22kV (Dây ACSR-150/19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | Chuỗi |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3.143 | mét |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | Bộ |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông 150-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | Bộ |
| 37 | Kẹp quai + kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 12 | Bộ |
| 38 | Ống nối xử lý đồng nhôm dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 12 | Cái |
| AE | Vật tư thu hồi, nhập kho công ty Điện lực Hải Dương, riêng phần cột thì chặt hạ vận chuyển ra vị trí phù hợp để phục vụ bán thanh lý. | |||
| 1 | Cột bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | cột |
| 2 | Xà đỡ thẳng 3 pha nằm ngang: XĐ-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 3 | Xà khóa 3 pha tam giác: XKΔ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ 1 cột tròn: XRL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ lệch 3 pha: XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 11 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 21 | quả |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 105 | mét |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AG | Vật liệu B cấp và lắp đặt (B cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) - Đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 86 | Mét |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) - Đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | Mét |
| 3 | Hố quấn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Hố |
| 4 | Xử lý hố ga quấn cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | hố |
| 5 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 9 | Cọc |
| AH | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Phần hào cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,84 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (hố quấn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,05 | m3 |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 0,05 | m3 |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt (B Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn: XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 cột tròn: XCDPT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 đặc biệt: XCD-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột: XĐ1C&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 5 | Bộ |
| 8 | Xà phụ lệch 3 pha đối xứng: XPL-3ĐX | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha cột đặc biệt: XP-3-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ lệch 3 pha cột đặc biệt: XPL-3-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột đặc biệt: XPĐL-3-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 1 cáp lên cột: GĐ1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ 3 cáp lên cột: GĐ3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn: GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột đặc biệt: GTT-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn: TT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Bộ |
| 17 | Trục truyền động dọc: OT-fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | Bộ |
| AK | Dây dẫn, sứ, phụ kiện (B Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 312 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 106 | mét |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV dùng cho cáp AL-3x300mm2 (Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp đơn pha trong nhà 24kV dùng cho cáp Cu-1x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp đơn pha ngoài trời 24kV dùng cho cáp Cu-1x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC150/19 đấu lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 117 | mét |
| 7 | Sứ đứng polimer 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 30 | Quả |
| 8 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 16 | Quả |
| 9 | Đầu cốt đồng-nhôm 1 lỗ -150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 9 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng-nhôm 2 lỗ -150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 27 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 12 | mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 95 | mét |
| 13 | Ống thép mạ kẽm Ф219/3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | mét |
| 14 | Biển tên cầu dao và lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | cái |
| 15 | Biển thông tin đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | bộ |
| 16 | Băng nhựa báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 37 | m2 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | cái |
| 18 | Khoá đồng tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | cái |
| 19 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 4 | bình |
| AL | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cầu dao cách ly + CSV 1 cột tròn (tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ 2 cầu dao cách ly + CSV 1 cột tròn (tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột (tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phụ lệch 3 pha đối xứng (tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 5 | Trục truyền động dọc (tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác 1 cầu dao trên 1 cột tròn + sứ đứng (tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác 2 cầu dao trên 1 cột tròn + sứ đứng (tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp tận dụng cáp ngầm 35kV Cu-1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 345 | mét |
| 9 | Tháo, lắp đặt lại tấm đan mương cáp hiện có (2 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 260 | tấm |
| AM | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-185/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | mét |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây chì 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | cái |
| 2 | Dây chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 15 | cái |
| 3 | Dây chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 6 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 31 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 25 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 24 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 24 | cái |
| 8 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 16 | cái |
| 9 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 8 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 8 | cái |
| AP | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 8 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 180KVA - 35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | máy |
| AQ | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AR | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 14 | Bộ |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AT | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 1 | máy |
| AU | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu, áp dụng thuế VAT 8% | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi