Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học phục vụ sản xuất chương trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI (VTV4)- ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tin học phục vụ sản xuất chương trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 của Ban THĐN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 19:31:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,660,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI (VTV4)- ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tin học phục vụ sản xuất chương trình Mua sắm thiết bị và vật tư phục vụ sản xuất chương trình năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 của Ban THĐN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cân màu nhiếp ảnh Datacolor | 1 | Bộ | Cân màu màn hình SpyderX EliteBảng cân màu ảnh/quay phim Spyder CHECKRThiết bị đo sáng SpyderCUBEThiết bị cân chỉnh autofocus SpyderLENSCAL Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 2 | Chuột máy tính cho máy tính dựng | Logitech G203 hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Độ phân giải: 200 – 8000 DPIPhân loại: có dâyKích thước: 116.6×62.15×38.2 mmTrọng lượng: 85gThời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Hộp đựng ổ cứng 3.5Inch USB3.0 (5 khe cắm) | Orico WS500RU3 hoặc tương đương | 2 | Hộp | - Hỗ trợ HDD 5*10TB.- Chuẩn USB 3.0, tốc độ truyền dữ liệu 5Gbps. Có thể lên đến 10Gbps nếu dùng RAID0- Chế độ RAID:RAID0/1/3/5/10/JBOD/Clear- Hỗ trợ Hot-swap. Hỗ trợ UASP: tăng tốc đồ truyền dữ liệu 20%. Chế độ tự động ngủ tiết kiệm điện.- Thiết kế: Vỏ nhôm. Đèn LED báo hiệu từng khe cắm, quạt làm mát.- Hỗ trợ Window 10/8/7/Vista/XP và Mac 9.1 trở lên. Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Cáp chuyển đổi USB 2.0 to USB Type C dài 1.5m | 3 | Chiếc | Độ dài : 3m Chuẩn kết nối : USB Type C (dương ), USB 2.0 ( dương ) Tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 480 Mbps Cắm là sử dụng không cần cài đặt Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 5 | Cáp USB 3.0 (Cable USB 3.0 Type A Male To USB 3.0 Type B Male) | 5 | Chiếc | - Cáp USB 3.0 (USB-A) to USB-B, tốc độ truyền dữ liệu lên đến 5Gbps.- Tương thích PC và Mac- Áp dụng cho các thiết bị USB-B (ví dụ Máy in, Ổ Đĩa Cứng). Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 6 | USB 64GB USB 3.0 | Kingston DataTraveler Exodia hoặc tương đương | 13 | Chiếc | Loại sản phẩm: USB 3.2 Gen 1 Type-ADung lượng: 64 GBTốc độ đọc: 100MB/sTốc độ ghi: 10MB/sChất liệu: NhựaThời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Card mạng không dây USB Wireless N150Mbps | 3 | Chiếc | - USB thu wifi tốc độ N150Mbps- Cắm được cổng USB của laptop, PC- Tốc độ truyền dữ liệu Wi-Fi lên tới 150Mbps- Bảo mật nâng cao: Hỗ trợ mã hóa WEP 64/128, WPA, PA2/WPA-PSK/WPA2-PSK(TKIP/AES)- Hỗ trợ hệ điều hành Windows 10/8.1/8/7/XP, Mac OS X, Linux- Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 8 | Ổ cứng SSD 250gb công nghệ NAND | 25 | Chiếc | Chuẩn SSD: 2.5 inchesTốc độ đọc: 560 MB/sTốc độ ghi: 510 MB/sThời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 9 | Ổ cứng gắn trong 4TB | 6 | Chiếc | Dung lượng: 4Tb- Tốc độ quay: 7200rpm- Bộ nhớ Cache: 6Gbs- Chuẩn giao tiếp: SATA- Kích thước: 3.5Inch Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 10 | Ổ cứng di động 2TB, 3.0 | 2 | Chiếc | - Dung lượng 2TB- Chuẩn cắm SATA II- Giao tiếp USB 3.0- Tốc độ vòng quay 5400 rpmThời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 11 | Màn hình máy tính 24 inch | HP Z24n G3 WUXGA hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Loại màn hình: Màn hình phẳngTỉ lệ: 16:10Kích thước: 24 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: WUXGA (1920 x 1200)Tốc độ làm mới: 60 HzThời gian đáp ứng: 5ms GtGHỗ trợ : Vesa 100 mm x 100 mmCổng kết nối: 1 DisplayPort™ 1.2, 1 HDMI 1.4, 1 DisplayPort™ 1.2-outPhụ kiện: Cáp nguồn , cáp DisplayPort , cáp USB type A sang B Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Chuột máy tính văn phòng | Logitech B100 hoặc tương đương | 15 | Chiếc | - Kiểu kết nối: Có dây- Dạng cảm biến: Optical- Độ phân giải: 800 DPI- Màu sắc: Đen Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Tai nghe | Logitech H151 hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Kết nối: 01 Jắc 3.5mm ( tích hợp cả mic + tai nghe )- Microphone: Có- Mô tả khác: Nói rõ ràng với tai nghe đơn giản với âm thanh stereo, microphone chống ồn, headband có thể điều chỉnh , Là một trong những tai nghe thế hệ mới đáng dùng và phổ biến hiện nay - Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Bàn phím máy tính cho PC | DARE ULK 185 Black TK547 U08610G hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Kiểu kết nối: Có dâyChuẩn kết nối: USBPhím chức năng: StandardMàu: ĐenThời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Cáp HDMI 3m | 2 | Chiếc | - Cáp chuẩn 2.0, 99.99% oxygen free copper,19pin.- Chất liệu: PVC- Đầu mạ vàng 24k chống gỉ và đảm bao tiếp xúc.- Hỗ trợ độ phân giải: 4K@60Hz, 1080p@60Hz, 3D.- Tốc độ truyền dữ liệu đạt 18Gbps- Hỗ trợ truyền dẫn âm thanh Dolby-TrueHD, DTS-HD Master Audio - Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 16 | Cáp HDMI 2.0 dài 10m | 1 | Chiếc | - Cáp HDMI 2.0 - Tốc độ cao HDMI 2.0 cáp Ethernet. - Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh) - Chuẩn HDMI 2.0 này truyền tải video 4K Ultra HD - Chiều dài cáp : 10m support 4K@30Hz- Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 17 | Máy in laser đen trắng (Print/ Duplex/ Wifi) | HP M404DW-W1A56A hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chức năng: Print/ Duplex/ Wifi- Khổ giấy: A4/A5- In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI- Dùng mực: Hộp mực HP CF276A (~3.000 trang), Hộp mực HP CF276X (~10.000 trang)với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Máy hủy tài Liệu | Silicon PS-800CN hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - Kiểu huỷ: hủy vụn - cut type P4- Công suất hủy (80g tờ): 8tờ/ 1 lần- Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong: có- Chức năng trả ngược khi kẹt giấy: có- Nhiệt / bảo vệ quá tải: có- Tự động dừng lại khi bị mắc kẹt: có- Kích thước huỷ (mm): 4*30- Kích thước miệng huỷ (mm) / (inch): 230mm- Dung tích bình chứa (Gal/L): 15L- Huỷ thẻ tín dụng: có- Huỷ đĩa CD / DVD: có- Độ ồn (db): |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi