Gói thầu: Mua sắm thiết bị quay phim phục vụ sản xuất chương trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI (VTV4)- ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị quay phim phục vụ sản xuất chương trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 của Ban THĐN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 19:50:00 đến ngày 2022-06-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,490,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI (VTV4)- ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị quay phim phục vụ sản xuất chương trình Mua sắm thiết bị và vật tư phục vụ sản xuất chương trình năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên năm 2022 của Ban THĐN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống kính tiêu cự EF 24-105mm | Canon f/4 L IS II USM hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Tiêu Cự: 24 - 105mmKhẩu Độ Lớn Nhất: f/4Khẩu Độ Nhỏ Nhất: f/22Ngàm Ống Kính: Canon EFĐịnh Dạng Ống Kính: Full-FrameGóc Nhìn: 84° - 23° 20'Khoảng Cách Lấy Nét Tối Thiểu: 45 cmĐộ Phóng Đại: 0.24xThành Phần Quang Học: 17 Elements in 12 GroupsSố Lá Khẩu: 10Loại Lấy Nét: AutofocusChống Rung: CóKích Thước: 83.5 x 118 mmTrọng Lượng795 gThời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | |
| 2 | Kính Lọc UV kích thước 82mm | Hoya UX hoặc tương đương | 10 | Chiếc | -Được trang bị lớp phủ chống phản chiếu ngăn cản phản xạ không mong muốn và tăng độ dẫn truyền ánh sáng.– Lớp phủ chống thấm nước được thêm vào lớp phủ chống phản xạ có khả năng đẩy lùi các giọt nước và dễ dàng làm sạch bề mặt kính lọc khỏi bụi bẩn hay dấu vân tay.– Thiết kế khung viền siêu mỏng thích hợp với các ống kính góc siêu rộng đường kính 82mm mà không bị tối các góc. Kính được ép vào khung bằng công nghệ ép cao áp | |
| 3 | Kính Lọc UV kích thước 77mm | Hoya UX hoặc tương đương | 7 | Chiếc | -Được trang bị lớp phủ chống phản chiếu ngăn cản phản xạ không mong muốn và tăng độ dẫn truyền ánh sáng.– Lớp phủ chống thấm nước được thêm vào lớp phủ chống phản xạ có khả năng đẩy lùi các giọt nước và dễ dàng làm sạch bề mặt kính lọc khỏi bụi bẩn hay dấu vân tay.– Thiết kế khung viền siêu mỏng thích hợp với các ống kính góc siêu rộng đường kính 77mm mà không bị tối các góc. Kính được ép vào khung bằng công nghệ ép cao áp | |
| 4 | Dây micro (đầu 3.5mm to 3.5mm) | Sennheiser CL1 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | -Cáp đầu ra âm thanh với một 3.5mm kết nối nhỏ góc vuông và một kết nối nhỏ khóa 3.5mm.-Dây cáp được thiết kế đặc biệt để kết nối thiết bị truyền hình EK dòng di động Evolution Series với đầu vào âm thanh của máy ảnh. | |
| 5 | Đầu đọc thẻ nhớ máy quay SXS | Sony SBAC-US30 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Thẻ nhớ tương thíchSxSSử dụng adapter thẻ Express của SONY XQD, SD và MSGiao diện máy tínhUSB3.0Tốc độ truyền dữ liệu Tốc độ đọc/ ghi: Lên tới 800 Mb/s với thẻ SxS Pro và SxS-1; lên tới 1.3 Gb/s với thẻ SxS Pro+ | |
| 6 | Pin flycam dùng cho Mavic 2 pro | 2 | Chiếc | Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Pin: Pin LiPo Four-CellDung lượng: 3850 mAh / 59,29 WhĐiện áp định mức: 15.4 VĐiện áp sạc giới hạn: 17.6 VNhiệt độ sạc: -10-60 ℃Nhiệt độ xả: 5-40 ℃ | ||
| 7 | Pin máy ảnh | Canon LP - E6N hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Chất liệu: Lithium-ionDung lượng Pin: 1865mAhCân nặng : 79.4gĐiện áp đầu ra: 7.2VKích thước : 5.6 x 2.0 x 3.8 cm | |
| 8 | Pin sạc 2000mah (pin eneloop 1900 mah vỉ 4 viên ) | energizer AA hoặc tương đương | 5 | Vỉ | - Dung lượng Pin: 1900 mAh- Sạc 2100 lần- Điện áp: 1.2V- Màu trắng | |
| 9 | Mút bọc micro phỏng vấn cầm tay (18cm) | 15 | Chiếc | Mút bọc Micro giúp cản gió, giảm những tạp âm không mong muốn, thu được âm thanh có chất lượng tốt hơn, rõ ràng hơn.Kích thước dài 18cm | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi Type-C 8 trong 1 | Vention- | 2 | Chiếc | Tín hiệu đầu vào: Type-CTín hiệu đầu ra: HDMI/ RJ45/ USB 3.0 x 3/ SD /TF/ Type-C PDĐộ phân giải: Hỗ trợ full HD, 4k-30Hz.Hỗ trợ: Cổng Rj45 : 10/100/1000Mbps, Windows 7/8/10/Mac OSNguồn hỗ trợ: Type-C PD. 20V/3ATốc độ truyền dữ liệu: USB 3.0 : 5gbps |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi