Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Hương Lý, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646308-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Hương Lý, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220610000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 17:03:00 đến ngày 2022-06-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,430,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục: Nền đường; mặt đường bê tông nhựa và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải ≥50- 60 m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu từ 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Hương Lý, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Hương Lý, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn huy động đóng góp từ các tổ chức doanh nghiệp trên địa bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái, địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XỬ LÝ Ổ GÀ
C Đào đắp
1Đào kết cấu cũ đất, đất cấp IVChương V. E-HSMT5,137100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIChương V. E-HSMT8,561100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT8,561100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT8,561100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT8,561100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,476100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,476100m3
8Cày xới nền đường cũChương V. E-HSMT5,707100m2
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT1,712100m3
D Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 36cmChương V. E-HSMT6,164100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmChương V. E-HSMT2,568100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT17,122100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT17,122100m2
E Sản xuất + vc BTN
1Hao phí bê tông nhựa hạt trung C19Chương V. E-HSMT2,846100tấn
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chương V. E-HSMT2,846100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2kmChương V. E-HSMT2,846100tấn
F TẬN DỤNG MẶT ĐƯỜNG CŨ - BÙ VÊNH CẤP PHỐI + THẢM
G Móng đường
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT1,766100m3
H Kết cấu mặt đường BTN
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT14,17100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT14,17100m2
I Sản xuất + vc BTN
1Hao phí bê tông nhựa hạt trung C19Chương V. E-HSMT2,355100tấn
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chương V. E-HSMT2,355100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmChương V. E-HSMT2,355100tấn
J Rãnh đan
1Đổ bê tông gia cố rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,65m3
K TUYẾN CHÍNH + KẾT CẤU MỚI
L Nền đường
1Cày xới nền đường cũChương V. E-HSMT17,885100m2
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT5,365100m3
3Đào kết cấu cũ, đào khuôn, tính đất cấp IVChương V. E-HSMT11,633100m3
M Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT11,633100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT11,633100m3
N KC móng đường chính
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 36cmChương V. E-HSMT6,831100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmChương V. E-HSMT2,846100m3
O Kết cấu mặt đường BTN
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT18,323100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT18,323100m2
P Sản xuất + vc BTN
1Hao phí bê tông nhựa hạt trung C19Chương V. E-HSMT3,045100tấn
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chương V. E-HSMT3,045100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2kmChương V. E-HSMT3,045100tấn
Q Rãnh đan
1Đổ bê tông gia cố rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,52m3
R Phá dỡ GPC giữa
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT11,91m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT11,91m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT11,91m3
S Vạch sơn kẻ đường
1Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V. E-HSMT32,03m2
2Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmChương V. E-HSMT74,25m2
T CẢI TẠO VỈA HÈ + THOÁT NƯỚC DỌC
U Tấm bản đậy KT100x80x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT1,465100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT2,564tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK >10mmChương V. E-HSMT1,913tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT32,56m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT4071 cấu kiện
V Tháo dỡ, lắp đặt tấm bản
1Tháo dỡ tấm bản cũChương V. E-HSMT1.3941 cấu kiện
2Lắp đặt tấm bản cũChương V. E-HSMT9871 cấu kiện
W Vét rãnh
1Nạo vét rãnh, tính đất cấp IChương V. E-HSMT5,027100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT5,027100m3
X Rãnh dọc
1Đào móng xây rãnh, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,251100m3
2Đào kết cấu cũ, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,772100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,825100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,089100m3
5Ván khuôn rãnh bê tôngChương V. E-HSMT8,09100m2
6Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT116,343m3
Y Tháo dỡ viên vỉa cũ
1Tháo dỡ viên bó vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT197m
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT8,668m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. E-HSMT8,668m3
Z Bó vỉa 1A
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V. E-HSMT1,202100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT6,304m3
3Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT197m
AA Bó vỉa 3A
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,006tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT0,046tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,039100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x20,154m3
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu chính)Chương V. E-HSMT7m
AB Hố thu nước mặt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT0,77m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,19m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,057100m2
4Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,75m3
5Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT0,14tấn
6Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT7bộ
AC Sửa chữa rãnh bị hư hỏng
1Ván khuôn rãnh bê tôngChương V. E-HSMT1,2100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT12m3
AD THOÁT NƯỚC NGANG
AE Đào đắp
1Đào móng, đất cấp 3Chương V. E-HSMT0,182100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVChương V. E-HSMT0,083100m3
3Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V. E-HSMT0,09100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,162100m3
AF Móng, thân tường cánh
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,008100m3
2Ván khuôn móngChương V. E-HSMT0,078100m2
3Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Chương V. E-HSMT5,82m3
4Ván khuôn tường thânChương V. E-HSMT0,247100m2
5Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT4,96m3
AG Tấm bản
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,064100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,048tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,116tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,4m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V. E-HSMT71 cấu kiện
AH Xà mũ
1Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,029tấn
2Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,05tấn
3Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,098100m2
4Bê tông xà mũ vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT1,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Bao gồm các hạng mục: Nền đường; mặt đường bê tông nhựa và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-12T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy rải ≥50- 60 m3/h. Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy lu từ 10-25T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->