Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 21:35:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=55kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trụ sở Công an thị trấn Khe Tre 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 04 năm (2018-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 04 năm (2018-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C) | |||
| B | *\1- Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 168,9 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu | Mô tả theo chương V | 11,26 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 8,356 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 28,615 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,484 | Tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,947 | 1 m3 |
| 9 | Lấp đất nền móng tầng lớp dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 140,609 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng tường bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 5,195 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng tường có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,156 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng tường, đà kiềng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 5,748 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng bằng B.lô 10x20x40, Dày | Mô tả theo chương V | 9,849 | 1 m3 |
| 14 | Lấp đất móng tường tầng lớp dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 1,253 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,248 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,055 | Tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 10,327 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền từng lớp dày 30cm | Mô tả theo chương V | 46,648 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 9,382 | 1 m3 |
| 20 | Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng, chống ẩm nền nhà | Mô tả theo chương V | 166,859 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông nền nhà Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 16,686 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,232 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,738 | Tấn |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 6,014 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,354 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,559 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,779 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,343 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,39 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,3 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 21,176 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,214 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả theo chương V | 1,936 | 1 m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,687 | 1 m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Xây gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch BT đặc (6.0x9.5x20), dày | Mô tả theo chương V | 39,883 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 20,758 | 1 m3 |
| 40 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 3,723 | 1 m3 |
| 41 | Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao | Mô tả theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường xây gạch bê tông, (lưới mắt cáo) | Mô tả theo chương V | 115,76 | 1 m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 273,08 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 504,864 | 1 m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, má cửa trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 42,2 | 1 m2 |
| 46 | Trát trụ, cột ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 29,14 | 1 m2 |
| 47 | Trát xà dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 134,96 | 1 m2 |
| 48 | Trát xà dầm trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 51,8 | 1 m2 |
| 49 | Trát trần trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 152,932 | 1 m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 63,053 | 1 m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 3 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 61,48 | 1 m2 |
| 52 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 61,48 | 1 m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 223,973 | 1 m |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp Granit đen Huế vân mây nhỏ, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 23,989 | 1 m2 |
| 55 | Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen Huế vân mây nhỏ, dày 2cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,508 | 1 m2 |
| 56 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 118,44 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm chống trượt, VXM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 50,594 | 1 m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Gạch Granit 30x30cm chống trượt | Mô tả theo chương V | 6,94 | 1 m2 |
| 59 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm (cùng loại gạch nền) | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m2 |
| 60 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 30x60cm | Mô tả theo chương V | 59,196 | 1 m2 |
| 61 | Ôp gạch trang trí màu đỏ, KT Gạch 60x240mm,VXM M75 | Mô tả theo chương V | 17,39 | 1 m2 |
| 62 | Ôp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 15,83 | 1 m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Mô tả theo chương V | 1,581 | 1 m2 |
| 64 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 5,52 | m2 |
| 65 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay bản lề sàn, kính cường lực dày 10ly | Mô tả theo chương V | 5,06 | m2 |
| 66 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 5,52 | m2 |
| 67 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 23 | m2 |
| 68 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 18,48 | m2 |
| 69 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 6,72 | m2 |
| 70 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38ly | Mô tả theo chương V | 12,12 | m2 |
| 71 | SX,LD cửa ô gió bằng nhôm tĩnh điện, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 0,96 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay loại GQ | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay bản lề sàn | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả theo chương V | 11 | Bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt | Mô tả theo chương V | 21 | Bộ |
| 79 | SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 34,2 | m2 |
| 80 | Quét vôi bên trong nhà 1 nước trắng+2 nước màu | Mô tả theo chương V | 751,796 | 1 m2 |
| 81 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 nước màu | Mô tả theo chương V | 255,753 | 1 m2 |
| 82 | Làm trần khung nổi tấm thả chống ẩm 600x600x9 | Mô tả theo chương V | 6,588 | m2 |
| 83 | Xà gồ C100x50x15x1.8mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 224,4 | m |
| 84 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,666 | Tấn |
| 85 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 204,6 | 1 m2 |
| 86 | Lợp tôn úp nóc khổ 600x0.45mm | Mô tả theo chương V | 18,6 | m |
| 87 | Trát bờ nóc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8,208 | 1 m2 |
| 88 | Thi công khe nhiệt bằng diềm inox 304, dày 0.3mm | Mô tả theo chương V | 3,4 | m |
| 89 | SX,LD bộ chữ "Vì an ninh tổ quốc" bằng Mica dày 5mm, cao 300mm uốn nổi khối 3cm | Mô tả theo chương V | 14 | Chữ cái |
| 90 | Lắp đặt đèn pha Led 100W (IP65) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, tuýp đơn Led 1.2m,1x18W | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, tuýp đôi Led 1.2m,2x18W | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 12W | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần, sải cánh 400mm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 95 | Lắp đặt quạt hút gắn tường,Q=42 m3/m | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, Mặt che+đế âm | Mô tả theo chương V | 25 | Cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P 2 cực-10A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P 2 cực-20A-6KA | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 3P 3 cực-32A-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt bảng điện 2 cực+hộp âm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp cửa (có khóa) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả theo chương V | 20 | Hộp |
| 106 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 505 | 1m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 680 | 1m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 395 | 1m |
| 109 | Lắp đặt cáp ngầm, CU/XLPE/CXV/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | 1m |
| 110 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 400 | 1 m |
| 112 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d25mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m |
| 113 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 27,84 | 1 m3 |
| 114 | Đắp bột đá mương cáp điện = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 10,44 | 1 m3 |
| 115 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 0,435 | 1000 V |
| 116 | Lấp đất mương cáp điện= đầm đất, cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 17,4 | 1 m3 |
| 117 | Lắp đặt cáp đồng trần M35 | Mô tả theo chương V | 6 | 1m |
| 118 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 120 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả theo chương V | 1 | 1Đcực |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 43 | m |
| 122 | Đào rãnh hệ nối đất an toàn bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 123 | Lấp đất rãnh hệ nối đất an toàn= đầm đất, cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, D20/1.0m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 125 | m |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa chống sét dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 22,6 | m |
| 128 | Lđặt hộp đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 129 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả theo chương V | 1 | 1HThống |
| 130 | Đào mương hệ chống sét bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 131 | Lấp đất mương hệ chống sét= đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 132 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 21x3.0mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 133 | Lắp đặt kẹp ống omega 21 inox | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 134 | Lđặt hộp nối mạng điện thoại MDF 400x500x60 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 135 | Lắp đặt phiến nối cáp mạng điện thoại 10x2 | Mô tả theo chương V | 1 | 1Phiến |
| 136 | LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả theo chương V | 3 | 10m |
| 137 | LĐ cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Mô tả theo chương V | 10,5 | 10m |
| 138 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 70 | 1 m |
| 139 | Lắp đặt tủ thiết bị Cabinet Rack 10U, KT 600x400x500 | Mô tả theo chương V | 1 | 1Tủ |
| 140 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch 16 port | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 141 | Lắp đặt thiết bị quản lý mạng Patch Panel 16 port | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 142 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt che+đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm điện+mạng+mặt che+đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại+mạng+mặt che+đế âm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả theo chương V | 5 | Hộp |
| 147 | Lắp đặt hạt mạng (connetor) RJ45 Cat 6 | Mô tả theo chương V | 16 | Hạt |
| 148 | Lắp đặt dây Patch Cord dài 2m, 9 sợi*2m= 18.0m | Mô tả theo chương V | 1,8 | 10m |
| 149 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair Cat-6 | Mô tả theo chương V | 13 | 10m |
| 150 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 95 | 1 m |
| 151 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 152 | Đào mương cáp điện bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 27,84 | 1 m3 |
| 153 | Đắp bột đá mương cáp điện = máy đầm đất 70kg | Mô tả theo chương V | 10,44 | 1 m3 |
| 154 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 0,435 | 1000 V |
| 155 | Lấp đất mương cáp điện= đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 17,4 | 1 m3 |
| 156 | Lắp gương soi phòng vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp giá treo | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt+rắc co | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 159 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầu, Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 161 | Lắp đặt Lavabo+rắc co+bộ thu nước lavabo | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo, Loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ xả nước+bộ thu nước | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen+phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 165 | Lắp phễu thu có xi phông Inox, KT 150x150mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn+vòi nước | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 167 | Lắp thùng lọc dầu mỡ inox 304, KT 600x400x400mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 25 | 1 m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 170 | Lđặt cút nhựa ren trong PP-R 90 độ D20 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 171 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D20 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 172 | Lắp đặt tê PP-R D20 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 173 | Lắp đặt côn giảm PP-R D25/20 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt tê thu PP-R D25/20 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 176 | Đào mương ống cấp nước bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m3 |
| 177 | Đắp bột đá mương ống cấp nước = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 178 | Lấp đất mương ống cấp nước= đầm đất, cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m3 |
| 179 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D34x3.0mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m |
| 180 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 13 | 1 m |
| 181 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 182 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D34mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 183 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D90-34mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 184 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D90mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 50 | Cái |
| 185 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D90mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 19 | Cái |
| 186 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D114mm, 135 độ | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 187 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mm | Mô tả theo chương V | 62,4 | 1 m |
| 188 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 189 | LĐ nẹp ống inox 2m/cái | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| 190 | LĐ Y nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y D90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 191 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 192 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D27x3.0mm | Mô tả theo chương V | 4,4 | 1 m |
| 193 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 6,552 | 1 m3 |
| 194 | Bê tông móng hố ga chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 195 | Xây hố ga bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,536 | 1 m3 |
| 196 | Trát tường hố ga lần 1, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 197 | Trát tường hố ga lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màu | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 198 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 199 | Bê tông giằng hố ga, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,336 | 1 m3 |
| 200 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 203 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,192 | 1 m3 |
| 204 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,192 | 1 m3 |
| 205 | Thi công tầng lọc cát vàng hạt trung | Mô tả theo chương V | 0,192 | 1 m3 |
| 206 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả theo chương V | 0,192 | 1 m3 |
| 207 | Lấp đất hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 2,472 | 1 m3 |
| 208 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 18,533 | 1 m3 |
| 209 | Bê tông đá dăm lót móng bể tự hoại, R | Mô tả theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 210 | Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 211 | Bê tông đáy bể tự hoại chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,152 | 1 m3 |
| 212 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) bể tự hoại, Dày | Mô tả theo chương V | 3,132 | 1 m3 |
| 213 | Gia công cốt thép giằng bể tự hoại, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 214 | Bê tông giằng bể tự hoại, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,347 | 1 m3 |
| 215 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,576 | 1 m3 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 218 | Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,216 | 1 m2 |
| 219 | Trát tường BTH lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màu | Mô tả theo chương V | 18,216 | 1 m2 |
| 220 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 4,08 | 1 m2 |
| 221 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 222 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 223 | Thi công tầng lọc cát vàng hạt trung | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 224 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 225 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 7,145 | 1 m3 |
| 226 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 227 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D125x3.5mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 228 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D140x5.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 229 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D49mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 230 | LĐ tê nhựa PVC=PP dán keo, Đkính tê D49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 231 | LĐ tê nhựa PVC=PP dán keo, Đkính tê D125mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 232 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D140mm, 90 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 233 | Lắp chụp thông hơi D49 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt kẹp ống omega 49 inox | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| C | *\2- Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đào hạ nền sân hiện trạng = thủ công, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 8,751 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả theo chương V | 291,7 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 29,17 | 1 m3 |
| 4 | Xoa nhẵn bề mặt sân bê tông | Mô tả theo chương V | 291,7 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường | 1 | Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 2 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn ≥250 l | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=55kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi