Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646570-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220638450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-15 21:35:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=55kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trụ sở Công an thị trấn Khe Tre
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ số 86 Đường Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Thuân Phát. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc Phú Cường. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 04 năm (2018-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 04 năm (2018-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C)
B *\1- Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V168,91 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu Mô tả theo chương V11,261 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V8,3561 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,435Tấn
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V28,6151 m3
6Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,048Tấn
7Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,484Tấn
8Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả theo chương V3,9471 m3
9Lấp đất nền móng tầng lớp dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V140,6091 m3
10Đào móng tường bằng máy đào Mô tả theo chương V5,1951 m3
11Đào móng tường có chiều rộngMô tả theo chương V3,1561 m3
12Bê tông đá dăm lót móng tường, đà kiềng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V5,7481 m3
13Xây móng bằng B.lô 10x20x40, Dày Mô tả theo chương V9,8491 m3
14Lấp đất móng tường tầng lớp dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V1,2531 m3
15Gia công cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,248Tấn
16Gia công cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,055Tấn
17Bê tông đà kiềng, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V10,3271 m3
18Đắp đất tôn nền từng lớp dày 30cmMô tả theo chương V46,6481 m3
19Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V9,3821 m3
20Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng, chống ẩm nền nhàMô tả theo chương V166,8591 m2
21Bê tông nền nhà Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V16,6861 m3
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,232Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,738Tấn
24Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V6,0141 m3
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,354Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,559Tấn
27Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V14,7791 m3
28Bê tông giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V2,3431 m3
29Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V2,39Tấn
30Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,3Tấn
31Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V21,1761 m3
32Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,214Tấn
33Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,025Tấn
34Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả theo chương V1,9361 m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,6871 m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V19Cái
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V1Cái
38Xây gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch BT đặc (6.0x9.5x20), dày Mô tả theo chương V39,8831 m3
39Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 10cm,Cao Mô tả theo chương V20,7581 m3
40Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V3,7231 m3
41Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao Mô tả theo chương V0,411 m3
42Căng lưới thép gia cố tường xây gạch bê tông, (lưới mắt cáo)Mô tả theo chương V115,761 m2
43Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V273,081 m2
44Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V504,8641 m2
45Trát trụ, cột, má cửa trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V42,21 m2
46Trát trụ, cột ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V29,141 m2
47Trát xà dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V134,961 m2
48Trát xà dầm trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V51,81 m2
49Trát trần trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V152,9321 m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Mô tả theo chương V63,0531 m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 3 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V61,481 m2
52Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng…Mô tả theo chương V61,481 m2
53Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V223,9731 m
54Lát đá bậc tam cấp Granit đen Huế vân mây nhỏ, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V23,9891 m2
55Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen Huế vân mây nhỏ, dày 2cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V2,5081 m2
56Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75Mô tả theo chương V118,441 m2
57Lát nền Gạch Granit 60x60cm chống trượt, VXM cát mịn M75Mô tả theo chương V50,5941 m2
58Lát nền, sàn Gạch Granit 30x30cm chống trượtMô tả theo chương V6,941 m2
59Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm (cùng loại gạch nền)Mô tả theo chương V15,281 m2
60Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 30x60cmMô tả theo chương V59,1961 m2
61Ôp gạch trang trí màu đỏ, KT Gạch 60x240mm,VXM M75Mô tả theo chương V17,391 m2
62Ôp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên, VXM M75Mô tả theo chương V15,831 m2
63Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Mô tả theo chương V1,5811 m2
64SX,LD cửa đi nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V5,52m2
65SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay bản lề sàn, kính cường lực dày 10lyMô tả theo chương V5,06m2
66SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V5,52m2
67SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V23m2
68SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V18,48m2
69SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V6,72m2
70SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,2mm, kính trắng 6.38lyMô tả theo chương V12,12m2
71SX,LD cửa ô gió bằng nhôm tĩnh điện, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo chương V0,96m2
72Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay loại GQMô tả theo chương V1Bộ
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay bản lề sànMô tả theo chương V1Bộ
74Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả theo chương V2Bộ
75Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả theo chương V11Bộ
76Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả theo chương V11Bộ
77Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả theo chương V4Bộ
78Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắtMô tả theo chương V21Bộ
79SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V34,2m2
80Quét vôi bên trong nhà 1 nước trắng+2 nước màuMô tả theo chương V751,7961 m2
81Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 nước màuMô tả theo chương V255,7531 m2
82Làm trần khung nổi tấm thả chống ẩm 600x600x9Mô tả theo chương V6,588m2
83Xà gồ C100x50x15x1.8mm mạ kẽmMô tả theo chương V224,4m
84Lắp dựng xà gồMô tả theo chương V0,666Tấn
85Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả theo chương V204,61 m2
86Lợp tôn úp nóc khổ 600x0.45mmMô tả theo chương V18,6m
87Trát bờ nóc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V8,2081 m2
88Thi công khe nhiệt bằng diềm inox 304, dày 0.3mmMô tả theo chương V3,4m
89SX,LD bộ chữ "Vì an ninh tổ quốc" bằng Mica dày 5mm, cao 300mm uốn nổi khối 3cmMô tả theo chương V14Chữ cái
90Lắp đặt đèn pha Led 100W (IP65)Mô tả theo chương V21 Bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, tuýp đơn Led 1.2m,1x18WMô tả theo chương V71 Bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, tuýp đôi Led 1.2m,2x18WMô tả theo chương V121 Bộ
93Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 12WMô tả theo chương V81 Bộ
94Lắp đặt quạt đảo 360 độ gắn trần, sải cánh 400mmMô tả theo chương V9Cái
95Lắp đặt quạt hút gắn tường,Q=42 m3/mMô tả theo chương V2Cái
96Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V, Mặt che+đế âmMô tả theo chương V1Cái
97Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, Mặt che+đế âmMô tả theo chương V9Cái
98Lắp đặt công tắc ba 10A-250V, Mặt che+đế âmMô tả theo chương V2Cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, Mặt che+đế âmMô tả theo chương V25Cái
100Lắp đặt MCB 1P 2 cực-10A-6KAMô tả theo chương V2Cái
101Lắp đặt MCB 1P 2 cực-20A-6KAMô tả theo chương V8Cái
102Lắp đặt MCB 3P 3 cực-32A-6KAMô tả theo chương V1Cái
103Lắp đặt bảng điện 2 cực+hộp âmMô tả theo chương V8Cái
104Lắp đặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp cửa (có khóa)Mô tả theo chương V1Cái
105Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả theo chương V20Hộp
106Lắp đặt cáp điện 1 lõi (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V5051m
107Lắp đặt cáp điện 1 lõi (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V6801m
108Lắp đặt cáp điện 1 lõi (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x4.0mm2Mô tả theo chương V3951m
109Lắp đặt cáp ngầm, CU/XLPE/CXV/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả theo chương V1001m
110LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả theo chương V1001 m
111LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện)Mô tả theo chương V4001 m
112LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d25mm, ống SP(có phụ kiện)Mô tả theo chương V1351 m
113Đào mương cáp điện bằng máy đào Mô tả theo chương V27,841 m3
114Đắp bột đá mương cáp điện = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V10,441 m3
115Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả theo chương V0,4351000 V
116Lấp đất mương cáp điện= đầm đất, cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V17,41 m3
117Lắp đặt cáp đồng trần M35Mô tả theo chương V61m
118LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả theo chương V61 m
119Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V10Cọc
120Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả theo chương V11Đcực
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V43m
122Đào rãnh hệ nối đất an toàn bằng máy đào Mô tả theo chương V15,281 m3
123Lấp đất rãnh hệ nối đất an toàn= đầm đất, cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V15,281 m3
124Lắp đặt kim thu sét, D20/1.0m mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V9Cái
125Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V125m
126Đóng cọc tiếp địa chống sét dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V8Cọc
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V22,6m
128Lđặt hộp đo điện trởMô tả theo chương V1Hộp
129Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả theo chương V11HThống
130Đào mương hệ chống sét bằng máy đào Mô tả theo chương V8,641 m3
131Lấp đất mương hệ chống sét= đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V8,641 m3
132LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 21x3.0mmMô tả theo chương V61 m
133Lắp đặt kẹp ống omega 21 inoxMô tả theo chương V8Cái
134Lđặt hộp nối mạng điện thoại MDF 400x500x60Mô tả theo chương V1Hộp
135Lắp đặt phiến nối cáp mạng điện thoại 10x2Mô tả theo chương V11Phiến
136LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mmMô tả theo chương V310m
137LĐ cáp điện thoại 10x2x0.5mmMô tả theo chương V10,510m
138LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện)Mô tả theo chương V701 m
139Lắp đặt tủ thiết bị Cabinet Rack 10U, KT 600x400x500Mô tả theo chương V11Tủ
140Lắp đặt thiết bị mạng Switch 16 portMô tả theo chương V11TBị
141Lắp đặt thiết bị quản lý mạng Patch Panel 16 portMô tả theo chương V11TBị
142Lắp đặt bộ phát sóng WifiMô tả theo chương V11TBị
143Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt che+đế âmMô tả theo chương V1Cái
144Lắp đặt ổ cắm điện+mạng+mặt che+đế âmMô tả theo chương V1Cái
145Lắp đặt ổ cắm điện thoại+mạng+mặt che+đế âmMô tả theo chương V6Cái
146Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả theo chương V5Hộp
147Lắp đặt hạt mạng (connetor) RJ45 Cat 6Mô tả theo chương V16Hạt
148Lắp đặt dây Patch Cord dài 2m, 9 sợi*2m= 18.0mMô tả theo chương V1,810m
149Lắp đặt cáp mạng UTP 4 pair Cat-6Mô tả theo chương V1310m
150LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện)Mô tả theo chương V951 m
151LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn HDPE D40/30Mô tả theo chương V1001 m
152Đào mương cáp điện bằng máy đào Mô tả theo chương V27,841 m3
153Đắp bột đá mương cáp điện = máy đầm đất 70kgMô tả theo chương V10,441 m3
154Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả theo chương V0,4351000 V
155Lấp đất mương cáp điện= đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V17,41 m3
156Lắp gương soi phòng vệ sinhMô tả theo chương V1Cái
157Lắp giá treoMô tả theo chương V1Cái
158Lắp đặt chậu xí bệt+rắc coMô tả theo chương V11 Bộ
159Lắp đặt hang xịtMô tả theo chương V1Cái
160Lắp đặt van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầu, Đkính van 20mmMô tả theo chương V1Cái
161Lắp đặt Lavabo+rắc co+bộ thu nước lavaboMô tả theo chương V11 Bộ
162Lắp đặt vòi rửa Lavabo, Loại 1 vòiMô tả theo chương V11 Bộ
163Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ xả nước+bộ thu nướcMô tả theo chương V11 Bộ
164Lắp đặt vòi tắm hương sen+phụ kiệnMô tả theo chương V11 Bộ
165Lắp phễu thu có xi phông Inox, KT 150x150mmMô tả theo chương V3Cái
166Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn+vòi nướcMô tả theo chương V11 Bộ
167Lắp thùng lọc dầu mỡ inox 304, KT 600x400x400mmMô tả theo chương V1Cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mmMô tả theo chương V251 m
169Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mmMô tả theo chương V351 m
170Lđặt cút nhựa ren trong PP-R 90 độ D20Mô tả theo chương V5Cái
171Lắp đặt cút PP-R 90độ D20Mô tả theo chương V12Cái
172Lắp đặt tê PP-R D20Mô tả theo chương V3Cái
173Lắp đặt côn giảm PP-R D25/20Mô tả theo chương V1Cái
174Lắp đặt tê thu PP-R D25/20Mô tả theo chương V1Cái
175Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 20mmMô tả theo chương V2Cái
176Đào mương ống cấp nước bằng máy đào Mô tả theo chương V11,21 m3
177Đắp bột đá mương ống cấp nước = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V4,21 m3
178Lấp đất mương ống cấp nước= đầm đất, cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V71 m3
179LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D34x3.0mmMô tả theo chương V31 m
180LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mmMô tả theo chương V131 m
181LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D114x3.5mmMô tả theo chương V41 m
182LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D34mmMô tả theo chương V4Cái
183LĐ cút thu hẹp nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D90-34mmMô tả theo chương V3Cái
184LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D90mm, 135 độMô tả theo chương V50Cái
185LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D90mm, 90 độMô tả theo chương V19Cái
186LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D114mm, 135 độMô tả theo chương V5Cái
187LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D90x3.0mmMô tả theo chương V62,41 m
188Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mmMô tả theo chương V16Cái
189LĐ nẹp ống inox 2m/cáiMô tả theo chương V48Cái
190LĐ Y nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Y D90mmMô tả theo chương V2Cái
191LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0mmMô tả theo chương V61 m
192LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D27x3.0mmMô tả theo chương V4,41 m
193Đào móng hố ga bằng máy đào Mô tả theo chương V6,5521 m3
194Bê tông móng hố ga chiều rộng RMô tả theo chương V0,881 m3
195Xây hố ga bằng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), vữa XM M75Mô tả theo chương V1,5361 m3
196Trát tường hố ga lần 1, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V7,21 m2
197Trát tường hố ga lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màuMô tả theo chương V7,21 m2
198Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,024Tấn
199Bê tông giằng hố ga, Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,3361 m3
200Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,0521 tấn
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,281 m3
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V4Cái
203Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả theo chương V0,1921 m3
204Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,1921 m3
205Thi công tầng lọc cát vàng hạt trungMô tả theo chương V0,1921 m3
206Thi công tầng lọc than củiMô tả theo chương V0,1921 m3
207Lấp đất hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V2,4721 m3
208Đào móng bể tự hoại bằng máy đào Mô tả theo chương V18,5331 m3
209Bê tông đá dăm lót móng bể tự hoại, RMô tả theo chương V0,7681 m3
210Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,02Tấn
211Bê tông đáy bể tự hoại chiều rộng RMô tả theo chương V1,1521 m3
212Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20) bể tự hoại, Dày Mô tả theo chương V3,1321 m3
213Gia công cốt thép giằng bể tự hoại, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,026Tấn
214Bê tông giằng bể tự hoại, Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,3471 m3
215Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,0621 tấn
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,5761 m3
217Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V8Cái
218Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V18,2161 m2
219Trát tường BTH lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màuMô tả theo chương V18,2161 m2
220Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V4,081 m2
221Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả theo chương V0,121 m3
222Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,121 m3
223Thi công tầng lọc cát vàng hạt trungMô tả theo chương V0,121 m3
224Thi công tầng lọc than củiMô tả theo chương V0,121 m3
225Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V7,1451 m3
226LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D49x2.5mmMô tả theo chương V81 m
227LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D125x3.5mmMô tả theo chương V21 m
228LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống D140x5.0mmMô tả theo chương V21 m
229LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D49mm, 90 độMô tả theo chương V3Cái
230LĐ tê nhựa PVC=PP dán keo, Đkính tê D49mmMô tả theo chương V1Cái
231LĐ tê nhựa PVC=PP dán keo, Đkính tê D125mmMô tả theo chương V2Cái
232LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D140mm, 90 độMô tả theo chương V2Cái
233Lắp chụp thông hơi D49Mô tả theo chương V1Cái
234Lắp đặt kẹp ống omega 49 inoxMô tả theo chương V7Cái
C *\2- Hạng mục: Sân bê tông
1Đào hạ nền sân hiện trạng = thủ công, đất cấp 2Mô tả theo chương V8,7511 m3
2Lót bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả theo chương V291,71 m2
3Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V29,171 m3
4Xoa nhẵn bề mặt sân bê tôngMô tả theo chương V291,71 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,7 tỷ đồng;Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu bàn giao hay thanh lý hợp đồng (nếu đã hoàn thành) hoặc hợp đồng giao nhận thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng (nếu đang thực hiện); Có xác nhận của chủ đầu tư đối với các công trình đã thực hiện.(Hợp đồng xây lắp và các hồ sơ kèm theo phải chứng thực của cơ quan pháp lý).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III. Tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nhiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường 1 Tối thiểu có bằng Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥3.5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
2 Máy trộn Dung tích thùng trộn ≥250 l2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.5 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
4 Máy đầm cóc Trọng lượng >=55kg1
5 Máy cắt uốn Công suất 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->