Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần xây dựng chính (hạng mục 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần xây dựng chính (hạng mục 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 00:02:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,465,772,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4744E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó phải có ≥ 01 hợp đồng là xây mới bệnh viện ≥ 3 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Công nghệ trạm xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 45m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ván khuôn định hình (≥ 1000 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 25-Giàn giáo thép định hình (≥ 800 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần xây dựng chính (hạng mục 1) Xây dựng mở rộng, nâng cấp Bệnh viện A Thái Nguyên 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương thuộc lĩnh vực y tế, dân số và gia đình; Nguồn vốn từ Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện A Thái Nguyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy trong đó có lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự của hợp đồng đối với gói thầu đang xét. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 759 432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC (KẾT CẤU + KIẾN TRÚC) | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85,626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,6135 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5534 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 185,2269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,8202 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41,571 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,2794 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 205,1174 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 676,4865 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,9765 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,3237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,4445 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 44,4672 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 528,0395 | m3 |
| 16 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3442 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,1339 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9259 | tấn |
| 19 | Bê tông vách thang máy chiều cao ≤6m, , M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24,691 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 136,8595 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2093 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,4762 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 342,1487 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,4776 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1854 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,7706 | tấn |
| 27 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 93,2533 | m3 |
| 28 | Lắp đặt băng cản nước PVC V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 189,1 | m |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27,24 | m |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,8544 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0056 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,196 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0031 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0468 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4822 | m3 |
| 37 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,9343 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0068 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3279 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6175 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8404 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,1485 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất , Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75,6148 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,614 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 91,213 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41,3194 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,3738 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,5807 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80,3002 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 47,1559 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 564,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 77,4206 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55,9219 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27,2008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 161,4182 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.274,0481 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 101,1591 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 210,3154 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.451,227 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,2829 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,265 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,883 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 58,8361 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,5765 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4742 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,1179 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,6907 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,0885 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,7164 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,956 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,691 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7342 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3008 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1364 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4615 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,611 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,0087 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7078 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0171 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7016 | tấn |
| 36 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,5587 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1388 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3682 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,7818 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| D | KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 58,6537 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 955,1514 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.293,7228 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,52 | m3 |
| 5 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,9712 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 47,5433 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 865,856 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.539,978 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 691,8878 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 120,9302 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 502,9832 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5.224,6762 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11.855,0438 | m2 |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.259,459 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 800x800mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 910 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6.952,4 | m2 |
| 17 | Láng tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8.431,4 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 797,6881 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng bê tông khí chưng áp 600x200x100mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 332 | m2 |
| 21 | Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 196,0012 | m2 |
| 22 | SXLD tấm inox uốn tạo hộp (tính thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 667,4522 | kg |
| 23 | Thang hố pit bằng thép hình (tính thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 65,94 | kg |
| 24 | Ốp tường khu WC - Gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.079,186 | m2 |
| 25 | Ốp tường - Gạch ốp men kính 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.444,9639 | m2 |
| 26 | Lát len cửa đá Granite tự nhiên, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36,573 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc cầu thang chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 390,1396 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.292,3957 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 86,63 | m2 |
| 30 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 147,002 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn đá khò nhám, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,7519 | m2 |
| 32 | Kẻ rãnh rộng 30, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 92,15 | m |
| 33 | Lát gạch bậc tam cấp chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26,9025 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,3671 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15.992,4555 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6.808,9055 | m2 |
| 37 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.525 | m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.525 | 1m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.475,621 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 424,5 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.490,2681 | m2 |
| 42 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Chất chống thấm hệ tinh thể thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 742,075 | 1m2 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 674,0101 | m2 |
| 44 | Chống thẩm cổ ống thoát nước mái, san khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 263 | vị trí |
| 45 | SX cửa thuỷ lực 2 cánh, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Adler hoặc tương đương | 75,71 | m2 |
| 46 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 484,946 | m2 |
| 47 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 11 | m2 |
| 48 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 34,3 | m2 |
| 49 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 3,08 | m2 |
| 50 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 311,96 | m2 |
| 51 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở lùa, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 5,28 | m2 |
| 52 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm (kính mờ), phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 183,7 | m2 |
| 53 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 151,195 | m2 |
| 54 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 70,98 | m2 |
| 55 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 19,928 | m2 |
| 56 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính cường lực 12mm dán phản quang màu xanh, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,6 | m2 |
| 57 | SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 310,828 | m2 |
| 58 | SX vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 271,823 | m2 |
| 59 | SX vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 165,0424 | m2 |
| 60 | SX vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện mm (chỉ bảo gồm khung không có kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,088 | m2 |
| 61 | SX Vách mặt dựng dấu đố liền cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 182,667 | m2 |
| 62 | Cửa tôn đập Pano khung thép hộp phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,96 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.578,4864 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 204,267 | m2 |
| 65 | SXLD khung thép hộp gia cường cho vách kính, cửa sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 270,2363 | kg |
| 66 | SXLD cửa chống cháy 2 cánh, khung thép cán nguội dày 1mm, cánh cửa thép cán nguội dày 0,7mm, thời gian chống cháy 60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 91,19 | m2 |
| 67 | SXLD cửa chống cháy 1 cánh, khung thép cán nguội dày 1mm, cánh cửa thép cán nguội dày 0,7mm, thời gian chống cháy 60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,9 | m2 |
| 68 | Lắp đặt Bản lề cửa chống cháy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 216 | cái |
| 69 | Lắp đặt Doorsill (chân cửa) cửa chống cháy inox 201, 1,2mm | 3CElectric - hoặc tương đương | 55,95 | m |
| 70 | Silicone cửa chống cháy, Solarsil Silicone S501/ 360Gr/ hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | hộp |
| 71 | Bulong, nở nhựa, Vít M8x60 + Nở nhựa cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 44 | bộ |
| 72 | Tay co thuỷ lực cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72 | cái |
| 73 | Thanh đẩy ngang cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55 | bộ |
| 74 | Tay nắm tròn cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 75 | SX sen hoa cửa bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.840,3854 | kg |
| 76 | Sơn tĩnh điện sen hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.840,3854 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 149,895 | m2 |
| 78 | SXLD Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 109,9025 | m2 |
| 79 | Tay vịn cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 80 | Trần nhôm 600x600mm dày 0,6mm (làm từ Aluminum 1100 – 3003 (H24, thép không rỉ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 206 | m2 |
| 81 | Lắp đặt trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 206 | m2 |
| 82 | Thi công trần thạch cao, Hệ trần chìm, tấm chống ẩm dày 9mm | hệ khung xương Vĩnh Tường Basic hoặc tương đương | 325 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 325 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 325 | m2 |
| 85 | Thi công trần thạch cao, Hệ trần nổi, ô trần 600x600 | (hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) | 8.250 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,7187 | m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,618 | m3 |
| 88 | SXLD khung inox bàn chậu rửa, inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 452,3474 | kg |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8055 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,101 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,1446 | m3 |
| 92 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2898 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn sàn đường dốc, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6126 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn vách, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8079 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0598 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4839 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0172 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2533 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,3756 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3576 | tấn |
| 101 | Bê tông vách đường dốc, , M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,8867 | m3 |
| 102 | Bê tông đường dốc , M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54,3919 | m3 |
| 103 | Cắt khe đường dốc hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,8 | 10m |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,842 | m2 |
| 105 | Song chắn rác bằng gang 400x1000x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | cái |
| 106 | Lắp Song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | 1 cấu kiện |
| 107 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,5656 | m3 |
| 108 | Ván khuôn rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3523 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4906 | tấn |
| 110 | Bê tông rãnh nước , bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,6193 | m3 |
| 111 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,527 | m2 |
| 112 | Vét lòng rãnh khi đổ bê tông đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72,96 | m |
| 113 | Láng máng nước dày 1,5 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,1584 | m2 |
| 114 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,1584 | m2 |
| 115 | SX lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 209,3745 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,508 | m2 |
| 117 | SXLD tay vịn inox 201 khu vực hành lang các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.142,68 | kg |
| 118 | SX lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 565,3893 | kg |
| 119 | SX lan can cầu thang bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.472,9969 | kg |
| 120 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.038,39 | kg |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 154,431 | m2 |
| 122 | Lam chắn nắng dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 217,2618 | m2 |
| 123 | Lam chắn nắng dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 283,42 | m |
| 124 | Nắp bịt đầu 250 bằng thép dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 148 | cái |
| 125 | Phụ kiện chuyển động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 126 | SXLD sắt hộp mạ kẽm gắn lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.285,3485 | kg |
| 127 | Lắp dựng lan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 294,2358 | m2 |
| 128 | SXLD nắp đậy khe kháng chấn tường phẳng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | m |
| 129 | SXLD nắp đậy khe kháng chấn tường phẳng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 97 | m |
| 130 | SXLD nắp đậy khe kháng chấn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | m |
| 131 | SXLD nắp đậy khe kháng chấn sàn giáp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m |
| 132 | SXLD nắp đậy khe kháng chấn góc tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | m |
| 133 | Nắp bịt tôn vị trí khe kháng chấn mái cốt +26,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,5798 | m2 |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,4145 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,41 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 749,8032 | 1m2 |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,1419 | 100m2 |
| 138 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 584,81 | m |
| 139 | Kẻ rãnh trang trí bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 338,5 | m |
| 140 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 356,63 | m |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3876 | tấn |
| 142 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3876 | tấn |
| 143 | Gia công khung thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,6831 | tấn |
| 144 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,6831 | tấn |
| 145 | Sơn tĩnh điện hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6.070,7 | kg |
| 146 | GCLD bu long hóa chất bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 233,2 | kg |
| 147 | Lợp mái bằng tấm Polycacbonate đặc ruột dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,878 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt chân nhện 4 chân spider mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 66 | cái |
| 149 | Xây tường ngăn bể tự hoại gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,3264 | m3 |
| 150 | Trát bể lớp thứ nhất dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 111,776 | m2 |
| 151 | Trát bể lớp thứ 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 111,776 | m2 |
| 152 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Chất chống thấm hệ tinh thể thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 111,776 | 1m2 |
| 153 | GCLD tôn mũ khe lún trục 7,8 cốt 24,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,74 | m |
| 154 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55,581 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 875,404 | m3 |
| 156 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.625,7209 | 10m2 |
| 157 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,5731 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 233,9529 | tấn |
| 159 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 245,9702 | 10m2 |
| 160 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,8768 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| F | TỦ ĐIỆN TĐT - NHÀ 6 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TDT- thép sơn tĩnh điện dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 1600/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat ACB 3 pha 1600A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 175A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 125 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN TẦNG HẦM TĐ-TH | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ-TH, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển hẹn giờ Timer 24H 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| H | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 TĐ1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ1, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 TĐ2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ2, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| J | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 TĐ3 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ3, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN TẦNG 4 TĐ4 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ4, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| L | TỦ ĐIỆN TẦNG 5 TĐ5 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ5, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| M | TỦ ĐIỆN TẦNG 6 TĐ6 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ6, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| N | TỦ ĐIỆN TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện tăng áp hút khói, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| O | TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện các phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 170 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 83 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 86 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 508 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 340 | cái |
| P | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 220v/1x24W, 6000K loại máng trần, lắp nổi quang thông 3120LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 101 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT bóng LED âm trần 1x7W D90; 4000K Quang thông 630/675 LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 138 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT bóng LED 1x9W D90; 4000K Quang thông 630/675 LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W;6.000K Quang thông 1260/1350LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 188 | bộ |
| 5 | Đèn LED hắt trần ánh sáng trắng, 4000K ( 15m/ 1 bộ đổi nguồn) quang thông 3000LM/5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 48W ánh sáng trắng Quang Thông 2600LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.418 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 122 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 249 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.349 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 cực 220V/16A (dùng cho bình nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 92 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 230V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 873 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - chống nước 230V/16A - khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 1x80W sải cánh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 87 | cái |
| Q | CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.331 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.232 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x50)mm2 - cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x25)mm2 - cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x16)mm2 - cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x10)mm2 - cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 125 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 112 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 315 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.396 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.317 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20.910 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17.820 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 390 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.788 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.182 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.564 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5.346 | m |
| 31 | Thang cáp 500x200x1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 32 | Máng cáp 300x100x1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 705 | m |
| 33 | Máng cáp 200x100x1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt thang, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 830 | m |
| R | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | 1m3 |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 5 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | kg |
| 7 | GCLD kim thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ cấp 4 (LEVEL IV) 107m (trọn bộ bao gồm tất cả các công việc liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | trọn bộ |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐIỀU HOÀ | |||
| T | TỦ ĐIỆN TĐT - ĐH NHÀ 6 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh , đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 400A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 533 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 1 TĐ-ĐH1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| V | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 TĐ-ĐH2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha ( xanh , đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 3 TĐ-ĐH3 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| X | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 4 TĐ-ĐH4 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| Y | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 5 TĐ-ĐH5 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| Z | TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 6 TĐ-ĐH6 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| AA | CÁP ĐIỆN - DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 860 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.830 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.040 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16.800 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.840 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.760 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 560 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 840 | m |
| 16 | Máng cáp 300x100x1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 650 | m |
| 17 | Máng cáp 200x100x1,5 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 720 | m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,6 | 100m |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| AC | CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,438 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D90 PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,255 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D75 PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,505 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D63 PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,923 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D50 PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D40 PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D32PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D25PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D20PN10 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thép đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép đều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR đều D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR đều D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR đều D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR đều D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR đều D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR đều D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR đều D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 166 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR đều D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép thu D65x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR thu D90x40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR thu D75x63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR thu D75x50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR thu D75x40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR thu D63x50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR thu D63x40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR thu D50x40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR thu D50x32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR thu D50x25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR thu D40x32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR thu D32x25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 67 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR thu D25x20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 230 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR thu D90x75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR thu D90x63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR thu D75x63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR thu D63x50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR thu D50x40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR thu D40x32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR thu D32x25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PPR thu D25x20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 153 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 136 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 296 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 702 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 547 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van cổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 112 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van 1 chiều D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 60 | y lọc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van bi tay gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ren trong D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp bích thép DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép đặc DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép đặc DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt bích chuyển PPR DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bích chuyển PPR DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 65 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 74 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 134 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 250 | cái |
| 81 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 82 | Đai giữ ống inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | cái |
| 83 | Đai giữ ống inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | cái |
| 84 | Đai giữ ống inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 130 | cái |
| 85 | Đai giữ ống inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 148 | cái |
| 86 | Đai giữ ống inox D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 179 | cái |
| 87 | Đai giữ ống inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 268 | cái |
| 88 | Đai giữ ống inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 499 | cái |
| AD | CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D20 PN20 - ống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê PPR đều D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 224 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 498 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 403 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ống D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 173 | cái |
| 6 | Đai giữ ống inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 346 | cái |
| AE | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,325 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,882 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt y UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 372 | cái |
| 7 | Lắp đặt y UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt y UPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 117 | cái |
| 9 | Lắp đặt y UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 335 | cái |
| 10 | Lắp đặt y UPVC D42PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 106 | cái |
| 11 | Lắp đặt y thu UPVC D110x90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt y thu UPVC D110x75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt y thu UPVC D110x60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt y thu UPVC D90x75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt y thu UPVC D90x60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 89 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu UPVC D110x60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu UPVC D90x60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu UPVC D75x60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 77 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 665 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 180 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 265 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 365 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 265 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 172 | cái |
| 30 | Lắp đặt chụp thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chụp thông hơi D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt Xi phông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 220 | cái |
| 34 | Lắp đặt thông tắc UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 156 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 78 | cái |
| 37 | Lắp đặt thông tắc UPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 78 | cái |
| 38 | Đai giữ ống inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 453 | cái |
| 39 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 40 | Đai giữ ống inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 155 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối ống UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 283 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối ống UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối ống UPVC D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 97 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ống UPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 230 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ống UPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72 | cái |
| AF | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối góc 45 độ thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt y UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt y UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt y thu UPVC D110x90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu UPVC D110x90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu thu mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt thông tắc UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt thông tắc UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Đai giữ ống inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 145 | cái |
| 17 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 99 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ống UPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 91 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ống UPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 62 | cái |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo bao gồm vòi, xi phông + khụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | cái |
| 4 | Lắp đặt khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 141 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 141 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 99 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bình tích áp 300L 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | 1 máy |
| 14 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 230 | cái |
| AH | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2457 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4398 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2051 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,7914 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,2536 | m3 |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,9142 | m3 |
| 8 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26,5824 | m2 |
| 9 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 145,04 | m2 |
| 10 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 145,04 | m2 |
| 11 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 145,04 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2707 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | 1cấu kiện |
| 16 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 17 | Lấp đất chân móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39,984 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,24 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8459 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8459 | 100m3 |
| AI | HỐ GA NƯỚC THẢI + RÃNH B300: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,933 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,9389 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2482 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,0384 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0286 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố , bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1571 | m3 |
| 8 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 57,6 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3216 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2432 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,4141 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 126 | 1 cấu kiện |
| 15 | GCLD ghi gang KT:100x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 16 | GCLD ghi gang KT:800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,7573 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3584 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,477 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,477 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AK | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Kéo cáp trục quang 12 lõi MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Kéo cáp quang 12 lõi SM kết nối 2 trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 km cáp |
| 3 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 1 khung giá |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | 1 khung giá |
| 5 | ODF 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 6 | ODF 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.745 | 10 m |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 560 | 1 đôi đầu dây |
| 9 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48 | 1 đôi đầu dây |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện nối dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 11 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | cái |
| 12 | Đầu chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh nguồn PDU trong tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 1 khung giá |
| 14 | Lắp đặt Dây điện tròn đặc 2 ruột VCm 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 15 | Co ngang máng cáp 300x100 độ dày 1.2 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | Cái |
| 16 | Ngã ba T máng cáp 300x100 độ dày 1.2 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 17 | Thang cáp 300x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | m |
| 18 | Máng cáp 300x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 920 | m |
| 19 | Lắp đặt thang, máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 952 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5.000 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm Cat6 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 276 | cái |
| AL | HỆ THỐNG WIFI | |||
| 1 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | 1 đôi đầu dây |
| 2 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | 1 đôi đầu dây |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện nối dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| AM | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp cáp |
| 2 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | hộp cáp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | 10 m |
| AN | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 427 | 10 m |
| 4 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | 1 đôi đầu dây |
| 5 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | 1 đôi đầu dây |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| AO | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 150 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.700 | m |
| AP | HỆ THỐNG GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Đèn báo hành lang 2 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17,8 | 5 đèn |
| 2 | Nút báo hiện diện sự có mặt của ý tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 89 | cái |
| 3 | Dây giật báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 86 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 457,5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.400 | m |
| AQ | HỆ THỐNG PHÒNG GIẢNG ĐƯỜNG TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp HDMI 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| AR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, EXIT - SỰ CỐ NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| AS | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt modul cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt modul điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 34 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,8 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,2 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CU/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.712 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nguồn chuông báo cháy CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 157 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gel chống cháy SP D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.620 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gel chống cháy SP D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 157 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây (200x200x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt modul giám sát cho công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt modul giám sát van bướm kết hợp công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt modul giám sát mực nước thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt modul giám sát van báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| AT | EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn đèn Exit, đèn sự cố CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.081 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gel chống cháy SP D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.081 | m |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| AV | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt van báo mực nước thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van khóa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kém DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,014 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van báo động DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van cổng DN150 có ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van giảm áp DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ hút DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ hút DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt y lọc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt y lọc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu Dhút máy bơm/DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu Dhút bơm bù/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu Dđẩy máy bơm/DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu Dđẩy bơm bù/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đạt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lăp đặt bích thép rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cặp bích |
| 46 | Lăp đặt bích thép rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,5 | cặp bích |
| 47 | Lăp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cặp bích |
| 48 | Lăp đặt bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | cặp bích |
| 49 | Lăp đặt bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt bích bịt DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,5 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt cút thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 58 | Giá giữ ống (U80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | m |
| 59 | Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 66 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46,97 | 1m2 |
| AW | PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT(600x800x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 138 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 69 | bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 69 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| AX | HỌNG NƯỚC VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT(700x1350x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20M, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | cái |
| AY | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa 2D65+1D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng tiếp nước 4 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT(600x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20M, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| AZ | CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,685 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,315 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3475 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu phun hướng lên D20 68oC, K=11.2 US | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 139 | bộ |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 139 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 73 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu phun hướng xuống D15 68oC, K=5,6 US | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 841 | bộ |
| 27 | Ống nối mềm đầu phun Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 841 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.682 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.682 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 461 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 358 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 334 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 34 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt ty ren M8+quang treo ống DN50, 40, 32, 25 (d=3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 830 | bộ |
| 40 | Lắp đặt giá treo ống chữa cháy cho ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 217 | bộ |
| 41 | Lắp đặt giá treo ống chữa cháy cho ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 87 | bộ |
| 42 | Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN150 trục đứng (d=3m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | bộ |
| 43 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 734,7914 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn tín hiệu điện báo trạng thái đóng mở DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cặp bích |
| BA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| BB | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| BC | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Louver 1500x700, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 2 | Tiêu âm KT 1400x1000x800, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Côn gió đầu quạt 1400x800, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 5 | Côn ống gió 1400x800/ 1000x400, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 8 | Ống gió 1000x400, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85 | m |
| 9 | Cút gió 90 độ 1000x400, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Côn ống gió 1400x400/ 700x400, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Ống gió 700x400, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | m |
| 12 | Cửa gió 600x300 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cửa |
| 13 | Bịt đầu 700x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 56 | bộ |
| BD | TẦNG 1 | |||
| 1 | Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cửa |
| 2 | Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Hộp thạch cao chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | m |
| 9 | Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | m |
| 12 | Cửa gió 600x300 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cửa |
| 13 | Bịt đầu 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Chân rẽ 700x250/500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | bộ |
| BE | TẦNG 2 | |||
| 1 | Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 2 | Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Hộp thạch cao chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 9 | Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31 | m |
| 10 | Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | m |
| 11 | Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Côn ống gió 600x250/ 400x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 16 | Ống gió 400x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | m |
| 17 | Cửa gió 600x300 kèm van OB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cửa |
| 18 | Bịt đầu 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Bịt đầu 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Bịt đầu 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Chân rẽ 900x250/700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Chân rẽ 800x250/600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 52 | bộ |
| BF | TẦNG 3 | |||
| 1 | Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 2 | Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Hộp thạch cao chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 9 | Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | m |
| 10 | Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41 | m |
| 11 | Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bịt đầu 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Bịt đầu 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | m |
| 18 | Cửa gió 600x300 kèm van OB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cửa |
| 19 | Chân rẽ 900x250/700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Chân rẽ 800x250/600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 52 | bộ |
| BG | TẦNG 4 | |||
| 1 | Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 2 | Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Hộp thạch cao chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 9 | Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | m |
| 10 | Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | m |
| 11 | Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Chạc 3 nhánh đều 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59 | m |
| 16 | Cửa gió 600x300 kèm van OB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cửa |
| 17 | Chân rẽ 900x250/700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Bịt đầu 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 19 | Bịt đầu 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54 | bộ |
| BH | TẦNG 5 | |||
| 1 | Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 2 | Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Hộp thạch cao chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 9 | Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31 | m |
| 10 | Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 11 | Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Bịt đầu 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Bịt đầu 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49 | m |
| 18 | Cửa gió 600x300 kèm van OB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cửa |
| 19 | Chân rẽ 900x250/700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Chân rẽ 800x250/600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 52 | bộ |
| BI | TẦNG 6 | |||
| 1 | Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 2 | Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 5 | Hộp thạch cao chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 8 | Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | m |
| 9 | Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Bịt đầu 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Bịt đầu 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | m |
| 14 | Cửa gió 600x300 kèm van OB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cửa |
| 15 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | bộ |
| BJ | HỆ THỐNG TĂNG ÁP CẦU THANG | |||
| 1 | Côn gió đầu quạt , tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 2 | Bạt mềm nối quạt với ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 3 | Bích quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 5 | Bệ phụ đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Kẹp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 132 | kg |
| 7 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | bộ |
| 8 | Bộ ống gió đầu quạt kèm cửa gió nghiêng 45 độ + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 9 | Cửa gió 400x400 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cửa |
| 10 | Cửa gió 600x600 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 11 | Cút gió 90 độ 1000x500, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 12 | Chân rẽ 600x400/400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 13 | Hộp gió lắp louver 400x400, tôn dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 14 | Ống gió 1000x500, tôn dày 0.85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 82 | m |
| 15 | Van xả áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 16 | Cảm biến chênh áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | bộ |
| BK | CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG TAHK | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 955 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 250 | m |
| BL | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| BM | PHẦN MƯƠNG DẪN KHÍ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,98 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,798 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,463 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,3 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0842 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0532 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,76 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,14 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0684 | 100m3 |
| BN | PHẦN BỆ TRUNG TÂM O XY: | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,066 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng,ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3588 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,445 | m3 |
| 4 | SXLD bu lông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,272 | kg |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0231 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0231 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,8 | 1m2 |
| 8 | GCLD lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m2 |
| 9 | SXLD cửa lưới thép (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,5 | m2 |
| BO | LẶP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG, DÂY CÁP CẤP NGUỒN NHÀ TRUNG TÂM , BÁO ĐỘNG, HỘP ĐẦU GIƯỜNG | |||
| BP | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện: - Kích thước: C600xR400xS250mm- Tôn dày 1.5mm, tủ 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P 6A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha: Đ-V-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái (bọc cách điện màu, không mạ ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn ,tên tủ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 9 | MCCB 3P 50A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 230 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 1 ruột 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 250 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 19 | Ống gen luồn dây điện Φ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 110 | m |
| BQ | LẶP ĐẶT VAN CÁCH LY. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van cách ly D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 57 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van cách ly D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van cách ly D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| BR | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG Y TẾ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG VÀ VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,83 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,23 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,94 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,48 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,29 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5 | 100m |
| 8 | Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 609 | cái |
| 9 | Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 538 | cái |
| 10 | Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 11 | Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | cái |
| 12 | Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53 | cái |
| 13 | Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | cái |
| 14 | Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 15 | Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15/12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 66 | cái |
| 16 | Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=22/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 112 | cái |
| 17 | Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=28/22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75 | cái |
| 18 | Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=35/28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41 | cái |
| 19 | Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=42/35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | cái |
| 20 | Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=54/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | cái |
| 22 | Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 86 | cái |
| 23 | Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41 | cái |
| 24 | Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31 | cái |
| 25 | Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | cái |
| 26 | Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 27 | Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 28 | Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 173 | cái |
| 29 | Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 146 | cái |
| 30 | Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 58 | cái |
| 31 | Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31 | cái |
| 32 | Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42 | cái |
| 33 | Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối đồng nối bằng hàn, đường kính D= 54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 35 | Cắt, đục tường và chát hoàn trả đi đường ống âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa100*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | m |
| 37 | Lắp đặt máng nhữa 60*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhữa 39*18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | m |
| 39 | Giá đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,25 | tấn |
| 40 | Ty ren treo ống 8 mm+ nở đạn + ecu giá đỡ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 500 | Bộ |
| 41 | Bình Nitơ 40 lít làm sạch và thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Bình |
| 42 | Bình Ar 40 lít thổi khí khi hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Bình |
| 43 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27,39 | 100m |
| 44 | Tấm tôn,dày1mm(gia cố đế đầu ra khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,5 | Kg |
| 45 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bịt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | Lỗ |
| BS | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| BT | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG THÔNG GIÓ, ỐNG ĐỒNG KÈM BẢO ÔN, DÂY ĐIỆN NGUỒN VÀ VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | Ống gió thẳng, kích thước 600x400 tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 2 | Ống gió thẳng, kích thước 400x400 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | m |
| 3 | Ống gió thẳng, kích thước 300x300 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | m |
| 4 | Ống gió thẳng, kích thước 250x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,5 | m |
| 5 | Ống gió tròn, kích thước D250 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | m |
| 6 | Cút 600x400 tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 7 | Cút 400x400 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Cút 300x300 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Cút D250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 10 | Chân rẽ 750x250/600x250 tôn dày0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Chân rẽ 400x250/D250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 12 | Côn thu đầu AHU/600x400mm tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Côn thu 600x400/400x400 tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Côn thu 400x400/300x300 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Côn thu 300x300/250x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Côn thu 250x250/D250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Van cân bằng áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Van VCD điều khiển động cơ KT: 600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Động cơ van điều chỉnh điện 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 20 | Van VGT điều khiển dạt tay KT: D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Hộp gió hồi KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Cửa gió hồi kiểu nan thẳng KT: 600x600mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cửa |
| 23 | Phin lọc F4 (Lắp cửa hồi) kt: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 24 | Máng cáp KT: 300x100mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,36 | 100m |
| 25 | Canvas chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 26 | Xốp tiêu âm (Bông khoáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m2 |
| 27 | Bảo ôn ốp PE dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 150 | m2 |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Giá đỡ, quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 150 | Bộ |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Bu lông, ty ren bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 150 | Bộ |
| BU | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống gas D28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống gas D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng D28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | m |
| 6 | Bảo ôn ống nước ngưng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| BV | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x10mm2 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x4mm2 + 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| BW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHÒNG MỔ VÀ HÀNH LANG VÔ KHUẨN | |||
| BX | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHÒNG MỔ VÀ HÀNH LANG VÔ KHUẨN | |||
| BY | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gió thẳng, kích thước 300x300 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 2 | Ống gió thẳng, kích thước 300x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | m |
| 3 | Ống gió thẳng, kích thước 400x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33 | m |
| 4 | Ống gió thẳng, kích thước 300x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | m |
| 5 | Ống gió thẳng, kích thước 250x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 115 | m |
| 6 | Ống gió thẳng, kích thước 200x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33 | m |
| 7 | Ống gió thẳng, kích thước 250x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | m |
| 8 | Ống gió thẳng, kích thước 150x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 9 | Ống mềm D300 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100,8 | m |
| 10 | Ống mềm D250 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | m |
| 11 | Cút 300x300 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 12 | Cút 300x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Cút 200x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 14 | Cút 150x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Chân rẽ 400x250/D250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | cái |
| 16 | Chân rẽ 350x200/D200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 17 | Chân rẽ 250x150/150x150 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Vuông tròn 250x250/D250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 19 | Côn thu 2 đầu Quạt gió tươi/400x200mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 20 | Côn thu 2 đầu Quạt gió tươi/250x150mm tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Côn thu 300x300/250x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 22 | Côn thu 300x250/250x250 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 23 | Côn thu 400x200/300x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Côn thu 300x200/200x200 tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Van VGT điều khiển gạt tay KT: D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | cái |
| 26 | Van VGT điều khiển gạt tay KT: D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 52 | cái |
| 27 | Van VGT điều khiển gạt tay KT: D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 28 | Van VGT điều khiển gạt tay KT: 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 29 | Hộp gió FCU KT: 1450x250mm/L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | cái |
| 30 | Hộp gió hồi KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | cái |
| 31 | Hộp gió cấp KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 44 | cái |
| 32 | Hộp gió tươi KT: 450x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 33 | Hộp gió tươi KT: 300x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Cửa gió hồi kiểu nan thẳng KT: 600x600mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | cửa |
| 35 | Cửa gió cấp kiểu soi lỗ KT: 600x600mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 44 | cửa |
| 36 | Cửa gió tươi kiểu nan Z KT: 450x250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 37 | Cửa gió tươi kiểu nan Z KT: 300x200mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 38 | Phin lọc F4 (Lắp cửa hồi) kt: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | Cái |
| 39 | Máng cáp KT: 300x100mm ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,95 | 100m |
| 40 | Máng cáp KT: 400x150mm ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,28 | 100m |
| 41 | Canvas chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 44 | cái |
| 42 | Bảo ôn ốp PE dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 960 | m2 |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Giá đỡ, quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 400 | Bộ |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Bu lông, ty ren bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 400 | Bộ |
| BZ | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống gas D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,9 | 100m |
| 2 | Ống gas D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,9 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,9 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,9 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55 | m |
| 6 | Ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| 7 | Bảo ôn ống nước ngưng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,55 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 100m |
| CA | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 240 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 480 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | m |
| CB | HẠNG MỤC: THÔNG GIÓ NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT900x300x0,95 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT800x300x0,95 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT600x300x0,75 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT500x300x0,75- Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT500x200x0,75 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 91 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT500x250x0,75 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT450x300x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT400x300x0,58- Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT400x250x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT400x200x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT350x250x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT350x200x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 127 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT300x200x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT300x250x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,2 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT250x200x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 115 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT250x150x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT200x200x0,58 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT200x150x0,58- Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT150x150x0,48 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 512 | m |
| 20 | Chân rẽ KT1000x300/800x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Chân rẽ KT800x300/600x250 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Chân rẽ KT600x300/500x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Chân rẽ KT600x300/500x250 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Chân rẽ KT600x300/450x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Chân rẽ KT450x300/350x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 26 | Chân rẽ KT400x300/300x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Chân rẽ KT400x250/D300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 28 | Chân rẽ KT400x250/300x250 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 29 | Chân rẽ KT400x300/250x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 30 | Chân rẽ KT400x300/250x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 31 | Chân rẽ KT400x300/D300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cái |
| 32 | Chân rẽ KT300x200/200x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Chân rẽ KT350x150/200x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 34 | Chân rẽ KT200x150/150x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 286 | cái |
| 35 | Côn gió KT900x300/600x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Côn gió KT800x300/600x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 37 | Côn gió KT800x300/400x250 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Côn gió KT600x300/400x250 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 39 | Côn gió KT600x250/350x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Côn gió KT500x300/400x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Côn gió KT500x250/350x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Côn gió KT500x200/350x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 43 | Côn gió KT450x300/200x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Côn gió KT400x300/250x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Côn gió KT400x200/350x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Côn gió KT400x200/200x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Côn gió KT350x200/300x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 48 | Côn gió KT350x200/250x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 49 | Côn gió KT350x200/150x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 50 | Côn gió KT300x200/250x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 51 | Côn gió KT300x200/200x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Côn gió KT250x200/150x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 53 | Côn gió KT250x150/150x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 54 | Côn gió KT200x200/D200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 55 | Côn gió KT300x250/D300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | cái |
| 56 | Côn gió KT150x150/D150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 309 | cái |
| 57 | Côn đầu quạt - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 62 | cái |
| 58 | Cút gió KT900x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 59 | Cút gió KT800x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 60 | Cút gió KT500x250 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 61 | Cút gió KT500x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 62 | Cút gió KT400x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 63 | Cút gió KT200x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Cút gió KT200x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 65 | Cút gió KT150x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 66 | Hộp gió KT1200x400 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 67 | Hộp gió KT1000x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 68 | Hộp gió KT800x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cái |
| 69 | Hộp gió KT600x600 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cái |
| 70 | Hộp gió KT450x450 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 71 | Hộp gió KT300x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 235 | cái |
| 72 | Hộp gió KT300x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Van VD KT150x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 235 | cái |
| 74 | Zet KT150x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 76 | cái |
| 75 | Zet KT200x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 76 | Zet KT200x150 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 77 | Cửa gió KT1200x400 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cửa |
| 78 | Cửa gió KT1000x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cửa |
| 79 | Cửa gió KT800x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cửa |
| 80 | Cửa gió KT600x600 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cửa |
| 81 | Cửa gió KT300x300 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 235 | cửa |
| 82 | Cửa gió KT300x200 - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cửa |
| 83 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 cuộn 8m- Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 944 | cuộn |
| 84 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 cuộn 8m- Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | cuộn |
| 85 | Giá treo ống gió, hộp gió, cửa gió - Gió thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.366 | cái |
| 86 | Ống gió thẳng KT900x300x0,95 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | m |
| 87 | Ống gió thẳng KT800x300x095 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | m |
| 88 | Ống gió thẳng KT600x300x0,75 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53 | m |
| 89 | Ống gió thẳng KT550x300x0,75 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | m |
| 90 | Ống gió thẳng KT500x300x0,75 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 91 | Ống gió thẳng KT500x250x0,75 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48 | m |
| 92 | Ống gió thẳng KT500x200x0,75 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 73 | m |
| 93 | Ống gió thẳng KT500x150x0,75 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m |
| 94 | Ống gió thẳng KT500x250x0,75 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75 | m |
| 95 | Ống gió thẳng KT450x300x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | m |
| 96 | Ống gió thẳng KT400x300x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | m |
| 97 | Ống gió thẳng KT400x250x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | m |
| 98 | Ống gió thẳng KT400x200x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | m |
| 99 | Ống gió thẳng KT350x250x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | m |
| 100 | Ống gió thẳng KT350x200x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 86 | m |
| 101 | Ống gió thẳng KT300x300x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | m |
| 102 | Ống gió thẳng KT300x200x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m |
| 103 | Ống gió thẳng KT300x150x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | m |
| 104 | Ống gió thẳng KT250x250x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m |
| 105 | Ống gió thẳng KT250x200x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | m |
| 106 | Ống gió thẳng KT250x150x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m |
| 107 | Ống gió thẳng KT200x250x0,58- Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | m |
| 108 | Ống gió thẳng KT200x200x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | m |
| 109 | Ống gió thẳng KT200x150x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | m |
| 110 | Ống gió thẳng KT150x150x0,58 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 220 | m |
| 111 | Chân rẽ KT1000x300/800x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 112 | Chân rẽ KT800x300/600x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 113 | Chân rẽ KT600x300/450x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 114 | Chân rẽ KT450x300/D300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 115 | Chân rẽ KT400x200/250x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 116 | Chân rẽ KT400x250/D300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 117 | Chân rẽ KT300x200/200x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 118 | Chân rẽ KT350x150/200x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 119 | Chân rẽ KT200x150/150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 220 | cái |
| 120 | Côn gió KT900x300/600x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 121 | Côn gió KT800x300/600x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 122 | Côn gió KT800x300/400x250 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 123 | Côn gió KT600x300/5000x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 124 | Côn gió KT600x300/450x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 125 | Côn gió KT600x300/400x250 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 126 | Côn gió KT600x300/350x250 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 127 | Côn gió KT550x300/450x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 128 | Côn gió KT500x300/300x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 129 | Côn gió KT500x250/350x250 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 130 | Côn gió KT500x250/250x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 131 | Côn gió KT500x200/350x250 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 132 | Côn gió KT500x200/350x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 133 | Côn gió KT500x150/350x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 134 | Côn gió KT450x300/300x250 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 135 | Côn gió KT450x300/400x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 136 | Côn gió KT450x300/200x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 137 | Côn gió KT400x300/250x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 138 | Côn gió KT400x200/300x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 139 | Côn gió KT400x200/250x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 140 | Côn gió KT400x200/150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 141 | Côn gió KT350x250/200x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 142 | Côn gió KT350x200/250x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 143 | Côn gió KT350x200/250x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 144 | Côn gió KT350x200/250x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 145 | Côn gió KT350x200/200x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 146 | Côn gió KT350x150/200x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 147 | Côn gió KT300x300/200x250 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 148 | Côn gió KT300x250/250x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 149 | Côn gió KT300x200/200x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 150 | Côn gió KT250x200/150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 151 | Côn gió KT250x150/200x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 152 | Côn gió KT250x150/150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 153 | Côn gió KT200x200/150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 154 | Côn gió KT200x200/D200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 155 | Côn gió KT300x250/D300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | cái |
| 156 | Côn gió KT150x150/D150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 219 | cái |
| 157 | Côn đầu quạt - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | cái |
| 158 | Cút gió KT500x300/400x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 159 | Cút gió KT200x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 160 | Cút gió KT150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 161 | Hộp gió KT1200x400 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 162 | Hộp gió KT1000x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 163 | Hộp gió KT800x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 164 | Hộp gió KT600x600 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 165 | Hộp gió KT300x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 223 | cái |
| 166 | Van VD KT200x200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 167 | Van VD KT150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 219 | cái |
| 168 | Zet KT150x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | cái |
| 169 | Zet KT250x150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 170 | Cửa gió KT1200x400 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cửa |
| 171 | Cửa gió KT1000x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cửa |
| 172 | Cửa gió KT800x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cửa |
| 173 | Cửa gió KT600x600 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cửa |
| 174 | Cửa gió KT300x300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 223 | cửa |
| 175 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 176 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 440 | m |
| 177 | Ống gió mềm không bảo ôn D300 - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 178 | Giá treo ống gió, hộp gió, cửa gió - Gió tươi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.168 | cái |
| CC | ĐIỆN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Tủ điện cho các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | 1 tủ |
| 2 | Dây điện CU/PVC 3x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 280 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC 3x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.160 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.050 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC E 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC E 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC E 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.050 | m |
| 8 | Gen cứng SP 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.440 | m |
| 9 | Gen cứng SP 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.050 | m |
| CD | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,0604 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,0604 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 141,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 141,65 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,3152 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1913 | 100m3 |
| CE | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 661,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 661,04 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,3142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,3142 | 100m3 |
| 5 | Đào xới xáo đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,9606 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,3142 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,9606 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,5882 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,5882 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43,9213 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43,9213 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 34,1 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 487,19 | m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 513 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 109 | m |
| CF | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,0756 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,29 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m loại HL93 - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 114 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 343 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 343 | 1cấu kiện |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 113,322 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,6442 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,2982 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,2982 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7624 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3257 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,58 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,02 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85,69 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1712 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1712 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép thang fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0297 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0297 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7545 | 1m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2324 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6582 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,57 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công song chắn rác bằng COMPOSITE KT:105x74,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | Cái |
| 26 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,226 | m3 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8303 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8398 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8398 | 100m3 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,5736 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 457,3579 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,4028 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,13 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54,38 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 62,02 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7302 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9193 | tấn |
| 38 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,01 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 336,48 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3104 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,4562 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24,57 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 273 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,916 | m3 |
| 45 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8824 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,482 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,482 | 100m3 |
| CG | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7118 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN400, PN6, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,434 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN200, PN6, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,15 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,69 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50,175 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,1708 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0393 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0393 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7353 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1292 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,6 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,74 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 29,27 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,22 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0686 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0686 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép thang fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0415 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0415 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0563 | 1m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1694 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2632 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công song chắn rác bằng COMPOSITE KT:105x74,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | Cái |
| 27 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,721 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1549 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5632 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5632 | 100m3 |
| CH | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4375 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,75 | 100 m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4375 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện tự động - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| CI | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ | |||
| CJ | PHẦN CỔNG ĐẨY INOX | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,6625 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0158 | tấn |
| 5 | Gia công ray thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ray thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1067 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,33 | 1m3 |
| 8 | SXLD cổng xếp inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả hộp động cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | m |
| 9 | Mô tơ điện cổng xếp inox có ray (bao gồm tất cả các phụ kiện về điện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Barier tự động rộng 7,5m (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| CK | HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,5075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,8239 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4575 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0298 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0298 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19,5248 | 1m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,1751 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 154,05 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 199,6493 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9332 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7533 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6643 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,2946 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38,1762 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,1257 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,1257 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,4131 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,7597 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,1765 | 1m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 81,5621 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 68,115 | m2 |
| 22 | Trát đắp nổi trụ, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,1024 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 730,2972 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,951 | tấn |
| 25 | Lưới thép B40 mạ kẽm dây 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 217,26 | m2 |
| 26 | Mũi gang cao 150 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 141,8118 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,474 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 241,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 879,9743 | m2 |
| CL | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,702 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,1924 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0115 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,594 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,5856 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3564 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0512 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,7025 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0263 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0426 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5204 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2317 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0227 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1026 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2595 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,792 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8236 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,9484 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,3408 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26,195 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,023 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7728 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,9534 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36,7514 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,7558 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1956 | m3 |
| 36 | Lát gạch bê tông trưng áp KT:20x60x10, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,3684 | m2 |
| 37 | Láng chống thám, tạo dốc sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,084 | 1m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,084 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | quả |
| 43 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Bộ |
| 44 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,44 | m |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,025 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3864 | 100m2 |
| CM | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x6+1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu dao 3 pha đảo chiều 2,1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28,8 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | m3 |
| 21 | Lát gạch chỉ rãnh cáp, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,9 | m2 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D18; dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| CN | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM XỬ LÝ & BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| CO | BỂ PCCC + SINH HOẠT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33,0012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41,757 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0922 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,6612 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 191,6706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,4417 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43,7785 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 298,4595 | m3 |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 182,35 | m |
| 11 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,4008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,1801 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 68,016 | m3 |
| 14 | GCLD nắp bể bằng inox 304 dầy 3mm khung inox(lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28,68 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 585,94 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 748,4727 | m2 |
| 17 | Trát tường trong lớp 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.458,23 | m2 |
| 18 | Trát tường trong lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.458,23 | m2 |
| 19 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.458,23 | m2 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,2009 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,8012 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,8012 | 100m3 |
| CP | NHẰ TRẠM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1848 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1798 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0454 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,4263 | m3 |
| 6 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0998 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,084 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8935 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8967 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2972 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3666 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3489 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,294 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85,5504 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49,118 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,06 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 102 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 150,772 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53,7136 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 216,5424 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 184,958 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,333 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung KT:30x30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | m2 |
| 28 | Láng chống thám, tạo dốc sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,54 | 1m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,54 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | quả |
| 34 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 35 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,76 | m |
| 37 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông 14x14 (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 129,4832 | Kg |
| 38 | SXLD cửa đi bằng khung sắt hộp bưng tôn(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chốt, khoá cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,326 | 100m2 |
| CQ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x70+1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ rãnh cáp, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,3 | m2 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D18; dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| CR | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM & BỂ PCCC + SINH HOẠT | |||
| CS | BỂ PCCC + SINH HOẠT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,3533 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19,4074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,223 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1361 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,1626 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 71,0221 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,5631 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,0336 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,0486 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 92,2573 | m3 |
| 11 | Thi công khớp nối bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53,2 | m |
| 12 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,6251 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1272 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0605 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,6727 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,9051 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0224 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,192 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ,trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 691,05 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 345,8625 | m2 |
| 24 | Trát tường trong lớp 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 423,08 | m2 |
| 25 | Trát tường trong lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 423,08 | m2 |
| 26 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 423,08 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 233,23 | m2 |
| 28 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,9316 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,4237 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,4237 | 100m3 |
| CT | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1126 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0278 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1055 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6389 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,4438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1142 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0617 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0781 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5249 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0417 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,184 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6485 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,452 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,4556 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39,2684 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24,5548 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,2 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53,632 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54,864 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung KT:400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27,6684 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 91,9524 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90,3868 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3146 | m3 |
| 26 | Lát gạch bê tông trưng áp KT:20x60x10, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,9084 | m2 |
| 27 | Láng chống thám, tạo dốc sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,984 | 1m2 |
| 28 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,984 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | quả |
| 33 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 34 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26,44 | m |
| 36 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông 14x14 (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 144,8462 | Kg |
| 37 | SXLD cửa đi bằng khung sắt hộp bưng tôn(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,76 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chốt, khoá cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,755 | 100m2 |
| CU | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x120+1x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ rãnh cáp, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,5 | m2 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 150 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D18; dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| CV | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3553 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2488 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0328 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1892 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2132 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,1047 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,3373 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1019 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6657 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1611 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,3921 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3838 | m3 |
| 16 | SXLD lan can sắt hộp (Bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 293,8729 | KG |
| 17 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0231 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9488 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2644 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,764 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,0084 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19,6906 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 94,88 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 95,7846 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 72,22 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch liên danh chống trơn KT:600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 47,7209 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 262,8846 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,9337 | m3 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 97,0493 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 97,0493 | m2 |
| 31 | Tôn cát tạo dốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,7359 | m3 |
| 32 | Lát gạch lá nem KT:40x40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 47,7233 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | quả |
| 37 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | Bộ |
| 38 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49,9366 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 47,11 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49,9366 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,8392 | 100m2 |
| CW | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 18W(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| CX | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,3465 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1426 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2372 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0347 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4031 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,2537 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,0163 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,236 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0586 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1683 | tấn |
| 13 | SXLD bu lông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35,5392 | Kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,4025 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 29,3835 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,7598 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2162 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5968 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5968 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,504 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,36 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19,8 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46,1 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42,144 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,7598 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64,04 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46,1 | m2 |
| 29 | Gia côngkhung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2944 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2944 | tấn |
| 31 | GCLD lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 57,6 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4989 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4989 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2796 | 1Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2796 | 1Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28,32 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,4507 | 100m2 |
| 38 | Lợp che tường bằng tôn múi dầy 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6885 | 100m2 |
| 39 | SXLD tôn úp nóc, ốp diềm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43,4 | m |
| 40 | SXLD cửa sắt xếp, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,5mm đến 0,55mm, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, bản lá lớn 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt khoá cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,89 | 100m2 |
| CY | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 15-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| CZ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | hố |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp đèn cao áp, đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cửa |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 195 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 157 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x70+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC(3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 323 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,07 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,61 | 100 m |
| 19 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | vị trí |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha hữu công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vô công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy biến dòng bi 2000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ATS 4P 1600A 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat ACB-3P-2000A-85kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat ACB-3P-1600A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-250A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-200A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Vỏ tủ điện ATS H700x500x320mm (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ tụ bù 50KVAR (tụ khô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 36 | Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-1250A-50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 40 | Vỏ tủ điện tủ bụ H700x500x320mm (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Rãnh chôn cáp hạ thế không qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 501 | m |
| DA | PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| DB | THANG MÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy tải giường bệnh có phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | thang |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách có phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | thang |
| DC | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Ác quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm diesel chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp: Q=1,5l/s, H=75m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tủ diều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 7 | Quạt hút khói 26000m3/h-H=350PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Quạt hút khói 10920m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút khói 11250m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút khói 3960m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Quạt hút khói 10380m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Quạt hút khói 4680m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Quạt hút khói 9600m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Quạt hút khói 5400m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Quạt hút khói 10680m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Quạt hút khói 4320m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Quạt hút khói 4950m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Quạt hút khói 3600m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Quạt tăng áp 31200m3/h-H=400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 21 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | tủ |
| DD | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=1,5l/s, H=75m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ diều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| DE | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút khói 26000m3/h-H=350PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Quạt hút khói 10920m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút khói 11250m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút khói 3960m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút khói 10380m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Quạt hút khói 4680m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút khói 9600m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút khói 5400m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút khói 10680m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút khói 4320m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Quạt hút khói 4950m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Quạt hút khói 3600m3/h-H=200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Quạt tăng áp 31200m3/h-H=400PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 1 trung tâm |
| DF | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| DG | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch 24 cổng Gigabit Ethernet SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | thiết bị |
| 2 | Module mở rộng (10Gb ) (trụ sở mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Bộ chuyển mạch 48 cổng GE, 4 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11 | thiết bị |
| 4 | Module quang SFP (1Gb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 44 | Cái |
| 5 | Module đồng RJ45 SFP (1Gb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 6 | Module quang SFP(10Gb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 7 | Patch Panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | Bộ |
| 8 | Tủ Rack 19” 36U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 9 | Tủ Rack 19” 42U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 5000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| DH | HỆ THỐNG WIFI | |||
| 1 | Router- thiết bị định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | thiết bị |
| 2 | Firewall Cisco hoặc tương đương 8 port (dùng chung-wifi-camera, mở rộng cho Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ chuyển mạch 24 cổng Gigabit Ethernet SFP (Core switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | thiết bị |
| 4 | Bộ chuyển mạch switch 24 cổng GE POE, 4 cổng SFP (Access switch POE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | thiết bị |
| 5 | Module quang SFP (1Gb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 6 | Patch Panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 7 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | cái |
| 8 | Thiết bị quản lý Wifi controller kèm license quản lý Access point | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | cái |
| DI | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch switch 24 cổng GE POE, 4 cổng SFP (Access switch POE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 2 | Module quang SFP (1Gb) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 3 | Camera dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | cái |
| 4 | Camera fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Ổ cứng 10Tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Màn hình quan sát 65 inch và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Máy tính quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Patch Panel 24 cổng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| DJ | HỆ THỐNG TRUYỀN THANH NỘI BỘ | |||
| 1 | Micro thông báo chọn vùng 10 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Bàn mở rộng micro 10 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát nhạc nền CD player/AM/FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bộ thông báo khẩn cấp Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Bộ điều chỉnh giao diện micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Khung đựng bộ cấp nguồn, bộ cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Bộ đấu nối các zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Bộ âm ly công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Loa còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | thiết bị |
| 11 | Loa hộp loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | thiết bị |
| 12 | Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 76 | thiết bị |
| DK | HỆ THỐNG CHUÔNG GỌI Y TẾ | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 2 | Máy chủ trực y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | bộ |
| 3 | Nút gọi đầu giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 154 | bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | bộ |
| DL | HỆ THỐNG INTERNET TIVI | |||
| 1 | Ti vi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | Cái |
| DM | HỆ THỐNG MÀN HÌNH QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Màn hình chuyên dụng 55 inch- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 2 | Bản quyền dành cho bộ phát Lite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | gói |
| 3 | Loa dạng cột 8x3"80WRMS cBộ chọn máy biến áp: 30-20-10-5 100V 8 OhmVỏ nhôm IP44Công suất 80WRMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Khuếch đại âm tần 2x150 W RMS @70V/100V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Bộ Micro không dây bao gồm bộ thu và 02 micro không dây 300 tần số đặt trước cho mỗi Mirco và hệ thống đổi sóng hồng ngoại thiết lập nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Kết nối tiêu chuẩn XLR nguồn Phantom 18-48V/ Đầu ra 5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Kết nối tiêu chuẩn XLR đáp ứng tần số 50hz-16kHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Mixer gắn tủ rack4 kênh đầu vào 2 kênh đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Tủ rack âm thanh 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Webcam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| DN | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (switch) gồm: 01 thiết bị chuyển 24 cổng và 11 thiết bị chuyển mạch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | 1 thiết bị |
| 2 | Kiểm tra hoạt động thiết bị chuyển mạch (switch) gồm: 01 thiết bị chuyển 24 cổng và 11 thiết bị chuyển mạch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt module mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ rack trung tâm 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ rack tầng 36U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị router | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Cài đặt cấu hình thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị Access point | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | 1 thiết bị |
| 13 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch(switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 14 | Kiểm tra hoạt động thiết bị chuyển mạch (switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị Wifi controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch(switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 19 | Kiểm tra hoạt động thiết bị chuyển mạch (switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị Camera Dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị Camera cố định thân dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt thiết bị Màn hình 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 1 khung giá |
| 27 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt loa còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | 1 loa |
| 29 | Lắp đặt loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 76 | 1 loa |
| 30 | Lắp đặt loa hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | 1 loa |
| 31 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt máy chủ trực y tá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt Nút gọi đầu giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 154 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tivi 55" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | 1 thiết bị |
| 36 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng 55" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | 1 thiết bị |
| 37 | Lắp đặt loa hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 1 loa |
| 38 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| DO | THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt Model: Q= 100 m3/h, H= 100 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Quạt Model: Q= 360 m3/h, H= 150 Pa 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 3 | Quạt Model: Q= 500m3/h, H= 150 Pa 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Quạt Model: Q= 1350 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | quạt Model: Q= 1550 m3/h, H= 200 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Quạt Model: Q= 3000 m3/h, H= 250 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Quạt Model: Q= 3100 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | quạt Model: Q= 4200 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Quạt Model: Q= 4300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Quạt Model TL-5.6-4-35-1: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Quạt Model: TL-5.6-4-40-2: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 24 | Quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Quạt Model: Q= 2300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Quạt Model: Q= 2500 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 29 | Quạt Model: Q= 3500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Quạt Model: Q= 4500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Quạt Model: Q= 3900 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Quạt Model: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Quạt Model: Q= 9000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Quạt Model: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| DP | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT QUẠT GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt Model: Q= 100 m3/h, H= 100 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt Model: Q= 360 m3/h, H= 150 Pa 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt Model: Q= 500m3/h, H= 150 Pa 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1350 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1550 m3/h, H= 200 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt Model: Q= 3000 m3/h, H= 250 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt Model: Q= 3100 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt Model: Q= 4200 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt Model: Q= 4300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt Model: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt Model: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2500 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt Model: Q= 3500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt Model: Q= 4500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt Model: Q= 3900 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt Model: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt Model: Q= 9000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt Model: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 90 | cái |
| 37 | Giá treo quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | cái |
| DQ | CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| DR | PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM BỂ XỬ LÝ | |||
| DS | BỂ THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thiết bị lược rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Xe đẩy và Cào thu gom rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm chìm nước thải bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Thiết bị đo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| DT | BỂ ĐIỀU HÒA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thiết bị lược rác tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Máy khuấy chìm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Thiết bị đo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đo pH kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bồn chứa hóa chất HCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Bơm định lượng HCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 10 | Máy khuấy HCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| DU | CỤM BỂ XỬ LÝ SINH HỌC AO | |||
| DV | BỂ THIẾU KHÍ ANOXIC | |||
| 1 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Bồn chứa hóa chất Methanol | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Bơm định lượng Methanol | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Máy khuấy Methanol | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| DW | BỂ HIẾU KHÍ MBBR | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí loại khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| 2 | Giá đỡ ống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| 3 | Giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| 4 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| DX | BỂ HIẾU KHÍ OXIC | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí loại khí mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| 2 | Giá đỡ ống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| 3 | Bơm chìm tuần hoàn nước thải bể Oxic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Thiết bị đo DO hòa tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| DY | BỂ LẮNG SINH HỌC | |||
| 1 | Tấm răng cưa, tấm chắn bọt Kích thước: LxH=7000x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Ống trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bùn tuần hoàn và bơm bùn dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống gạt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Động cơ truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| DZ | BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bồn chứa hóa chất NaClO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Bơm định lượng NaClO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Máy khuấy NaClO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Thiết bị đo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| EA | HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI | |||
| 1 | Tháp xử lý mùi Kích thước: LxH=1800x4000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 2 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 3 | Bơm hóa chất xử lý mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bồn chứa hóa chất NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Máy khuấy NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| EB | PHẦN CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 2 | Lô van, khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 3 | Lô giá đỡ & phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 4 | Hệ thống cơ khí phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| EC | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện động lực và điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Cáp điện và thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| ED | PHẦN CÔNG NGHỆ - CHI PHÍ DỊCH VỤ KĨ THUẬT | |||
| 1 | Sơn, nhãn dán và bảng biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 2 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 3 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Lô |
| 4 | Chi phí hóa chất và nuôi cấy vi sinh trong thời gian khởi tạo hệ thống trước khi nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Hệ |
| 5 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Gói |
| 6 | Xin xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Gói |
| EE | ĐIỀU HOÀ + MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 137 | cái |
| 2 | Điều hoà 1 chiều treo tường 18.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | cái |
| 3 | Điều hoà 1 chiều treo tường 24.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 4 | Điều hoà 1 chiều âm trần 24.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | cái |
| 5 | Điều hoà 1 chiều âm trần 36.000 BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 492 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 738 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 112 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 168 | m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,7 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,3 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,6 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,3 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,5 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,8 | 100m |
| 20 | Máy phát điện 1.000KVA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Máy |
| EF | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=13,2m3/h, h=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp Q=10m3/h, h=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bơm rãnh tầng hầm Q=8,4m3/h, h=13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Bình lọc RO 9L/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| EG | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 1 máy |
| EH | PHÍ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường đất tận thu | Theo quy định hiện hành | 3.445,8914 | m3 |
| 2 | Chi phí bảo vệ môi trường đất không tận thu | Theo quy định hiện hành | 13.179,51 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4744E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó phải có ≥ 01 hợp đồng là xây mới bệnh viện ≥ 3 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước: | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện nhẹ | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục lắp đặt thiết bị: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách hạng mục Công nghệ trạm xử lý nước thải | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 T | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 140 CV | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 5 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 2,5 kW | 4 |
| 10 | Máy cắt khe bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW | 3 |
| 11 | Máy lu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông thương phẩm | Công suất ≥ 45m3/h | 2 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn | Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3 | 1 |
| 14 | Máy bơm bê tông tự hành | Năng suất ≥ 40 m3/h | 4 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 50T/h | 3 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 200 lít | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 4 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 20 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 5 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 22 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 360 m3/h | 2 |
| 23 | Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Ván khuôn định hình (≥ 1000 m2) | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 25 | Giàn giáo thép định hình (≥ 800 bộ) | Còn sử dụng tốt | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi