Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần xây dựng chính (hạng mục 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646745-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần xây dựng chính (hạng mục 1)
Số hiệu KHLCNT 20220634035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 00:02:00 đến ngày 2022-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,465,772,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4744E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó phải có ≥ 01 hợp đồng là xây mới bệnh viện ≥ 3 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục lắp đặt thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Công nghệ trạm xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50T/h
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 200 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ván khuôn định hình (≥ 1000 m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
25-Giàn giáo thép định hình (≥ 800 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần xây dựng chính (hạng mục 1)
Xây dựng mở rộng, nâng cấp Bệnh viện A Thái Nguyên
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương thuộc lĩnh vực y tế, dân số và gia đình; Nguồn vốn từ Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện A Thái Nguyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Tư vấn VTACN (Viện Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp, Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Á Đông). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Công nghệ Xây dựng IBST + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666a đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy trong đó có lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự của hợp đồng đối với gói thầu đang xét. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 759 432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC (KẾT CẤU + KIẾN TRÚC)
B PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK85,626100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,6135100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5534100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK185,2269m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,8202100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4045tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,571tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,2794tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK205,1174m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK676,4865m3
11Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,9765100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,3237tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,4445tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK44,4672tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK528,0395m3
16Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3442100m2
17Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,1339tấn
18Lắp dựng cốt thép vách thang máy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9259tấn
19Bê tông vách thang máy chiều cao ≤6m, , M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24,691m3
20Bê tông lót nền , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK136,8595m3
21Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2093tấn
22Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK31,4762tấn
23Bê tông nền, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK342,1487m3
24Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,4776100m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1854tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20,7706tấn
27Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK93,2533m3
28Lắp đặt băng cản nước PVC V25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK189,1m
29Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27,24m
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,8544100m3
31Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0056100m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,196m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,021100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0031tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0468tấn
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4822m3
37Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,93431m3
38Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0068100m2
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3279m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6175m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8404m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,1485m3
43Vận chuyển đất , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75,6148100m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,614100m3
45San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK91,213100m3
C KẾT CẤU
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,3194100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,3738tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,5807tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK80,3002tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK47,1559m3
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK564,996m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK77,4206100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK55,9219tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27,2008tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK161,4182tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.274,0481m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK101,1591100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK210,3154tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.451,227m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,2829100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,265tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,883tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK58,8361m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,5765100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4742tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,1179tấn
22Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,6907m3
23Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,0885100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,7164tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,956tấn
26Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30,691m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7342100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3008100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1364tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4615tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,611tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,0087m3
33Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7078100m2
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0171tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,7016tấn
36Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21,5587m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1388100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3682tấn
39Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,7818m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
D KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN
1Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK58,6537m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK955,1514m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.293,7228m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20,52m3
5Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,9712m3
6Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK47,5433m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK865,856m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.539,978m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK691,8878m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120,9302m2
11Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK502,9832m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5.224,6762m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11.855,0438m2
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.259,459m2
15Lát nền, sàn - Gạch Granite 800x800mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK910m2
16Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6.952,4m2
17Láng tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8.431,4m2
18Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50,7m2
19Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK797,6881m2
20Lát gạch chống nóng bê tông khí chưng áp 600x200x100mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK332m2
21Ốp đá Marble vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK196,0012m2
22SXLD tấm inox uốn tạo hộp (tính thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK667,4522kg
23Thang hố pit bằng thép hình (tính thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK65,94kg
24Ốp tường khu WC - Gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.079,186m2
25Ốp tường - Gạch ốp men kính 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.444,9639m2
26Lát len cửa đá Granite tự nhiên, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,573m2
27Lát gạch bậc cầu thang chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK390,1396m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.292,3957m2
29Lát nền, sàn - gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK86,63m2
30Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK147,002m2
31Lát nền, sàn đá khò nhám, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30,7519m2
32Kẻ rãnh rộng 30, sâu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK92,15m
33Lát gạch bậc tam cấp chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26,9025m2
34Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51,3671m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15.992,4555m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6.808,9055m2
37Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn sànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.525m2
38Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.5251m2
39Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.475,621m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK424,5m2
41Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.490,2681m2
42Bảo vệ bề mặt bê tông, Chất chống thấm hệ tinh thể thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK742,0751m2
43Căng lưới thủy tinh chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK674,0101m2
44Chống thẩm cổ ống thoát nước mái, san khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK263vị trí
45SX cửa thuỷ lực 2 cánh, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Adler hoặc tương đương 75,71m2
46SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương484,946m2
47SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương11m2
48SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ Phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương34,3m2
49SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương3,08m2
50SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương311,96m2
51SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở lùa, kính an toàn 8,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương5,28m2
52SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm (kính mờ), phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương183,7m2
53SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương151,195m2
54SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương70,98m2
55SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương 19,928m2
56SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính cường lực 12mm dán phản quang màu xanh, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,6m2
57SX cửa khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dán an toàn GPI tempered dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương 310,828m2
58SX vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 271,823m2
59SX vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dán an toàn GPI tempered dày 8,38 mm, phụ kiện đồng bộPhụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương 165,0424m2
60SX vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện mm (chỉ bảo gồm khung không có kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,088m2
61SX Vách mặt dựng dấu đố liền cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 182,667m2
62Cửa tôn đập Pano khung thép hộp phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,96m2
63Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.578,4864m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 204,267m2
65SXLD khung thép hộp gia cường cho vách kính, cửa sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 270,2363kg
66SXLD cửa chống cháy 2 cánh, khung thép cán nguội dày 1mm, cánh cửa thép cán nguội dày 0,7mm, thời gian chống cháy 60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 91,19m2
67SXLD cửa chống cháy 1 cánh, khung thép cán nguội dày 1mm, cánh cửa thép cán nguội dày 0,7mm, thời gian chống cháy 60 phútMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31,9m2
68Lắp đặt Bản lề cửa chống cháy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 216cái
69Lắp đặt Doorsill (chân cửa) cửa chống cháy inox 201, 1,2mm3CElectric - hoặc tương đương 55,95m
70Silicone cửa chống cháy, Solarsil Silicone S501/ 360Gr/ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22hộp
71Bulong, nở nhựa, Vít M8x60 + Nở nhựa cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 44bộ
72Tay co thuỷ lực cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 72cái
73Thanh đẩy ngang cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 55bộ
74Tay nắm tròn cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16bộ
75SX sen hoa cửa bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.840,3854kg
76Sơn tĩnh điện sen hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.840,3854kg
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 149,895m2
78SXLD Vách ngăn khu vệ sinh, tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm; phụ kiện inox hệ 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 109,9025m2
79Tay vịn cho người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
80Trần nhôm 600x600mm dày 0,6mm (làm từ Aluminum 1100 – 3003 (H24, thép không rỉ )Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 206m2
81Lắp đặt trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 206m2
82Thi công trần thạch cao, Hệ trần chìm, tấm chống ẩm dày 9mmhệ khung xương Vĩnh Tường Basic hoặc tương đương325m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 325m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 325m2
85Thi công trần thạch cao, Hệ trần nổi, ô trần 600x600(hệ khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) 8.250m2
86Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,7187m3
87Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23,618m3
88SXLD khung inox bàn chậu rửa, inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 452,3474kg
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8055100m3
90Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,101100m2
91Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14,1446m3
92Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2898100m2
93Ván khuôn sàn đường dốc, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6126100m2
94Ván khuôn vách, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8079100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0598tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4839tấn
97Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0172tấn
98Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,2533tấn
99Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,3756tấn
100Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3576tấn
101Bê tông vách đường dốc, , M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,8867m3
102Bê tông đường dốc , M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 54,3919m3
103Cắt khe đường dốc hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32,810m
104Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31,842m2
105Song chắn rác bằng gang 400x1000x45Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25cái
106Lắp Song chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 251 cấu kiện
107Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,5656m3
108Ván khuôn rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3523100m2
109Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4906tấn
110Bê tông rãnh nước , bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,6193m3
111Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,527m2
112Vét lòng rãnh khi đổ bê tông đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 72,96m
113Láng máng nước dày 1,5 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,1584m2
114Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,1584m2
115SX lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 209,3745kg
116Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32,508m2
117SXLD tay vịn inox 201 khu vực hành lang các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.142,68kg
118SX lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 565,3893kg
119SX lan can cầu thang bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.472,9969kg
120Sơn tĩnh điện lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.038,39kg
121Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 154,431m2
122Lam chắn nắng dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 217,2618m2
123Lam chắn nắng dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 283,42m
124Nắp bịt đầu 250 bằng thép dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 148cái
125Phụ kiện chuyển độngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
126SXLD sắt hộp mạ kẽm gắn lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.285,3485kg
127Lắp dựng lan chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 294,2358m2
128SXLD nắp đậy khe kháng chấn tường phẳng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 27m
129SXLD nắp đậy khe kháng chấn tường phẳng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 97m
130SXLD nắp đậy khe kháng chấn sànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 70m
131SXLD nắp đậy khe kháng chấn sàn giáp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10m
132SXLD nắp đậy khe kháng chấn góc tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26m
133Nắp bịt tôn vị trí khe kháng chấn mái cốt +26,9Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,5798m2
134Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,4145tấn
135Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,41tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 749,80321m2
137Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,1419100m2
138Trát gờ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 584,81m
139Kẻ rãnh trang trí bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 338,5m
140Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 356,63m
141Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3876tấn
142Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3876tấn
143Gia công khung thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,6831tấn
144Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,6831tấn
145Sơn tĩnh điện hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6.070,7kg
146GCLD bu long hóa chất bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 233,2kg
147Lợp mái bằng tấm Polycacbonate đặc ruột dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,878100m2
148Lắp đặt chân nhện 4 chân spider mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 66cái
149Xây tường ngăn bể tự hoại gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,3264m3
150Trát bể lớp thứ nhất dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 111,776m2
151Trát bể lớp thứ 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 111,776m2
152Bảo vệ bề mặt bê tông, Chất chống thấm hệ tinh thể thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 111,7761m2
153GCLD tôn mũ khe lún trục 7,8 cốt 24,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,74m
154Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 55,581100m2
155Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 875,404m3
156Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.625,720910m2
157Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15,5731100m2
158Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 233,9529tấn
159Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 245,970210m2
160Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,8768tấn
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC
F TỦ ĐIỆN TĐT - NHÀ 6 TẦNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện TDT- thép sơn tĩnh điện dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4hộp
2Lắp đặt máy biến dòng 1600/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6bộ
3Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-1600AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
6Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Lắp đặt các automat ACB 3 pha 1600A 65KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 175A 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
11Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
12Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
13Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
14Thanh cái đồng 80x10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 125cái
G TỦ ĐIỆN TẦNG HẦM TĐ-TH
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ-TH, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9cái
6Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
8Bộ điều khiển hẹn giờ Timer 24H 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
H TỦ ĐIỆN TẦNG 1 TĐ1
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ1, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
6Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
8Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
I TỦ ĐIỆN TẦNG 2 TĐ2
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ2, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
6Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
J TỦ ĐIỆN TẦNG 3 TĐ3
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ3, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
6Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
K TỦ ĐIỆN TẦNG 4 TĐ4
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ4, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
6Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
L TỦ ĐIỆN TẦNG 5 TĐ5
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ5, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
6Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
M TỦ ĐIỆN TẦNG 6 TĐ6
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ6, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17cái
6Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
8Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
N TỦ ĐIỆN TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt vỏ tủ điện tăng áp hút khói, thép sơn tĩnh điện dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 250A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
4Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
6Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
O TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện các phòng chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 170hộp
2Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCB 2 pha 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 83cái
4Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 86cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
6Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 508cái
7Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 340cái
P THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led 220v/1x24W, 6000K loại máng trần, lắp nổi quang thông 3120LMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 101bộ
2Lắp đặt đèn DOWLIGHT bóng LED âm trần 1x7W D90; 4000K Quang thông 630/675 LMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 138bộ
3Lắp đặt đèn DOWLIGHT bóng LED 1x9W D90; 4000K Quang thông 630/675 LMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W;6.000K Quang thông 1260/1350LMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 188bộ
5Đèn LED hắt trần ánh sáng trắng, 4000K ( 15m/ 1 bộ đổi nguồn) quang thông 3000LM/5MMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100m
6Lắp đặt đèn LED PANEL 600x600 48W ánh sáng trắng Quang Thông 2600LMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.418bộ
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 122cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 249cái
9Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 56cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 39cái
11Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.349cái
12Lắp đặt các automat 2 cực 220V/16A (dùng cho bình nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 92cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 230V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 873cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - chống nước 230V/16A - khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
15Lắp đặt quạt trần 1x80W sải cánh 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26cái
16Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 87cái
Q CÁP ĐIỆN VÀ THANG MÁNG CÁP
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 105m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 75m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 35m
4Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 110m
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 80m
6Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 65m
7Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 85m
8Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4.331m
9Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3.232m
10Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x50)mm2 - cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45m
11Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x25)mm2 - cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32m
12Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x16)mm2 - cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32m
13Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/PVC - FR(4x10)mm2 - cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 125m
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 105m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 75m
16Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45m
17Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 112m
18Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 315m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4.396m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3.317m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20.910m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17.820m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 300m
24Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 450m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 260m
26Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 390m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.788m
28Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4.182m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3.564m
30Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5.346m
31Thang cáp 500x200x1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
32Máng cáp 300x100x1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 705m
33Máng cáp 200x100x1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 95m
34Lắp đặt thang, máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 830m
R TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào rãnh tiếp địa Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 121m3
2Đắp rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,12100m3
3Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cọc
4Kéo rải cáp đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
5Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3kg
7GCLD kim thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ cấp 4 (LEVEL IV) 107m (trọn bộ bao gồm tất cả các công việc liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1trọn bộ
S HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ĐIỀU HOÀ
T TỦ ĐIỆN TĐT - ĐH NHÀ 6 TẦNG
1Lắp đặt vỏ tủ điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt máy biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6bộ
3Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-400AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Lắp đặt đèn báo pha (xanh , đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
6Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
7Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 400A 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
10Thanh cái đồng 30x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 533cái
U TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 1 TĐ-ĐH1
1Lắp đặt vỏ tủ điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
5Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
8Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
V TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 TĐ-ĐH2
1Lắp đặt vỏ tủ điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24cái
6Lắp đặt đèn báo pha ( xanh , đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
W TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 3 TĐ-ĐH3
1Lắp đặt vỏ tủ điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 37cái
6Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
X TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 4 TĐ-ĐH4
1Lắp đặt vỏ tủ điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38cái
6Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
Y TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 5 TĐ-ĐH5
1Lắp đặt vỏ tủ điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 39cái
6Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
Z TỦ ĐIỆN ĐIỀU HOÀ TẦNG 6 TĐ-ĐH6
1Lắp đặt vỏ tủ điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
6Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
AA CÁP ĐIỆN - DÂY DẪN
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 105m
3Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 36m
4Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 105m
6Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 36m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 860m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.830m
10Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.040m
11Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16.800m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.840m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.760m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 560m
15Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 840m
16Máng cáp 300x100x1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 650m
17Máng cáp 200x100x1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 70m
18Lắp đặt máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 720m
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,7100m
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,3100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,6100m
AB HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC
AC CẤP NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,438100m
3Lắp đặt ống PPR D90 PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,255100m
4Lắp đặt ống PPR D75 PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,505100m
5Lắp đặt ống PPR D63 PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,923100m
6Lắp đặt ống PPR D50 PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,6100m
7Lắp đặt ống PPR D40 PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,95100m
8Lắp đặt ống PPR D32PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,58100m
9Lắp đặt ống PPR D25PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,36100m
10Lắp đặt ống PPR D20PN10 - ống lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,98100m
11Lắp đặt tê thép đều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
12Lắp đặt tê thép đều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
13Lắp đặt tê PPR đều D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
14Lắp đặt tê PPR đều D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Lắp đặt tê PPR đều D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
16Lắp đặt tê PPR đều D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
17Lắp đặt tê PPR đều D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
18Lắp đặt tê PPR đều D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 75cái
19Lắp đặt tê PPR đều D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 166cái
20Lắp đặt tê PPR đều D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160cái
21Lắp đặt tê thép thu D65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
22Lắp đặt tê PPR thu D90x40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
23Lắp đặt tê PPR thu D75x63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
24Lắp đặt tê PPR thu D75x50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
25Lắp đặt tê PPR thu D75x40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
26Lắp đặt tê PPR thu D63x50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
27Lắp đặt tê PPR thu D63x40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
28Lắp đặt tê PPR thu D50x40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
29Lắp đặt tê PPR thu D50x32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
30Lắp đặt tê PPR thu D50x25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
31Lắp đặt tê PPR thu D40x32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 54cái
32Lắp đặt tê PPR thu D32x25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 67cái
33Lắp đặt tê PPR thu D25x20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 230cái
34Lắp đặt côn PPR thu D90x75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
35Lắp đặt côn PPR thu D90x63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
36Lắp đặt côn PPR thu D75x63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
37Lắp đặt côn PPR thu D63x50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
38Lắp đặt côn PPR thu D50x40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
39Lắp đặt côn PPR thu D40x32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
40Lắp đặt côn PPR thu D32x25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 55cái
41Lắp đặt côn PPR thu D25x20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 153cái
42Lắp đặt cút thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
43Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 42cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 136cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 296cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 702cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 547cái
54Lắp đặt van cổng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
55Lắp đặt van cổng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
56Lắp đặt van cổng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
57Lắp đặt van PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
58Lắp đặt van PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 112cái
59Lắp đặt Van 1 chiều D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
60y lọc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
61Lắp đặt mối nối mềm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
62Lắp đặt mối nối mềm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
63Lắp đặt côn thu thép D65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
64Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
65Lắp đặt van bi tay gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
66Lắp đặt măng sông ren trong D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
67Lắp đặt rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
68Lắp bích thép DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20cặp bích
69Lắp bích thép đặc DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cặp bích
70Lắp bích thép đặc DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cặp bích
71Lắp đặt bích chuyển PPR DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
72Lắp đặt bích chuyển PPR DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
73Lắp đặt nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
74Lắp đặt nối ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
75Lắp đặt nối ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23cái
76Lắp đặt nối ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 65cái
77Lắp đặt nối ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 74cái
78Lắp đặt nối ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90cái
79Lắp đặt nối ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 134cái
80Lắp đặt nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 250cái
81Đai giữ ống inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
82Đai giữ ống inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25cái
83Đai giữ ống inox D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46cái
84Đai giữ ống inox D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 130cái
85Đai giữ ống inox D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 148cái
86Đai giữ ống inox D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 179cái
87Đai giữ ống inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 268cái
88Đai giữ ống inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 499cái
AD CẤP NƯỚC NÓNG
1Lắp đặt ống PPR D20 PN20 - ống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,92100m
2Lắp đặt tê PPR đều D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 224cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 498cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 403cái
5Lắp đặt nối ống D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 173cái
6Đai giữ ống inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 346cái
AE THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,325100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,882100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,2100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,86100m
6Lắp đặt y UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 372cái
7Lắp đặt y UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Lắp đặt y UPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 117cái
9Lắp đặt y UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 335cái
10Lắp đặt y UPVC D42PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 106cái
11Lắp đặt y thu UPVC D110x90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
12Lắp đặt y thu UPVC D110x75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 63cái
13Lắp đặt y thu UPVC D110x60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50cái
14Lắp đặt y thu UPVC D90x75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
15Lắp đặt y thu UPVC D90x60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
16Lắp đặt tê UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
17Lắp đặt tê UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 89cái
18Lắp đặt tê thu UPVC D110x60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 62cái
19Lắp đặt tê thu UPVC D90x60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20Lắp đặt tê thu UPVC D75x60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 77cái
21Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 665cái
22Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
23Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 180cái
24Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 265cái
25Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 365cái
26Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
27Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50cái
28Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 265cái
29Lắp đặt nối góc 90 độ UPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 172cái
30Lắp đặt chụp thông hơi D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
31Lắp đặt chụp thông hơi D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
32Lắp đặt chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
33Lắp đặt Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 220cái
34Lắp đặt thông tắc UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 156cái
35Lắp đặt thông tắc UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
36Lắp đặt thông tắc UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 78cái
37Lắp đặt thông tắc UPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 78cái
38Đai giữ ống inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 453cái
39Đai giữ ống inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
40Đai giữ ống inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 155cái
41Lắp đặt nối ống UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 283cái
42Lắp đặt nối ống UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
43Lắp đặt nối ống UPVC D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 97cái
44Lắp đặt nối ống UPVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 230cái
45Lắp đặt nối ống UPVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 72cái
AF THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,63100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,46100m
3Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160cái
4Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100cái
5Lắp đặt nối góc 45 độ thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
6Lắp đặt tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
8Lắp đặt van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
9Lắp đặt y UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16cái
10Lắp đặt y UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
11Lắp đặt y thu UPVC D110x90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20cái
12Lắp đặt côn thu UPVC D110x90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
13Lắp đặt cầu thu mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26cái
14Lắp đặt thông tắc UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
15Lắp đặt thông tắc UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
16Đai giữ ống inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 145cái
17Đai giữ ống inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 99cái
18Lắp đặt nối ống UPVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 91cái
19Lắp đặt nối ống UPVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 62cái
AG THIẾT BỊ
1Lắp đặt Lavabo bao gồm vòi, xi phông + khụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160cái
3Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160cái
4Lắp đặt khayMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160cái
5Lắp đặt xí bệt + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 141bộ
6Lắp đặt hộp giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 141cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5bể
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7bộ
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 99bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
11Lắp đặt chậu rửa 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12bộ
12Lắp đặt Bình tích áp 300L 16barMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
13Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 61 máy
14Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Lắp đặt thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 230cái
AH BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,2457100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,234100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4398tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2051tấn
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,7914m3
6Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,2536m3
7Xây bể tự hoại bằng gạch không nung KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25,9142m3
8Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26,5824m2
9Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 145,04m2
10Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 145,04m2
11Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 145,04m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2707tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,176100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,2m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 401cấu kiện
16Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4bộ
17Lấp đất chân móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 39,984m3
18Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 241m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,24100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8459100m3
21San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8459100m3
AI HỐ GA NƯỚC THẢI + RÃNH B300:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,933100m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,9389m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2482100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12,0384m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0996m3
6Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0286100m2
7Bê tông mũ mố , bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1571m3
8Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23,92m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 57,6m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3216tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2432100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,4141m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 71 cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1261 cấu kiện
15GCLD ghi gang KT:100x380Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20cái
16GCLD ghi gang KT:800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,7573m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3584100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,477100m3
20San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,477100m3
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - PHẦN XÂY DỰNG
AK HỆ THỐNG MẠNG
1Kéo cáp trục quang 12 lõi MMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,31 km cáp
2Kéo cáp quang 12 lõi SM kết nối 2 trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 km cáp
3Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31 khung giá
4Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 71 khung giá
5ODF 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
6ODF 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.74510 m
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5601 đôi đầu dây
9Đấu nối dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 481 đôi đầu dây
10Lắp đặt ổ cắm điện nối dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cái
11Bấm đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.400cái
12Đầu chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.400cái
13Lắp đặt thanh nguồn PDU trong tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 khung giá
14Lắp đặt Dây điện tròn đặc 2 ruột VCm 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
15Co ngang máng cáp 300x100 độ dày 1.2 có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25Cái
16Ngã ba T máng cáp 300x100 độ dày 1.2 có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
17Thang cáp 300x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32m
18Máng cáp 300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 920m
19Lắp đặt thang, máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 952m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5.000m
21Lắp đặt ổ cắm Cat6 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 276cái
AL HỆ THỐNG WIFI
1Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 321 đôi đầu dây
2Đấu nối dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 161 đôi đầu dây
3Lắp đặt ổ cắm điện nối dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
AM HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 100 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1hộp cáp
2Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3hộp cáp
3Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23cái
4Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1210 m
5Lắp đặt Cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10010 m
AN HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 500m
2Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5m
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 42710 m
4Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 601 đôi đầu dây
5Đấu nối dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 161 đôi đầu dây
6Lắp đặt cáp HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
AO HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15010 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.700m
AP HỆ THỐNG GỌI Y TÁ
1Đèn báo hành lang 2 màuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17,85 đèn
2Nút báo hiện diện sự có mặt của ý táMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 89cái
3Dây giật báo khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 861 bộ
4Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 457,510 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.400m
AQ HỆ THỐNG PHÒNG GIẢNG ĐƯỜNG TRỰC TUYẾN
1Lắp đặt cáp HDMI 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
2Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2010 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100m
AR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, EXIT - SỰ CỐ NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC
AS BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loopMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 trung tâm
2Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 bộ
3Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,510 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,510 đầu
5Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
6Lắp đặt modul địa chỉ cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
7Lắp đặt modul cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22bộ
8Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14,510 đầu
9Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17,310 đầu
10Lắp đặt modul điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7bộ
11Lắp đặt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 34hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,85 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,85 đèn
14Lắp đặt nút nhấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,65 nút
15Lắp đặt nút nhấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,25 nút
16Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CU/PVC 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.712m
17Lắp đặt dây cấp nguồn chuông báo cháy CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 950m
18Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 157m
19Lắp đặt ống gel chống cháy SP D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3.620m
20Lắp đặt ống gel chống cháy SP D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 157m
21Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây (200x200x65)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7hộp
22Lắp đặt modul giám sát cho công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6bộ
23Lắp đặt modul giám sát van bướm kết hợp công tắc giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8bộ
24Lắp đặt modul giám sát mực nước thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
25Lắp đặt modul giám sát van báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2bộ
AT EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,85 đèn
3Lắp đặt dây cấp nguồn đèn Exit, đèn sự cố CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.081m
4Lắp đặt ống gel chống cháy SP D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn + phụ kiện đi kèm (hộp nối, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2.081m
5Lắp đặt Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
6Lắp đặt Aptomat 30AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
AU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC
AV PHÒNG BƠM
1Lắp đặt van báo mực nước thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
2Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160m
3Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
4Lắp đặt bể nước mồi 300lMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bể
5Lắp đặt van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
6Lắp đặt van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,06100m
8Lắp đặt cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
9Lắp đặt tê thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
10Bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bể
11Lắp đặt van khóa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Lắp đặt cút thép ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kém DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,06100m
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
16Lắp đặt van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,014100m
18Lắp đặt van báo động DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
19Lắp đặt cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
20Lắp đặt tê thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Lắp đặt cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
22Lắp đặt ống thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,06100m
23Lắp đặt ống thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,03100m
24Lắp đặt van cổng DN150 có ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
25Lắp đặt van giảm áp DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
26Lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
27Lắp đặt rọ hút DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
28Lắp đặt rọ hút DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
29Lắp đặt van khóa DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
30Lắp đặt van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
31Lắp đặt y lọc DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
32Lắp đặt y lọc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
33Lắp đặt côn thu Dhút máy bơm/DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
34Lắp đặt côn thu Dhút bơm bù/DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
35Lắp đặt côn thu Dđẩy máy bơm/DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
36Lắp đặt côn thu Dđẩy bơm bù/DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
37Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
38Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
39Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
40Lắp đặt khớp nối mềm cao su, đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
41Lắp đặt van 1 chiều DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
42Lắp đạt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
43Lắp đặt van khóa DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
44Lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
45Lăp đặt bích thép rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cặp bích
46Lăp đặt bích thép rỗng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,5cặp bích
47Lăp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cặp bích
48Lăp đặt bích thép rỗng DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15cặp bích
49Lăp đặt bích thép rỗng DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9cặp bích
50Lắp đặt bích bịt DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,5cặp bích
51Lắp đặt cút thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
52Lắp đặt cút thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
53Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
54Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
55Lắp đặt tê thép DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
56Lắp đặt tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
57Lắp đặt tê thu thép DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
58Giá giữ ống (U80)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8m
59Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
60Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,12100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,18100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,06100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,06100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,12100m
66Sơn chống gỉ, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46,971m2
AW PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT(600x800x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 39hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 138bình
3Lắp đặt bình chữa cháy MT5-CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 69bình
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 69bộ
5Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
AX HỌNG NƯỚC VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT(700x1350x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30hộp
2Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20M, 16barMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60cuộn
3Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60cái
4Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60cái
5Lắp đặt kép ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60cái
7Lắp đặt tê thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30cái
8Lắp đặt côn thu DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30cái
AY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa 2D65+1D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
2Lắp đặt họng tiếp nước 4 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT(600x700x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2hộp
4Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20M, 16barMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cuộn
5Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
AZ CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,82100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,69100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,4100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,685100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,315100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22,9100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,06100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3475100m
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
10Lắp đặt cút thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
12Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cái
13Lắp đặt cút thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 36cái
14Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30cái
15Lắp đặt đầu phun hướng lên D20 68oC, K=11.2 USMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 139bộ
16Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 139cái
17Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 73cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45cái
19Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
21Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
22Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
23Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cái
24Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
26Lắp đặt đầu phun hướng xuống D15 68oC, K=5,6 USMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 841bộ
27Ống nối mềm đầu phun SprinklerMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 841bộ
28Lắp đặt kép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.682cái
29Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.682cái
30Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 461cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 358cái
32Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 334cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
34Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
35Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
36Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 34cái
37Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28cái
39Lắp đặt ty ren M8+quang treo ống DN50, 40, 32, 25 (d=3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 830bộ
40Lắp đặt giá treo ống chữa cháy cho ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 217bộ
41Lắp đặt giá treo ống chữa cháy cho ống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 87bộ
42Lắp đặt UBOLT giữ ống thép DN150 trục đứng (d=3m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16bộ
43Sơn chống gỉ, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 734,79141m2
44Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
45Lắp đặt van chặn tín hiệu điện báo trạng thái đóng mở DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
46Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
47Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-15kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
49Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cặp bích
BA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC
BB HỆ THỐNG HÚT KHÓI
BC TẦNG HẦM
1Louver 1500x700, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
2Tiêu âm KT 1400x1000x800, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Côn gió đầu quạt 1400x800, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
4Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
5Côn ống gió 1400x800/ 1000x400, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
6Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
7Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
8Ống gió 1000x400, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 85m
9Cút gió 90 độ 1000x400, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
10Côn ống gió 1400x400/ 700x400, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
11Ống gió 700x400, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23m
12Cửa gió 600x300 kèm van OBDMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cửa
13Bịt đầu 700x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
14Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 56bộ
BD TẦNG 1
1Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cửa
2Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Hộp thạch cao chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
8Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23m
9Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
10Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
11Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18m
12Cửa gió 600x300 kèm van OBDMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cửa
13Bịt đầu 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
14Chân rẽ 700x250/500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19bộ
BE TẦNG 2
1Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
2Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
6Hộp thạch cao chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
8Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
9Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31m
10Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21m
11Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
14Côn ống gió 600x250/ 400x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40m
16Ống gió 400x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21m
17Cửa gió 600x300 kèm van OBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cửa
18Bịt đầu 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
19Bịt đầu 600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20Bịt đầu 400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Chân rẽ 900x250/700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
22Chân rẽ 800x250/600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
23Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 52bộ
BF TẦNG 3
1Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
2Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
6Hộp thạch cao chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
8Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
9Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25m
10Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41m
11Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
14Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Bịt đầu 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
16Bịt đầu 600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
17Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46m
18Cửa gió 600x300 kèm van OBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cửa
19Chân rẽ 900x250/700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20Chân rẽ 800x250/600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 52bộ
BG TẦNG 4
1Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
2Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
6Hộp thạch cao chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
8Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
9Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16m
10Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 36m
11Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Chạc 3 nhánh đều 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
14Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 59m
16Cửa gió 600x300 kèm van OBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cửa
17Chân rẽ 900x250/700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
18Bịt đầu 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
19Bịt đầu 600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 54bộ
BH TẦNG 5
1Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
2Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Côn gió đầu quạt 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
6Hộp thạch cao chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
8Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
9Ống gió 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31m
10Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
11Cút gió 90 độ 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Côn ống gió 700x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
14Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Bịt đầu 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
16Bịt đầu 600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
17Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 49m
18Cửa gió 600x300 kèm van OBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cửa
19Chân rẽ 900x250/700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20Chân rẽ 800x250/600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 52bộ
BI TẦNG 6
1Louver 700x250, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
2Hộp gió lắp louver 700x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Côn gió đầu quạt 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
4Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
5Hộp thạch cao chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
6Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
7Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
8Ống gió 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28m
9Cút gió 90 độ 600x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
10Côn ống gió 600x250/ 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
11Bịt đầu 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Bịt đầu 600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Ống gió 500x250, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26m
14Cửa gió 600x300 kèm van OBMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cửa
15Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24bộ
BJ HỆ THỐNG TĂNG ÁP CẦU THANG
1Côn gió đầu quạt , tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
2Bạt mềm nối quạt với ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
3Bích quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
4Lò xo giảm chấn chịu tải từ 100-200 kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
5Bệ phụ đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
6Kẹp bíchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 132kg
7Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90bộ
8Bộ ống gió đầu quạt kèm cửa gió nghiêng 45 độ + lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
9Cửa gió 400x400 kèm van OBDMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cửa
10Cửa gió 600x600 kèm van OBDMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
11Cút gió 90 độ 1000x500, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
12Chân rẽ 600x400/400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
13Hộp gió lắp louver 400x400, tôn dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
14Ống gió 1000x500, tôn dày 0.85mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 82m
15Van xả ápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
16Cảm biến chênh ápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8bộ
BK CẤP ĐIỆN HỆ THỐNG TAHK
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 140m
2Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 955m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 250m
BL HẠNG MỤC : HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
BM PHẦN MƯƠNG DẪN KHÍ
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,981m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,14m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,076100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,798m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,463m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,8m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,3m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0842tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0532100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,76m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 191cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,14m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0684100m3
BN PHẦN BỆ TRUNG TÂM O XY:
1Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,066100m2
2Lắp dựng cốt thép móng,ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3588tấn
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,445m3
4SXLD bu lông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,272kg
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0231tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0231tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,81m2
8GCLD lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m2
9SXLD cửa lưới thép (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,5m2
BO LẶP ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG, DÂY CÁP CẤP NGUỒN NHÀ TRUNG TÂM , BÁO ĐỘNG, HỘP ĐẦU GIƯỜNG
BP TỦ ĐIỆN TỔNG
1Vỏ tủ điện: - Kích thước: C600xR400xS250mm- Tôn dày 1.5mm, tủ 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
2MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4MCB 1P 6A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Đèn báo pha: Đ-V-XMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
6Vỏ cầu chì 32A + ruột chì 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Thanh cái (bọc cách điện màu, không mạ ):Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5Bộ
8Phụ kiện đấu nối trong tủ: Dây điều khiển, đầu cos, bulong, sứ đỡ thanh cái, tem nhãn ,tên tủ…Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
9MCCB 3P 50A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
10Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
12Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
13Dây Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 230m
14Dây Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25m
16Dây Cu/PVC 1 ruột 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
17Dây Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 250m
18Dây Cu/PVC 1 ruột 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
19Ống gen luồn dây điện Φ20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 110m
BQ LẶP ĐẶT VAN CÁCH LY.
1Cung cấp và lắp đặt van cách ly D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 57cái
2Cung cấp và lắp đặt van cách ly D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 49cái
3Cung cấp và lắp đặt van cách ly D22Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
BR CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG Y TẾ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG VÀ VẬT TƯ KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,83100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,12100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,23100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,94100m
5Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,48100m
6Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,29100m
7Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế dẫn khí nối bằng p/p hàn, ĐK 54mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5100m
8Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 609cái
9Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 538cái
10Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20cái
11Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25cái
12Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 53cái
13Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30cái
14Cút đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 54mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
15Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15/12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 66cái
16Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=22/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 112cái
17Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=28/22mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 75cái
18Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=35/28mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41cái
19Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=42/35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15cái
20Côn thu đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=54/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
21Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100cái
22Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 86cái
23Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=22mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41cái
24Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=28mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31cái
25Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18cái
26Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
27Tê đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=54mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
28Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 173cái
29Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 146cái
30Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 58cái
31Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31cái
32Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 42cái
33Nối đồng y tế nối bằng hàn, đường kính D= 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21cái
34Lắp đặt nối đồng nối bằng hàn, đường kính D= 54mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
35Cắt, đục tường và chát hoàn trả đi đường ống âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
36Lắp đặt máng nhựa100*40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22m
37Lắp đặt máng nhữa 60*40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
38Lắp đặt máng nhữa 39*18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28m
39Giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,25tấn
40Ty ren treo ống 8 mm+ nở đạn + ecu giá đỡ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 500Bộ
41Bình Nitơ 40 lít làm sạch và thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12Bình
42Bình Ar 40 lít thổi khí khi hànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10Bình
43Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 27,39100m
44Tấm tôn,dày1mm(gia cố đế đầu ra khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16,5Kg
45Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 231 lỗ khoan
46Bịt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23Lỗ
BS HẠNG MỤC : HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
BT CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG THÔNG GIÓ, ỐNG ĐỒNG KÈM BẢO ÔN, DÂY ĐIỆN NGUỒN VÀ VẬT TƯ PHỤ
1Ống gió thẳng, kích thước 600x400 tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
2Ống gió thẳng, kích thước 400x400 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3m
3Ống gió thẳng, kích thước 300x300 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4m
4Ống gió thẳng, kích thước 250x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,5m
5Ống gió tròn, kích thước D250 tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14m
6Cút 600x400 tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
7Cút 400x400 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Cút 300x300 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Cút D250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9cái
10Chân rẽ 750x250/600x250 tôn dày0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
11Chân rẽ 400x250/D250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
12Côn thu đầu AHU/600x400mm tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
13Côn thu 600x400/400x400 tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
14Côn thu 400x400/300x300 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Côn thu 300x300/250x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
16Côn thu 250x250/D250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
17Van cân bằng áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
18Van VCD điều khiển động cơ KT: 600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
19Động cơ van điều chỉnh điện 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3Cái
20Van VGT điều khiển dạt tay KT: D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
21Hộp gió hồi KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
22Cửa gió hồi kiểu nan thẳng KT: 600x600mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cửa
23Phin lọc F4 (Lắp cửa hồi) kt: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4Cái
24Máng cáp KT: 300x100mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,36100m
25Canvas chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Cái
26Xốp tiêu âm (Bông khoáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10m2
27Bảo ôn ốp PE dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 150m2
28Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Giá đỡ, quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 150Bộ
29Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Bu lông, ty ren bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 150Bộ
BU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống gas D28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,35100m
2Ống gas D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,35100m
3Bảo ôn ống đồng D28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,35100m
4Bảo ôn ống đồng D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,35100m
5Ống nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12m
6Bảo ôn ống nước ngưng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,12100m
BV CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN
1Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x10mm2 + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x6mm2 + 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x4mm2 + 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40m
BW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHÒNG MỔ VÀ HÀNH LANG VÔ KHUẨN
BX HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ PHÒNG MỔ VÀ HÀNH LANG VÔ KHUẨN
BY CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG GIÓ
1Ống gió thẳng, kích thước 300x300 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
2Ống gió thẳng, kích thước 300x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28m
3Ống gió thẳng, kích thước 400x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 33m
4Ống gió thẳng, kích thước 300x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16m
5Ống gió thẳng, kích thước 250x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 115m
6Ống gió thẳng, kích thước 200x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 33m
7Ống gió thẳng, kích thước 250x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7m
8Ống gió thẳng, kích thước 150x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40m
9Ống mềm D300 có bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100,8m
10Ống mềm D250 có bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90m
11Cút 300x300 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
12Cút 300x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
13Cút 200x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
14Cút 150x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
15Chân rẽ 400x250/D250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38cái
16Chân rẽ 350x200/D200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
17Chân rẽ 250x150/150x150 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
18Vuông tròn 250x250/D250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
19Côn thu 2 đầu Quạt gió tươi/400x200mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
20Côn thu 2 đầu Quạt gió tươi/250x150mm tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
21Côn thu 300x300/250x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
22Côn thu 300x250/250x250 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
23Côn thu 400x200/300x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
24Côn thu 300x200/200x200 tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
25Van VGT điều khiển gạt tay KT: D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28cái
26Van VGT điều khiển gạt tay KT: D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 52cái
27Van VGT điều khiển gạt tay KT: D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
28Van VGT điều khiển gạt tay KT: 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
29Hộp gió FCU KT: 1450x250mm/L400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11cái
30Hộp gió hồi KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38cái
31Hộp gió cấp KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 44cái
32Hộp gió tươi KT: 450x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
33Hộp gió tươi KT: 300x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
34Cửa gió hồi kiểu nan thẳng KT: 600x600mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38cửa
35Cửa gió cấp kiểu soi lỗ KT: 600x600mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 44cửa
36Cửa gió tươi kiểu nan Z KT: 450x250mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
37Cửa gió tươi kiểu nan Z KT: 300x200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
38Phin lọc F4 (Lắp cửa hồi) kt: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38Cái
39Máng cáp KT: 300x100mm ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,95100m
40Máng cáp KT: 400x150mm ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,28100m
41Canvas chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 44cái
42Bảo ôn ốp PE dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 960m2
43Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Giá đỡ, quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 400Bộ
44Phụ kiện lắp đặt hệ thống máng cáp, đường ống thông gió, đường ống đồng, ống nước ngưng: Bu lông, ty ren bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 400Bộ
BZ CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống gas D15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,9100m
2Ống gas D9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,9100m
3Bảo ôn ống đồng D15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,9100m
4Bảo ôn ống đồng D9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,9100m
5Ống nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 55m
6Ống nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100m
7Bảo ôn ống nước ngưng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,55100m
8Bảo ôn ống nước ngưng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1100m
CA CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN CẤP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN
1Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 240m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 480m
3Dây Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 80m
4Dây Cu/PVC 1 ruột 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 80m
CB HẠNG MỤC: THÔNG GIÓ NHÀ TRUNG TÂM PHỤ SẢN- PHẪU THUẬT- GÂY MÊ HỒI SỨC
1Lắp đặt Ống gió thẳng KT900x300x0,95 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19m
2Lắp đặt Ống gió thẳng KT800x300x0,95 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13m
3Lắp đặt Ống gió thẳng KT600x300x0,75 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 27m
4Lắp đặt Ống gió thẳng KT500x300x0,75- Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 27m
5Lắp đặt Ống gió thẳng KT500x200x0,75 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 91m
6Lắp đặt Ống gió thẳng KT500x250x0,75 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7m
7Lắp đặt Ống gió thẳng KT450x300x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2m
8Lắp đặt Ống gió thẳng KT400x300x0,58- Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13m
9Lắp đặt Ống gió thẳng KT400x250x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18m
10Lắp đặt Ống gió thẳng KT400x200x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 33m
11Lắp đặt Ống gió thẳng KT350x250x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7m
12Lắp đặt Ống gió thẳng KT350x200x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 127m
13Lắp đặt Ống gió thẳng KT300x200x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
14Lắp đặt Ống gió thẳng KT300x250x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,2m
15Lắp đặt Ống gió thẳng KT250x200x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 115m
16Lắp đặt Ống gió thẳng KT250x150x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14m
17Lắp đặt Ống gió thẳng KT200x200x0,58 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23m
18Lắp đặt Ống gió thẳng KT200x150x0,58- Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 64m
19Lắp đặt Ống gió thẳng KT150x150x0,48 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 512m
20Chân rẽ KT1000x300/800x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Chân rẽ KT800x300/600x250 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
22Chân rẽ KT600x300/500x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
23Chân rẽ KT600x300/500x250 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
24Chân rẽ KT600x300/450x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
25Chân rẽ KT450x300/350x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
26Chân rẽ KT400x300/300x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
27Chân rẽ KT400x250/D300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
28Chân rẽ KT400x250/300x250 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
29Chân rẽ KT400x300/250x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
30Chân rẽ KT400x300/250x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
31Chân rẽ KT400x300/D300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23cái
32Chân rẽ KT300x200/200x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
33Chân rẽ KT350x150/200x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
34Chân rẽ KT200x150/150x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 286cái
35Côn gió KT900x300/600x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
36Côn gió KT800x300/600x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
37Côn gió KT800x300/400x250 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
38Côn gió KT600x300/400x250 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
39Côn gió KT600x250/350x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
40Côn gió KT500x300/400x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
41Côn gió KT500x250/350x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
42Côn gió KT500x200/350x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
43Côn gió KT450x300/200x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
44Côn gió KT400x300/250x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
45Côn gió KT400x200/350x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
46Côn gió KT400x200/200x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
47Côn gió KT350x200/300x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
48Côn gió KT350x200/250x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
49Côn gió KT350x200/150x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
50Côn gió KT300x200/250x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
51Côn gió KT300x200/200x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
52Côn gió KT250x200/150x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
53Côn gió KT250x150/150x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
54Côn gió KT200x200/D200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
55Côn gió KT300x250/D300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19cái
56Côn gió KT150x150/D150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 309cái
57Côn đầu quạt - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 62cái
58Cút gió KT900x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
59Cút gió KT800x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
60Cút gió KT500x250 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
61Cút gió KT500x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
62Cút gió KT400x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
63Cút gió KT200x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
64Cút gió KT200x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
65Cút gió KT150x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7cái
66Hộp gió KT1200x400 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
67Hộp gió KT1000x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
68Hộp gió KT800x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16cái
69Hộp gió KT600x600 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23cái
70Hộp gió KT450x450 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
71Hộp gió KT300x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 235cái
72Hộp gió KT300x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
73Van VD KT150x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 235cái
74Zet KT150x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 76cái
75Zet KT200x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
76Zet KT200x150 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
77Cửa gió KT1200x400 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cửa
78Cửa gió KT1000x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cửa
79Cửa gió KT800x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16cửa
80Cửa gió KT600x600 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23cửa
81Cửa gió KT300x300 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 235cửa
82Cửa gió KT300x200 - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cửa
83Ống gió mềm không bảo ôn D150 cuộn 8m- Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 944cuộn
84Ống gió mềm không bảo ôn D300 cuộn 8m- Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 70cuộn
85Giá treo ống gió, hộp gió, cửa gió - Gió thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.366cái
86Ống gió thẳng KT900x300x0,95 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2m
87Ống gió thẳng KT800x300x095 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4m
88Ống gió thẳng KT600x300x0,75 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 53m
89Ống gió thẳng KT550x300x0,75 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8m
90Ống gió thẳng KT500x300x0,75 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
91Ống gió thẳng KT500x250x0,75 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 48m
92Ống gió thẳng KT500x200x0,75 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 73m
93Ống gió thẳng KT500x150x0,75 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10m
94Ống gió thẳng KT500x250x0,75 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 75m
95Ống gió thẳng KT450x300x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28m
96Ống gió thẳng KT400x300x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23m
97Ống gió thẳng KT400x250x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25m
98Ống gió thẳng KT400x200x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22m
99Ống gió thẳng KT350x250x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45m
100Ống gió thẳng KT350x200x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 86m
101Ống gió thẳng KT300x300x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11m
102Ống gió thẳng KT300x200x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10m
103Ống gió thẳng KT300x150x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8m
104Ống gió thẳng KT250x250x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10m
105Ống gió thẳng KT250x200x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45m
106Ống gió thẳng KT250x150x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6m
107Ống gió thẳng KT200x250x0,58- Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12m
108Ống gió thẳng KT200x200x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 80m
109Ống gió thẳng KT200x150x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24m
110Ống gió thẳng KT150x150x0,58 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 220m
111Chân rẽ KT1000x300/800x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
112Chân rẽ KT800x300/600x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
113Chân rẽ KT600x300/450x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
114Chân rẽ KT450x300/D300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
115Chân rẽ KT400x200/250x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
116Chân rẽ KT400x250/D300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
117Chân rẽ KT300x200/200x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
118Chân rẽ KT350x150/200x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
119Chân rẽ KT200x150/150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 220cái
120Côn gió KT900x300/600x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
121Côn gió KT800x300/600x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
122Côn gió KT800x300/400x250 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
123Côn gió KT600x300/5000x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
124Côn gió KT600x300/450x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
125Côn gió KT600x300/400x250 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
126Côn gió KT600x300/350x250 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
127Côn gió KT550x300/450x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
128Côn gió KT500x300/300x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
129Côn gió KT500x250/350x250 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
130Côn gió KT500x250/250x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
131Côn gió KT500x200/350x250 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
132Côn gió KT500x200/350x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5cái
133Côn gió KT500x150/350x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
134Côn gió KT450x300/300x250 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
135Côn gió KT450x300/400x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
136Côn gió KT450x300/200x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
137Côn gió KT400x300/250x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
138Côn gió KT400x200/300x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
139Côn gió KT400x200/250x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
140Côn gió KT400x200/150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
141Côn gió KT350x250/200x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
142Côn gió KT350x200/250x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
143Côn gió KT350x200/250x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
144Côn gió KT350x200/250x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
145Côn gió KT350x200/200x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
146Côn gió KT350x150/200x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
147Côn gió KT300x300/200x250 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
148Côn gió KT300x250/250x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
149Côn gió KT300x200/200x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
150Côn gió KT250x200/150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
151Côn gió KT250x150/200x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
152Côn gió KT250x150/150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
153Côn gió KT200x200/150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
154Côn gió KT200x200/D200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
155Côn gió KT300x250/D300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19cái
156Côn gió KT150x150/D150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 219cái
157Côn đầu quạt - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46cái
158Cút gió KT500x300/400x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
159Cút gió KT200x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
160Cút gió KT150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
161Hộp gió KT1200x400 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
162Hộp gió KT1000x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
163Hộp gió KT800x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20cái
164Hộp gió KT600x600 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
165Hộp gió KT300x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 223cái
166Van VD KT200x200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
167Van VD KT150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 219cái
168Zet KT150x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46cái
169Zet KT250x150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
170Cửa gió KT1200x400 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cửa
171Cửa gió KT1000x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cửa
172Cửa gió KT800x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16cửa
173Cửa gió KT600x600 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cửa
174Cửa gió KT300x300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 223cửa
175Ống gió mềm không bảo ôn D200 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
176Ống gió mềm không bảo ôn D150 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 440m
177Ống gió mềm không bảo ôn D300 - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
178Giá treo ống gió, hộp gió, cửa gió - Gió tươiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.168cái
CC ĐIỆN THÔNG GIÓ
1Tủ điện cho các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 61 tủ
2Dây điện CU/PVC 3x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 280m
3Dây điện CU/PVC 3x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.160m
4Dây điện CU/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.050m
5Lắp đặt dây CU/PVC E 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 280m
6Lắp đặt dây CU/PVC E 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.160m
7Lắp đặt dây CU/PVC E 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.050m
8Gen cứng SP 32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.440m
9Gen cứng SP 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.050m
CD HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,0604100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,0604100m3
3Phá dỡ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 141,65m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 141,65m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,3152100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1913100m3
CE HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch, đáMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 661,04m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 661,04m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16,3142100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16,3142100m3
5Đào xới xáo đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,9606100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16,3142100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,9606100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,5882100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới(Cấp phối đá dăm loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,5882100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 43,9213100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 43,9213100m2
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 34,1m3
13Lát gạch Terrazo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 487,19m2
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 513m
15Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 109m
CF HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,0756100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,29m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m loại HL93 - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1141 đoạn ống
4Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 343Cái
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3431cấu kiện
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 113,322m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,6442100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,2982100m3
9San đất bãi thải .Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,2982100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,7624100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3257100m2
12Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,58m3
13Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,02m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 85,69m2
16Gia công cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1712tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1712tấn
18Gia công cấu kiện thép thang fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0297tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0297tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,75451m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2324100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6582tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,57m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 161cấu kiện
25Gia công song chắn rác bằng COMPOSITE KT:105x74,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16Cái
26Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,226m3
27Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8303100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8398100m3
29San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8398100m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,5736100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 457,3579m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,4028100m2
33Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,13m3
34Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 54,38m3
35Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 62,02m3
36Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,7302100m2
37Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,9193tấn
38Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,01m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 336,48m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3104100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,4562tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24,57m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2731cấu kiện
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20,916m3
45Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8824100m3
46Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,482100m3
47San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,482100m3
CG HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,7118100m3
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN400, PN6, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,434100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC DN200, PN6, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,15100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30,69m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50,175m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,1708100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0393100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0393100m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,7353100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1292100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3m3
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,6m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,74m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 29,27m2
15Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,028100m2
16Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,22m3
17Gia công cấu kiện thép L50x50x5 đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0686tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0686tấn
19Gia công cấu kiện thép thang fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0415tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0415tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,05631m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1694100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2632tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 111cấu kiện
26Gia công song chắn rác bằng COMPOSITE KT:105x74,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7Cái
27Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,721m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1549100m3
29Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5632100m3
30San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5632100m3
CH HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4375100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,75100 m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2138100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4375100m3
5Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Lắp đặt van phao điện tự động - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
CI HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ
CJ PHẦN CỔNG ĐẨY INOX
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,66251m3
2Đệm cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3325m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,038100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0158tấn
5Gia công ray thép cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1067tấn
6Lắp dựng ray thép cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1067tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,331m3
8SXLD cổng xếp inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả hộp động cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9m
9Mô tơ điện cổng xếp inox có ray (bao gồm tất cả các phụ kiện về điện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
10Barier tự động rộng 7,5m (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
CK HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,5075100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23,8239m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4575100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0298tấn
5Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0298tấn
6Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19,52481m3
7Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15,17511m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 154,05m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 199,6493m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,9332100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,7533tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6643tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,2946m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38,1762m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,1257100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,1257100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,4131m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,7597m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT:6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31,17651m3
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 81,5621m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 68,115m2
22Trát đắp nổi trụ, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,1024m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 730,2972m2
24Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,951tấn
25Lưới thép B40 mạ kẽm dây 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 217,26m2
26Mũi gang cao 150 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38Cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 141,81181m2
28Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,474m2
29Lắp dựng hàng rào thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 241,4m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 879,9743m2
CL HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,7021m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,924m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,024100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,1924m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,376m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,036100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0115tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0426tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,594m3
10Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,5856m3
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3564m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0512100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,7025m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1198m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,061100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0263tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0426tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5204m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,048100m2
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2317100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0227tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1026tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2595tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,792m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8236m3
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14,9484m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,3408m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26,195m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23,023m2
31Bê tông nền, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,7728m3
32Lát nền gạch liên doanh KT:600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,9534m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 36,7514m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51,7558m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1956m3
36Lát gạch bê tông trưng áp KT:20x60x10, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,3684m2
37Láng chống thám, tạo dốc sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,0841m2
38Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,084m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,07100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
41Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
42Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2quả
43SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9Bộ
44SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16,44m
46SXLD cửa đi 1 cánh bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,025m2
47SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,2m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3864100m2
CM HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + CỔNG
1Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Tủ
2Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x6+1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 70m
13Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
14Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4hộp
16Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
17Lắp đặt bộ sứ đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
18Lắp đặt cầu dao 3 pha đảo chiều 2,1KWMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
19Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28,81m3
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 27m3
21Lát gạch chỉ rãnh cáp, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,9m2
22Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90m
23Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D18; dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
CN HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM XỬ LÝ & BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CO BỂ PCCC + SINH HOẠT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 33,0012100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41,757m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0922100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20,6612tấn
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 191,6706m3
6Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20,4417100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3419tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 43,7785tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 298,4595m3
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 182,35m
11Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,4008100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,1801tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 68,016m3
14GCLD nắp bể bằng inox 304 dầy 3mm khung inox(lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28,68m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 585,94m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 748,4727m2
17Trát tường trong lớp 1 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.458,23m2
18Trát tường trong lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.458,23m2
19Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.458,23m2
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,2009100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23,8012100m3
22San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23,8012100m3
CP NHẰ TRẠM XỬ LÝ:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1848100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0497tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1798tấn
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0454m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 16,4263m3
6Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,386m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0998100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,084tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,7088m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8935100m2
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8967100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2972tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0112tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3666tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3489tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,294m3
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 85,5504m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 49,118m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14,06m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 102m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 150,772m2
23Lát nền gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 53,7136m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 216,5424m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 184,958m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,333m3
27Lát gạch đất nung KT:30x30, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60m2
28Láng chống thám, tạo dốc sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51,541m2
29Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51,54m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cái
32Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
33Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4quả
34SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12Bộ
35SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40,76m
37SXLD sen hoa cửa sắt vuông 14x14 (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 129,4832Kg
38SXLD cửa đi bằng khung sắt hộp bưng tôn(bao gồm tất cả các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11m2
39Lắp đặt chốt, khoá cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,326100m2
CQ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lắp đặt vỏ tủ điện 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Tủ
2Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Tủ
3Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6Bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
5Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 15-50AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 60m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x70+1x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
15Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8hộp
16Lắp đặt mặt nhựa Công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 121m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9m3
19Lát gạch chỉ rãnh cáp, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,3m2
20Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
21Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D18; dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
CR HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM & BỂ PCCC + SINH HOẠT
CS BỂ PCCC + SINH HOẠT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,3533100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19,4074m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,223100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1361tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,1626tấn
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 71,0221m3
7Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,5631100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,0336tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,0486tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 92,2573m3
11Thi công khớp nối bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 53,2m
12Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,6251100m2
13Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1272100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0605tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3282tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,6727tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25,9051m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0096100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0224tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,192m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn ,trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31 cấu kiện
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 691,05m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 345,8625m2
24Trát tường trong lớp 1 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 423,08m2
25Trát tường trong lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 423,08m2
26Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 423,08m2
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 233,23m2
28Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,9316100m3
29Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,4237100m3
30San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,4237100m3
CT NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1126100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0278tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1055tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6389m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,4438m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1142100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0617tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0781tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,925m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,088100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5249100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0417tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,184tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6485tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,452m3
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,4556m3
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 39,2684m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24,5548m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,2m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 53,632m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 54,864m2
22Lát gạch đất nung KT:400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 27,6684m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 91,9524m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90,3868m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3146m3
26Lát gạch bê tông trưng áp KT:20x60x10, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31,9084m2
27Láng chống thám, tạo dốc sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,9841m2
28Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,984m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,08100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
31Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
32Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2quả
33SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6Bộ
34SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26,44m
36SXLD sen hoa cửa sắt vuông 14x14 (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 144,8462Kg
37SXLD cửa đi bằng khung sắt hộp bưng tôn(bao gồm tất cả các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,76m2
38Lắp đặt chốt, khoá cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,755100m2
CU HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ BƠM
1Lắp đặt vỏ tủ điện 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Tủ
2Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Tủ
3Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4Bộ
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
5Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 15-50AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x120+1x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160m
15Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6hộp
16Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 601m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45m3
19Lát gạch chỉ rãnh cáp, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31,5m2
20Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 150m
21Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D18; dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 20m
CV HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3553100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,088m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0512100m2
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2488100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0328tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1892tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2132tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,1047m3
9Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25,3373m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1019100m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6657100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1611tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,3921m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3838m3
16SXLD lan can sắt hộp (Bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 293,8729KG
17Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0231100m2
18Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,9488100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2644tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,764tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,0084tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19,6906m3
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 94,88m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 95,7846m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 72,22m2
26Lát nền gạch liên danh chống trơn KT:600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 47,7209m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 262,8846m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,9337m3
29Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 97,0493m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 97,0493m2
31Tôn cát tạo dốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,7359m3
32Lát gạch lá nem KT:40x40, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 47,7233m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,38100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12cái
35Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
36Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4quả
37SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28Bộ
38SXLD ống nhựa fi 33 thoát tràn sênôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
39Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 49,9366m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 47,11m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 49,9366m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,8392100m2
CW HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ CẦU
1Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 18W(trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6Bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
5Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2hộp
6Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
CX HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,51100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,3465m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1426100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2372100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0347tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4031tấn
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,2537m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,0163m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,236m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1275100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0586tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1683tấn
13SXLD bu lông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 35,5392Kg
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,4025m3
15Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 29,3835m3
16Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,7598m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2162100m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5968tấn
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5968tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,504m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,36m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19,8m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46,1m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 42,144m2
26Bê tông nền, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,7598m3
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 64,04m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46,1m2
29Gia côngkhung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2944tấn
30Lắp dựng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2944tấn
31GCLD lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 57,6m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4989tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,4989tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,27961Tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,27961Tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 28,321m2
37Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,4507100m2
38Lợp che tường bằng tôn múi dầy 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6885100m2
39SXLD tôn úp nóc, ốp diềm...Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 43,4m
40SXLD cửa sắt xếp, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,5mm đến 0,55mm, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, bản lá lớn 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25,2m2
41Lắp đặt khoá cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,89100m2
CY HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Tủ
2Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 30W không có máng tản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6Bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
4Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 15-50AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90m
11Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9hộp
12Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9cái
CZ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Móng cột đèn chiếu sáng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10hố
2Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 101 cột
3Lắp đèn cao áp, đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10bảng
5Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cửa
6Lắp đặt cầu chì 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 101 đầu cáp
8Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x240+1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 160m
9Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 195m
10Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45m
11Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 157m
12Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC(3x70+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 25m
13Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC(3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 75m
14Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 323m
15Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D130Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D105Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,07100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,61100 m
19Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10vị trí
20Lắp đặt công tơ điện 3 pha hữu côngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Lắp đặt công tơ điện 3 pha vô côngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
22Lắp đặt máy biến dòng bi 2000/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3bộ
23Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
24Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
25Lắp đặt chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
26Lắp đặt đèn báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6bộ
27Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6cái
28Lắp đặt ATS 4P 1600A 65KAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
29Lắp đặt các automat ACB-3P-2000A-85kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
30Lắp đặt các automat ACB-3P-1600A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
31Lắp đặt các automat MCCB-3P-250A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
32Lắp đặt các automat MCCB-3P-200A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
33Vỏ tủ điện ATS H700x500x320mm (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
34Lắp đặt tủ tụ bù 50KVAR (tụ khô)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 121 tủ
35Lắp đặt bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 bộ
36Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
37Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
38Lắp đặt các automat MCCB-3P-1250A-50kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
39Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
40Vỏ tủ điện tủ bụ H700x500x320mm (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
41Rãnh chôn cáp hạ thế không qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 501m
DA PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
DB THANG MÁY
1Cung cấp và lắp đặt thang máy tải giường bệnh có phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3thang
2Cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách có phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2thang
DC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8 loopMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1tủ
2Ác quy dự phòng 24VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Máy bơm điện chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Máy bơm diesel chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Máy bơm bù áp: Q=1,5l/s, H=75m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Tủ diều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1tủ
7Quạt hút khói 26000m3/h-H=350PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
8Quạt hút khói 10920m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Quạt hút khói 11250m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
10Quạt hút khói 3960m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
11Quạt hút khói 10380m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Quạt hút khói 4680m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Quạt hút khói 9600m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
14Quạt hút khói 5400m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Quạt hút khói 10680m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
16Quạt hút khói 4320m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
17Quạt hút khói 4950m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
18Quạt hút khói 3600m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
19Quạt tăng áp 31200m3/h-H=400PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20Tủ điều khiển quạt tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1tủ
21Tủ điều khiển quạt hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1tủ
DD HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 máy
2Lắp đặt máy bơm diesel chữa cháy ly tâm trục ngang: Q=93l/s, H=70m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp: Q=1,5l/s, H=75m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 máy
4Lắp đặt tủ diều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 trung tâm
DE HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt Quạt hút khói 26000m3/h-H=350PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
2Quạt hút khói 10920m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Quạt hút khói 11250m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Quạt hút khói 3960m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Quạt hút khói 10380m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Quạt hút khói 4680m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
7Quạt hút khói 9600m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Quạt hút khói 5400m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Quạt hút khói 10680m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
10Quạt hút khói 4320m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
11Quạt hút khói 4950m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Quạt hút khói 3600m3/h-H=200PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Quạt tăng áp 31200m3/h-H=400PAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
14Lắp đặt Tủ điều khiển quạt tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 trung tâm
15Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 trung tâm
DF THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
DG HỆ THỐNG MẠNG
1Bộ chuyển mạch 24 cổng Gigabit Ethernet SFPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1thiết bị
2Module mở rộng (10Gb ) (trụ sở mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
3Bộ chuyển mạch 48 cổng GE, 4 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11thiết bị
4Module quang SFP (1Gb)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 44Cái
5Module đồng RJ45 SFP (1Gb)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Cái
6Module quang SFP(10Gb)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Cái
7Patch Panel 24 cổng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22Bộ
8Tủ Rack 19” 36U-D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6Cái
9Tủ Rack 19” 42U-D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
10Bộ lưu điện UPS 5000VAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
DH HỆ THỐNG WIFI
1Router- thiết bị định tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1thiết bị
2Firewall Cisco hoặc tương đương 8 port (dùng chung-wifi-camera, mở rộng cho Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1thiết bị
3Bộ chuyển mạch 24 cổng Gigabit Ethernet SFP (Core switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1thiết bị
4Bộ chuyển mạch switch 24 cổng GE POE, 4 cổng SFP (Access switch POE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4thiết bị
5Module quang SFP (1Gb)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
6Patch Panel 24 cổng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4Bộ
7Thiết bị phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32cái
8Thiết bị quản lý Wifi controller kèm license quản lý Access pointMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23cái
DI HỆ THỐNG CAMERA
1Bộ chuyển mạch switch 24 cổng GE POE, 4 cổng SFP (Access switch POE)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
2Module quang SFP (1Gb)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
3Camera domeMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51cái
4Camera fixMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
5Đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
6Ổ cứng 10TbMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
7Màn hình quan sát 65 inch và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
8Máy tính quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
9Patch Panel 24 cổng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
DJ HỆ THỐNG TRUYỀN THANH NỘI BỘ
1Micro thông báo chọn vùng 10 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4bộ
2Bàn mở rộng micro 10 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
3Bộ phát nhạc nền CD player/AM/FMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
4Bộ thông báo khẩn cấp EmergencyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
5Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
6Bộ điều chỉnh giao diện microMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
7Khung đựng bộ cấp nguồn, bộ cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2bộ
8Bộ đấu nối các zoneMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4bộ
9Bộ âm ly công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4bộ
10Loa còiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8thiết bị
11Loa hộp loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14thiết bị
12Loa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 76thiết bị
DK HỆ THỐNG CHUÔNG GỌI Y TẾ
1Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5bộ
2Máy chủ trực y táMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5bộ
3Nút gọi đầu giường bệnh nhânMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 154bộ
4Bộ chia tín hiệu PhòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38bộ
DL HỆ THỐNG INTERNET TIVI
1Ti vi 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14Cái
DM HỆ THỐNG MÀN HÌNH QUẢNG CÁO
1Màn hình chuyên dụng 55 inch-Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10cái
2Bản quyền dành cho bộ phát LiteMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10gói
3Loa dạng cột 8x3"80WRMS cBộ chọn máy biến áp: 30-20-10-5 100V 8 OhmVỏ nhôm IP44Công suất 80WRMSMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
4Khuếch đại âm tần 2x150 W RMS @70V/100VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Bộ Micro không dây bao gồm bộ thu và 02 micro không dây 300 tần số đặt trước cho mỗi Mirco và hệ thống đổi sóng hồng ngoại thiết lập nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
6Kết nối tiêu chuẩn XLR nguồn Phantom 18-48V/ Đầu ra 5VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
7Kết nối tiêu chuẩn XLR đáp ứng tần số 50hz-16kHzMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
8Mixer gắn tủ rack4 kênh đầu vào 2 kênh đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
9Tủ rack âm thanh 15UMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
10Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
11Màn chiếu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
12WebcamMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
DN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Cài đặt thiết bị chuyển mạch (switch) gồm: 01 thiết bị chuyển 24 cổng và 11 thiết bị chuyển mạch 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 121 thiết bị
2Kiểm tra hoạt động thiết bị chuyển mạch (switch) gồm: 01 thiết bị chuyển 24 cổng và 11 thiết bị chuyển mạch 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 121 thiết bị
3Lắp đặt module quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 46cái
4Lắp đặt module mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Lắp đặt tủ rack trung tâm 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
6Lắp đặt tủ rack tầng 36UMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6bộ
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22cái
8Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 bộ
9Lắp đặt thiết bị routerMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 thiết bị
10Cài đặt cấu hình thiết bị RouterMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 thiết bị
12Lắp đặt thiết bị Access pointMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 321 thiết bị
13Cài đặt thiết bị chuyển mạch(switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41 thiết bị
14Kiểm tra hoạt động thiết bị chuyển mạch (switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41 thiết bị
15Lắp đặt module quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
16Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
17Lắp đặt thiết bị Wifi controllerMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 thiết bị
18Cài đặt thiết bị chuyển mạch(switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41 thiết bị
19Kiểm tra hoạt động thiết bị chuyển mạch (switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41 thiết bị
20Lắp đặt module quangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8cái
21Lắp đặt thiết bị Camera DomeMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 511 thiết bị
22Lắp đặt thiết bị Camera cố định thân dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 101 thiết bị
23Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 thiết bị
24Lắp đặt thiết bị Màn hình 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 thiết bị
25Lắp đặt máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11 thiết bị
26Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41 khung giá
27Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 121 thiết bị
28Lắp đặt loa còiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 81 loa
29Lắp đặt loa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 761 loa
30Lắp đặt loa hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 141 loa
31Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51 tủ
32Lắp đặt máy chủ trực y táMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51 tủ
33Lắp đặt Nút gọi đầu giường bệnh nhânMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 154cái
34Lắp đặt Bộ chia tín hiệu PhòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38bộ
35Lắp đặt tivi 55"Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 141 thiết bị
36Lắp đặt màn hình chuyên dụng 55"Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 101 thiết bị
37Lắp đặt loa hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 41 loa
38Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 thiết bị
DO THIẾT BỊ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
1Quạt Model: Q= 100 m3/h, H= 100 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
2Quạt Model: Q= 360 m3/h, H= 150 Pa 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22cái
3Quạt Model: Q= 500m3/h, H= 150 Pa 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Quạt Model: Q= 1350 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6quạt Model: Q= 1550 m3/h, H= 200 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
7Quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
10Quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
11Quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Quạt Model: Q= 3000 m3/h, H= 250 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
14Quạt Model: Q= 3100 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
16quạt Model: Q= 4200 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
17Quạt Model: Q= 4300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
18Quạt Model TL-5.6-4-35-1: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
19Quạt Model: TL-5.6-4-40-2: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
22Quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
23Quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
24Quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
25Quạt Model: Q= 2300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
26Quạt Model: Q= 2500 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
27Quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
28Quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
29Quạt Model: Q= 3500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
30Quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
31Quạt Model: Q= 4500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
32Quạt Model: Q= 3900 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
33Quạt Model: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
34Quạt Model: Q= 9000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
35Quạt Model: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
DP HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT QUẠT GIÓ
1Lắp đặt quạt Model: Q= 100 m3/h, H= 100 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
2Lắp đặt quạt Model: Q= 360 m3/h, H= 150 Pa 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22cái
3Lắp đặt quạt Model: Q= 500m3/h, H= 150 Pa 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Lắp đặt quạt Model: Q= 1350 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Lắp đặt quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Lắp đặt quạt Model: Q= 1550 m3/h, H= 200 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
7Lắp đặt quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Lắp đặt quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Lắp đặt quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
10Lắp đặt quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
11Lắp đặt quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
12Lắp đặt quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
13Lắp đặt quạt Model: Q= 3000 m3/h, H= 250 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
14Lắp đặt quạt Model: Q= 3100 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
15Lắp đặt quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
16Lắp đặt quạt Model: Q= 4200 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
17Lắp đặt quạt Model: Q= 4300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
18Lắp đặt quạt Model: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
19Lắp đặt quạt Model: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
20Lắp đặt quạt Model: Q= 1500 m3/h, H= 250 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
21Lắp đặt quạt Model: Q= 1600 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
22Lắp đặt quạt Model: Q= 1800 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
23Lắp đặt quạt Model: Q= 1900 m3/h, H= 300 Pa, 1P-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3cái
24Lắp đặt quạt Model: Q= 2000 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
25Lắp đặt quạt Model: Q= 2300 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
26Lắp đặt quạt Model: Q= 2500 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
27Lắp đặt quạt Model: Q= 2600 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
28Lắp đặt quạt Model: Q= 2700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4cái
29Lắp đặt quạt Model: Q= 3500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
30Lắp đặt quạt Model: Q= 3700 m3/h, H= 300 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
31Lắp đặt quạt Model: Q= 4500 m3/h, H= 350 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
32Lắp đặt quạt Model: Q= 3900 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
33Lắp đặt quạt Model: Q= 7000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
34Lắp đặt quạt Model: Q= 9000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
35Lắp đặt quạt Model: Q= 10000 m3/h, H= 200 Pa, 3P-380VMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
36Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 90cái
37Giá treo quạt gióMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 45cái
DQ CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
DR PHẦN CÔNG NGHỆ - CỤM BỂ XỬ LÝ 
DS BỂ THU GOM NƯỚC THẢI
1Thiết bị lược rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
2Xe đẩy và Cào thu gom rácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
3Bơm chìm nước thải bể gomMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Thiết bị đo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
DT BỂ ĐIỀU HÒA NƯỚC THẢI
1Thiết bị lược rác tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Cái
2Máy khuấy chìm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Bộ
3Phụ kiện lắp đặt máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Bộ
4Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Thiết bị đo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
6Đồng hồ đo lưu lượng đầu vàoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
7Thiết bị đo pH kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
8Bồn chứa hóa chất HCLMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
9Bơm định lượng HCLMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
10Máy khuấy HCLMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
DU CỤM BỂ XỬ LÝ SINH HỌC AO
DV BỂ THIẾU KHÍ ANOXIC
1Máy khuấy chìm bể thiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Bộ
2Phụ kiện lắp đặt máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Bộ
3Bồn chứa hóa chất MethanolMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Bơm định lượng MethanolMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Máy khuấy MethanolMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
DW BỂ HIẾU KHÍ MBBR
1Hệ thống phân phối khí loại khí tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Hệ
2Giá đỡ ống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Hệ
3Giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Hệ
4Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2bộ
DX BỂ HIẾU KHÍ OXIC
1Hệ thống phân phối khí loại khí mịnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Hệ
2Giá đỡ ống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Hệ
3Bơm chìm tuần hoàn nước thải bể OxicMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Thiết bị đo DO hòa tanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
DY BỂ LẮNG SINH HỌC
1Tấm răng cưa, tấm chắn bọt Kích thước: LxH=7000x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
2Ống trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
3Bơm bùn tuần hoàn và bơm bùn dưMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Bộ
4Hệ thống gạt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
5Động cơ truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Bộ
DZ BỂ KHỬ TRÙNG
1Bồn chứa hóa chất NaClOMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
2Bơm định lượng NaClOMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Máy khuấy NaClOMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
4Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
5Thiết bị đo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
EA HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI
1Tháp xử lý mùi Kích thước: LxH=1800x4000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2Bộ
2Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
3Bơm hóa chất xử lý mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2cái
4Bồn chứa hóa chất NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
5Máy khuấy NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1bộ
EB PHẦN CÔNG NGHỆ - ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ VÀ HỆ THỐNG PHỤ TRỢ
1Hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
2Lô van, khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
3Lô giá đỡ & phụ kiện lắp đặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
4Hệ thống cơ khí phụ trợMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
EC HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điện động lực và điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
2Cáp điện và thang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
ED PHẦN CÔNG NGHỆ - CHI PHÍ DỊCH VỤ KĨ THUẬT 
1Sơn, nhãn dán và bảng biểuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
2Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
3Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1
4Chi phí hóa chất và nuôi cấy vi sinh trong thời gian khởi tạo hệ thống trước khi nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Hệ
5Đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Gói
6Xin xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Gói
EE ĐIỀU HOÀ + MÁY PHÁT ĐIỆN
1Điều hoà 1 chiều treo tường 12.000 BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 137cái
2Điều hoà 1 chiều treo tường 18.000 BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18cái
3Điều hoà 1 chiều treo tường 24.000 BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14cái
4Điều hoà 1 chiều âm trần 24.000 BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13cái
5Điều hoà 1 chiều âm trần 36.000 BTU inverterMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14máy
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 492m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 738m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 180m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 270m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 112m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 168m
14Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,7100m
15Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 18,3100m
16Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,6100m
17Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 12,3100m
18Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,5100m
19Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,8100m
20Máy phát điện 1.000KVA.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1Máy
EF THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Bơm cấp nước Q=13,2m3/h, h=50mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
2Bơm tăng áp Q=10m3/h, h=18mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
3Bơm rãnh tầng hầm Q=8,4m3/h, h=13mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1cái
4Bình lọc RO 9L/phútMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6bộ
EG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP NƯỚC 
1Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK  31 máy
EH PHÍ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí bảo vệ môi trường đất tận thuTheo quy định hiện hành3.445,8914m3
2Chi phí bảo vệ môi trường đất không tận thuTheo quy định hiện hành13.179,51m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4744E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó phải có ≥ 01 hợp đồng là xây mới bệnh viện ≥ 3 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥206.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước: 1 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước: 01 người.- Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).42
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện nhẹ 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).42
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục lắp đặt thiết bị: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).42
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
9 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).42
10 Cán bộ phụ trách hạng mục Công nghệ trạm xử lý nước thải 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của hạng mục công trình).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
2 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 T2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 140 CV2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW5
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW5
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg5
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 2,5 kW4
10 Máy cắt khe bê tông Công suất ≥ 7,5 kW3
11 Máy lu Tải trọng ≥ 10 tấn2
12 Trạm trộn bê tông thương phẩm Công suất ≥ 45m3/h2
13 Ô tô chuyển trộn Dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m31
14 Máy bơm bê tông tự hành Năng suất ≥ 40 m3/h4
15 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 50T/h3
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
17 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 200 lít1
18 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít4
19 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn4
20 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW5
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW3
22 Máy nén khí Năng suất ≥ 360 m3/h2
23 Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt) Còn hoạt động tốt2
24 Ván khuôn định hình (≥ 1000 m2) Còn sử dụng tốt1000
25 Giàn giáo thép định hình (≥ 800 bộ) Còn sử dụng tốt800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->