Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220646851-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220620284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 07:55:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,736,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước >= 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải >= 50 m3/h (Hoặc Máy san >= 110 CV)
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí >= 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng hóa >=6Tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước
Xây dựng, mở rộng Khu dân cư Làng Yều
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Tấn Tài Lộc; Địa chỉ: Số 94 Ngô Thị Nhậm, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng DELTA; Địa chỉ: Lô C28, KDC Phường Hòa Thuận, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 10 Trần Quý Cáp, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá hói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353 852 739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Chương V207,926100m3
2Vật liệu, đất san lấp (đã trừ 12.655m3 đất tận dụng)Chương V12.707,7891m3
3Vận chuyển vật liệu, đất san lấp (đã trừ 12.655m3 đất tận dụng)Chương V9.593,0611m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V19,172100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V9,311100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V223,475m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,739100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V3,478100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V0,503100m2
E BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng CPĐ D Dmax 37,5Chương V9,309m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đế vỉaChương V1,135100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V32,089m3
4Trát khe, vữa XM mác 75 dày 1cmChương V109,518m2
5Ván khuôn lưỡi vỉa lắp ghépChương V1,713100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ,đá 1x2, mác 250Chương V9,309m3
7Khe phòng lún dán lớp xốp mỏng 0,5Chương V6,594m2
F VỈA HÈ
1Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 2x4, mác 100Chương V29,553m3
2Lát gạch terrazzo (40x40x3) bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V591,06m2
G KHE CO - GIÃN
1Cắt khe co, khe dãnChương V205,8m
2Khe co giả có thanh truyền lực (Kgtl)Chương V166,6m
3Khe co giả không có thanh truyền lực (Kgktl)Chương V19,6m
4Khe dãn (Kdan) có thanh tuyền lựcChương V19,6m
5Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngChương V190,03m
H HẠNG MỤC: NÚT DT609 + NÚT ĐƯỜNG GOM
I MẶT ĐƯỜNG NÚT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V161,093m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,171100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V7,809100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V0,32100m2
5Thép tăng cường D10; D12Chương V0,258tấn
J NỀN ĐƯỜNG NÚT
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,284100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua)Chương V2,686100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,321100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V2,301100m3
5Cắt khe co, khe dãnChương V43m
6Khe co giả không có thanh truyền lực (Kgktl)Chương V43m
7Thi công khe dọc, mặt đường bê tôngChương V46,06m
K TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V0,11100m2
2Vạch sơn giảm tốcChương V13m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V11m2
4Biển báo tam giácChương V4cái
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mmChương V0,003tấn
6Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V0,46m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báoChương V0,04100m2
8Dăm sạn đệm móng biển báoChương V0,1m3
9Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trờiChương V3cái
10Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Chương V3,6m3
11Khung bulong móngChương V85,5bộ
12Cọc tiếp địa thép I63X63X6X2500Chương V3cọc
13Bách ốp cọc tiếp địa thép 63X63X6Chương V0,001tấn
14Bách nối cọc tiếp địa 60X50X4Chương V0,0005tấn
15Dây nối tiếp đất D12X2500Chương V0,007tấn
16Bulong M12X30Chương V6bộ
L NỐI CỐNG D1000 KM46+661,75
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mmChương V1đoạn ống
2Dăm sạn đệm cốngChương V1,602m3
3Đào đất móng cốngChương V0,069100m3
4Đắp đất hố móng K95Chương V0,032100m3
5Vữa xi măng M100 mối nốiChương V0,098m3
M HỐ GA ĐẤU NỐI
1Lắp đặt tấm đan hố gaChương V4Cái
2Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V0,488m3
3Thép niềng đan hố ga L80X80X6Chương V0,112tấn
4Cốt thép đan hố ga Chương V0,035tấn
5Cốt thép đan hố ga D14mmChương V0,046tấn
6Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,244m3
7Thép niềng xà mũ hố ga L90X90X6Chương V0,251tấn
8Ván khuôn xà mũ hố gaChương V0,011100m2
9Cốt thép xà mũ hố ga D6Chương V0,01tấn
10Cốt thép xà mũ hố ga D10Chương V0,007tấn
11Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V3,86m3
12Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V1,024m3
13Ván khuôn thân hố gaChương V0,257100m2
14Ván khuôn móng hố gaChương V0,026100m2
15Dăm sạn đệmChương V0,512m3
N TỔ CHỨC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu di động bằng nhựaChương V10cọc
2Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V0,13m3
3Ván khuôn đếChương V0,018100m2
4Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏChương V25m
5Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớpChương V1,131m2
6Biển báo tam giácChương V3biển
7Biển báo hình trònChương V1biển
8Khung thép giá đỡ biển báo 50X50X4MMChương V1bộ
9Đèn xoay cảnh báo chạy pinChương V1cái
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA 50X50CM
1Lắp đặt tấm đan mươngChương V44Cái
2Bê tông đan mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V2,508m3
3Ván khuôn đan mương đúc sẵnChương V0,158100m2
4Cốt thép đan mương D8mmChương V0,121tấn
5Cốt thép đan mương D10mmChương V0,085tấn
6Cốt thép đan mương D12mmChương V0,176tấn
7Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 200Chương V10,168m3
8Ván khuôn đan mươngChương V0,283100m2
9Cốt thép đan mương D8mmChương V0,198tấn
10Cốt thép đan mương D10mmChương V0,411tấn
11Cốt thép đan mương D12mmChương V0,214tấn
12Cốt thép đan mương D16mmChương V0,713tấn
13Ống nhựa PVC D34mmChương V133,95m
14Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200Chương V17,346m3
15Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Chương V13,343m3
16Ván khuôn thân mươngChương V2,271100m2
17Ván khuôn móng mươngChương V0,338100m2
18Dăm sạn đệmChương V8,895m3
19Cốt thép mương D12mmChương V1,436tấn
20Cốt thép mương D10mmChương V0,754tấn
Q MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI 50X50CM
1Bê tông đan mương, đá 1x2, mác 200Chương V26,686m3
2Ván khuôn đan mươngChương V1,201100m2
3Cốt thép D10mm tấm đanChương V0,369tấn
4Cốt thép D12mm tấm đanChương V0,691tấn
5Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200Chương V33,357m3
6Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Chương V26,686m3
7Ván khuôn thân mươngChương V4,46100m2
8Ván khuôn móng mươngChương V0,677100m2
9Cốt thép mương D12mmChương V0,538tấn
10Cốt thép mương D10mmChương V1,057tấn
11Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Chương V0,252m3
12Ván khuôn thanh giằngChương V0,246100m2
13Cốt thép D6mm thanh giằngChương V0,014tấn
14Cốt thép D10mm thanh giằngChương V0,05tấn
R MƯƠNG QUA ĐƯỜNG 50X50CM
1Bê tông đan mương, đá 1x2, mác 200Chương V3,201m3
2Ván khuôn đan mươngChương V0,135100m2
3Cốt thép D10mm tấm đanChương V0,207tấn
4Cốt thép D14mm tấm đanChương V0,262tấn
5Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150Chương V4,365m3
6Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150Chương V5,675m3
7Ván khuôn thân mươngChương V0,407100m2
8Ván khuôn móng mươngChương V0,103100m2
9Dăm sạn đệmChương V1,892m3
S HỐ GA LOẠI 1
1Lắp đặt tấm đan hố gaChương V10Cái
2Bê tông đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V1,444m3
3Thép niềng đan hố ga L80X80X6Chương V0,516tấn
4Cốt thép đan hố ga D6mmChương V0,034tấn
5Cốt thép đan hố ga D8mmChương V0,011tấn
6Cốt thép đan hố ga D10mmChương V0,106tấn
7Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V2,24m3
8Thép niềng xà mũ hố ga L80X80X6Chương V0,496tấn
9Ván khuôn xà mũ hố gaChương V0,204100m2
10Cốt thép xà mũ hố ga D6Chương V0,054tấn
11Cốt thép xà mũ hố ga D10Chương V0,171tấn
12Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V31,862m3
13Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V233,286m3
14Ván khuôn thân hố gaChương V0,072100m2
15Ván khuôn móng hố gaChương V0,185100m2
16Dăm sạn đệmChương V2,232m3
T CỬA THU NƯỚC
1Lắp đặt cửa thu nướcChương V9Cái
2Bê tông đúc sẵn cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Chương V1,584m3
3Ván khuôn cửa thu nướcChương V0,134100m2
4Cốt thép cửa thu nước D6mmChương V0,022tấn
5Cốt thép cửa thu nước D8mmChương V0,023tấn
6Cốt thép cửa thu nước D10mmChương V0,024tấn
7Song chắn rácChương V9bộ
U CỐNG TRÒN BTLT D1000
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm (vỉa hè)Chương V27đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (vỉa hè)Chương V1đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm (Chịu lực)Chương V3đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (Chịu lực)Chương V2đoạn ống
5Dăm sạn đệmChương V43,788m3
6Vữa M100 mối nốiChương V0,659m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,586100m3
8Đắp đất hố móng K95Chương V1,725100m3
V CỐNG TRÒN BTLT D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm (vỉa hè)Chương V32đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (vỉa hè)Chương V2đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm (Chịu lực)Chương V2đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Chịu lực)Chương V1đoạn ống
5Dăm sạn đệmChương V30,38m3
6Vữa M100 mối nốiChương V0,471m3
W CỬA XẢ
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Chương V2,65m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V4,38m3
3Bê tông sân cống, chân khay sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V1,92m3
4Đá hộc xây sân gia cố, chân khay, vữa XM mác 100Chương V17m3
5Đá hộc taluy đầu cống, vữa XM mác 100Chương V9,72m3
6Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V0,101100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,191100m2
8Dăm sạn đệmChương V6,875m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,648100m3
10Đắp đất hố móng K95Chương V0,088100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm (vỉa hè)Chương V1đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (vỉa hè)Chương V2đoạn ống
13Bê tông móng cống, M150 đá 2x4Chương V3,05m3
14Dăm sạn đệmChương V3,7m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,348100m3
16Đắp đất hố móng K95Chương V0,254100m3
X HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7,026100m3
2Ván khuôn chân khayChương V6,391100m2
3Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Chương V162,449m3
4Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200Chương V188,772m3
5Đắp bù móng K90Chương V3,912100m3
6Đắp đất hố móng K95Chương V2,669100m3
7Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V43,75m
8Dăm sạn đệmChương V29,294m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V9,1100m2
10Rọ đá (2x1x0,5)mChương V206rọ
Y HẠNG MỤC: NƯỚC SINH HOẠT
1Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54cv, độ sâuChương V391m
2Lắp đặt ống vách PVC D48 dày 2,9mm, giếng khoanChương V3,45100m
3Ống lọc PVC cho giếng khoanChương V46m
4Nắp chụp PVC D48Chương V23cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Ô tô tưới nước >= 5 m3 Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy đào >= 0,8 m3 Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
4 Máy rải >= 50 m3/h (Hoặc Máy san >= 110 CV) Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
5 Máy ủi >= 110 CV Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
6 Máy lu bánh thép >= 10 T Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Máy lu rung >= 25 T Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
8 Máy lu bánh hơi >= 16 T Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
9 Máy nén khí >= 600 m3/h Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10 Cần cẩu >= 6 T Sức nâng hàng hóa >=6Tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11 Máy trộn >= 250 L Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
12 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
13 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
14 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->