Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 07:55:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,736,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải >= 50 m3/h (Hoặc Máy san >= 110 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí >= 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu >= 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa >=6Tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục giao thông, san nền, cấp thoát nước Xây dựng, mở rộng Khu dân cư Làng Yều 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Đại Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Hiện nay, giá hói thầu đang tính với thuế VAT là 10%, do vậy yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại:
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353 852 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Chương V | 207,926 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu, đất san lấp (đã trừ 12.655m3 đất tận dụng) | Chương V | 12.707,789 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu, đất san lấp (đã trừ 12.655m3 đất tận dụng) | Chương V | 9.593,061 | 1m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 19,172 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 9,311 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 223,475 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,739 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 3,478 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,503 | 100m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng CPĐ D Dmax 37,5 | Chương V | 9,309 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế vỉa | Chương V | 1,135 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,089 | m3 |
| 4 | Trát khe, vữa XM mác 75 dày 1cm | Chương V | 109,518 | m2 |
| 5 | Ván khuôn lưỡi vỉa lắp ghép | Chương V | 1,713 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công ,đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,309 | m3 |
| 7 | Khe phòng lún dán lớp xốp mỏng 0,5 | Chương V | 6,594 | m2 |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 29,553 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 591,06 | m2 |
| G | KHE CO - GIÃN | |||
| 1 | Cắt khe co, khe dãn | Chương V | 205,8 | m |
| 2 | Khe co giả có thanh truyền lực (Kgtl) | Chương V | 166,6 | m |
| 3 | Khe co giả không có thanh truyền lực (Kgktl) | Chương V | 19,6 | m |
| 4 | Khe dãn (Kdan) có thanh tuyền lực | Chương V | 19,6 | m |
| 5 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Chương V | 190,03 | m |
| H | HẠNG MỤC: NÚT DT609 + NÚT ĐƯỜNG GOM | |||
| I | MẶT ĐƯỜNG NÚT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 161,093 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,171 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 7,809 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Thép tăng cường D10; D12 | Chương V | 0,258 | tấn |
| J | NỀN ĐƯỜNG NÚT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | Chương V | 2,686 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 2,301 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co, khe dãn | Chương V | 43 | m |
| 6 | Khe co giả không có thanh truyền lực (Kgktl) | Chương V | 43 | m |
| 7 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Chương V | 46,06 | m |
| K | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc | Chương V | 13 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 11 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thanh chống xoay D14mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng biển báo | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng biển báo | Chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Hệ thống đèn vàng cảnh báo bằng năng lượng mặt trời | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Khung bulong móng | Chương V | 85,5 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa thép I63X63X6X2500 | Chương V | 3 | cọc |
| 13 | Bách ốp cọc tiếp địa thép 63X63X6 | Chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Bách nối cọc tiếp địa 60X50X4 | Chương V | 0,0005 | tấn |
| 15 | Dây nối tiếp đất D12X2500 | Chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Bulong M12X30 | Chương V | 6 | bộ |
| L | NỐI CỐNG D1000 KM46+661,75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 2 | Dăm sạn đệm cống | Chương V | 1,602 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 mối nối | Chương V | 0,098 | m3 |
| M | HỐ GA ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,488 | m3 |
| 3 | Thép niềng đan hố ga L80X80X6 | Chương V | 0,112 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan hố ga | Chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan hố ga D14mm | Chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,244 | m3 |
| 7 | Thép niềng xà mũ hố ga L90X90X6 | Chương V | 0,251 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ hố ga D6 | Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga D10 | Chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,86 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Chương V | 0,512 | m3 |
| N | TỔ CHỨC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động bằng nhựa | Chương V | 10 | cọc |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC sơn 2 màu trắng, đỏ | Chương V | 25 | m |
| 5 | Sơn đỏ, trắng phản quang 3 lớp | Chương V | 1,13 | 1m2 |
| 6 | Biển báo tam giác | Chương V | 3 | biển |
| 7 | Biển báo hình tròn | Chương V | 1 | biển |
| 8 | Khung thép giá đỡ biển báo 50X50X4MM | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn xoay cảnh báo chạy pin | Chương V | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA 50X50CM | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V | 44 | Cái |
| 2 | Bê tông đan mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan mương đúc sẵn | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đan mương D8mm | Chương V | 0,121 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương D10mm | Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương D12mm | Chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Bê tông đan mương đổ tại chổ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan mương | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đan mương D8mm | Chương V | 0,198 | tấn |
| 10 | Cốt thép đan mương D10mm | Chương V | 0,411 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương D12mm | Chương V | 0,214 | tấn |
| 12 | Cốt thép đan mương D16mm | Chương V | 0,713 | tấn |
| 13 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V | 133,95 | m |
| 14 | Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,346 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,343 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 2,271 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Chương V | 8,895 | m3 |
| 19 | Cốt thép mương D12mm | Chương V | 1,436 | tấn |
| 20 | Cốt thép mương D10mm | Chương V | 0,754 | tấn |
| Q | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI 50X50CM | |||
| 1 | Bê tông đan mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 26,686 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Chương V | 1,201 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D10mm tấm đan | Chương V | 0,369 | tấn |
| 4 | Cốt thép D12mm tấm đan | Chương V | 0,691 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 33,357 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 26,686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 4,46 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mương D12mm | Chương V | 0,538 | tấn |
| 10 | Cốt thép mương D10mm | Chương V | 1,057 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép D6mm thanh giằng | Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Cốt thép D10mm thanh giằng | Chương V | 0,05 | tấn |
| R | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG 50X50CM | |||
| 1 | Bê tông đan mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,201 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D10mm tấm đan | Chương V | 0,207 | tấn |
| 4 | Cốt thép D14mm tấm đan | Chương V | 0,262 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,365 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,892 | m3 |
| S | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Bê tông đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,444 | m3 |
| 3 | Thép niềng đan hố ga L80X80X6 | Chương V | 0,516 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan hố ga D6mm | Chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan hố ga D8mm | Chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Cốt thép đan hố ga D10mm | Chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Thép niềng xà mũ hố ga L80X80X6 | Chương V | 0,496 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga D6 | Chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ hố ga D10 | Chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 31,862 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 233,286 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Chương V | 2,232 | m3 |
| T | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cửa thu nước | Chương V | 9 | Cái |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu nước | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cửa thu nước D6mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Cốt thép cửa thu nước D8mm | Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Cốt thép cửa thu nước D10mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Song chắn rác | Chương V | 9 | bộ |
| U | CỐNG TRÒN BTLT D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm (vỉa hè) | Chương V | 27 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (vỉa hè) | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm (Chịu lực) | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (Chịu lực) | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 43,788 | m3 |
| 6 | Vữa M100 mối nối | Chương V | 0,659 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,586 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 1,725 | 100m3 |
| V | CỐNG TRÒN BTLT D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm (vỉa hè) | Chương V | 32 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (vỉa hè) | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm (Chịu lực) | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Chịu lực) | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 30,38 | m3 |
| 6 | Vữa M100 mối nối | Chương V | 0,471 | m3 |
| W | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây sân gia cố, chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V | 17 | m3 |
| 5 | Đá hộc taluy đầu cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Chương V | 6,875 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm (vỉa hè) | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (vỉa hè) | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | Chương V | 3,05 | m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Chương V | 3,7 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,026 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 6,391 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 162,449 | m3 |
| 4 | Bê tông mái tauy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 188,772 | m3 |
| 5 | Đắp bù móng K90 | Chương V | 3,912 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 2,669 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chương V | 43,75 | m |
| 8 | Dăm sạn đệm | Chương V | 29,294 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 9,1 | 100m2 |
| 10 | Rọ đá (2x1x0,5)m | Chương V | 206 | rọ |
| Y | HẠNG MỤC: NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54cv, độ sâu | Chương V | 391 | m |
| 2 | Lắp đặt ống vách PVC D48 dày 2,9mm, giếng khoan | Chương V | 3,45 | 100m |
| 3 | Ống lọc PVC cho giếng khoan | Chương V | 46 | m |
| 4 | Nắp chụp PVC D48 | Chương V | 23 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T | Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước >= 5 m3 | Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8 m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 4 | Máy rải >= 50 m3/h (Hoặc Máy san >= 110 CV) | Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi >= 110 CV | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép >= 10 T | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy lu rung >= 25 T | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi >= 16 T | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Máy nén khí >= 600 m3/h | Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Cần cẩu >= 6 T | Sức nâng hàng hóa >=6Tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn >= 250 L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi