Gói thầu: Gói thầu 4 “Gia hạn bản quyền, dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật các thiết bị, phần mềm phục vụ giám sát và an ninh bảo mật”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4 “Gia hạn bản quyền, dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật các thiết bị, phần mềm phục vụ giám sát và an ninh bảo mật” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566236 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của EVNICT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:11:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,725,932,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng có giá trị thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ an ninh bảo mật trong mỗi hợp đồng tối thiểu như sau (giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính trên giá trị thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ an ninh bảo mật trong hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4 “Gia hạn bản quyền, dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật các thiết bị, phần mềm phục vụ giám sát và an ninh bảo mật” Gia hạn bản quyền và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật đợt 1 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của EVNICT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác; - Hợp đồng tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu chứng minh khối lượng hợp đồng đã hoàn thành; - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán sản phẩm, dịch vụ của hãng sản xuất (hoặc đơn vị phân phối của hãng sản xuất) cấp cho nhà thầu đối với các sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi gói thầu. Trường hợp giấy ủy quyền do đơn vị phân phối cung cấp, yêu cầu phải có tài liệu của hãng sản xuất xác nhận đơn vị này là nhà phân phối sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi gói thầu. - Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hoặc của đơn vị được ủy quyền cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật) đối với các sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi gói thầu, trong đó cam kết cung cấp dịch vụ theo chính sách công bố và cử nhân sự đủ năng lực để thực hiện việc bảo hành/ hỗ trợ kỹ thuật. Trường hợp cam kết được phát hành bởi đơn vị được ủy quyền, yêu cầu phải có tài liệu của hãng sản xuất xác nhận ủy quyền cho đơn vị này cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với các sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi gói thầu. Các nội dung trên có thể được thể hiện trong 01 tài liệu hoặc nhiều tài liệu khác nhau. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm đầy đủ các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Địa chỉ: Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 024.2222 5210; Fax: 024.2222 5211. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.6694 6789; Fax: 024.6694 6666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 16-18, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.2222 5210; Fax: 024.2222 5211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6694 6789; Fax: 024.6694 6666. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn bản quyền Hệ thống EmailForcepoint Email Security | chi tiết yêu cầu tại mục STT 1.1 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Bản quyền | 2.000 | Thời hạn bản quyền: 18 tháng từ 15/04/2022 đến 14/09/2023 |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bản quyền Forcepoint Essential Support | chi tiết yêu cầu tại mục STT 1.2 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Gói | 1 | Thời hạn dịch vụ: 18 tháng từ 15/04/2022 đến 14/09/2023 |
| 3 | Phần mềm diệt virus trên mailbox database | chi tiết yêu cầu tại mục STT 2 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Bản quyền | 1.000 | Bản quyền phần mềm vĩnh viễn bao gồm dịch vụ hỗ trợ 01 năm đầu tiên kể từ ngày kích hoạt. |
| 4 | Gia hạn Bản quyền, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị Firewall Checkpoint 23500: Renewal Co-Standard Support for CPAP-SG23500-NGTX-HPP-MD | chi tiết yêu cầu tại mục STT 3.1 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Gói | 1 | Thời hạn dịch vụ: 1 năm từ 21/4/2022 đến 20/4/2023 |
| 5 | Gia hạn Bản quyền, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị Firewall Checkpoint 23500: Renewal Co-Standard Support for CPSB-MOB-200 | chi tiết yêu cầu tại mục STT 3.2 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Gói | 1 | Thời hạn dịch vụ: 1 năm từ 21/4/2022 đến 20/4/2023 |
| 6 | Gia hạn Bản quyền, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị Firewall Checkpoint 23500: Next Generation Threat Prevention and SandBlast (NGTX) Package subscription for 1 year for 23500 Appliance | chi tiết yêu cầu tại mục STT 3.3 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Gói | 1 | Thời hạn bản quyền: 1 năm từ 21/4/2022 đến 20/4/2023 |
| 7 | Gia hạn Maintenance license cho SolarwindsLicense giám sát hệ thống mạng:- SolarWinds Network Performance Monitor SLX | chi tiết yêu cầu tại mục STT 4.1 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Gói | 1 | Thời hạn: 01 năm từ 17/08/2022 đến 16/08/2023 |
| 8 | Gia hạn Maintenance license cho SolarwindsLicense giám sát hệ thống mạng:- SolarWinds Network Topology Mapper - Annual Maintenace Renewal | chi tiết yêu cầu tại mục STT 4.2 của Bảng mô tả dịch vụ - tiểu mục 2.1, mục 2 chương V | Gói | 1 | Thời hạn: 01 năm từ 17/08/2022 đến 16/08/2023 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng có giá trị thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ an ninh bảo mật trong mỗi hợp đồng tối thiểu như sau (giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính trên giá trị thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ an ninh bảo mật trong hợp đồng): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi