Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng trạm nguồn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ tùng trạm nguồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:44:00 đến ngày 2022-06-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 126,643,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ tùng trạm nguồn Mua sắm vật tư, hàng hóa đợt 14 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bầu lọc dầu bôi trơn động cơ | 2 | Cái | Chiều cao: 210 mmĐường kính ngoài: 93 mmĐường kính trong: 62 mmKích thước, kiểu ren lắp ghép: 1" 12 UNFÁp suất mở van: 2.5 bar | ||
| 2 | Bầu lọc dầu bôi trơn động cơ | 1 | Cái | Đường kính ngoài: 76 mmĐường kính trong: 62,5 mmChiều dài: 89 mmKích thước, kiểu ren lắp ghép: 3/4-16 UNF-2BÁp suất mở van: 2.5 bar | ||
| 3 | Bầu lọc nhiên liệu động cơ | 1 | Cái | Đường kính ngoài: 77 mmĐường kính trung bình: 70 mmĐường kính trong: 62,6 mmChiều dài tổng thể: 156 mmĐầu ren bắt bu lông: M16 x 1.5Áp suất mở van: 2.5 bar | ||
| 4 | Bầu lọc nhiên liệu thô | 2 | Cái | Đường kính ngoài: 96 mmĐường kính trung bình: 93 mmĐường kính trong: 71 mmChiều dài tổng thể: 174 mmKích thước, kiểu ren lắp ghép: 1" 12 UNFÁp suất mở van: 3.5 bar | ||
| 5 | Bầu lọc nhiên liệu tinh | 2 | Cái | Đường kính ngoài: 94 mmĐường kính trung bình: 91 mmĐường kính trong: 69 mmChiều cao tổng thể: 142 mmKích thước, kiểu ren lắp ghép: 1" 12 UNFÁp suất mở van: 3.5 bar | ||
| 6 | Bầu lọc tách ẩm | 1 | Cái | Đường kính ngoài: 76 mmĐường kính trung bình: 70 mmĐường kính trong: 60 mmChiều dài: 165 mmKích thước, kiểu ren lắp ghép: M16x1,5Khả năng tách ẩm: 99 % | ||
| 7 | Bình ắc qui 12V-88Ah | 6 | Bình | Kiểu ắc quy: Axit nướcĐiện áp: 12VDung lượng: 88AhChiều dài: 350 mmChiều rộng: 174 mmChiều cao:190 mmTổng chiều cao: 190 mm | ||
| 8 | Bình ắc quy 12V-135AH | 4 | Bình | Điện áp, V:12Dung lượng, Ah:135Tuổi thọ bình, năm: 5Kiểu bắt đầu bọp:Ren bu lông M8x1,5Chiều dài, mm: 505Chiều rộng, mm :220Chiều cao, mm:208 | ||
| 9 | Bộ lọc tách ẩm | 1 | Cái | Kiểu loại: Spin-OnÁp suất tối đa: 75 psi (5,2 bar)Khả năng tách ẩm: 99 %Đường kính bên trong vòng đệm: 77 mmĐường kính ngoài gioăng: 86 mmĐường kính ngoài: 94 mmChiều dài: 174 mmKiểu lắp ghép: 13 / 16-12 UN | ||
| 10 | Bóng đèn 24V-10W 1 cực chân cài | 4 | Cái | Điện áp: 24 VCông suất: 10wTổng chiều dài: 33 mm,Đường kính bóng đèn: 16mm,Đường kính đuôi dèn: 15mm,Kiểu đuôi: ngạnh, tiếp xúc đơn cực | ||
| 11 | Cảm biến báo mức nhiên liệu | ЭИ8057M-1 | 1 | Cái | Kích thước tổng thể, mm: Ø65x91Điện trở danh định của cảm biến, Ohm: 761-193,5Điện áp định mức: 24 VCông suất tiêu thụ, W: 6 | |
| 12 | Cao su chịu dầu 2 mm | 0,75 | m2 | Chiều dày: 2 mmChiều rộng khổ: 1000mmÁp suất làm việc từ 0,4 đến 2,5 atm;Chịu được dung dịch axit, kiềm (độ bão hòa lên đến 20%)Nhiệt độ làm việc: từ -30 °С đến + 80 °С | ||
| 13 | Cao su chịu dầu 3 mm | 1,8 | m² | Chiều dày: 3mmChiều rộng khổ: 1000mmÁp suất làm việc từ 0,5 đến 3,0 atm;Chịu được dung dịch axit, kiềm (độ bão hòa lên đến 20%)Nhiệt độ làm việc: từ -30 °С đến + 80 °С | ||
| 14 | Cao su giảm chấn (14x26) mm | 108 | Cái | Cao su đàn hồi, chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính trong Ф14mm,Đường kính ngoài Ф26mm;Dày 8mm | ||
| 15 | Chổi gạt mưa | ОАО- Н 93-01-024, 494.5205900-40 | 6 | Cái | Vật liệu chế tạo: Hợp kim cao su cứng, phủ tĩnh điện, cao su hỗn hợp hoặc silicon đặc chế.Chiều rộng, m 0,06Chiều cao, m 0,02Chiều dài, m 0,34Chiều dài bàn chải, mm 330 | |
| 16 | Chổi than | 16 | Cái | Vật liệu chế tạo: Than graniteCơ tính: Ma sát thấp, dễ trượtHóa tính: Không gỉ, chịu nhiệt caoĐiện áp: 24VChiều dài: từ 15,4 đến 16,5 mm, Chiều rộng: 25,0 mm,Độ dày: 6,4 mm,Chiều dài dây dẫn: 25,0mm. | ||
| 17 | Chổi than | 8 | Cái | Kích thước chổi than: (RxCxD)=0,8 x 0,6 x 30 mmĐộ cứng: 15-48 (54) N;Hệ số ma sát: 0,20;Mật độ dòng điện: 15 A/cm 2 ; | ||
| 18 | Chổi than | СТ142Б1 | 16 | Cái | Điện áp: 24VKích thước: DxRxC=12x21x20 mmĐộ cứng: 17-50 (55) N;Hệ số ma sát: 0,19Áp suất danh nghĩa (ép) lên chổi than là 70 kPaMật độ dòng điện: 14 A/cm2 ; | |
| 19 | Chổi than | AER1589 | 12 | Cái | Điện áp: 28VKích thước: DxRxC=17,5x4x6 mmĐộ cứng: 20-50 (55) N;Hệ số ma sát: 0,18Áp suất danh nghĩa (ép) lên chổi than là 74 kPaMật độ dòng điện: 16 A/cm2 ; | |
| 20 | Chổi than | 8 | Cái | Kích thước chổi than: (RxCxD)=0,8 x 0,6 x 30 mmĐộ cứng: 15-48 (54) N;Hệ số ma sát: 0,20;Áp suất danh nghĩa (ép) lên chổi than là 72 kPa | ||
| 21 | Chụp cao su (chân kích KAMAZ-43118) | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo: Cao su ethylene propylene (EPDM), cao su nitrile, cao su styrene-butadiene, NR, MIS, siliconeĐường kính ngoài Ø150 mm,Đường kính trong: Ø142 mm,Chiều dài khi không kéo: 300 mmChiều dài lớn nhất khi kéo: 500 mmĐộ cứng: 20-30 HBNhiệt độ làm việc: Từ -50 đến 200 độ C | ||
| 22 | Chụp cao su nút ấn (tủ điều khiển YШ41) | 5 | Cái | Vật liệu chế tạo: Cao su tổng hợpMàu sắc: ĐenĐường kính lớn nhất: 30 mm,Đường kính trụ nhỏ: 21mm, Chiều cao nút ấn: 2 đến 4,5mmĐộ cứng: 18-90 Shore ANhiệt độ làm việc: Từ -50 đến 220 độ C | ||
| 23 | Chụp cao su nút ấn (tủ БY) | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo: Cao su tổng hợpMàu sắc: ĐenĐường kính lớn nhất: 32 mm,Đường kính trụ nhỏ: 20 mm, Chiều cao nút ấn: 2 đến 4,5 mmĐộ cứng: 40-90 Shore ANhiệt độ làm việc: Từ -50 đến 220 độ C | ||
| 24 | Chụp cao su nút ấn (tủ điều khiển YШ41) | 5 | Cái | Vật liệu chế tạo: Cao su tổng hợpMàu sắc: ĐỏĐường kính lớn nhất: 30 mm,Đường kính trụ nhỏ: 21mm, Chiều cao nút ấn: 2 đến 4,5mmĐộ cứng: 18-90 Shore ANhiệt độ làm việc: Từ -50 đến 220 độ C | ||
| 25 | Chụp cao su nút ấn (tủ БY) | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo: Cao su tổng hợpMàu sắc: ĐỏĐường kính lớn nhất: 32 mm,Đường kính trụ nhỏ: 20 mm, Chiều cao nút ấn: 2 đến 4,5 mmĐộ cứng: 40-90 Shore ANhiệt độ làm việc: Từ -50 đến 220 độ C | ||
| 26 | Chụp đèn hậu 3 ngăn | S1RD 2a-020201 | 4 | Cái | Vật liệu chế tạo: Nhựa tổng hợpKích thước: 340 x 145 x 72 mmĐộ cứng: 20-30 HBNhiệt độ làm việc: Từ -50 đến 150 độ CKích thước 02 lỗ bắt vít: Ø5 | |
| 27 | Chụp đèn xi nhan tai xe | АЭК 641372602 | 4 | Cái | Vật liệu chế tạo: Nhựa tổng hợpKích thước: 170 x 110 x 70 mmĐộ cứng: 15-30 HBNhiệt độ làm việc: Từ -50 đến 150 độ C | |
| 28 | Cụm chia hơi | БЕЛОМО-11.3518010 | 1 | Cái | Kích thước tổng thể, mm 100x104x125Áp suất làm việc, không quá, MPa (kgf /cm2) 0,8 (8,0)Diện tích của lỗ dẫn khí tương ứng với đường kính trong là 15 mm, cm2: 1,8Phạm vi nhiệt độ, ° С từ -45 đến +80Kiểu lắp ghép: M22x1.5-6H | |
| 29 | Đầu bọp ắc quy | KCBAQ10-13 | 24 | Cái | Vật liệu chế tạo: Hợp kim đồngĐường kính của đầu nối cực âm: 13 mmĐường kính của đầu nối cực dương: 12,7 mmThành dày: 4 mmĐường kính ngoài: 21 mmKích thước tổng thể: 24x18x16 mm | |
| 30 | Đầu cắm điện | ПC-325 | 2 | Cái | Điện áp định mức: 24 VDòng điện định mức: 40 ALực tháo: (ở vị trí làm việc với nắp bản lề) 188-245 NSố chân: 7Kích thước: Ø45x95 | |
| 31 | Đầu cắm điện | ПC-326 | 1 | Cái | Điện áp định mức: 24 VDòng điện định mức: 40 ALực tháo: (ở vị trí làm việc với nắp bản lề) 188-245 NSố chân: 6Kích thước: Ø45x95 | |
| 32 | Dây ắc quy Ø16 | 1,5 | m | Vật liệu chế tạo: Lõi dây điện bện có đường kính Ø16, được bao bọc trong một lớp cách điện một hoặc nhiều lớp làm bằng PVC, vật liệu làm từ cao su hoặc các polyme khácĐiện áp: 12/24VDòng điện: từ 200 đến 1000 AĐiện áp rơi trên dây khởi động không được lớn hơn 2V trên 1000A Chiều dài: 1,5 m | ||
| 33 | Dây cáp đất 1x16 | 10 | m | Vật liệu chế tạo: Ruột dẫn xoắn từ dây đồng hoặc đồng đóng hộp (nhóm 5); Vỏ ống cách điện làm bằng cao su loại RTISHM dựa trên cao su tự nhiên và butadien.Điện áp xoay chiều danh định 220 VTần số 50 Hz Điện áp trực tiếp 700 V.Điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz trong 5 phút: 10000VTiết diện: 16 mm2Chiều dài: 10 m | ||
| 34 | Dây đai | 1520-18 | 2 | Cái | Loại: Chữ V Chất liệu: polyester Chiều rộng đai ngoài, mm: 12,5 Chiều dài đai danh nghĩa, mm: 1520 Chiều cao đai, mm: 10Tốc độ đai tối đa, m/s: 40 Phạm vi nhiệt độ hoạt động, ° C, ± -55 ... + 70 Độ dẫn tĩnh theo ISO 1813 | |
| 35 | Dây điện 1x1,5mm | 30 | m | Dây điện lõi đồng, nhiều sợi bện, Đường kính sợi ≤ 0.2mmChiều dài: 30 m | ||
| 36 | Dây nối Ø8 | PБП | 10 | m | Ruột dẫn: đồngSố lõi: 1 lõiKết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềmMặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 10 mm2Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kVĐường kính lõi dây: Ø8Chiều dài: 10 m | |
| 37 | Đèn gầm HALOGEN | 4 | Cái | Điện áp: 12/24VKích thước D x R x C: 300x170x250 mmKhối lượng: 0,7 kgKhoảng cách từ chốt nhựa: chiều dài 275 mm. Khoảng cách từ mặt kính đến pha đèn ở trung tâm: 135 mm.Loại bóng đèn: 24V-21WNhiệt độ làm việc từ Từ -50 đến 180 độ C | ||
| 38 | Đèn hộp 6 ngăn | 2 | Bộ | Điện áp định mức: 24VKích thước tổng thể: (320x90x80) mmSố lượng ngăn: 6Loại đuôi đèn: P21W Vật liệu chế tạo: nhựa Acrylonitrin Butadien Styren | ||
| 39 | Đèn lách | ФГ16 | 1 | Cái | Điện áp: 12/24VKích thước (Dài x Rộng x Cao): 0,23 x 0,16 x 0,14 mNhiệt độ làm việc từ Từ -50 đến 180 độ CLoại bóng đèn: AKG 12-55 (H1) / AKG 24-70 (H1) | |
| 40 | Đèn nóc | УП101-3726010-Б1 | 6 | Cái | Điện áp: 24VChiều rộng, m: 0,06Chiều cao, m: 0,07Chiều dài, m: 0,06Loại bóng đèn: R5W BA15s | |
| 41 | Đèn pha chính | OCBAP -E22 | 4 | Cái | Điện áp: 24VChiều rộng, m: 0,32Chiều cao, m: 0,29Chiều dài, m: 0,22Độ sáng: 1200 LdLoại bóng đèn: AKG12-60 + 55-1 (H4), A12-4-1 | |
| 42 | Đèn phản quang dẹt tròn ØП310E | ØП310E | 16 | Cái | Màu sắc: ĐỏKích thước: Ø75x5Ốp vành đèn: tôn mạ kẽmKiểu bắt: Tai bắt vít, 02 taiVít bắt: Vít inox đầu chìm: M3x35 | |
| 43 | Đèn phản quang tam giác ØП410Б-0 | ØП410Б-0 | 4 | Cái | Màu sắc: ĐỏDạng tam giác cânKích thước: 160x141x10 Ốp vành đèn: tôn mạ kẽmKiểu bắt: Bắt vít, 02 vítVít bắt: Vít inox đầu chìm: M5x35 | |
| 44 | Đui đèn 24V loại 1 cực chân cài | 4 | Cái | Chất liệu: đui bóng bằng kim loại, bọc vỏ nhựa bên ngoàiLoại đui: loại cài, tiếp xúc đơnĐường kính: 10 mm | ||
| 45 | Dung dịch axit H2SO4 20% | H2SO4 | 170 | lít | Loại: Axít sunfuricNồng độ: 20%Độ nóng chảy: 10ºCTỉ trọng: 1,84Độ trong suốt: 50 mmHàm lượng chì: nhỏ hơn 2% | |
| 46 | Ga lạnh R134a (Mỹ) hoặc tương đương | 12 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà Sản xuất | ||
| 47 | Gioăng cao su cửa (bảng Ш CAЭC-УHB) | 5 | Bộ | Chất liệu: cao su, chịu dầu, chịu nhiệtChống ồn lớn hơn 80DB, chống thấm nước, Kích thước: 600x550; mặt cắt (dạng chữ M) (sâu x rộng) 20x30mmĐộ cứng: 60 shore A | ||
| 48 | Gioăng cao su (nắp khối ВКУ) | 3 | Cái | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt, chịu lực đàn hồiHình dạng: Chữ nhậtKích thước: (LxWxH): (1190x600x35) mm | ||
| 49 | Gioăng cao su ống Ø16x15x15 | 32 | m | Đường kính ngoài Ф16mm, trong Ф15mm, dày 15mm.Nhiệt độ hoạt động: -40 độ C ÷ 120 độ C.Độ bền kéo: 8mpaHình dáng: có dạng trụ, chất liệu cao su | ||
| 50 | Gioăng cao su tiết diện chữ nhật (30x5) mm | 120 | m | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt, chịu lực đàn hồiChiều rộng gioăng 30mm, chiều dày 5mm, bề mặt gioăng phẳng | ||
| 51 | Gioăng chịu dầu chữ nhật (55x60x2,5)mm | 54 | Cái | Kiểu gioăng: hình tròn tiết diện chữ nhậtChất liệu cao su chịu dầu, chịu hóa chất, chịu nhiệt. Kích thước D trong (mm): 55mmKích thước D ngoài (mm): 60mmKích thước chiều cao H (mm): 2,5mmBề mặt gioăng: phẳng, bóng | ||
| 52 | Gioăng chịu dầu tam giác (62x68x3)mm | 93 | Cái | Kiểu gioăng: hình tròn tiết diện tam giácChất liệu cao su chịu dầu, chịu hóa chất, chịu nhiệt. Kích thước D trong (mm): 62mmKích thước D ngoài (mm): 68mmKích thước chiều cao đỉnh gioăng H (mm): 3mmBề mặt gioăng: phẳng, bóng | ||
| 53 | Gioăng kính lấy sáng (550x245xR60x25) mm | 5 | Bộ | Chất liệu: cao su chịu dầu, chịu nhiệtKích thước: 550x245x25Góc bo: R60 | ||
| 54 | Gương | E22-0207003 | 2 | Cái | Chân đế: Ø18Kích thước 219x169 mmGương chiếu hậu dạng cầu: V6 | |
| 55 | Gương | E22-0208004 | 4 | Cái | Chân đế: Ø18Kích thước 365x180 mmGương chiếu hậu dạng cầu: V6 | |
| 56 | Khuyết hàn Ø12 | 6 | Cái | Khả năng chịu nhiệt độ cách nhiệt: 105 ° CVật liệu mẹo: đồng loại M1Lớp phủ đầu: thiếc điện phânĐiện áp tối đa: 690VKích thước: Đường kính trong Ø12Vành thành: 3 mmChiều dày: 3 mm | ||
| 57 | Lá gió bát phanh 55x85 | 12 | Cái | Chất liệu cao suKích thước: Đường kính trong: 55 mm; đường kính ngoài 85 mm, dầy 12 mm | ||
| 58 | Lưới lọc (83.470) | 4 | Cái | Vật liệu chế tạo: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc từ Từ 0 đến 160 độ CKích thước (Dài x Rộng x Cao): 0,02 x 0,018x 0,06 mKích thước lỗ lưới: 2x2 mm | ||
| 59 | Lưới lọc (ZL-30) | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc từ Từ 0 đến 180 độ CKích thước (Dài x Rộng x Cao): 0,037 x 0,037 x 0,1 m | ||
| 60 | Lưới lọc (18.50.102) | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc từ Từ 0 đến 150 độ CKích thước (Dài x Rộng x Cao): 102 x 58 x 18 mmKích thước lỗ: 1,5 mmCân nặng: 30 g | ||
| 61 | Lưới lọc (18.50.103) | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc từ Từ 0 đến 150 độ CKích thước (Dài x Rộng x Cao): 103 x 58 x 18 mmKích thước lỗ: 1,6 mm | ||
| 62 | Ngoàm hơi | БEЛOMO -64226-3521110 | 2 | Cái | Chiều rộng, m: 0,05Chiều cao, m: 0,06Chiều dài, m: 0,1Áp suất làm việc, không quá, MPa (kgf /cm2 ) 0,8 (8,0)Kích thước tổng thể, mm 68x97x68Kiểu lắp ghép, mm M16x1.5-6HPhạm vi nhiệt độ, ° С -45 đến +70 | |
| 63 | Ngoàm phanh hơi | Г64226-352111 | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo ngoàm: gang;Nắp bảo vệ ngoàm: Nhựa chịu nhiệtÁp suất làm việc: | |
| 64 | Ống cao su đường hơi 17x19 | 81 | m | Vật liệu: Cao su chịu dầu NBR, FFKM, NEOPRENEKích thước: Đường kính trong: Ø17, đường kính ngoài: Ø19Bố vải, chịu dầu, chịu nhiệtNhiệt độ làm việc: -40 °C- + 150 °СĐộ cứng: 50-80 HB | ||
| 65 | Phin lọc ga 3 phần, 2 đầu côn M16x1.5-1P | 1 | Cái | Đường kính ống : 5/8″ ( 16 mm )Loại kết nối : Rắc co / FlareKích thước : 16 mmThể tích : 16 in3Nhiệt độ làm việc: – 40°C đến + 70°CÁp suất max: 46 bar | ||
| 66 | Ruột lọc dầu nhờn (KAMAZ) | 4 | Cái | Vật liệu: Hỗn hợp phíp chịu dầuKích thước: (D1xD2xH)=(150x54x367) mmÁp suất làm việc: Từ 0 đến 15 kgf/cm2Nhiệt độ làm việc từ Từ -50 đến 200 độ C | ||
| 67 | Ruột lọc (ЕА1411) | 1 | Cái | Chiều cao: 363 mmĐường kính ngoài phía trên:150 mmĐường kính ngoài phía dưới:150 mmĐường kính trong trên cùng: 56 mmĐường kính trong dưới cùng: 56 mmÁp suất làm việc: Từ 0 đến 20 kgf/cm2Nhiệt độ làm việc từ Từ -50 đến 180 độ C | ||
| 68 | Ruột lọc không khí (740-1109560-02) | 2 | Cái | Kích thước: H, mm: 391 D, mm: 256 d, mm: 128Ren lắp ghép: M14x1,0Áp suất làm việc: Từ 0 đến 15 kgf/cm2Nhiệt độ làm việc từ Từ -50 đến 150 độ C | ||
| 69 | Ruột lọc không khí (BF4M2011C- 01180867) | 2 | Cái | Kích thước: H, mm: 123 D, mm: 76 d, mm: 62-72Ren lắp ghép: M16x1,5Áp suất làm việc: Từ 0 đến 12 kgf/cm2 | ||
| 70 | Ruột lọc không khí | 1 | Cái | Kích thước: H, mm: 116 D, mm: 64 d, mm: 56Ren lắp ghép: M14x1,0Áp suất làm việc: Từ 0 đến 12 kgf/cm2Nhiệt độ làm việc từ Từ -50 đến 150 độ C | ||
| 71 | Ruột lọc nhiên liệu thô (2011105540) | 2 | Cái | Vật liệu: Hỗn hợp phíp chịu dầuKích thước: Chiều cao, mm - 107 Đường kính ngoài, mm - 80 Đường kính trong, mm - 32 Đường kính lỗ: Ø6Áp suất làm việc: Từ 0 đến 15 kgf/cm2Nhiệt độ làm việc từ Từ -50 đến 160 độ C | ||
| 72 | Ruột lọc nhiên liệu tinh (201-1117038-A2V) | 4 | Cái | Vật liệu: Hỗn hợp phíp chịu dầuKích thước: Chiều cao, mm - 107 Đường kính ngoài, mm - 80 Đường kính trong, mm - 32Đường kính lỗ: Ø3Áp suất làm việc: Từ 0 đến 15 kgf/cm2 | ||
| 73 | Tuy ô cao su dẫn dầu hệ thống côn | ПОЛЮС-АЛЬФА 3506060-20 | 2 | Cái | Vật liệu chế tạo: Polyeste tổng hợpĐường kính ngoài: Ø8Đường kính trong Ø4Nhiệt độ làm việc: -20 °C- + 100 °СÁp lực tối đa: 70 MPaKiểu đầu nối: PTFE / Nylon + S.S + PU / PVCChiều dài: 690 mm | |
| 74 | Tuy ô cao su đường hơi lên móc kéo Ø21 | 2 | Cái | Vật liệu: Cao su chịu dầu NBR, FFKM, NEOPRENEKích thước: Đường kính trong: Ø12, đường kính ngoài: Ø21Bố vải, chịu dầu, chịu nhiệtNhiệt độ làm việc: -40 °C- + 150 °СĐộ cứng: 50-80 HBÁp suất làm việc: Từ 0 đến 15 kgf/cm2 | ||
| 75 | Tuy ô cao su hệ thống phanh | ПОЛЮС-АЛЬФА 3506060 | 20 | Cái | Vật liệu chế tạo: Polyeste tổng hợpĐường kính ngoài: Ø8Đường kính trong Ø3Chiều dài, m:0,56Áp suất làm việc: Từ 0 đến 16 kgf/cm2 | |
| 76 | Tuy ô cao su thủy lực lõi thép Ø27 | 2 | m | Vật liệu: Cao su chịu dầu NBR, FFKM, NEOPRENEKích thước: Đường kính trong: Ø27, đường kính ngoài: Ø36Bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, lõi thépNhiệt độ làm việc: -40 °C- + 150 °СĐộ cứng: 50-80 HBChiều dài: 2 mÁp suất làm việc: Từ 0 đến 15 kgf/cm2 | ||
| 77 | Tuy ô phanh hơi | TИПI TУ 38-150-03-11 | 3 | Cái | Vật liệu chế tạo: Hợp kim đồngChiều rộng, m 0,61Chiều cao, m 0,23Chiều dài, m 1,05Áp suất làm việc: Từ 0 đến 25 kgf/cm2 | |
| 78 | Van nhiên liệu điện từ | КЭТ.01Б | 4 | Cái | Điện áp: 12V .Đầu nối 15W - Bayonet với khả năng bảo vệ chống lại emf và bảo vệ chống đảo ngược phân cựcKiểu lắp ghép các phụ kiện:M16x1Bộ lọc có lưới kích thước không quá 0,125 mm.Van được làm kín sau khi tiếp xúc với áp suất đầu vào của van lên đến 1,5 MPa trong 5 phút.Các van có thể hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -50 ° С đến + 70 ° С.Van hoạt động sau khi tiếp xúc với nhiệt độ môi trường -60 ° C và + 80 ° C trong 3 giờ.Van hoạt động khi điện áp cung cấp thay đổi trong khoảng 90-125% giá trị danh định.Thời gian đáp ứng của van ở chế độ hoạt động danh định (nhiệt độ 20 ± 5 ° C, áp suất danh định, điện áp cung cấp danh định) - không quá 0,03 giây.Nhiệt độ tăng của cuộn dây van trong quá trình hoạt động không quá 80 ° C.Kích thước DxRxC: 109 x 65x 62 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi