Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:15:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,888,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.722.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung (1 bánh lốp 2 bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải. Khu tái định cư Thành Công 2 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021) nếu có. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng (san nền): | |||
| 1 | Đào san + đào taluy đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,3727 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 55,1287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 55,1287 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 852,1341 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo HSTK | 94.926,54 | m3 |
| B | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK | 7,0879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 7,0879 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Theo HSTK | 346,08 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100 | Theo HSTK | 301,54 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,527 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước D63 | Theo HSTK | 1,0176 | 100m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 68,22 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 39,96 | m3 |
| C | Phá dỡ đường BT, dân sinh, mương TL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 150,2427 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 67,7688 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 3,5595 | m3 |
| 4 | Xúc tảng bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 2,2157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tảng bê tông, gạch vỡ | Theo HSTK | 2,2157 | 100m3 |
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,6139 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 276,4257 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,3624 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 39,3631 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo HSTK | 39,3631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 39,3631 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 39.312,124 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 68,3448 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK | 11,5981 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK | 11,5981 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK | 68,3448 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 14,0702 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 19,4574 | 100m3 |
| 7 | Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 458,33 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 2,6733 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 22,92 | m3 |
| 10 | Lắp tấm đón nước | Theo HSTK | 3.820 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 70,2779 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | Theo HSTK | 1.006 | m |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | Theo HSTK | 1.043 | m |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loại | Theo HSTK | 14,7431 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 53,47 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 3,0556 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4.688,71 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 328,21 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 140,66 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 30,1 | m3 |
| 21 | Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 208,4 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 143,33 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,92 | m3 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6458 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 26,88 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Theo HSTK | 259,43 | m2 |
| F | PHẦN CỘT BIỂN BÁO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 18,424 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSTK | 47 | cái |
| 4 | Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang) | Theo HSTK | 44 | Biển |
| 5 | Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên) | Theo HSTK | 3 | Biển |
| 6 | Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báo | Theo HSTK | 47 | Cột |
| 7 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 6,51 | m3 |
| 8 | Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,0651 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông, phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 0,0651 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,37 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1598 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 1,68 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn bê tông móng kè | Theo HSTK | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK | 0,4407 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK | 0,036 | 100m |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1532 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,0669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 30,7067 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 151,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Theo HSTK | 66 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Theo HSTK | 215 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Theo HSTK | 168 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | Theo HSTK | 29 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 132 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo HSTK | 430 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo HSTK | 336 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Theo HSTK | 58 | cái |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 6.163,035 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 65 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSTK | 214 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo HSTK | 167 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK | 28 | mối nối |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,251 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo HSTK | 16,07 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 17,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,3979 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 92,67 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 9,7386 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,1313 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 14,1717 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,446 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK | 0,6574 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,52 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,83 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 60,51 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 1.229,8927 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 4,4604 | 100m3 |
| 32 | Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T) | Theo HSTK | 28 | cái |
| 33 | Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 34 | Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T) | Theo HSTK | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 65 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,436 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1453 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK | 4,16 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 21,65 | m3 |
| 40 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo HSTK | 8,49 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,0343 | 100m2 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,1399 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình | Theo HSTK | 248,27 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn 2 mang cống, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 29,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 31,1027 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Theo HSTK | 486 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 972 | cái |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 1.640,493 | m2 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 485 | mối nối |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4788 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 14,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 14,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK | 0,9792 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 80,25 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,26 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK | 1,2883 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,63 | m3 |
| 17 | Gia công góc ke đan ga | Theo HSTK | 6,75 | tấn |
| 18 | Lắp đặt góc ke đan ga | Theo HSTK | 6,75 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4896 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 3,53 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,79 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 136 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 350,37 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1972 | 100m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 68 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mm | Theo HSTK | 8,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mm | Theo HSTK | 81 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mm | Theo HSTK | 162 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mm | Theo HSTK | 81 | cái |
| 30 | Thùng rác | Theo HSTK | 72 | cái |
| I | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Q=80M3/NG.Đ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,0061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,8178 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,1247 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 7,068 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 16,775 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1043 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 3,6036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành bể - M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 40,2887 | m3 |
| 10 | Cốt thép thành bể, đường kính | Theo HSTK | 0,072 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành bể, đường kính | Theo HSTK | 4,0846 | tấn |
| 12 | Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 44,1 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 226,8 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo HSTK | 270,9 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,4317 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 5,733 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,8619 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bể | Theo HSTK | 0,3192 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao | Theo HSTK | 2,394 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0168 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,294 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0108 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 12 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,726 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông nền, bệ bơm | Theo HSTK | 0,1084 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1973 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 16,3062 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1411 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0222 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1629 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 1,2936 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3717 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,481 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6624 | tấn |
| 35 | Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,298 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,864 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 79,314 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,81 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 100,864 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,124 | m2 |
| 41 | Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,81 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 34,81 | m2 |
| 43 | Bộ cửa đi bằng sắt bịt tôn | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 45 | Van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Côn nhựa D25mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 47 | Ống HDPE D25 | Theo HSTK | 0,3 | 100 m |
| 48 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 8,2466 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 16,4932 | m3 |
| 50 | Cắt nền bê tông bằng máy | Theo HSTK | 3 | 100m |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,6238 | 1m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,9503 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,0648 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, M150 | Theo HSTK | 4,8703 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2138 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1853 | 100m2 |
| 57 | Bê tông trụ hàng rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,224 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1496 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,408 | 100m2 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,073 | m3 |
| 61 | Đắp mũ trụ cổng | Theo HSTK | 2 | Trụ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,6259 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 130,6647 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 50,24 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 180,9 | m2 |
| 66 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo HSTK | 186,39 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào lưới sắt | Theo HSTK | 186,39 | m2 |
| 68 | SX cổng sắt hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 282,6754 | kg |
| 69 | Tôn dập dày 3mm | Theo HSTK | 0,925 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK | 8,19 | m2 |
| 71 | SXLD mũi gang đúc hàng rào | Theo HSTK | 26 | Cái |
| 72 | Phụ kiện cổng (bản lề, bánh xe ..) | Theo HSTK | 1 | tb |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,1 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 76 | Khung móng M24x300x300 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0036 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A, 6A | Theo HSTK | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVX 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1.5mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo HSTK | 12 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn tuyp LED 18W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máy | Theo HSTK | 1 | 1 cột |
| 92 | Lắp đèn cao áp, đèn LED 150W | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 94 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 1 | cửa |
| 95 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Bộ cảm biến dòng | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 97 | Lắp đặt đèn led báo pha | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 98 | Nút bấm báo có đèn | Theo HSTK | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 0-100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 102 | Khởi động từ 9A | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 103 | Khởi động từ 22A | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,11 | 1m3 |
| 108 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 2,62 | m3 |
| 110 | Miết mạch tường đá | Theo HSTK | 5,2 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,0012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 144,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 5,38 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 184 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK | 8,608 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 71,016 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 4,0888 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 7,1016 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 96,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK | 1.076 | cái |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 430,239 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.936,8 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 753,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 5,3886 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép góc | Theo HSTK | 18,8623 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép góc | Theo HSTK | 18,8623 | tấn |
| 17 | Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 12.912 | cái |
| 18 | Ống u.PVC D90 thoát | Theo HSTK | 0,33 | 100m |
| 19 | Nút bịt nhựa D90 | Theo HSTK | 150 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mm | Theo HSTK | 7,99 | 100 m |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 19,809 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,5325 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 26,5185 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK | 1,065 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,863 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,7668 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 1,9777 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 22,365 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK | 107 | cái |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 63,261 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 191,7 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 106,5 | m2 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,5334 | 100m3 |
| 34 | Gia công thép góc | Theo HSTK | 1,8669 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép góc | Theo HSTK | 1,8669 | tấn |
| 36 | Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 1.278 | bộ |
| K | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Rọ chắn rác thô | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải bể gom | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Khớp nối nhanh | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 5 | Phao báo mức bể | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Rọ chắn rác tinh | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm chìm nước thải | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 8 | Khớp nối nhanh | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 10 | Phao báo mức bể | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Máy khuấy chìm | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 13 | Máy thổi khí | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 14 | Bơm chìm nước thải | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 15 | Khớp nối nhanh | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 17 | Giá thể vi sinh | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 18 | Đĩa phân phối khí | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 19 | Bơm bùn | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 20 | Khớp nối nhanh | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 22 | Ống trung tâm | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 23 | Quạt thu khí | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 24 | Tháp hấp thụ | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 25 | Bơm hóa chất | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 26 | Bồn hóa chất | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 27 | Bơm định lượng khử trùng | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ bơm định lượng | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống Phụ kiện | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điện điều khiển | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cáp | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.722.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Búa căn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 3 |
| 9 | Máy lu rung (1 bánh lốp 2 bánh thép) | Trọng lượng ≥ 14 T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 12 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 17 | Máy ủi | Công suất ≥ 108Cv | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 5 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi