Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647524-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Số hiệu KHLCNT 20220647357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:15:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,888,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.722.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung (1 bánh lốp 2 bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Khu tái định cư Thành Công 2
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại An Thu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021) nếu có. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng (san nền):
1Đào san + đào taluy đất - Cấp đất IIITheo HSTK3,3727100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK55,1287100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK55,1287100m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK852,1341100m3
5Mua đất để đắpTheo HSTK94.926,54m3
B Tường chắn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK7,0879100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK7,0879100m3
3Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100Theo HSTK346,08m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100Theo HSTK301,54m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSTK0,527100m3
6Ống nhựa thoát nước D63Theo HSTK1,0176100m
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK68,22m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK39,96m3
C Phá dỡ đường BT, dân sinh, mương TL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK150,2427m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK67,7688m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK3,5595m3
4Xúc tảng bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK2,2157100m3
5Vận chuyển tảng bê tông, gạch vỡTheo HSTK2,2157100m3
D NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo HSTK5,6139100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK276,4257100m3
3Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,3624100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK39,3631100m3
5Đào nền đường - Cấp đất ITheo HSTK39,3631100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK39,3631100m3
7Mua đất về đắpTheo HSTK39.312,124m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK68,3448100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK11,5981100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK11,5981100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK68,3448100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK14,0702100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK19,4574100m3
7Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK458,33m2
8Ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK2,6733100m2
9Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK22,92m3
10Lắp tấm đón nướcTheo HSTK3.8201 cấu kiện
11Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK70,2779m3
12Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo HSTK1.006m
13Lắp đặt bó vỉa cong hèTheo HSTK1.043m
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiTheo HSTK14,7431100m2
15Bê tông lót móng, M200, đá 1x2Theo HSTK53,47m3
16Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK3,0556100m2
17Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Theo HSTK4.688,71m2
18Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo HSTK328,21m3
19Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK140,66m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK30,1m3
21Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Theo HSTK208,4m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK143,33m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK7,92m3
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6458100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK26,88m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmTheo HSTK259,43m2
F PHẦN CỘT BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK18,4241m3
2Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK9,4m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo HSTK47cái
4Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Theo HSTK44Biển
5Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Theo HSTK3Biển
6Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoTheo HSTK47Cột
7Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo HSTK6,51m3
8Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK0,0651100m3
9Vận chuyển bê tông, phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK0,0651100m3
10Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSTK1,37m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1598100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK1,68m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK10,08m3
14Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn bê tông móng kèTheo HSTK0,196100m2
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK11,55m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK0,4407100m2
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSTK0,024100m3
18Ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK0,036100m
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1532100m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK9,0669100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK30,7067100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK151,7m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo HSTK661 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo HSTK2151 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmTheo HSTK1681 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mmTheo HSTK291 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo HSTK132cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo HSTK430cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo HSTK336cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmTheo HSTK58cái
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK6.163,035m2
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo HSTK65mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK214mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK167mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK28mối nối
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK3,251100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo HSTK16,07m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK17,44m3
20Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,3979100m2
21Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK92,67m3
22Ván khuôn hố gaTheo HSTK9,7386100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,1313tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK14,1717tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo HSTK0,446tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK0,6574100m2
27Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK5,52m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK13,83m3
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK60,51m2
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK1.229,8927m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK4,4604100m3
32Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T)Theo HSTK28cái
33Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T)Theo HSTK12cái
34Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Theo HSTK25cái
35Lắp đặt tấm đanTheo HSTK651cấu kiện
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,436100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1453100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK4,16m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo HSTK21,65m3
40Xây cống, vữa XM M100Theo HSTK8,49m3
41Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,0343100m2
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK3,1399100m3
2Đắp cát móng công trìnhTheo HSTK248,27m3
3Bê tông chèn 2 mang cống, M150, đá 2x4Theo HSTK29,52m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK31,1027100m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo HSTK4861 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo HSTK972cái
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK1.640,493m2
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo HSTK485mối nối
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,4788100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK14,1m3
11Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4Theo HSTK14,69m3
12Ván khuôn móng gaTheo HSTK0,9792100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK80,25m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,26tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK1,2883100m2
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK10,63m3
17Gia công góc ke đan gaTheo HSTK6,75tấn
18Lắp đặt góc ke đan gaTheo HSTK6,75tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4896100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK3,53tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK9,79m3
22Lắp đặt tấm đanTheo HSTK1361cấu kiện
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK350,37m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1972100m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK68m2
26Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmTheo HSTK8,1100m
27Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmTheo HSTK81cái
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmTheo HSTK162cái
29Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo HSTK81cái
30Thùng rácTheo HSTK72cái
I TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Q=80M3/NG.Đ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK3,0061100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,8178100m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,1247100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK7,068m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK16,775m3
6Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK0,1043tấn
7Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK1,2852tấn
8Ván khuôn tườngTheo HSTK3,6036100m2
9Bê tông thành bể - M200, đá 1x2Theo HSTK40,2887m3
10Cốt thép thành bể, đường kính Theo HSTK0,072tấn
11Cốt thép thành bể, đường kính Theo HSTK4,0846tấn
12Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK44,1m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK226,8m2
14Quét dung dịch chống thấm bểTheo HSTK270,9m2
15Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,4317100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK5,733m3
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK0,8619100kg
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ nắp bểTheo HSTK0,3192100m2
19Đổ bê tông cổ nắp bể chiều cao Theo HSTK2,394m3
20Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0168100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,294m3
22Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0108tấn
23Lắp đặt tấm đanTheo HSTK121 cấu kiện
24Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK14,726m3
25Ván khuôn bê tông nền, bệ bơmTheo HSTK0,1084100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1973tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK16,3062m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1411100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0222tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1629tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,2936m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3717100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo HSTK3,481m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6624tấn
35Xây thành sê nô gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,298m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK100,864m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK79,314m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK34,81m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK100,864m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK114,124m2
41Láng mái tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK34,81m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK34,81m2
43Bộ cửa đi bằng sắt bịt tônTheo HSTK2bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK1bể
45Van phaoTheo HSTK1cái
46Côn nhựa D25mmTheo HSTK12cái
47Ống HDPE D25Theo HSTK0,3100 m
48Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK8,2466m3
49Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK16,4932m3
50Cắt nền bê tông bằng máyTheo HSTK3100m
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,62381m3
52Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK6,95031m3
53Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,0648m3
54Bê tông móng, M150Theo HSTK4,8703m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2138100m2
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1853100m2
57Bê tông trụ hàng rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK1,224m3
58Lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1496tấn
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,408100m2
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,073m3
61Đắp mũ trụ cổngTheo HSTK2Trụ
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK6,6259m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK130,6647m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK50,24m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK180,9m2
66Gia công hàng rào lưới thép B40Theo HSTK186,39m2
67Lắp dựng hàng rào lưới sắtTheo HSTK186,39m2
68SX cổng sắt hộp mạ kẽmTheo HSTK282,6754kg
69Tôn dập dày 3mmTheo HSTK0,925m2
70Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK8,19m2
71SXLD mũi gang đúc hàng ràoTheo HSTK26Cái
72Phụ kiện cổng (bản lề, bánh xe ..)Theo HSTK1tb
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,11m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,1m3
75Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,64m3
76Khung móng M24x300x300Theo HSTK1bộ
77Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo HSTK0,013tấn
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0036100m3
79Lắp đặt Tủ điện 300x400x150Theo HSTK1hộp
80Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK1cái
81Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo HSTK2cái
82Lắp đặt các automat 3 pha 10A, 6ATheo HSTK14cái
83Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Theo HSTK30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK20m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVX 3x35+1x16mm2Theo HSTK30m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1.5mm2Theo HSTK140m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo HSTK12m
88Lắp đặt đèn tuyp LED 18WTheo HSTK2bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK2cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
91Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần M24x300 cao 10m dày 3mm bằng máyTheo HSTK11 cột
92Lắp đèn cao áp, đèn LED 150WTheo HSTK1bộ
93Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK1bảng
94Lắp cửa cộtTheo HSTK1cửa
95Lắp đặt cầu chì 5A-220VTheo HSTK2cái
96Bộ cảm biến dòngTheo HSTK3Cái
97Lắp đặt đèn led báo phaTheo HSTK3bộ
98Nút bấm báo có đènTheo HSTK32cái
99Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500ATheo HSTK1cái
100Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 0-100ATheo HSTK1cái
101Lắp đặt Rơ le bảo vệ phaTheo HSTK1cái
102Khởi động từ 9ATheo HSTK14Cái
103Khởi động từ 22ATheo HSTK2Cái
104Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6ATheo HSTK12cái
105Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6ATheo HSTK2cái
106Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18ATheo HSTK2cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,111m3
108Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo HSTK1,5m3
109Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK2,62m3
110Miết mạch tường đáTheo HSTK5,2m2
J HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK3,0012100m3
2Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK144,18m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK5,38100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK184m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK8,608100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK71,016m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK4,0888100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK7,1016tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK96,84m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK1.076cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK430,239m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK1.936,8m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK753,2m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK5,3886100m3
15Gia công thép gócTheo HSTK18,8623tấn
16Lắp đặt thép gócTheo HSTK18,8623tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK12.912cái
18Ống u.PVC D90 thoátTheo HSTK0,33100m
19Nút bịt nhựa D90Theo HSTK150cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mmTheo HSTK7,99100 m
21Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK19,809m3
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,5325100m2
23Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK26,5185m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK1,065100m2
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK10,863m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,7668100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,9777tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK22,365m3
29Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK107cái
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK63,261m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK191,7m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK106,5m2
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,5334100m3
34Gia công thép gócTheo HSTK1,8669tấn
35Lắp đặt thép gócTheo HSTK1,8669tấn
36Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK1.278bộ
K THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Rọ chắn rác thôTheo HSTK1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gomTheo HSTK2Bộ
3Khớp nối nhanhTheo HSTK2Bộ
4Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK2Bộ
5Phao báo mức bểTheo HSTK2Bộ
6Rọ chắn rác tinhTheo HSTK1Bộ
7Bơm chìm nước thảiTheo HSTK2Bộ
8Khớp nối nhanhTheo HSTK2Bộ
9Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK2Bộ
10Phao báo mức bểTheo HSTK1Bộ
11Máy khuấy chìmTheo HSTK2Bộ
12Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK2Bộ
13Máy thổi khíTheo HSTK2Bộ
14Bơm chìm nước thảiTheo HSTK2Bộ
15Khớp nối nhanhTheo HSTK2Bộ
16Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK2Bộ
17Giá thể vi sinhTheo HSTK1Hệ
18Đĩa phân phối khíTheo HSTK1Hệ
19Bơm bùnTheo HSTK2Bộ
20Khớp nối nhanhTheo HSTK2Bộ
21Phụ kiện lắp đặtTheo HSTK2Bộ
22Ống trung tâmTheo HSTK1Hệ
23Quạt thu khíTheo HSTK2Bộ
24Tháp hấp thụTheo HSTK1Bộ
25Bơm hóa chấtTheo HSTK2Bộ
26Bồn hóa chấtTheo HSTK2Bộ
27Bơm định lượng khử trùngTheo HSTK2Bộ
28Giá đỡ bơm định lượngTheo HSTK1Hệ
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệTheo HSTK1Hệ
2Hệ thống Phụ kiệnTheo HSTK1Hệ
M HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điện điều khiểnTheo HSTK1Hệ
2Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cápTheo HSTK1Hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.722.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cùng loại trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
2 Búa căn Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw3
9 Máy lu rung (1 bánh lốp 2 bánh thép) Trọng lượng ≥ 14 T2
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 T1
11 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15 T1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
17 Máy ủi Công suất ≥ 108Cv1
18 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T5
19 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->