Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:11:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,476,532,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợpđồng tương tự là hợp đồngThi công đường xây và trạm biến áp (có cápngầm điện áp >=15kV và có đảo, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tươngtự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhậnnhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầuphải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự góithầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xácđịnh bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảođảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.802.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngànhđiện.Có chứng chỉhànhnghề tư vấngiám sát thi côngxây dựng hạng III;hoặc đã trực tiếplàm chỉ huy trưởngít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) công trình cấpIV cùng loại (côngtrình lướiđiện>=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnđiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnxây dung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trởlên chuyên ngànhxây dựng cầu đườnghoặc xây dựnghoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạọnghề chuyên ngànhđiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021” Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện
thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cuộn |
| 2 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 3 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 4 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 523 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 444 | Cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 8 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 381 | Cái |
| 9 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 10 | Cáp cu bọc 24kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 381 | Mét |
| 11 | Cáp cu bọc 24kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Mét |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Kg |
| 14 | Cáp nhôm trần As 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.483 | Kg |
| 15 | Cáp cu bọc 24kv 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 372 | Mét |
| 16 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 316 | Kg |
| 17 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220 | Kg |
| 18 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488 | Kg |
| 19 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Bộ |
| 21 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Cái |
| 22 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 23 | Cosse ép cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 24 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | cái |
| 25 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 26 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Fuse link 30K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 473 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 750 | Bộ |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Bộ |
| 35 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 36 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 37 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 150-240/150-240 (WR 929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 365 | Cái |
| 38 | Kẹp nối ép rẽ h (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 39 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 489 | Cái |
| 40 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Cái |
| 41 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 42 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.588 | Cái |
| 43 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Bộ |
| 44 | Đà tháp U160 -2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Cái |
| 45 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 46 | Tấm inox 800x500x0,3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Tấm |
| 47 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 212 | Thanh |
| 48 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | Cái |
| 49 | Thanh chống thép l50*50*5-0,71m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 50 | Thanh liên kết l50 0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 51 | Thanh liên kết đà L50- 1,6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 52 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Lọ |
| 53 | Trụ bê tông ly tâm 14m 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 54 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Trụ |
| 55 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Trụ |
| 56 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 đoạn 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 57 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 58 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 59 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Đà |
| 60 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 286 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 3 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 4 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 5 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 6 | Gía đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 7 | Keo Pu trương nở (Polyurethan Foarm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | ống co nhiệt cách điện trung thế đk 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 9 | ống sắt tráng kẽm D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 2 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 310 | Cái |
| 3 | Boulon móc cho cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 5 | Cáp duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 227 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm ABC 4*35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm ABC 4*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 423 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 10 | IPC 35 - 35 (trục chính 35 - 16/nhánh rẽ 35 - 16) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp abc 4*35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 169 | Cái |
| 13 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119 | Cái |
| 14 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 770 | Mét |
| 15 | ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 167 | Cái |
| 16 | Trụ BTLT 10m 5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cuộn |
| 2 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 4 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 5 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 6 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 12 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 14 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 17 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Kg |
| 18 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 19 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cọc |
| 20 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Kg |
| 21 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 22 | Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256 | Cái |
| 23 | Cosse nhị thứ 2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 24 | Coude PVC 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 25 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 26 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 28 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 29 | Fuse link 25K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 33 | Giáp níu dây ACV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 34 | Giáp níu dây ACV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 35 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 36 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 37 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 38 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 39 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 40 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 41 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 42 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Bộ |
| 43 | ĐÀ U100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 44 | ĐÀ U100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 45 | ĐÀ U100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 46 | ĐÀ U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 47 | ĐÀ U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 48 | ĐÀ U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 49 | ĐÀ U160 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 50 | Ống nhựa PVC 42 - 2,1ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 51 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 52 | Ong nhựa PVC ĐK 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 53 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 54 | Tấm inox 800x500x0,3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Tấm |
| 55 | Th bảo vệ đk composite 500*300*200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 56 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Thanh |
| 57 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 58 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Lọ |
| 59 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 đoạn 11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 60 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trụ |
| 61 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 62 | Vis mạ zn 5*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 63 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 64 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Đà |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | gối nhựa đỡ cáp HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Bộ |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ỐNG HDPE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.077,36 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | m |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | 5. Lắp FCO 24kV 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 2 | 6. Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 3 | 7. Lắp DS 630A - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 4 | 8. Lắp LBS 3P 24KV 630A OD SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 5 | 9. Lắp recloser 24kv 3p 630A SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ 3 pha |
| 7 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3 pha |
| 8 | Máy cắt phụ tải loại kín 22kV 3P 630A (Q2) tháo gỡ - lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 9. Chỉnh trụ BTLT ghép nghiêng hiện hữu bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | 10. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Trụ |
| 3 | 11. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Trụ |
| 4 | 12. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 5 | 13. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn 11kN bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 6 | 14. Lắp trụ BTLT 14m 11kN đơn bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 7 | 15. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 50mm2 ( Dây As50mm2-22kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0459 | Km |
| 8 | 16. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 50mm2 ( Dây AsXV 50mm2 - 22kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1377 | Km |
| 9 | 17. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 120mm2 ( Dây As120mm2-22kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,4495 | Km |
| 10 | 18. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 ( Dây AsXV 240mm2 - 22kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,3484 | Km |
| 11 | 19. Đấu cò cáp đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 381 | Mét |
| 12 | 20. Đấu cò cáp đồng 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 13 | 21. Đấu cò cáp đồng 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 372 | Mét |
| 14 | 22. Đấu cò cáp nhôm bọc ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Mét |
| 15 | 23. Đấu cò cáp nhôm bọc ACV50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 16 | 24. Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | 25. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 18 | 26. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 19 | 27. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Bộ |
| 20 | 28. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 21 | 29. Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | 30. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 23 | 31. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m ghép thành đà đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 24 | 32. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Bộ |
| 25 | 33. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 26 | 34. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 27 | 35. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 28 | 36. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 29 | 37. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ghép thành đà đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 30 | 38. Lắp đà L75 dài 2,4m không phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 31 | 43. Lắp nối đất lặp lại cho đường dây trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 32 | 44. Lắp nối đất trung thế LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Bộ |
| 33 | 45. Lắp nối đất trụ trung thế có lắp thiết bị DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 34 | 46. Lắp nối đất trụ trung thế có lắp thiết bị LBS hoặc Recloser | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 35 | 47. Lắp nối đất trụ trung thế có lắp thiết bị DS và LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 36 | 51. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 37 | 52. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 38 | 53. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 410 | Bộ |
| 39 | 54. Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 707 | Bộ |
| 40 | 61. Lắp bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 41 | 62. Lắp tấm Inox chống động vật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 42 | 63. Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Cái |
| 43 | 65. Cần đèn chiếu sáng di dời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 44 | Cáp nhôm lõi thép trần-50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,466 | Km |
| 45 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện -50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,398 | Km |
| 46 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,672 | Km |
| 47 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện -95mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,016 | Km |
| 48 | Cáp M25 bọc 22kV Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | km |
| 49 | Truï trung thế 12m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Truï |
| 50 | Sứ đứng 24kv+ty Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,9 | 10cái |
| 51 | Sứ đứng 24kv+ty Tháo gỡ - lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | 10 cái |
| 52 | Xà thép l75*75*8*0,8m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 53 | Xà thép l75*75*8*2,4m Thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Bộ |
| 54 | Xà thép l75*75*8*2,4m Tháo lắp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 55 | Xà thép l75*75*8*2m Tháo gỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Bộ |
| 56 | Xà thép l75*75*8*2m Tháo lắp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 57 | Sứ treo 24kv polymer tháo dỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 155 | Bộ |
| 58 | Sứ treo 24kv polymer tháo dỡ - lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 59 | Sứ ống chỉ Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 1. Kéo rải cáp ngầm 3M240mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.094 | Mét |
| 2 | 2. Lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 6 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) tháo dỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,043 | 100m |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Hộp |
| 2 | hộp phân phối điện (tháo dỡ sử dụng lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Hộp |
| 3 | hộp phân phối điện thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Hộp |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 1. Lắp phụ kiện Domino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 2 | 2. Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4233 | Km |
| 3 | 3. Kéo cáp ABC 4x50 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0418 | Km |
| 4 | 4. Kéo cáp ABC 4x35 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0979 | Km |
| 5 | 5. Lắp trụ BTLT 10m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 6 | 9. Kéo dây mắc điện 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 227 | Mét |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Trụ |
| 8 | Xà thép l75*75*8*0,8m Tháo gỡ - lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2m Tháo gỡ - lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 10 | Cáp nhôm ABC 4*95mm2 thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,226 | Km |
| 11 | Cáp nhôm ABC 4*50mm2 thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | Km |
| 12 | Cáp nhôm ABC 4*35mm2 thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | Km |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Máy biến thế MBT 1P 100KVA 12,7/0,23kV Tháo gỡ & lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 2 | MBT 3P 250KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | MBT 3P 320KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 4 | MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 6 | Chống sét van 12kV - 10kA SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ 3 pha |
| 7 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ 3 pha |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 3. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Vị trí |
| 2 | 4. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | 5. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | 6. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 5 | 7. Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 6 | 8. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | 9. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 8 | 10. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | 11. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | 12. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | 13. Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 12 | 14. Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 13 | 15. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trạm |
| 14 | 16. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 15 | 23. Lắp tiếp địa cho TBA và LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 16 | 24. Lắp ống PVC luồn cáp xuất cho TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 17 | 25. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 18 | 26. Lắp tủ bảo vệ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 19 | 27. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 20 | 34. Lắp tấm Inox chống động vật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 21 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V +thùng Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 22 | thùng Cầu dao (CB+Thanh dẫn) thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 23 | Tháo lắp đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 24 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,49 | 100Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-200mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 100Mét |
| O | HẠNG MỤC ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ BTLT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | 1. Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Bộ |
| 2 | 2. Đổ bê tông móng trụ 14m ghép trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Đổ bê tông móng trụ 14m ghép trung thế gia cố | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Móng |
| 5 | 5. Đổ bê tông móng trạm trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 6 | 6. Đổ bê tông móng trụ đơn 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đo BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,596 | 100m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đo BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,596 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép phui đo BTXM (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,92 | 10m |
| 4 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,24 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 211,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,14 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133,0825 | m3 |
| 8 | Đào lớp đất (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105,85 | m3 |
| 9 | Đào lớp đất (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146,8779 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km.Nh thầu cho gi ống ring tại phần D, khơng cho trong gi tổng hợp ny | 10,72 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178,74 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,355 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,209 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,888 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 993 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,529 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,802 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,114 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,114 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,398 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,398 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,114 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,114 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,405 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,987 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54,96 | m2 |
| 18 | Tái lập đất trồng cỏ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0328 | 100m3 |
| 19 | Tái lập cỏ theo hiện trạng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,4 | m2 |
| 20 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cọc |
| 21 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cọc |
| R | HẠNG MỤC LẤP TRỤ SAU KHI THU HỒI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,848 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,96 | m2 |
| S | HẠNG MỤC BỆ ĐỠ CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,92 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,144 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,346 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| T | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 250KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 400KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát 600KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| U | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.931.695.012 đồng | 1 | Khóan |
| V | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| W | CHI PHÍ TÍNH TốN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ | |||
| 1 | Chi phí tính tốn, chỉnh định Rơ-le bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợpđồng tương tự là hợp đồngThi công đường xây và trạm biến áp (có cápngầm điện áp >=15kV và có đảo, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tươngtự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhậnnhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầuphải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự góithầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xácđịnh bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảođảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.802.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngànhđiện.Có chứng chỉhànhnghề tư vấngiám sát thi côngxây dựng hạng III;hoặc đã trực tiếplàm chỉ huy trưởngít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) công trình cấpIV cùng loại (côngtrình lướiđiện>=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnđiện) | 1 | Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnxây dung) | 1 | Có bằng Đại học trởlên chuyên ngànhxây dựng cầu đườnghoặc xây dựnghoặctương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạọnghề chuyên ngànhđiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi