Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617131-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20220616981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:11:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,476,532,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợpđồng tương tự là hợp đồngThi công đường xây và trạm biến áp (có cápngầm điện áp >=15kV và có đảo, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tươngtự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhậnnhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầuphải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự góithầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xácđịnh bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảođảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngànhđiện.Có chứng chỉhànhnghề tư vấngiám sát thi côngxây dựng hạng III;hoặc đã trực tiếplàm chỉ huy trưởngít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) công trình cấpIV cùng loại (côngtrình lướiđiện>=15kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnđiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnxây dung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trởlên chuyên ngànhxây dựng cầu đườnghoặc xây dựnghoặctương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạọnghề chuyên ngànhđiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021”
Cải tạo, XDM nối tuyến trung thế quận 12 năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TP.HCM. Địa chỉ: 155A Đường Quách Đình Bảo, phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTCDT: Công ty TNHH TV TK XDĐ Thành Tín, Địa chỉ: 127 đường số 3 – Tổ 11 – Khu nhà ở Hiệp Bình – KP4 – P. Hiệp Bình Phước – Tp. Thủ Đức – Tp. HCM, Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Cuộn
2Bảng tên thiết bị, đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cái
3Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122Cái
4Bulong đóng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122Cái
5Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.523Cái
6Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.444Cái
7Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
8Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.381Cái
9Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Cái
10Cáp cu bọc 24kv 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.381Mét
11Cáp cu bọc 24kv 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
12Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Mét
13Cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Kg
14Cáp nhôm trần As 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.483Kg
15Cáp cu bọc 24kv 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.372Mét
16Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.316Kg
17Cáp đồng trần 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.220Kg
18Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.488Kg
19Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Bộ
20Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Bộ
21Cosse ép cu 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.183Cái
22Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
23Cosse ép cu 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
24Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78cái
25Fuse link 10KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
26Fuse link 12KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
27Fuse link 30KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
28Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.473Cái
29Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
30Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
31Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.129Cái
32Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
33Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.750Bộ
34Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Bộ
35Kẹp căng dây ac 50-70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
36Kẹp căng dây ac 95-120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Bộ
37Kẹp nối ép rẽ dạng h 150-240/150-240 (WR 929)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.365Cái
38Kẹp nối ép rẽ h (70-95/70-95)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
39Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR419)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.489Cái
40Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154Cái
41Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 (WR379)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
42Móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.588Cái
43Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Bộ
44Đà tháp U160 -2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.134Cái
45Sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Cái
46Tấm inox 800x500x0,3mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75Tấm
47Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.212Thanh
48Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.252Cái
49Thanh chống thép l50*50*5-0,71mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
50Thanh liên kết l50 0,98mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
51Thanh liên kết đà L50- 1,6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
52Thuốc hàn (Cadweld)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122Lọ
53Trụ bê tông ly tâm 14m 11kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Trụ
54Trụ BTLT 14m 8,5kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Trụ
55Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Trụ
56Trụ bê tông ly tâm 14m 2 đoạn 11kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Trụ
57UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Cái
58Xà thép l75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
59Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.107Đà
60Xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.286Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng tên thiết bị, đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
2Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
3Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
4Collier dk 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Bộ
5Cosse ép cu 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
6Gía đỡ đầu cáp đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
7Keo Pu trương nở (Polyurethan Foarm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
8ống co nhiệt cách điện trung thế đk 100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Cái
9ống sắt tráng kẽm D150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Mét
C CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Boulon móc cho cáp abc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
2Boulon móc cho cáp abc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.310Cái
3Boulon móc cho cáp abc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
4Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
5Cáp duplex 2*10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.227Mét
6Cáp nhôm ABC 4*35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.98Mét
7Cáp nhôm ABC 4*50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
8Cáp nhôm ABC 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.423Mét
9Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
10IPC 35 - 35 (trục chính 35 - 16/nhánh rẽ 35 - 16)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
11Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154Cái
12Kẹp treo cáp abc 4*35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.169Cái
13Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.119Cái
14Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.770Mét
15ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.167Cái
16Trụ BTLT 10m 5kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cuộn
2Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
3Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
4Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
5Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
6Boulon móc cho cáp abc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
7Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Cái
8Boulon thép mạ có đai ốc 12*60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88Cái
9Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
11Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
12Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
13Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
14Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Mét
15Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.320Mét
16Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
17Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Kg
18Co pvc đk 114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
19Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cọc
20Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Kg
21Collier scell/114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
22Cosse ép Cu_Al 50-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.256Cái
23Cosse nhị thứ 2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Cái
24Coude PVC 34Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
25Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
26Fuse link 10KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
27Fuse link 12KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
28Fuse link 15KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
29Fuse link 25KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
30Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
31Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
32Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
33Giáp níu dây ACV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Bộ
34Giáp níu dây ACV 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
35Kẹp căng dây ac 50-70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
36Kẹp căng dây ac 95-120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
37Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
38Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR419)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
39Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
40Móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
41Nắp chụp đầu sứ MBT PPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
42Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53Bộ
43ĐÀ U100 - 0,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
44ĐÀ U100 - 0,7mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
45ĐÀ U100 - 1,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
46ĐÀ U160 - 0,7mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
47ĐÀ U160 - 1,457mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
48ĐÀ U160 - 1,7mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
49ĐÀ U160 - 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
50Ống nhựa PVC 42 - 2,1lyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
51ống nhựa pvc đk 114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Mét
52Ong nhựa PVC ĐK 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
53Sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
54Tấm inox 800x500x0,3mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Tấm
55Th bảo vệ đk composite 500*300*200mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
56Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Thanh
57Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
58Thuốc hàn (Cadweld)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Lọ
59Trụ bê tông ly tâm 14m 2 đoạn 11kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
60Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Trụ
61UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
62Vis mạ zn 5*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
63Xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
64Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Đà
F CUNG CẤP VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1gối nhựa đỡ cáp HDPE D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105Bộ
G CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ỐNG HDPE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống xoắn HDPE 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.077,36m
2Ống xoắn HDPE 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2m
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
15. Lắp FCO 24kV 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
26. Lắp LA 18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
37. Lắp DS 630A - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
48. Lắp LBS 3P 24KV 630A OD SCADAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
59. Lắp recloser 24kv 3p 630A SCADAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
6Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ 3 pha
7Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ 3 pha
8Máy cắt phụ tải loại kín 22kV 3P 630A (Q2) tháo gỡ - lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
19. Chỉnh trụ BTLT ghép nghiêng hiện hữu bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
210. Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Trụ
311. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Trụ
412. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
513. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn 11kN bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Trụ
614. Lắp trụ BTLT 14m 11kN đơn bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
715. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 50mm2 ( Dây As50mm2-22kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0459Km
816. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 50mm2 ( Dây AsXV 50mm2 - 22kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1377Km
917. Kéo dây nhôm lõi thép trần As 120mm2 ( Dây As120mm2-22kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,4495Km
1018. Kéo dây nhôm lõi thép AsXV 240mm2 ( Dây AsXV 240mm2 - 22kV)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,3484Km
1119. Đấu cò cáp đồng 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.381Mét
1220. Đấu cò cáp đồng 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
1321. Đấu cò cáp đồng 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.372Mét
1422. Đấu cò cáp nhôm bọc ACV240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.198Mét
1523. Đấu cò cáp nhôm bọc ACV50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
1624. Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
1725. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
1826. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
1927. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Bộ
2028. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
2129. Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2230. Lắp đà đôi 3 tầng L75 dài 2,0m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
2331. Lắp đà đơn L75 dài 2,0m ghép thành đà đôi trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2432. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53Bộ
2533. Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
2634. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2735. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Bộ
2836. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
2937. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m ghép thành đà đôi trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3038. Lắp đà L75 dài 2,4m không phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3143. Lắp nối đất lặp lại cho đường dây trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
3244. Lắp nối đất trung thế LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23Bộ
3345. Lắp nối đất trụ trung thế có lắp thiết bị DSChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
3446. Lắp nối đất trụ trung thế có lắp thiết bị LBS hoặc RecloserChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
3547. Lắp nối đất trụ trung thế có lắp thiết bị DS và LBSChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
3651. Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Bộ
3752. Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
3853. Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.410Bộ
3954. Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.707Bộ
4061. Lắp bảng tên thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Bộ
4162. Lắp tấm Inox chống động vậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75Cái
4263. Lắp đầu cosse 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.183Cái
4365. Cần đèn chiếu sáng di dờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
44Cáp nhôm lõi thép trần-50mm2 Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,466Km
45Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện -50mm2 Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,398Km
46Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,672Km
47Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện -95mm2 Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,016Km
48Cáp M25 bọc 22kV Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,036km
49Truï trung thế 12m Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Truï
50Sứ đứng 24kv+ty Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39,910cái
51Sứ đứng 24kv+ty Tháo gỡ - lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,410 cái
52Xà thép l75*75*8*0,8m Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Bộ
53Xà thép l75*75*8*2,4m Thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Bộ
54Xà thép l75*75*8*2,4m Tháo lắpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
55Xà thép l75*75*8*2m Tháo gỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Bộ
56Xà thép l75*75*8*2m Tháo lắpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
57Sứ treo 24kv polymer tháo dỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.155Bộ
58Sứ treo 24kv polymer tháo dỡ - lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
59Sứ ống chỉ Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…)
11. Kéo rải cáp ngầm 3M240mm2-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.094Mét
22. Lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
33. Lắp ống cáp ngầm lên trụ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
44. Lắp bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
55. Lắp đầu cosse 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
6Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) tháo dỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,043100m
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Hộp
2hộp phân phối điện (tháo dỡ sử dụng lại)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Hộp
3hộp phân phối điện thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Hộp
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…)
11. Lắp phụ kiện Domino 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
22. Kéo cáp ABC 4x95 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4233Km
33. Kéo cáp ABC 4x50 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0418Km
44. Kéo cáp ABC 4x35 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0979Km
55. Lắp trụ BTLT 10m đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
69. Kéo dây mắc điện 2x10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.227Mét
7Trụ BTLT 8,5m thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Trụ
8Xà thép l75*75*8*0,8m Tháo gỡ - lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
9Xà thép l75*75*8*2m Tháo gỡ - lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
10Cáp nhôm ABC 4*95mm2 thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,226Km
11Cáp nhôm ABC 4*50mm2 thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,01Km
12Cáp nhôm ABC 4*35mm2 thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,08Km
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Máy biến thế MBT 1P 100KVA 12,7/0,23kV Tháo gỡ & lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
2MBT 3P 250KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
3MBT 3P 320KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
4MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
5MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ & lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
6Chống sét van 12kV - 10kA SDLChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ 3 pha
7Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A SDLChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ 3 pha
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
13. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Vị trí
24. Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
35. Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
46. Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
57. Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Bộ
68. Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
79. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
810. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
911. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1012. Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
1113. Lắp bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
1214. Lắp bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
1315. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trạm
1416. Lắp đầu cosse Cu - Al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128Cái
1523. Lắp tiếp địa cho TBA và LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
1624. Lắp ống PVC luồn cáp xuất cho TBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
1725. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
1826. Lắp tủ bảo vệ điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
1927. Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
2034. Lắp tấm Inox chống động vậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
21Điện kế 3P 5-20A - 220/380V +thùng Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
22thùng Cầu dao (CB+Thanh dẫn) thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
23Tháo lắp đo đếm các loạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
24Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,49100Mét
25Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-200mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1100Mét
O HẠNG MỤC ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ BTLT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
11. Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Bộ
22. Đổ bê tông móng trụ 14m ghép trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
33. Đổ bê tông móng trụ 14m ghép trung thế gia cốChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
44. Đổ bê tông móng trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Móng
55. Đổ bê tông móng trạm trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
66. Đổ bê tông móng trụ đơn 10mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
P HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt 2 mép phui đo BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,596100m
2Cắt 2 mép phui đo BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,596100m
3Cắt 2 mép phui đo BTXM (khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,9210m
4Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,24100m2
5Đào bỏ mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.211,43m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,14m3
7Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.133,0825m3
8Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105,85m3
9Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.146,8779m3
Q HẠNG MỤC PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km.Nh thầu cho gi ống ring tại phần D, khơng cho trong gi tổng hợp ny10,72100m
2Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.178,74m2
3Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,355100m3
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,209100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,888100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.993m
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,529100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,802100m3
9Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,114100m2
10Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,114100m2
11Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,398100m2
12Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,398100m2
13Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,114100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,114100m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,405m3
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,987m3
17Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54,96m2
18Tái lập đất trồng cỏChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0328100m3
19Tái lập cỏ theo hiện trạngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,4m2
20Gắn cọc mốc sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41cọc
21Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22cọc
R HẠNG MỤC LẤP TRỤ SAU KHI THU HỒI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,848m3
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,96m2
S HẠNG MỤC BỆ ĐỠ CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt khe đường bê tông (khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,9210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,144m3
3Đào đất hố móng băng (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,288m3
4Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,346m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,072100m2
6Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
T CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí thuê máy phát 250KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9máy
2Chi phí thuê máy phát 400KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35máy
3Chi phí thuê máy phát 600KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3máy
U BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.931.695.012 đồng1Khóan
V CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
W CHI PHÍ TÍNH TốN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ
1Chi phí tính tốn, chỉnh định Rơ-le bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợpđồng tương tự là hợp đồngThi công đường xây và trạm biến áp (có cápngầm điện áp >=15kV và có đảo, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tươngtự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhậnnhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêucầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầuphải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự góithầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xácđịnh bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảođảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.934.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngànhđiện.Có chứng chỉhànhnghề tư vấngiám sát thi côngxây dựng hạng III;hoặc đã trực tiếplàm chỉ huy trưởngít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) công trình cấpIV cùng loại (côngtrình lướiđiện>=15kV)55
2 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnđiện) 1 Có bằng đại học trởlên thuộcchuyênngành điện33
3 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công(phầnxây dung) 1 Có bằng Đại học trởlên chuyên ngànhxây dựng cầu đườnghoặc xây dựnghoặctương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặcchứng nhận đào tạọnghề chuyên ngànhđiện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện côngsuất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->