Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648101-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220647948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:54:00 đến ngày 2022-06-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,857,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.357184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.096.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)
Nâng cấp, cải tạo đường Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình giao thônghạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan bản gốc hoặc công chứng hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công34,7795m3
2Đào nền đường - Cấp đất I6,6081100m3
3Đào mương bằng thủ công85,50751m3
4Đào mương bằng máy16,2464100m3
5Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,957,9949100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II290,73151m3
7Đào nền đường - Cấp đất II55,239100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw166,9m3
9Đào xúc vật liệu sau phá dỡ ( kết cấu bê tông ) lên phương tiện vận chuyển1,669100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I6,9559100m3
11Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I6,9559100m3/1km
12Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I6,9559100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II76,9168100m3
14Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II76,9168100m3/1km
15Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II76,9168100m3/1km
16San đất bãi thải, máy ủi 110CV83,8727100m3
17Mua đất đắp106,214100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1.062,1410m³/1km
19Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ1.062,1410m³/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ1.062,1410m³/1km
21Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9535,3889100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,953,9321100m3
23Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9829,5804100m3
24Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ53,8903100m2
25Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá53,8903100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm59,2661100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm59,2661100m2
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm59,3687100m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm25,3888100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm25,3888100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2113,0971100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2113,0971100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm113,0971100m2
34Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h13,4246100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ13,4246100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổtiếp theo, ô tô tự đổ13,4246100tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40110,87m3
38Nilon tái sinh901,39m2
39Bơm nước thi công7Ca
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,92m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB4098,3m3
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I28,125100m
43Ống PVC 6031,5m
44Cát vàng hạt thô0,53m3
45Đá 1*20,26m3
46Đá 2*40,18m3
47Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình17,6100m2
48Bê tông giằng đỉnh tường chắn M250 đá 1*22,7m3
49Cốt thép giằng tường chắn D0,0515tấn
50Cốt thép giằng tường chắn D0,1175tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1812100m2
B HỆ THỒNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw337,19m3
2Cẩu tấm đan cũ9041 cấu kiện
3Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng19,32310 tấn/1km
4Bốc xếp tấm đan cũ xuống bão thải9041 cấu kiện
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30141,23m3
6Ván khuôn móng dài3,138100m2
7Bê tông thân cống đổ tại chỗ, M250, đá 1x2, PCB40136,52m3
8Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40447,23m3
9Ván khuôn đốt rãnh đúc sẵn42,683100m2
10Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ18,203100m2
11Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm4,268tấn
12Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm26,724tấn
13Ống nhựa PVC470,77m
14Lắp đặt tấm đốt cống1.569cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1.5691 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1.5691 cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng111,80810 tấn/1km
18Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2, PCB40233,781m3
19Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan10,434100m2
20Cốt thép tấm đan, đường kính 15,988tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm8,394tấn
22Lắp đặt tấm đan1.569cái
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1.5691 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1.5691 cấu kiện
25Vận chuyển tấm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km58,44510 tấn/1km
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,816m3
27Ván khuôn móng dài0,627100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4028,224m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,941100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4043,904m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm6,899100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m4,183tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,994tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)20,384m3
35Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan1,345100m2
36Cốt thép tấm đan, đường kính 2,942tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,505tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy313cái
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên20,384tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống20,384tấn
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km2,03810 tấn/1km
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo2,03810 tấn/1km
43Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm6,272100m
44Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm2,258100m2
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm2,258100m2
46Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,677100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,6411m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,0481m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,562100m3
50Mua đất đắp2,543100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ25,42510m³/1km
52Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ25,42510m³/1km
53Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ25,42510m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II1,164100m3
55Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II1,164100m3/1km
56Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II1,164100m3/1km
57San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV1,164100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,786m3
59Ván khuôn móng dài0,255100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4010,208m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,383100m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,734m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm2,856100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,712tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,102tấn
66Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2508,642m3
67Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,386100m2
68Cốt thép tấm đan, đường kính 0,591tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,31tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy58cái
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên8,642tấn
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống8,642tấn
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,86410 tấn/1km
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo0,86410 tấn/1km
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,6681m3
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,241m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,064100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,702m3
79Ván khuôn móng dài0,026100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,056m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,04100m2
82Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,626m3
83Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,266100m2
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,068tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,127tấn
86Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,894m3
87Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,04100m2
88Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0611tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0321tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy6cái
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên0,894tấn
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống0,894tấn
93Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,08910 tấn/1km
94Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo0,08910 tấn/1km
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,521m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,015100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,72m3
98Ván khuôn móng dài0,246100m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,44m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,493100m2
101Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4032,48m3
102Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm3,254100m2
103Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,306tấn
104Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,281tấn
105Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25010,08m3
106Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,644100m2
107Cốt thép tấm đan, đường kính 0,786tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,05tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy56cái
110Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể0,161tấn
111Song chắn rác Composit 710x400x45 ( tính cả phần vận chuyển, lắp đặt)56cái
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50*30*40,005tấn
113Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II29,681m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,067100m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời1,07m3
116Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,6m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB406,4m3
118Ván khuôn móng dài0,112100m2
119Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB401,64m3
120Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm0,164100m2
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,2m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,16100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,055tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,75m3
125Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan0,071100m2
126Cốt thép tấm đan, đường kính 0,069tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,087tấn
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy10cái
129Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống101 cấu kiện
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên101 cấu kiện
131Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,43810 tấn/1km
132Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo0,43810 tấn/1km
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II23,211m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,127100m3
135Mua đất đắp564,244m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ56,42410m³/1km
137Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ56,42410m³/1km
138Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ56,42410m³/1km
139Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,954,5100m3
140Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤490m3
141Cát đệm tạo phẳng dày 3cm27m3
142Láng VXM M100# dày 3cm900m2
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.09cột
2Móng cột đơn MT2-1,7m nền đất9móng
3Tiếp địa cột điện RC29bộ
4Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm29bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T9bộ
6Tháo dỡ và kéo lại cáp nhôm văn xoắn 4x90mm2498m
7Tháo dỡ và kéo lại cáp nhôm văn xoắn 4x25mm2363m
8Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2200m
9Tháo dỡ và lắp lại hộp 2 điện kế 1 pha14hộp
10Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha11hộp
11Tháo dỡ và lắp lại cần đèn chiếu sáng7bộ
12Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ25bộ
13Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x9532cái
14Kép ngưng cáp vặn xoắn 4x2526cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng32cái
16Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông64cái
17Băng dính cách điện20cuộn
18Chặt hạ cột chữ H7cột
D LÁT VỈA HÈ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40132,011m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 751.320,11m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cm1.320,11m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,852m3
5Ván khuôn bê tông đệm móng0,604100m2
6Vữa đệm dày 2cm78,52m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,9813100m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC4012,9256m3
9Lắp đặt bó vỉa302m
10Bê tông đệm2,4752m3
11Ván khuôn bê tông đệm móng0,1904100m2
12Vữa đệm dày 2cm61,88m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,077100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC404,0936m3
15Lắp đặt bó vỉa cong238m
16Đào hố móng, đất cấp III46,63781m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1009,933m3
18Ván khuôn gỗ móng0,946100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4010,406m3
20Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75118,25m2
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,950,2502100m3
22Đào đất hố móng12,961m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,335m3
24Ván khuôn móng dài0,132100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,395m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,98m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm127,98m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm29,25m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm2cái
4Mua biển báo tam giác2cái
5Mua cột thép mạ kẽm D802cột
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III1,621m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0112m3
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm2,53100m
2Ống thép đen D219 dày 4,5mm8m
3Van khóa hai đấu2cái
4Măng xông ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mm6bộ
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm2cái
6Lưới cảnh báo cáp ngầm80m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật8cái
3Biển báo tam giác6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)7,02m2
6Cột đỡ biển báo35m
7Cờ người điều khiển2cái
8Áo phản quang2cái
9Đèn báo ATGT2cái
10Thép góc L50x50x40,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mm70,15m
12Dây phản quang480m
13Bê tông đế cọc tiêu0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mm0,35m3
15Sơn cọc tiêu16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêu611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thông60công
H BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.357184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.096.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
3 Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T5
8 Máy đầm ≥ 9 T1
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn2
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->