Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:54:00 đến ngày 2022-06-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,857,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.357184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.096.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí bảo hiểm) Nâng cấp, cải tạo đường Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình giao thônghạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan bản gốc hoặc công chứng hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 34,7795 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | 6,6081 | 100m3 | |
| 3 | Đào mương bằng thủ công | 85,5075 | 1m3 | |
| 4 | Đào mương bằng máy | 16,2464 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,9949 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 290,7315 | 1m3 | |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | 55,239 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 166,9 | m3 | |
| 9 | Đào xúc vật liệu sau phá dỡ ( kết cấu bê tông ) lên phương tiện vận chuyển | 1,669 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 6,9559 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 6,9559 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 6,9559 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 76,9168 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 76,9168 | 100m3/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 76,9168 | 100m3/1km | |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 83,8727 | 100m3 | |
| 17 | Mua đất đắp | 106,214 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1.062,14 | 10m³/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 1.062,14 | 10m³/1km | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 1.062,14 | 10m³/1km | |
| 21 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,3889 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,9321 | 100m3 | |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 29,5804 | 100m3 | |
| 24 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 53,8903 | 100m2 | |
| 25 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 53,8903 | 100m2 | |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 59,2661 | 100m2 | |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 59,2661 | 100m2 | |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 59,3687 | 100m2 | |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 25,3888 | 100m2 | |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 25,3888 | 100m2 | |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 113,0971 | 100m2 | |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 113,0971 | 100m2 | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 113,0971 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 13,4246 | 100tấn | |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | 13,4246 | 100tấn | |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổtiếp theo, ô tô tự đổ | 13,4246 | 100tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 110,87 | m3 | |
| 38 | Nilon tái sinh | 901,39 | m2 | |
| 39 | Bơm nước thi công | 7 | Ca | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,92 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 98,3 | m3 | |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 28,125 | 100m | |
| 43 | Ống PVC 60 | 31,5 | m | |
| 44 | Cát vàng hạt thô | 0,53 | m3 | |
| 45 | Đá 1*2 | 0,26 | m3 | |
| 46 | Đá 2*4 | 0,18 | m3 | |
| 47 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 17,6 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông giằng đỉnh tường chắn M250 đá 1*2 | 2,7 | m3 | |
| 49 | Cốt thép giằng tường chắn D | 0,0515 | tấn | |
| 50 | Cốt thép giằng tường chắn D | 0,1175 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1812 | 100m2 | |
| B | HỆ THỒNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 337,19 | m3 | |
| 2 | Cẩu tấm đan cũ | 904 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng | 19,323 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Bốc xếp tấm đan cũ xuống bão thải | 904 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 141,23 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 3,138 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, M250, đá 1x2, PCB40 | 136,52 | m3 | |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 447,23 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đốt rãnh đúc sẵn | 42,683 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | 18,203 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | 4,268 | tấn | |
| 12 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | 26,724 | tấn | |
| 13 | Ống nhựa PVC | 470,77 | m | |
| 14 | Lắp đặt tấm đốt cống | 1.569 | cái | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.569 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.569 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | 111,808 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2, PCB40 | 233,781 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 10,434 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 15,988 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 8,394 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | 1.569 | cái | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.569 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.569 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển tấm bản bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 58,445 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,816 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng dài | 0,627 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,224 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,941 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,904 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 6,899 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 4,183 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,994 | tấn | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 20,384 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 1,345 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 2,942 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,505 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 313 | cái | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 20,384 | tấn | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 20,384 | tấn | |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 2,038 | 10 tấn/1km | |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | 2,038 | 10 tấn/1km | |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 6,272 | 100m | |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 2,258 | 100m2 | |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 2,258 | 100m2 | |
| 46 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,677 | 100m3 | |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,641 | 1m3 | |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,048 | 1m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,562 | 100m3 | |
| 50 | Mua đất đắp | 2,543 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 25,425 | 10m³/1km | |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 25,425 | 10m³/1km | |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 25,425 | 10m³/1km | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 1,164 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 1,164 | 100m3/1km | |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 1,164 | 100m3/1km | |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,164 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,786 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng dài | 0,255 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,208 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,383 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,734 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 2,856 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,712 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,102 | tấn | |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 8,642 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,386 | 100m2 | |
| 68 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,591 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,31 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 58 | cái | |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 8,642 | tấn | |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 8,642 | tấn | |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,864 | 10 tấn/1km | |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | 0,864 | 10 tấn/1km | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,668 | 1m3 | |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,24 | 1m3 | |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,064 | 100m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,702 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng dài | 0,026 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,04 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,626 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,266 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,127 | tấn | |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,894 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| 88 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0611 | tấn | |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0321 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 6 | cái | |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 0,894 | tấn | |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 0,894 | tấn | |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,089 | 10 tấn/1km | |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | 0,089 | 10 tấn/1km | |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,52 | 1m3 | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,015 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,72 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn móng dài | 0,246 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,44 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,493 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,48 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 3,254 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,306 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,281 | tấn | |
| 105 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,08 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,644 | 100m2 | |
| 107 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,786 | tấn | |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,05 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 56 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,161 | tấn | |
| 111 | Song chắn rác Composit 710x400x45 ( tính cả phần vận chuyển, lắp đặt) | 56 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc L50*30*4 | 0,005 | tấn | |
| 113 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 29,68 | 1m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,067 | 100m3 | |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 1,07 | m3 | |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,6 | m3 | |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn móng dài | 0,112 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,64 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 0,164 | 100m2 | |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,16 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,055 | tấn | |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,75 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | 0,071 | 100m2 | |
| 126 | Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,069 | tấn | |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,087 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 10 | cái | |
| 129 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 10 | 1 cấu kiện | |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 10 | 1 cấu kiện | |
| 131 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,438 | 10 tấn/1km | |
| 132 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | 0,438 | 10 tấn/1km | |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 23,21 | 1m3 | |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,127 | 100m3 | |
| 135 | Mua đất đắp | 564,244 | m3 | |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 56,424 | 10m³/1km | |
| 137 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 56,424 | 10m³/1km | |
| 138 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 56,424 | 10m³/1km | |
| 139 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,5 | 100m3 | |
| 140 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 90 | m3 | |
| 141 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 27 | m3 | |
| 142 | Láng VXM M100# dày 3cm | 900 | m2 | |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | 9 | cột | |
| 2 | Móng cột đơn MT2-1,7m nền đất | 9 | móng | |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | 9 | bộ | |
| 4 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | 9 | bộ | |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 9 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và kéo lại cáp nhôm văn xoắn 4x90mm2 | 498 | m | |
| 7 | Tháo dỡ và kéo lại cáp nhôm văn xoắn 4x25mm2 | 363 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | 200 | m | |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 2 điện kế 1 pha | 14 | hộp | |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 điện kế 1 pha | 11 | hộp | |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại cần đèn chiếu sáng | 7 | bộ | |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | 25 | bộ | |
| 13 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95 | 32 | cái | |
| 14 | Kép ngưng cáp vặn xoắn 4x25 | 26 | cái | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | 32 | cái | |
| 16 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 64 | cái | |
| 17 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 18 | Chặt hạ cột chữ H | 7 | cột | |
| D | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 132,011 | m3 | |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | 1.320,11 | m2 | |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | 1.320,11 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,852 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 0,604 | 100m2 | |
| 6 | Vữa đệm dày 2cm | 78,52 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,9813 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | 12,9256 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | 302 | m | |
| 10 | Bê tông đệm | 2,4752 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 0,1904 | 100m2 | |
| 12 | Vữa đệm dày 2cm | 61,88 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,077 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | 4,0936 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong | 238 | m | |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp III | 46,6378 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,933 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng | 0,946 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,406 | m3 | |
| 20 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 118,25 | m2 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2502 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất hố móng | 12,96 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,335 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,132 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,395 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,98 | m2 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 127,98 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 29,25 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 4 | Mua biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | 2 | cột | |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | 1,62 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0112 | m3 | |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | 2,53 | 100m | |
| 2 | Ống thép đen D219 dày 4,5mm | 8 | m | |
| 3 | Van khóa hai đấu | 2 | cái | |
| 4 | Măng xông ống nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 7,7mm | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | 2 | cái | |
| 6 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | 80 | m2 | |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | 8 | cái | |
| 3 | Biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | 0,354 | m2 | |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | 7,02 | m2 | |
| 6 | Cột đỡ biển báo | 35 | m | |
| 7 | Cờ người điều khiển | 2 | cái | |
| 8 | Áo phản quang | 2 | cái | |
| 9 | Đèn báo ATGT | 2 | cái | |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | 0,0732 | tấn | |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | 70,15 | m | |
| 12 | Dây phản quang | 480 | m | |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | 0,82 | m3 | |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | 0,35 | m3 | |
| 15 | Sơn cọc tiêu | 16,1 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | 61 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | 60 | công | |
| H | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.678592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.357184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.096.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 2 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi