Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647440-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220600115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 10:28:00 đến ngày 2022-06-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,625,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4388365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87767E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.123.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.276.247.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
Sửa chữa, cải tạo nhà thi đấu luyện tập thể dục thể thao, huyện Quảng Xương
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Thẩm định hồ sơ thiết kế,dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quảng Xương -Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Quang. -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020,2021 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 đến nay; -Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA NHÀ THI ĐẤU
1Tháo dỡ cửa cường lực, vách kínhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT58,56m2
2Thay bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, và các loại phụ kiện khác, 2 bộ cửa bên hôngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2bộ
3Thay bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, và các loại phụ kiện khácTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3bộ
4Lắp dựng cửa cường lực, vách kínhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT58,56m2
5Vệ sinh, lau chùi cửa, vách kínhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1.186,4536m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lau, vệ sinh cửa và vách kínhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT11,8645100m2
7Thay các tấm kính bị vỡTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT10,5m2
8Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mmTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5,94m2
9Thay các bộ tay nắm, khóa cửa đi, chốt, bản lềTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT31bộ
10Thay các bộ tay nắm, khóa cửa sổ , chốt, bản lềTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5bộ
11Tháo dỡ nẹp nhựa cũ trong sân bóngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT158m
12Thay thế nẹp nhựaTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT158m
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT94,8m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT94,8m2
15Tháo và thay bản lề, khóa cài cửa vào sàn sân bóngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4bộ
16Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6m2
17Ốp chân tường, viền tường viềnTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6m2
18Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 1Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8,8968m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8,8968m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4448m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4448m3
22Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng InoxTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2cái
23Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ SétTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn TrùngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
25Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5công
26Phá dỡ nền gạch vệ sinh 2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9,2067m2
27Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9,2067m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4603m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4603m3
30Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng InoxTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
31Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ SétTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn TrùngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
33Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5công
34Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 3Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9,2167m2
35Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9,2167m2
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4608m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4608m3
38Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng InoxTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
39Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ SétTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn TrùngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
41Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5công
42Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 4Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9,2427m2
43Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9,2427m2
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4621m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4621m3
46Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng InoxTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
47Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ SétTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn TrùngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4cái
49Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệ sinhTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5công
50Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT10bộ
51Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT10bộ
52Tháo dỡ két nướcTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9bộ
53Lắp đặt két nướcTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT9bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dây cấp, van xảTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT14bộ
55Thay van xảTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5bộ
56Thay dây cắp chậu, các xí bệt còn lạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT23bộ
57Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6m2
58Ốp tường trụ, cột - Gạch 300*600mm, vữa XM M75Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6m2
59Tháo dỡ đá ốp đã bị hư hỏng Các đoạn (A-B-C-D), (I-J-K-L), (M-N-O-P), (U-V-X-Y):Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT119,8356m2
60Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,5951m3
61Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,5951m3
62Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,5951m3
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT119,8356m2
64Tháo dỡ đá ốp đã bị hư hỏng các đoạn (D-E-F), (G-H-I), (P-Q-S), (T-R-U)Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT29,2004m2
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,876m3
66Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,876m3
67Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,876m3
68Ốp đã chẻ KT 150X300MMTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT29,2004m2
69Tháo dỡ đá ốp bồn hoa số 1 đã bị hư hỏngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6,9312m2
70Phá dỡ tường xây gạch bồn hoaTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,7316m3
71Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,6936m3
72Lát nền, sàn tiết diện gạch 500*500mm, vữa XM M75Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT13,534m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, đá tận dụngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,402m2
74Ốp đã chẻ KT 150X300MMTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1,1592m2
75Tháo dỡ đá ốp bồn hoa số 2 đã bị hư hỏngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,486m2
76Ốp đã chẻ KT 150X300MMTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,486m2
77Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,6076m3
78Lát nền bằng đá, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6,076m2
79Tháo dỡ lan can đường dốc xe lănTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT63,396m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT63,396m2
81Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,0912m3
82Thay thế lắp đặt bu lông chân bản mã lan canTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT232bộ
83Bê tông đổ bù, M300, đá 1x2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,0912m3
84Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT63,396m2
85Tháo dỡ đá ốp bờ chắn sảnh phụ đã bị hu hỏngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT70,081m2
86Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,1024m3
87Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,1024m3
88Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT2,1024m3
89Vệ sinh bề mặt tường sau khi tháo dỡ đáTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT70,081m2
90Ốp đá granit vào các vị trí thay thếTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT70,081m2
91Vệ sinh bề mặt sơn vôi ve cũ toàn bộ nhàTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1.094,6912m2
92Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1.294,6912m2
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT12,9469100m2
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT200m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT200m2
B SỬA SÂN VƯỜN, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Vệ sinh bề mặt tường, xà dầm trần nhà bảo vệTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT93,2796m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT22,8552m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT63,0084m2
4Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT7,416m2
5Thay thế cửa cũ bằng cửa nhôm hệ xingfa nhập khẩu, phụ kiện kinlongTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT7,416m2
6Tháo dỡ đá ốp trụ cổng chính đã bị hư hỏngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8,1516m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,2445m3
8Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,2445m3
9Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,2445m3
10Vệ sinh bề mặt tường sau khi tháo dỡ đáTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8,1516m2
11Ốp đá granit vào các vị trí thay thếTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT7,68m2
12Ốp đã chẻ KT 150X300MMTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,4716m2
13Hàn gia cố chân cửa xếp InoxTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT13,4md
14Đánh gỉ, vệ sinh bề mặtTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4,35m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT4,35m2
16Tháo dỡ đá ốp bồn hoa đã bị hư hỏngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,3057m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,0992m3
18Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,0992m3
19Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,0992m3
20Ốp đá granit vào các vị trí thay thếTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT3,3057m2
21Thay các chữ biển hiệuTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
22Tháo dỡ đá ốp cổng phụ đã bị hư hỏngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5,4m2
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,162m3
24Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,162m3
25Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT0,162m3
26Ốp đá granit vào các vị trí thay thếTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT5,4m2
27Đánh gỉ. vệ sinh bề mặtTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT36,816m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT36,816m2
29Thay bản lề cửaTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8bộ
30Thay bánh xe dẫn hướngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT8bộ
31Gia công hàng rào song sắt tường rào.Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT415,75m2
32Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT415,75m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường bồn hoaTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT12,892m3
34Vệ sinh bồn hoa trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT346,0212m2
35Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT34,6021m3
36Đánh bóng về mặt bê tông bằng máyTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT346,0212m2
37Tháo dỡ và thay thế bóng đèn cao áp 500WTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT1bộ
38Phá dỡ nền gạch lá nem hành lang, sảnh phụTheo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6m2
39Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M50Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT6m2
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4388365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87767E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.123.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.276.247.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 2.5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw2
8 Máy đào, xúc ≥ 0.4m31
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Máy khoan phá bê tông ≥1.5KW2
11 Máy cắt gạch đá ≥1.5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->