Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 10:28:00 đến ngày 2022-06-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4388365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87767E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.123.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.276.247.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm Sửa chữa, cải tạo nhà thi đấu luyện tập thể dục thể thao, huyện Quảng Xương 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020,2021 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 đến nay; -Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cường lực, vách kính | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 58,56 | m2 |
| 2 | Thay bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, và các loại phụ kiện khác, 2 bộ cửa bên hông | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thay bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm, khóa sàn, kẹp L, kẹp ty, và các loại phụ kiện khác | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa cường lực, vách kính | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 58,56 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, lau chùi cửa, vách kính | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1.186,4536 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lau, vệ sinh cửa và vách kính | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 11,8645 | 100m2 |
| 7 | Thay các tấm kính bị vỡ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 10,5 | m2 |
| 8 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 6,38mm | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5,94 | m2 |
| 9 | Thay các bộ tay nắm, khóa cửa đi, chốt, bản lề | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Thay các bộ tay nắm, khóa cửa sổ , chốt, bản lề | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ nẹp nhựa cũ trong sân bóng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 158 | m |
| 12 | Thay thế nẹp nhựa | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 158 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 94,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 94,8 | m2 |
| 15 | Tháo và thay bản lề, khóa cài cửa vào sàn sân bóng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 1 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8,8968 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8,8968 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4448 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4448 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng Inox | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ Sét | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn Trùng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | công |
| 26 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh 2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9,2067 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9,2067 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4603 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4603 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng Inox | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ Sét | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn Trùng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | công |
| 34 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 3 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9,2167 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9,2167 | m2 |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng Inox | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ Sét | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn Trùng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | công |
| 42 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 4 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9,2427 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400*400mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9,2427 | m2 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4621 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4621 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ và thay thế kệ để xà phòng Inox | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tháo dỡ và thay thế Móc Treo Quần Áo - Giá Để Khăn Dán Tường Nhà Tắm - Chất Liệu Inox 304 Chống Oxi Hoá, Không Gỉ Sét | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Thoát Sàn Inox 304 Chống Côn Trùng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Vệ sinh các vách ngăn, vệ sinh toàn bộ lại bên trong nhà vệ sinh, các loại thiết bị vệ sinh | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | công |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ két nước | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt két nước | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác, tháo dây cấp, van xả | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Thay van xả | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Thay dây cắp chậu, các xí bệt còn lại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300*600mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đá ốp đã bị hư hỏng Các đoạn (A-B-C-D), (I-J-K-L), (M-N-O-P), (U-V-X-Y): | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 119,8356 | m2 |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,5951 | m3 |
| 61 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,5951 | m3 |
| 62 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,5951 | m3 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 119,8356 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ đá ốp đã bị hư hỏng các đoạn (D-E-F), (G-H-I), (P-Q-S), (T-R-U) | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 29,2004 | m2 |
| 65 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,876 | m3 |
| 66 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,876 | m3 |
| 67 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,876 | m3 |
| 68 | Ốp đã chẻ KT 150X300MM | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 29,2004 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ đá ốp bồn hoa số 1 đã bị hư hỏng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6,9312 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,7316 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,6936 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500*500mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 13,534 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, đá tận dụng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,402 | m2 |
| 74 | Ốp đã chẻ KT 150X300MM | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1,1592 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ đá ốp bồn hoa số 2 đã bị hư hỏng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,486 | m2 |
| 76 | Ốp đã chẻ KT 150X300MM | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,486 | m2 |
| 77 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,6076 | m3 |
| 78 | Lát nền bằng đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6,076 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ lan can đường dốc xe lăn | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 63,396 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 63,396 | m2 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,0912 | m3 |
| 82 | Thay thế lắp đặt bu lông chân bản mã lan can | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 232 | bộ |
| 83 | Bê tông đổ bù, M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,0912 | m3 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 63,396 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ đá ốp bờ chắn sảnh phụ đã bị hu hỏng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 70,081 | m2 |
| 86 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,1024 | m3 |
| 87 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,1024 | m3 |
| 88 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 2,1024 | m3 |
| 89 | Vệ sinh bề mặt tường sau khi tháo dỡ đá | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 70,081 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit vào các vị trí thay thế | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 70,081 | m2 |
| 91 | Vệ sinh bề mặt sơn vôi ve cũ toàn bộ nhà | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1.094,6912 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1.294,6912 | m2 |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 12,9469 | 100m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 200 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 200 | m2 |
| B | SỬA SÂN VƯỜN, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường, xà dầm trần nhà bảo vệ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 93,2796 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 22,8552 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 63,0084 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 7,416 | m2 |
| 5 | Thay thế cửa cũ bằng cửa nhôm hệ xingfa nhập khẩu, phụ kiện kinlong | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 7,416 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng chính đã bị hư hỏng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8,1516 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,2445 | m3 |
| 8 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,2445 | m3 |
| 9 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,2445 | m3 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường sau khi tháo dỡ đá | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8,1516 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit vào các vị trí thay thế | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 7,68 | m2 |
| 12 | Ốp đã chẻ KT 150X300MM | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,4716 | m2 |
| 13 | Hàn gia cố chân cửa xếp Inox | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 13,4 | md |
| 14 | Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4,35 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 4,35 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đá ốp bồn hoa đã bị hư hỏng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,3057 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,0992 | m3 |
| 18 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,0992 | m3 |
| 19 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,0992 | m3 |
| 20 | Ốp đá granit vào các vị trí thay thế | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 3,3057 | m2 |
| 21 | Thay các chữ biển hiệu | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ đá ốp cổng phụ đã bị hư hỏng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,162 | m3 |
| 24 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,162 | m3 |
| 25 | Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 0,162 | m3 |
| 26 | Ốp đá granit vào các vị trí thay thế | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 5,4 | m2 |
| 27 | Đánh gỉ. vệ sinh bề mặt | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 36,816 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 36,816 | m2 |
| 29 | Thay bản lề cửa | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Thay bánh xe dẫn hướng | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt tường rào. | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 415,75 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 415,75 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường bồn hoa | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 12,892 | m3 |
| 34 | Vệ sinh bồn hoa trước khi đổ bê tông | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 346,0212 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 34,6021 | m3 |
| 36 | Đánh bóng về mặt bê tông bằng máy | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 346,0212 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ và thay thế bóng đèn cao áp 500W | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem hành lang, sảnh phụ | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ TK được duyệt và yêu cầu tại chương V-HSMT | 6 | m2 |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4388365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87767E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.123.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.276.247.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 2.5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 2 |
| 8 | Máy đào, xúc | ≥ 0.4m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy khoan phá bê tông | ≥1.5KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1.5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi