Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:39:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,193,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình dân dụng có công việc tương tự) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các trường tiểu học trên địa bàn xã Dương Liễu, Kim Chung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường tiểu học Dương Liễu B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng (nền gạch tầng 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ đèn hành lang, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tầng |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,964 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2576 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,196 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2576 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2852 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,388 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2576 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy, cạnh tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4656 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa nhôm kính, cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m2 |
| 53 | Đánh bóng bậc thang, bậc tam cấp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4724 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5463 | m2 |
| 55 | Vệ sinh sê nô, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6378 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0258 | m2 |
| 57 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,546 | 1m2 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7948 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,795 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,795 | m3 |
| 61 | Dọn dẹp, di chuyển bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | phòng |
| 62 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,3288 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,329 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012,2991 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,9688 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2657 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,266 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,528 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,219 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5211 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 74 | Cung cấp vách cố định nhôm kính trắng an toàn 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0418 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,042 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,042 | m3 |
| 79 | Dọn dẹp, di chuyển bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | phòng |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,6782 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,386 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9947 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 cấu kiện |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,995 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,7332 | 1m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,326 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 91 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6248 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m3 |
| 94 | Thi công nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,648 | m3 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo KT400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | m2 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5527 | m3 |
| 98 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8362 | m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5262 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6125 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9832 | m3 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2239 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,704 | m2 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5427 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,851 | m3 |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,538 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0054 | m3 |
| 118 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9129 | m3 |
| 119 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 120 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8128 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6451 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9299 | 100m3 |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,3817 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3218 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | 100m3 |
| 126 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,912 | 100m |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,062 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3412 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1687 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6114 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,681 | m3 |
| 132 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,28 | m3 |
| 133 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,28 | m3 |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | 100m2 |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | tấn |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3995 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5404 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,835 | m2 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,9094 | m2 |
| 140 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,96 | m |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,4286 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5788 | m2 |
| 144 | Cung cấp lắp đặt hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2405 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,241 | m2 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m3 |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng bulong neo M16x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 151 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 155 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9271 | tấn |
| 156 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9434 | m2 |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5428 | 100m2 |
| 159 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,507 | m3 |
| 160 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0276 | m3 |
| 161 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,408 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 165 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 166 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,395 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,395 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,395 | m3 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5725 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m3 |
| 172 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4828 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1046 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m2 |
| 182 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m2 |
| 183 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3119 | m2 |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PCV D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0019 | m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9017 | 100m3 |
| 192 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8105 | m3 |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7333 | m3 |
| 195 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9714 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1396 | m3 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3307 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7954 | tấn |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | m3 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9041 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2487 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6394 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8966 | m3 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8751 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2678 | m3 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9415 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | tấn |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8322 | 100m2 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3222 | m3 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2139 | tấn |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0431 | m3 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 228 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2418 | m3 |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1752 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,1834 | m2 |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,26 | m2 |
| 232 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 233 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,51 | m2 |
| 234 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8376 | m2 |
| 235 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,58 | m2 |
| 237 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,6292 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,9356 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,1834 | m2 |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2893 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2893 | m3 |
| 242 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4504 | m2 |
| 243 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,452 | m2 |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Cung cấp lắp đặt cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 248 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | m3 |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 250 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 251 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 252 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5984 | m2 |
| 254 | Cung cấp cửa nhôm kính trắng an toàn 6,38 mmm; pano thanh mở quay, hệ cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 255 | Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 256 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 257 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 258 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m2 |
| 259 | Gia công song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 260 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt vách Compact HPL 18mm, chống xước, chống nước phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 263 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 264 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 270 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt các aptomat mcb 2p-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt các aptomat rcbo 2p-16a-30ma-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt các aptomat loại 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 275 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 276 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1.5MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 277 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 278 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt chậu tiểu nam, van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 287 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 288 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Creephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt van 1 chiều D25 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt van 2 chiều D25 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 304 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 308 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 310 | Xi phông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 315 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 321 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 322 | Ba chạc D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 323 | Ba chạc D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 330 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 333 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 334 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 335 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 336 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | m3 |
| 337 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0465 | m3 |
| 338 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 339 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5354 | m3 |
| 340 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 341 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,024 | m3 |
| 342 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 343 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 344 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1335 | m3 |
| 346 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3284 | m3 |
| 347 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | m3 |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 349 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 353 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 356 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 357 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | m3 |
| 358 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 359 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1634 | m3 |
| 360 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | m3 |
| 361 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m2 |
| 362 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,454 | m2 |
| 363 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 364 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 365 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 366 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 367 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 368 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 370 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 371 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 372 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,182 | m2 |
| 373 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m2 |
| 374 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 375 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 376 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m2 |
| 377 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 378 | Gia công song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 379 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 380 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 381 | Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay (hệ nhôm, phụ kiện bản lề cối, ổ khóa tay nắm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 382 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 383 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 384 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 386 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 387 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 388 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 389 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 391 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 394 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 395 | Lắp đặt chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 398 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 399 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Trường tiểu học Kim Chung B | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8635 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1141 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6451 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4038 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,404 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6741 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6942 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 13 | Dọn dẹp, di chuyển bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | phòng |
| 14 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0865 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1401 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3059 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,306 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5431 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5332 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3467 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,335 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,335 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2604 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2604 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,356 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1684 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,272 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1684 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,568 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1208 | m2 |
| 43 | Gia công song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phòng |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,95 | m2 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình, tôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,9425 | m3 |
| 63 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,95 | m2 |
| 64 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,295 | m3 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402,11 | m2 |
| 66 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 67 | Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4527 | m3 |
| 68 | Đào bùn bùn lẫn rác rãnh thoát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9686 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7287 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4574 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9838 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8954 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0672 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3797 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3324 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8167 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,9293 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1625 | m2 |
| 87 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4214 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác KT680x380 (Composite ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4431 | m3 |
| 92 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9512 | m3 |
| 93 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 94 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4709 | m3 |
| 95 | Tháo dỡ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8948 | m2 |
| 96 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7388 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2756 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7587 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0871 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7472 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4483 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4615 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2414 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8966 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4572 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2299 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2277 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7962 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,5934 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2265 | m2 |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,28 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,2199 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp đặt hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,859 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,859 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1125 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,113 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp đặt bảng alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp đăt bộ chữ biển tên trường bằng mica mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình dân dụng có công việc tương tự) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | . | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | . | 1 |
| 10 | Máy hàn | . | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi