Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647178-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220356976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 11:39:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,193,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình dân dụng có công việc tương tự) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa các trường tiểu học trên địa bàn xã Dương Liễu, Kim Chung
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng T&T Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường tiểu học Dương Liễu B
1Phá dỡ nền gạch hiện trạng (nền gạch tầng 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V225m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V225m2
3Tháo dỡ toàn bộ đèn hành lang, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
9Tháo dỡ đường nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4tầng
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V225,964m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,2576m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V310,196m2
13Phá dỡ nền gạch hiện trạng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V86,2576m2
14Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V94,28521m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V325,388m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2576m2
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
19Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Lắp đặt hộp đựng giấy, cạnh tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt xi phông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,46561m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,141m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,12m2
50Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
51Cung cấp cửa nhôm kính, cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,12m2
53Đánh bóng bậc thang, bậc tam cấp granitoMô tả kỹ thuật theo chương V91,4724m2
54Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V301,5463m2
55Vệ sinh sê nô, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V66,6378m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0258m2
57Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V301,5461m2
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,7948m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,795m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,795m3
61Dọn dẹp, di chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V10phòng
62Phá dỡ nền gạch hiện trạng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V749,3288m2
63Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V749,329m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.012,2991m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V742,9688m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V211,2657m2
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
69Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,266m2
70Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.130,5281m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,219m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5211100m2
73Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
74Cung cấp vách cố định nhôm kính trắng an toàn 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,0418m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,042m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,042m3
79Dọn dẹp, di chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V6phòng
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,6782m2
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V363,386m2
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V106,9947m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
84Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2 cấu kiện
85Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,995m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,73321m2
87Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.090,3261m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7832100m2
89Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
91Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6248m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,625m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,625m3
94Thi công nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,6m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,648m3
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,6m2
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5527m3
98Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8362m3
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,5262m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6125m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9832m3
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3012tấn
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V471 cấu kiện
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0656m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
109Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2239m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,704m2
112Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5427m2
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,851m3
114Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,538m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2054100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
117Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0054m3
118Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V78,9129m3
119Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V59,94m2
120Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8128m3
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6451100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9299100m3
123Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V507,3817m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3218100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,322100m3
126Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V18,912100m
127Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,062m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3412m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1687m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6114m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,681m3
132Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,28m3
133Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,28m3
134Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3147100m2
135Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1502tấn
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3995m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5404m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V776,835m2
139Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,9094m2
140Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
141Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.537,96m
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,4286m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5788m2
144Cung cấp lắp đặt hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V134,2405m2
145Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V134,241m2
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978m3
147Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088100m2
149Cung cấp, lắp dựng bulong neo M16x480Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
151Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
152Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
153Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118tấn
154Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
155Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9271tấn
156Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,9434m2
158Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5428100m2
159Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,507m3
160Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0276m3
161Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,408m2
162Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
165Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
166Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,395m3
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,395m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,395m3
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m3
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2416m3
172Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,4828m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9888m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1046m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66m2
182Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,69m2
183Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,69m2
184Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3119m2
185Lắp đặt ống nhựa PCV D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
186Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,0019m2
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
188Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4452m3
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
190Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9017100m3
192Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8105m3
193Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3306m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,7333m3
195Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,3m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7938100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9714m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3803100m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1396m3
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4188tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3307tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7954tấn
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4059m3
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9041m3
211Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135100m2
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2487m3
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6394100m2
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8966m3
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7218tấn
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8751100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2678m3
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9415tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0716tấn
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8322100m2
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3222m3
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2139tấn
225Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878100m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0431m3
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
228Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2418m3
229Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1752m3
230Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,1834m2
231Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,26m2
232Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
233Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,51m2
234Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,8376m2
235Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,78m2
236Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,58m2
237Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V283,6292m2
238Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V527,9356m2
239Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,1834m2
240Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2893m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2893m3
242Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4504m2
243Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V130,452m2
244Cung cấp, lắp đặt thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Cung cấp lắp đặt cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1887m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858m3
248Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3087m3
249Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
250Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
251Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
252Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,742m2
253Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,5984m2
254Cung cấp cửa nhôm kính trắng an toàn 6,38 mmm; pano thanh mở quay, hệ cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
255Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
256Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
257Cung cấp cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
258Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V27,16m2
259Gia công song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
260Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
261Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
262Cung cấp, lắp đặt vách Compact HPL 18mm, chống xước, chống nước phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
263Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
264Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
265Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
266Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
267Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
268Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
269Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
270Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
271Lắp đặt các aptomat mcb 2p-25a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Lắp đặt các aptomat rcbo 2p-16a-30ma-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp đặt các aptomat loại 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
275Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
276Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1.5MM)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
277Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
278Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
279Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
281Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
282Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
283Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
284Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Lắp đặt chậu tiểu nam, van xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
286Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
287Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
288Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Creephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Lắp đặt van 1 chiều D25 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Lắp đặt van 2 chiều D25 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
293Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
294Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
295Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
296Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
299Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
300Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
301Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
302Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
303Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 nối ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
304Lắp nút bịt nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
305Lắp nút bịt nhựa nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
306Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
307Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12100m
308Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
309Lắp đặt phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
310Xi phông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
311Lắp đặt ống nhựa DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
312Lắp đặt ống nhựa DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
313Lắp đặt ống nhựa DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
314Lắp đặt ống nhựa DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
315Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
316Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
317Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
318Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
319Lắp đặt tê nhựa PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
320Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
321Cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
322Ba chạc D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
323Ba chạc D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
324Lắp đặt cút 90 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
325Lắp đặt cút 90 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
326Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
327Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
328Lắp đặt cút 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
329Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
330Lắp đặt cút 45 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
332Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
333Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
334Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
335Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
336Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,796m3
337Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0465m3
338Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
339Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5354m3
340Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,512m3
341Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,024m3
342Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
343Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
344Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m2
345Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1335m3
346Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3284m3
347Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
349Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
353Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
354Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
355Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2246tấn
356Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
357Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845m3
358Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
359Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1634m3
360Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0692m3
361Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,33m2
362Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,454m2
363Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
364Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
365Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
366Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
367Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
368Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
369Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
370Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
371Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
372Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,182m2
373Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,27m2
374Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
375Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
376Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,216m2
377Lợp mái che tường bằng tôn chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
378Gia công song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
379Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
380Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
381Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay (hệ nhôm, phụ kiện bản lề cối, ổ khóa tay nắm đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
382Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
383Cung cấp cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
384Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
385Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
386Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
387Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
388Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
389Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
390Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
391Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
392Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
393Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
394Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
395Lắp đặt chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
396Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
397Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
398Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
399Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Trường tiểu học Kim Chung B
1Phá dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,8635m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1141m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6451m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4038m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,404m2
7Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,6741m2
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V87,6942m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,619m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,619m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,619m3
13Dọn dẹp, di chuyển bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V8phòng
14Phá dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,475m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0865m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1401m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3059m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,306m2
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,5332m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V58,3467m2
22Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V554,335m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V554,335m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,2604m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,2604m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,26m3
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V62,356m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,1684m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,272m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,48m
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1684m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,568m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,1208m2
43Gia công song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
46Cung cấp cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
47Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
49Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1phòng
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Phá dỡ nền gạch hiện trạng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,95m2
62Đắp cát nền móng công trình, tôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V205,9425m3
63Lớp nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,95m2
64Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V137,295m3
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.402,11m2
66Phá dỡ tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
67Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V53,4527m3
68Đào bùn bùn lẫn rác rãnh thoát cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9686m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3583100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,7287m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4651100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4574m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9838m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6305tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8954m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0672m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3797tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5863100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3324m3
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8167m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,9293m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1625m2
87Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4214m2
88Cung cấp, lắp đặt song chắn rác KT680x380 (Composite )Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,965100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,965100m3
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4431m3
92Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9512m3
93Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
94Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,4709m3
95Tháo dỡ cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,8948m2
96Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V158,7388m2
97Tháo dỡ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2756m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,7587m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0871100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,087100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7472m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4483m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4615m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2414m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8966m3
107Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4572100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2299tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2277m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7962m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V769,5934m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,2265m2
120Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,64m
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094,28m
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V896,2199m2
123Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
124Cung cấp lắp đặt hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,859m2
125Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,859m2
126Cung cấp lắp đặt cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,1125m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,113m2
128Cung cấp lắp đặt bảng alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
129Cung cấp lắp đăt bộ chữ biển tên trường bằng mica mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp có các công việc tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình dân dụng có công việc tương tự) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33
3 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33
4 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy đầm cóc .1
4 Máy đầm dùi .1
5 Máy đầm bàn .1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy cắt gạch, đá .1
9 Máy cắt, uốn thép .1
10 Máy hàn .1
11 Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->