Gói thầu: Gia hạn bản quyền phần mềm cảnh báo tấn công ngăn chặn tấn công đảm bảo an toàn thông tin tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gia hạn bản quyền phần mềm cảnh báo tấn công ngăn chặn tấn công đảm bảo an toàn thông tin tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637774 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách địa phương được UBND tỉnh giao tại Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 11:30:00 đến ngày 2022-06-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 218.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có các chứng chỉ còn hiệu lực sau: OSCP (Offensive Security Certified Professional), OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSWE (Offensive Security Web Expert) còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng được chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã triển khai về phần mềm hoặc giải pháp về an toàn thông tin. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từng nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Từng nhân sự có chứng chỉ ECIH (EC-Council Certified Incident Handler) và CompTIA CySA+ còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng được chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã triển khai về phần mềm hoặc giải pháp về an toàn thông tin. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực vận hành và hỗ trợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từng nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Từng nhân sự có chứng chỉ OSCP (Offensive Security Certified Professional) hoặc GPEN (GIAC Penetration Tester) còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng được chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã triển khai về phần mềm hoặc giải pháp về an toàn thông tin. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gia hạn bản quyền phần mềm cảnh báo tấn công ngăn chặn tấn công đảm bảo an toàn thông tin tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Gia hạn bản quyền phần mềm cảnh báo tấn công ngăn chặn tấn công đảm bảo an toàn thông tin tại trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách địa phương được UBND tỉnh giao tại Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 10/03/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) dạng file pdf. - Bản chụp hoặc sao y bản chính Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng còn hiệu lực do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp, trong đó phải có dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ISO/IEC 27001: 2013 Hệ thống quản lý bảo mật thông tin còn hiệu lực. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận Nhà thầu đạt chuẩn ISO/IEC 20000 -1:2018 - hệ thống quản lý dịch vụ Công nghệ thông tin. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính của đơn vị 3 năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu;
Địa chỉ: Tầng 7, Nhà D, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; ĐT: 02133.798.798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiệu Địa chỉ: Tầng 7, Nhà D, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin. ĐT: 02133.798.798. Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin. Sở Thông tin và Truyền thông Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, Nhà D, Trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133.798.798 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm lõi SOC (+ SIEM- 5000EPS) | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Phần mềm | 1 | |
| 2 | Phần mềm cho thiết bị Sensor | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Phần mềm | 1 | |
| 3 | Phần mềm giải pháp tự động đánh giá lỗ hổng bảo mật | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Phần mềm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.92E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 218.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.920.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 218.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản trị dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có các chứng chỉ còn hiệu lực sau: OSCP (Offensive Security Certified Professional), OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSWE (Offensive Security Web Expert) còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng được chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã triển khai về phần mềm hoặc giải pháp về an toàn thông tin. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | - Từng nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Từng nhân sự có chứng chỉ ECIH (EC-Council Certified Incident Handler) và CompTIA CySA+ còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng được chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã triển khai về phần mềm hoặc giải pháp về an toàn thông tin. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ trực vận hành và hỗ trợ | 1 | - Từng nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, tin học, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Từng nhân sự có chứng chỉ OSCP (Offensive Security Certified Professional) hoặc GPEN (GIAC Penetration Tester) còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng được chứng thực và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đã triển khai về phần mềm hoặc giải pháp về an toàn thông tin. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi