Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao hóa chất máy sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619587-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao hóa chất máy sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20220580212
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách , nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:36:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,978,180,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất sinh hóa cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc kỹ sư kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực2/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động để thực hiện gói thầu này;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao hóa chất máy sinh hóa
Mua sắm vật tư tiêu hao hóa chất máy sinh hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách , nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn (Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An;


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn , địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, H. Hóc Môn
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn (Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết tại file đính kèm (mục file khác)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn (Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn + Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn + Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất cho xét nghiệm ALAT (GPT)65HộpR1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/LNhóm 3
2Hóa chất cho xét nghiệm Albumin trong huyết thanh10HộpCitrate buffer pH 4.2 30 mmol/L, Bromocresol green 0.26 mmol/LNhóm 3
3Hóa chất cho xét nghiệm ASAT (GOT)65HộpR1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/LNhóm 3
4Hóa chất cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp9HộpR1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, Sulfamic acid 100 mmol/L, R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L, HCl 900 mmol/L, EDTA-Na2 0.13 mmol/LNhóm 3
5Hóa chất cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần9HộpR1: Phosphate buffer 50 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L, HCl 130 mmol/LNhóm 3
6Hóa chất cho xét nghiệm Calcium P6HộpR1: Malonic acid buffer pH 5.0 150 mmol/L, Phosphonazo III 150 µmol/L, R2: Malonic acid 150 mmol/L, Chelating agent Nhóm 3
7Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol30HộpGood's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 50 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/LNhóm 3
8Hóa chất cho xét nghiệm Cholinesterase2HộpR1: Pyrophosphate pH 7.6 95 mmol/L, Potassium hexacyanoferrate(III) 2.5 mmol/L, R2: Butyrylthiocholine 75 mmol/LNhóm 3
9Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine (phương pháp Jaffe cải tiến)42HộpR1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/LNhóm 3
10Hóa chất cho xét nghiệm Gamma GT(GGT)16HộpR1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L, Glycylglycine 135 mmol/L, R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy- pH 6.00 4-nitroanilide 22 mmol/LNhóm 3
11Hóa chất cho xét nghiệm Glucose Hexokinase30HộpR1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/LNhóm 3
12Hóa chất cho xét nghiệm Sắt2HộpR1: Acetate buffer pH 4.5 1 mol/L, Thiourea 120 mmol/L, R2: Ascorbic acid 240 mmol/L, Ferene 3 mmol/L, Thiourea 120 mmol/LNhóm 3
13Hóa chất cho xét nghiệm LDH2HộpR1: N-Methyl-D-Glucamine pH 9.40 420 mmol/L, L-Lactate 65 mmol/L, R2: NAD+ 50 mmol/LNhóm 3
14Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium1HộpEthanolamine pH 11.0 750 mmol/L, GEDTA (Glycoletherdiamine tetraacetic acid) 60 µmol/L, Xylidyl blue 110 µmol/LNhóm 3
15Hóa chất cho xét nghiệm Protein toàn phần6HộpR1: Sodium hydroxide 100 mmol/L, Potassium sodium tartrate 17 mmol/L, R2: Sodium hydroxide 500 mmol/L, Potassium sodium tartrate 80 mmol/L, Potassium iodide 75 mmol/L, Copper sulphate 30 mmol/LNhóm 3
16Hóa chất cho xét nghiệm Triglycerides32HộpGood's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/LNhóm 3
17Hóa chất cho xét nghiệm Urea28HộpR1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/LNhóm 3
18Hóa chất cho xét nghiệm Uric acid8HộpR1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TOOS 1.25 mmol/L, Ascorbate oxidase ≥1,2 kU/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L, Peroxidase (POD) ≥5 kU/L, Uricase ≥250 U/LNhóm 3
19Hóa chất cho xét nghiệm α-Amylase8HộpR1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, NaCl 62.5 mmol/L, MgCl2 12.5 mmol/L, α-Glucosidase ≥2 kU/L, R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, EPS-G7 8.5 mmol/LNhóm 3
20Chất hiệu chuẩn 1 mức cho nhiều loại xét nghiệm thường quy24HộpChất hiệu chuẩn 1 mức cho nhiều loại xét nghiệm thường quyNhóm 3
21Chất kiểm chứng mức thông thường cho nhiều loại xét nghiệm thường quy24HộpChất kiểm chứng mức thông thường cho nhiều loại xét nghiệm thường quyNhóm 3
22Chất kiểm chứng mức bệnh lý cho nhiều loại xét nghiệm thường quy24HộpChất kiểm chứng mức bệnh lý cho nhiều loại xét nghiệm thường quyNhóm 3
23Hóa chất cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy (Microalbumin)30HộpR1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L, NaCl 50 mmol/L, R2: TRIS pH 8.0 83 mmol/L, NaCl 165 mmol/L, kháng thể (dê) kháng albumin người Nhóm 3
24Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin)15HộpChất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin)Nhóm 3
25Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 1)18HộpChất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 1)Nhóm 3
26Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 2)18HộpChất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 2)Nhóm 3
27Hóa chất cho xét nghiệm Antistreptolysin O (ASO/ASLO)8HộpR1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, R2: Hạt latex phủ streptolysin O, Glycine buffer pH 8.0 100 mmol/L, NaCl 150 mmol/LNhóm 3
28Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO12HộpChất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASONhóm 3
29Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 1)28HộpChất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 1)Nhóm 3
30Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 2)28HộpChất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 2)Nhóm 3
31Hóa chất ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HbA1c6HộpDung dịch ly giải cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu.Nhóm 3
32Hóa chất 1 cho xét nghiệm HbA1C12HộpR1: 10-(carboxymethylaminocarbonyl)-3,7-bis (dimethylamino) phenothiazine, sodium salt 10 – 30 nmol/mLNhóm 3
33Hóa chất 2 cho xét nghiệm HbA1C12HộpR2: Peroxidase (POD) 50 – 150 U/mLFructosyl peptide oxidase (FPOX) 3 – 9 U/mLNhóm 3
34Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c5HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1cNhóm 3
35Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c14HộpChất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1cNhóm 3
36Hóa chất cho xét nghiệm CK-MB8HộpR1: Imidazole/Good`s buffer 120 mmol/L, Glucose 25 mmol/L, N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L, Magnesium acetate 12.5 mmol/L, EDTA-Na2 2 mmol/L, NADP 2.5 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥5 kU/L, kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CK-M của người; inhibiting capacity ≥2500 U/L, R2: Imidazole/Good`s buffer 90 mmol/L, ADP 10 mmol/L, AMP 28 mmol/L, Glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6P-DH) ≥15 kU/L, Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L, Creatine phosphate 150 mmol/LNhóm 3
37Chất hiệu chuẩn 1 mức cho xét nghiệm CK-MB8HộpChất hiệu chuẩn 1 mức cho xét nghiệm CK-MBNhóm 3
38Hóa chất cho xét nghiệm CRP22HộpR1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L, R2: TRIS pH 8.0 100 mmol/L, kháng thể (dê) kháng CRP người Nhóm 3
39Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm CRP12HộpChất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm CRPNhóm 3
40Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol16HộpR1: Buffer pH 9.0 300 mmol/L, R2: Buffer pH 6.6 40 mmol/L, NAD ≥10 mmol/LAlcohol dehydrogenase (ADH) ≥200 kU/LNhóm 3
41Chất chuẩn Ethanol (0.5mg/mL)12HộpChất chuẩn Ethanol (0.5mg/mL)Nhóm 3
42Chất chuẩn Ethanol (1.0mg/mL)12HộpChất chuẩn Ethanol (1.0mg/mL)Nhóm 3
43Chất chuẩn Ethanol (2.0mg/mL)12HộpChất chuẩn Ethanol (2.0mg/mL)Nhóm 3
44Chất chuẩn Ethanol (3.0mg/mL)12HộpChất chuẩn Ethanol (3.0mg/mL)Nhóm 3
45Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ethanol36HộpChất kiểm chứng cho xét nghiệm EthanolNhóm 3
46Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin12HộpR1: Glycine pH 8.3 170 mmol/L, NaCl 100 mmol/L, albumin huyết thanh bò 5 g/LR2: Các hạt latex phủ kháng thể kháng ferritin 0.7 g/L, Glycine pH 7.3 170 mmol/L, NaCl 100 mmol/LNhóm 3
47Chất hiệu chuẩn 4 mức cho xét nghiệm Ferritin12HộpChất hiệu chuẩn 4 mức cho xét nghiệm FerritinNhóm 3
48Hóa chất cho xét nghiệm HDL-C18HộpR1: Good’s buffer pH 7.0 25 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.75 mmol/L, Peroxidase (POD) 2 kU/LAscorbate oxidase 2.25 kU/L, kháng thể (dê) kháng β-lipoprotein người, R2: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) 4 kU/L, Cholesterol oxidase (CHO) 20 kU/L, N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxy-4-fluoroaniline, sodium salt (F-DAOS)0.8 mmol/LNhóm 3
49Hóa chất cho xét nghiệm LDL-C38HộpR1: Good’s buffer pH 6.8 20 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥2.5 kU/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥2.5 kU/L, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxyaniline (H-DAOS)0.5 mmol/L, Catalase ≥500 kU/L, R2: Good’s buffer pH 7.0 25 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 3.4 mmol/L, Peroxidase (POD) ≥15 kU/LNhóm 3
50Chất hiệu chuẩn 1 mức cho các xét nghiệm HDL-C, LDL-C, Phospholipids, NEFA, Lp-PLA2 trong huyết thanh5HộpChất hiệu chuẩn 1 mức cho các xét nghiệm HDL-C, LDL-C, Phospholipids, NEFA, Lp-PLA2 trong huyết thanhNhóm 3
51Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 1)12HộpChất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 1)Nhóm 3
52Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 2)12HộpChất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 2)Nhóm 3
53Hóa chất cho xét nghiệm Rheumatoid factor (RF)5HộpR1: Phosphate buffer pH 7.4 50 mmol/L, R2: Heat aggregated human IgG ≤ 0.4 mg/mLNhóm 3
54Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm RF12HộpChất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm RFNhóm 3
55Hóa chất cho xét nghiệm Transferrin1HộpR1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L, NaCl 180 mmol/L, R2: TRIS pH 8.0 100 mmol/L, NaCl 300 mmol/L, kháng thể (dê) kháng Transferrin người Nhóm 3
56Chất hiệu chuẩn 5 mức cho các xét nghiệm Albumin, C3c, C4, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, Transferrin trong huyết thanh5HộpChất hiệu chuẩn 5 mức cho các xét nghiệm Albumin, C3c, C4, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, Transferrin trong huyết thanhNhóm 3
57Dung dịch rửa cuvette400HộpSodium Hydroxide 4.0%, Polyoxyethylene octylphenyl ether Nhóm 3
58Dung dịch đo cuvette blank200HộpSurfactant Nhóm 3
59Dung dịch rửa, ngăn ngừa nhiễm chéo (tính kiềm)6HộpSodium Hydroxide Nhóm 3
60Dung dịch rửa ngăn ngừa nhiễm chéo (tính axit)12HộpOxalic acid 1-10%, Methanol 1-5%, Glycolic acid 10-20%, H20 65-88%Nhóm 3
61Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng ngày)8HộpSodium Hydroxide 2%Nhóm 3
62Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng tuần)8HộpSodium hypochlorite ≤5%, Anion surfactant ≤10%, Non-ion anion surfactant ≤5%, Potassium hydroxide Nhóm 3
63Dung dịch làm mát đèn halogen8HộpPropylene glycol Nhóm 3
64Dầu ủ cuvette20ThùngDầu ủ cuvetteNhóm 6
65Chất chuẩn INTERNAL STANDARD50HộpFormaldehyde Nhóm 3
66Dung dịch rửa bộ điện giải4HộpSodium hypochlorite Nhóm 3
67Bộ chất chuẩn cho các xét nghiệm điện giải trong huyết thanh4HộpISE serum high standard: Formaldehyde 0.1%, Na+ 160mmol/L, K+ 6mmol/L, Cl- 120mmol/L, Preservative. ISE serum low standard: Formaldehyde 0.1%, Na+ 130mmol/L, K+ 3.5mmol/L, Cl- 85mmol/L, PreservativeNhóm 3
68Điện cực Natri1cáiCrown ether (Màng ether vòng hoa)Nhóm 3
69Điện cực Kal1cáiCrown ether (Màng ether vòng hoa)Nhóm 3
70Điện cực Cl1cáiMolecular-oriented membrane (Màng định hướng phân tử MO)Nhóm 3
71Điện cực tham chiếu Ref1cáiLiquid junction Ag/AgCl electrode (điện cực tiếp xúc dạng lỏng Ag/AgCl)Nhóm 3
72Dung môi pha loãng mẫu cho ISE50HộpFormaldehyde Nhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất sinh hóa cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử hoặc kỹ sư kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực2/ Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động để thực hiện gói thầu này;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->