Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Ngọc Chấn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648672-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Ngọc Chấn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220648644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 14:46:00 đến ngày 2022-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Ngọc Chấn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Ngọc Chấn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) + Nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,6275100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT17,809m3
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT77,7644m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,6002100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,2772tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT2,9471tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. E-HSMT2,2448tấn
8Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT33,3895m3
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,4781m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT16,7027m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT21,974m3
12Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,9976100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,5457tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,9165tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. E-HSMT1,3914tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT2,6256100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,3358100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,3358100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT16,4607m3
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT25,7875m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,9125100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9397tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9063tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT5,1047tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT51,9778m3
7Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT4,753100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,0833tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT4,7241tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT7,3471tấn
11Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,3053m3
12Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,4454100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3512tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5253tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0691m3
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,224m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,112m3
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT117,0753m3
19Ván khuôn ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT12,7777100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT10,3999tấn
21Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,4159m3
22Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT1,237100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4548tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4954tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT61,5007m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,3931m3
27Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8223m3
28Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT126,5292m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT11,0868m3
30Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,9734m3
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,84m3
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,92m3
E PHẦN MÁI
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0196m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1836100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1556tấn
4Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,3986m3
5Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0518tấn
6Lắp dựng xà gồChương V. E-HSMT1,0518tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,9295100m2
8Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT52,79m
9Xi măng ngâm bảo dưỡng máiChương V. E-HSMT213,0125kg
10Nắp tôn + khóaChương V. E-HSMT1bộ
11Thang gấp lên máiChương V. E-HSMT1cái
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT10,7784100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT10,7784100m2
3Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT738,3317m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT738,3317m2
5Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.332,4m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.332,4m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.004,7568m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.004,7568m2
9Sản xuất lắp dựng trần nhựa tấm thả + khung xương nhà vệ sinh (khoán gọn)Chương V. E-HSMT46,9568m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT36,5506m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT172,6622m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT172,6622m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT223,8122m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT223,8122m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT161,978m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT161,978m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT87,1186m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT227,84m
19Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT28,4383m3
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,1881m3
21Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,9456m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT26,4595m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT26,4595m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT7,283m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT4,2538m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6,864m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT93,6m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT58,66m2
29Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,2448m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2496100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,206tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT200cái
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT27,178m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT864,0924m2
35Chống thấm bằng màng khò gốc bitumChương V. E-HSMT58,6172m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT69,3858m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT133,624m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT50,1364m2
39Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột)Chương V. E-HSMT15công
G PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT58,32m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh có ô fix cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT16,2975m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT130,32m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT18bộ
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT8bộ
6Phụ kiện cửa sổ mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT78Bộ
7Phụ kiện cửa sổ mở lật (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT12Bộ
8Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT46,3625m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT133,452m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT133,452m2
11Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1.2Chương V. E-HSMT835,38Kg
H LAN CAN INOX
1Sản xuất lắp dựng lan canChương V. E-HSMT837,3128Kg
2Trụ inox d100Chương V. E-HSMT3cái
3Cầu inox D50Chương V. E-HSMT17cái
4Sản xuất lắp dựng lam inox 50x100x1.2Chương V. E-HSMT592,418kg
5Biển tên tài trợ inox theo mẫuChương V. E-HSMT1cái
I VÁCH NGĂN VỆ SINH
1Sản xuất, lắp đặt vách ngăn liền cửa, tấm composite chống nước dày 1.2mm (khoán gọn)Chương V. E-HSMT61,152m2
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT30,471410m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V. E-HSMT3,3225100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V. E-HSMT31,675tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàChương V. E-HSMT3tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàChương V. E-HSMT3tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V. E-HSMT5tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V. E-HSMT33m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiChương V. E-HSMT55m3
K PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT6bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT48cái
4Móc quạt:Chương V. E-HSMT48cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT12bộ
6Hạt cầu chì 10AChương V. E-HSMT24cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT88cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT88cái
9Rọ 2+ mặtChương V. E-HSMT18cái
10Rọ 6 + mặtChương V. E-HSMT24cái
11Rọ 4 + mặtChương V. E-HSMT64cái
12Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT40cuộn
13Tủ điện 120x250x350Chương V. E-HSMT3cái
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
15Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT800cái.
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT160m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT980m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT700m
25Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT6cái
26Lắp đặt bóng điện cầu thangChương V. E-HSMT4cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT4cái
L PCCC
1Bình bột MFZChương V. E-HSMT6bình
2Bình khí CO2Chương V. E-HSMT3bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT3cái
M ĐIỆN, THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT5cái
4Thép bản đế dày 5 lyChương V. E-HSMT5cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT80m
6Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Chương V. E-HSMT28cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT14cọc
8Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT28,1088m3
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT73,2m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,2811100m3
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. E-HSMT2hệ thống
N CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,9100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT14cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V. E-HSMT52cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V. E-HSMT15cái
7Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=34*27mmChương V. E-HSMT20cái
8Lắp đăt tê nhựa C3, đường kính tê d=27*27mmChương V. E-HSMT22cái
9Van khóa nhựa 34Chương V. E-HSMT2cái
10Van khóa nhựa 27Chương V. E-HSMT8cái
11Van 1 chiều bằng đồng d20Chương V. E-HSMT1bộ
12Van khóa bằng đồng d20Chương V. E-HSMT1bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT15bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT14bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT14bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT9bộ
17Van xả tiểu namChương V. E-HSMT9bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT15cái
19Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT14cái
20Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT15cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,6100m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,3100m
24Lắp đăt tê nhựa chếch 135 C2,nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110mmChương V. E-HSMT24cái
25Lắp đăt tê nhựa chếch 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmChương V. E-HSMT24cái
26Lắp đăt cút nhựa chếch 135, C2, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mmChương V. E-HSMT18cái
27Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmChương V. E-HSMT24cái
28Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mmChương V. E-HSMT15cái
29Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmChương V. E-HSMT15cái
30Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=48mmChương V. E-HSMT32cái
31Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76*48mmChương V. E-HSMT2cái
32Chóp thông hơiChương V. E-HSMT1cái
33Băng tanChương V. E-HSMT20cuộn
34Keo nhựaChương V. E-HSMT20hộp
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
36Máy bơm hỏa tiễnChương V. E-HSMT1cái
37Giếng khoanChương V. E-HSMT70m
O BỂ PHỐT 1 CÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2598100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,528m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,056m3
4Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,3178m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,744m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT29,744m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,6394m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5914m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0243100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,042tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT5cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT8m2
14Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT6,3m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,35100m
16Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=100mmChương V. E-HSMT1cái
17TÊ PVC110Chương V. E-HSMT1cái
18TÊ PVC110Chương V. E-HSMT2cái
19Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mmChương V. E-HSMT2cái
20Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mmChương V. E-HSMT4cái
21Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V. E-HSMT0,525m3
P NHÀ BẾP
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,5296100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,395m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,8862m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4572100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0246tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,58tấn
7Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT11,1943m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,166m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,7569m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,0699m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,6427100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5371tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6252tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,6456100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT5,3979m3
R PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,8314m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,5148100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1095tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4526tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,4305m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,4993100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2554tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5493tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6113tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT17,1558m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT2,0029100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,432tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,4185m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT2,8615100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0785tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0151tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT24,5088m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,7853m3
S PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,3928m3
2Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,4041tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,4041tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,4325100m2
5Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT29,9m
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT1,7784100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT86,321m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT86,321m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT134,144m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT134,144m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,464m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT13,464m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT136,2512m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT136,2512m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT57,8172m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT57,8172m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT31,304m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT55,56m
14Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT18,6628m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4406m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,7652m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT20,916m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT2,408m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT20,916m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0186100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,5788m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,9716m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,498m3
24Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,6548m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1273100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1051tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1021 cấu kiện
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,192m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT120,4334m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT3,8642m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT62,091m2
32Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột)Chương V. E-HSMT3công
U PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT12,96m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT4,86m2
3Sản xuất lắp dựngcửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT6,84m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT2bộ
5Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT4bộ
6Phụ kiện cửa sổ mở quay(Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT3Bộ
7Sản xuất, lắp dựng cửa thép ( đã bao gồm phụ kiện )Chương V. E-HSMT3,6m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,672m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT12,672m2
V LAN CAN, HOA SẮT INOX
1Sản xuất lắp dựng lan can, lam InoxChương V. E-HSMT113,0314kg
2Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1,2Chương V. E-HSMT57,42Kg
3Sản xuất lắp dựng lưới bảo vệ thép hộp mạ kẽm 15x15x1.1Chương V. E-HSMT120,0096kg
4Hệ thống hút mùi, hút khói nhà bếp bằng inox tấmChương V. E-HSMT1trọn gói
5Quạt hút mùiChương V. E-HSMT1cái
W CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT2cái
6Móc quạt:Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT4cái
11Rọ âm tường+ mặtChương V. E-HSMT12cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT5cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
15Tủ điện 120x250x350Chương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT60m
21Tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT1cái
22Bình bột chữa cháy MFZChương V. E-HSMT1bình
23Bình khí C02 MTChương V. E-HSMT1bình
X ĐIỆN, THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. E-HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. E-HSMT2cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT2cái
4Thép bản đế dày 5 lyChương V. E-HSMT1,76kg
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT15m
6Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Chương V. E-HSMT15cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT4cọc
8Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT10,752m3
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT28m
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1075100m3
11Thử điện trởChương V. E-HSMT2Lần
Y CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,03100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT3cái
7Tê nhựa D27x21Chương V. E-HSMT2cái
8Tê nhựa D21x21Chương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,05100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V. E-HSMT1cái
11Băng keoChương V. E-HSMT4cuộn
12Keo dán ốngChương V. E-HSMT4lọ
13máy bơm nước Hàn QuốcChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. E-HSMT1bể
15Phao téc nướcChương V. E-HSMT1cái
Z SAN NỀN
1Đào xúc đất đất cấp IIIChương V. E-HSMT29,556100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT29,556100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT29,856100m3
AA THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaChương V. E-HSMT6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy xúc đào 0,8-1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->