Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648698-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220632224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 14:35:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,428,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6421365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9284273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.499.664.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng trạm bơm tưới Đồng Bặn, xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại dịch vụ Lam Sơn. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD-TM Thành Mai. Địa chỉ: Số nhà 31/62 phố Thành Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu đầu mối trạm bơm
1Mua ống thép D300x1600 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1ống
2Mua ống thép D300x2000 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mmnt1ống
3Mua ống thép D300x2300 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mmnt1ống
4Mua ống thép D300x800 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mmnt2ống
5Mua ống thép D300x600 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mmnt1ống
6Mua ống thép D300x1800 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mmnt1ống
7Mua ống thép D300x1200 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mmnt1ống
8Van xả D300mmnt1cái
9Cút 30 độ D300mm, 2 đầu mặt bích thép, thân ống dày 2mmnt1cái
10Cút 60 độ D300mm, 2 đầu mặt bích thép, thân ống dày 2mmnt1cái
11Cút 90 độ D300mm, 2 đầu mặt bích thép, thân ống dày 2mmnt1cái
12Gioăng cao su D300mmnt13cái
13Bu lông đai ốc M20x70nt156bộ
14Rọ rác D300nt1cái
15Lắp đặt van xả, đường kính van 300mmnt1cái
16Công lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmnt3cái
17Công lắp đặt ống thép, đường kính 300mmnt0,103100m
18Khóa việt tiệpnt2cái
19Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,3095tấn
20Lắp dựng cửant25,185m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt25,1851m2
22Bản lềnt15bộ
23Khung sắt hoa cửa sổ S1 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiệnnt1,3m2
24Khung sắt hoa cửa sổ S2 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiệnnt3,2m2
25ô thoáng cửa sổ, kính màu dày 5mmnt2,08m2
26Cửa sắt kéo bọc tôn (240x120) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)nt2,88m2
27Bu lông đuôi cá M14 dài 35cmnt20cái
28Quai nhê thép dẹtnt20cái
29Vòng sát chẻ chân (3*25)cm chôn tườngnt15cái
30Quả cầu ngăn rác thoát nước máint2cái
31BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp bể xảnt1,6m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máint1cái
33BTT M200 đá 1x2 - Thành bểnt52,11m3
34BTTM200 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuốngnt30,99m3
35BTT M200 đá 1x2 - Móng , dầm khóa máint52,09m3
36BTT M200 đá 1x2 - Sân trạm bơmnt166,65m3
37BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ ốngnt0,38m3
38BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường bờ kênhnt41,99m3
39BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhnt0,77m3
40BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhnt0,74m3
41Cấp phối đá dăm loại 2nt2,0092100m3
42Ván khuôn thép - Tấm nắp kênh dẫn bể xảnt0,0931100m2
43Ván khuôn thép mái + bậc lên xuốngnt0,0232100m2
44Ván khuôn thép - Tườngnt1,9505100m2
45Ván khuôn gỗ - Trụ đỡ ốngnt0,0744100m2
46Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngnt0,4775100m2
47Ván khuôn thép - Móngnt2,5458100m2
48Ni lông tái sinhnt13,0957100m2
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant10,17m2
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int62,2100m
51Thép tấm nắp kênhnt0,2049tấn
52Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3nt2,6163100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int2,6163100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int2,6163100m3/1km
55San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt2,6163100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,8322100m3
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đàont2,6469100m3
58Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng nt2,5685100m3
59Đất mua mỏ Tượng Sơn cự ly 21,5kmnt341,8674m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt34,186710m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)nt34,186710m³/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt34,186710m³/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt34,186710m³/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt34,186710m³/1km
65Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt21,76m3
66Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt35,54m3
67Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3nt0,573100m3
68Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mnt0,573100m3
69Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,573100m3/1km
70San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt0,573100m3
71Đắp đê quai hạ lưu bằng đầm cóc K= 0.85nt3,3100m3
72Đất mua mỏ Tượng Sơn cự ly 21,5kmnt427,251m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt42,725110m³/1km
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)nt42,725110m³/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt42,725110m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt42,725110m³/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt42,725110m³/1km
78Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int3,3100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int3,3100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int3,3100m3/1km
81San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt3,3100m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmnt1,2100m
83Ca bơm nướcnt20ca
84BTCT M300 - Cánh cửant0,23m3
85BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tácnt0,72m3
86Ván khuôn dàn đóng mởnt0,083100m2
87Thép hình cánh cửant0,5047tấn
88Thép cánh cửa fi nt0,1655tấn
89Lắp đặt van phẳng - khối lượng van nt0,6715tấn
90Cao su củ tỏint8m
91Bu lông M12x10nt36hộp
92Bu lông M20 + hộpnt8hộp
93BTCT M250 đá 1x2 - Trần nhà trạmnt4,15m3
94BTCT M250 đá 1x2 - Móng nt15,15m3
95Bê tông cột trụ M250 đá 1x2nt1,58m3
96BTCTM250 - Giằng móng nhà máy, dầm trầnnt3,09m3
97BTCTM250 - ô văngnt0,54m3
98BTT M200 - Bệ máynt1,76m3
99BTT M200 đá 1x2 - Nền nhà trạmnt2,05m3
100BTT M200 đá 1x2 - Rãnhnt0,21m3
101Bê tông lót đá 1x2, mác 100nt2,67m3
102Ván khuôn thép. Trần nhànt0,3739100m2
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,8378100m2
104Ván khuôn thép - Dầmnt0,2144100m2
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0246100m2
106Ván khuôn thép - Móngnt0,7237100m2
107Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt17,47m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt96,36m2
109Vữa trát M75 dày 1,5cm - Tường trongnt97,48m2
110Trát trần, vữa XM mác 100nt37,39m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt41,47m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt134,32m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt96,36m2
114Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc nt22,4100m
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2785100m3
116Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 110mmnt0,178100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmnt4cái
118Lợp mái tôn AUSTNAMnt0,777100m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch nt18,98m2
120Chữ hộp bằng Inoxnt16chữ
121Đắp phào chữ nổint70,2m
122Sản xuất vì kèo thép hìnhnt0,6404tấn
123Sản xuất xà gồ thép U80x40x4.5nt0,3405tấn
124Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,6404tấn
125Lắp dựng xà gồ thépnt0,3405tấn
126Bu lông U fi 14nt16bộ
127Bu lông M12nt44bộ
128Tôn úp nócnt18,72m2
129Đinh vít fi 10nt48cái
130Thép trần nhà fi nt0,3534tấn
131Thép trần nhà fi nt0,3727tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0864tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,364tấn
134Thép ô văng fi nt0,0315tấn
135Thép ô văng fi nt0,0229tấn
136Lắp đặt kim thu sét dài 1mnt3cái
137Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmnt30m
138Đóng cọc chống sét đã có sẵnnt3cọc
139Đệm đầu cọc + thanh tiếp địant128kg
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmnt10m
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt6,21m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,062100m3
B Hạng mục 2: Kênh và công trình trên kênh số 1 đoạn từ K0 - K1+104,65 vận chuyển bằng cơ giới
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Xây lát kênh đoạn từ K0- K0+286,64 (Cọc K0-cọc 15))nt0,81m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt2,59m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm nắp đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt361cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênnt5,9406tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngnt5,9406tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt0,594110 tấn/1km
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt193,76m3
8Cấp phối đá dăm loại 2nt1,6642100m3
9BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhnt38,36m3
10BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhnt47,61m3
11Ni lông tái sinhnt14,1815100m2
12Ván khuôn thép thành kênhnt6,6073100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,6546100m2
14Ván khuôn thép đáy kênhnt0,83100m2
15Ván khuôn thép thanh giằngnt0,243100m2
16Ván khuôn tấm nắpnt0,1238100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant8,6m2
18Chiều dài cắt khe co 5cmnt10,0510m
19Nhựa đường khe cont32,235kg
20Gỗ làm khe co giãnnt0,044m3
21Thép thanh giằng D=6-8mmnt0,2706tấn
22Thép tấm nắpnt0,2426tấn
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt10,5m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt15m3
25Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3nt0,255100m3
26Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mnt0,255100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,255100m3/1km
28BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Xây lát kênh đoạn từ K0+286,64- K0+584,82 (Cọc15-cọc 28))nt0,89m3
29Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt34,2m3
30Cấp phối đá dăm loại 2nt0,5469100m3
31BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhnt42,51m3
32BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhnt52,77m3
33Ni lông tái sinhnt4,5386100m2
34Ván khuôn thép thành kênhnt7,324100m2
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,288100m2
36Ván khuôn thép đáy kênhnt0,9187100m2
37Ván khuôn thép thanh giằngnt0,2664100m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant9,53m2
39Chiều dài cắt khe co 5cmnt310m
40Nhựa đường khe cont9,975kg
41Gỗ làm khe co giãnnt0,013m3
42Thép thanh giằng D=6-8mmnt0,2967tấn
43BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Xây lát kênh đoạn từ K0+584,82- K1+013,51 (Cọc 28-cọc 41A))nt1,13m3
44Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt169,02m3
45Cấp phối đá dăm loại 2nt1,3525100m3
46BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhnt56,85m3
47BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhnt67,5m3
48Ni lông tái sinhnt17,34100m2
49Ván khuôn thép thành kênhnt9,4035100m2
50Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt1,5894100m2
51Ván khuôn thép đáy kênhnt1,3127100m2
52Ván khuôn thép thanh giằngnt0,3375100m2
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant12,44m2
54Chiều dài cắt khe co 5cmnt16,3510m
55Nhựa đường khe cont56,7kg
56Gỗ làm khe co giãnnt0,087m3
57Thép thanh giằng D=6-8mmnt0,3996tấn
58Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 (Phần đất kênh tuyến 1 từ K0-K1+104,65)nt3,6218100m3
59Đào bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Int5,7014100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int9,3232100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int9,3232100m3/1km
62San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt9,3232100m3
63Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt3,1534100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Tận dụng đất đàont2,9471100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9nt17,0369100m3
66Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5kmnt2.267,6114m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt226,761110m³/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.3km (Đường loại 6; K=1.8)nt226,761110m³/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.7km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt226,761110m³/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt226,761110m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt226,761110m³/1km
72Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngnt6,774100m2
73Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mnt6,774100m2
74BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường từ cọc K0-cọc 45)nt0,76m3
75BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,75m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt51cấu kiện
77BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt3,11m3
78BTT M200 đá 1x2 - Móngnt4,37m3
79Ván khuôn thép tường cống, tường cánhnt0,223100m2
80Ván khuôn thép móngnt0,0727100m2
81Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,03100m2
82Ván khuôn thép - Mũ mốnt0,0627100m2
83Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,79m2
84Ni lông tái sinhnt0,111100m2
85Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0013tấn
86Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,1099tấn
87Thép tròn mũ mố fi nt0,1003tấn
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,115100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,06100m3
90Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt1,54m3
91Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3nt0,0154100m3
92Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mnt0,0154100m3
93Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,0154100m3/1km
94San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVnt0,0154100m3
95Phá dỡ ống cống D400mm (Tính 60% lắp dựng)nt3,51 đoạn ống
96BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mốnt0,62m3
97BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,66m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
99BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt2,69m3
100BTT M200 đá 1x2 - Móngnt2,84m3
101Bê tông thường M250, đá 1x2 - mặt đườngnt1,88m3
102Ván khuôn thép tường cống, tường cánhnt0,1988100m2
103Ván khuôn thép móngnt0,0686100m2
104Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,024100m2
105Ván khuôn thép - Mũ mốnt0,0507100m2
106Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,0235100m2
107Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,79m2
108Ni lông tái sinhnt0,2004100m2
109Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,001tấn
110Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0899tấn
111Thép tròn mũ mố fi nt0,1003tấn
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,092100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,048100m3
114Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt5,03m3
115Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3nt0,0503100m3
116Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mnt0,0503100m3
117Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,0503100m3/1km
118San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVnt0,0503100m3
119Phá dỡ ống cống D400mm (Tính 60% lắp dựng)nt41 đoạn ống
120BTCT M250 đá 1x2 -Thân cốngnt4,75m3
121Bê tông lót M100, đá 4x6nt1,05m3
122BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh dẫnnt0,33m3
123BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh dẫnnt0,36m3
124BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLnt4,33m3
125BTT M200 đá 1x2 - Gia cố máint5,38m3
126Ván khuôn tườngnt0,2379100m2
127Ván khuôn đáynt0,1875100m2
128Ni lông tái sinhnt0,0192100m2
129Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant0,84m2
130Thép thân cống fi nt0,1165tấn
131Thép thân cống fi nt0,168tấn
132Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmnt11 đoạn ống
133Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmnt21 đoạn ống
134Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,4548100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4048100m3
136Cấp phối đá dăm loại 2nt0,523100m3
137Đắp đường xế bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt0,4725100m3
138Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5kmnt62,8898m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt6,28910m³/1km
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)nt6,28910m³/1km
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt6,28910m³/1km
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt6,28910m³/1km
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt6,28910m³/1km
144Phá đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int0,9955100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,9955100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int0,9955100m3/1km
147San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt0,9955100m3
148BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mốnt0,76m3
149BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,75m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt51cấu kiện
151BTT M200 đá 1x2 - Thành cống, tường cánhnt3,11m3
152BTT M200 đá 1x2 - Móngnt3,23m3
153BTT M200 đá 1x2 - Mặt đườngnt3,71m3
154Cấp phối đá dăm loại 2nt0,024100m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0722100m2
156Ván khuôn thép tường cống, tường cánhnt0,223100m2
157Ván khuôn thép móngnt0,0736100m2
158Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,03100m2
159Ván khuôn thép - Mũ mốnt0,0627100m2
160Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,79m2
161Ni lông tái sinhnt0,3145100m2
162Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0013tấn
163Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,1099tấn
164Thép tròn mũ mố fi nt0,1003tấn
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,115100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,06100m3
167Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt4,42m3
168Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3nt0,0442100m3
169Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mnt0,0442100m3
170Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,0442100m3/1km
171San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVnt0,0442100m3
172Phá dỡ ống cống D300mm (Tính 60% lắp dựng)nt41 đoạn ống
173BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mốnt0,76m3
174BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,75m3
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt51cấu kiện
176BTT M200 đá 1x2 - Thành cống, tường cánhnt3,11m3
177BTT M200 đá 1x2 - Móngnt3,23m3
178BTT M200 đá 1x2 - Mặt đườngnt2,52m3
179Cấp phối đá dăm loại 2nt0,0307100m3
180Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0281100m2
181Ván khuôn thép tường cống, tường cánhnt0,223100m2
182Ván khuôn thép móngnt0,0736100m2
183Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,03100m2
184Ván khuôn thép - Mũ mốnt0,0627100m2
185Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,79m2
186Ni lông tái sinhnt0,251100m2
187Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0013tấn
188Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,1099tấn
189Thép tròn mũ mố fi nt0,1003tấn
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,115100m3
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,06100m3
192Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt4,82m3
193Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3nt0,0482100m3
194Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mnt0,0482100m3
195Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5Tnt0,0482100m3/1km
196San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVnt0,0482100m3
197Phá dỡ ống cống D600mm (Tính 60% lắp dựng)nt51 đoạn ống
198BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mốnt0,62m3
199BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,6m3
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
201BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt2,69m3
202BTT M200 đá 1x2 - Móngnt2,84m3
203Bê tông thường M250, đá 1x2 - mặt đườngnt2,52m3
204Ván khuôn thép tường cống, tường cánhnt0,1988100m2
205Ván khuôn thép móngnt0,0686100m2
206Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,024100m2
207Ván khuôn thép - Mũ mốnt0,0627100m2
208Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,0281100m2
209Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,79m2
210Ni lông tái sinhnt0,236100m2
211Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,001tấn
212Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0899tấn
213Thép tròn mũ mố fi nt0,1003tấn
214Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,092100m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,048100m3
216BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy, tiêu năng nt1,048m3
217BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL, tường tiêu năngnt1,02m3
218Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmnt21 đoạn ống
219Ván khuôn đáy cốngnt0,0386100m2
220Ván khuôn thành cốngnt0,0328100m2
221Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant1,29m2
222Nilon tái sinhnt0,0412100m2
223Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt7,731m3
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0663100m3
225BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy, tiêu năng nt4,42m3
226BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL, tường tiêu năngnt2,46m3
227Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmnt41 đoạn ống
228Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmnt3mối nối
229Ván khuôn đáy cốngnt0,0979100m2
230Ván khuôn thành cốngnt0,1591100m2
231Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant4,28m2
232Nilon tái sinhnt0,1464100m2
233Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt10,081m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0855100m3
235Sản xuất cửa van phẳngnt0,1347tấn
236Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủnt4,28981m2
237Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)nt0,1347tấn
238Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sant4,28981 m2
239BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Cống tưới trực tiếp (8 cống))nt0,37m3
240BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngnt0,65m3
241Bê tông lót M100, đá 4x6nt0,31m3
242Ván khuôn tấm nắpnt0,0253100m2
243Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cốngnt0,0338100m2
244Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt161 cấu kiện
245Thép tấm nắpnt0,0365tấn
246Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40nt1,22m3
247Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt6m2
248Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt11,3333m2
249Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmnt0,356100m
250Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmnt8cái
251Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt7,11m3
252Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàont0,0327100m3
253BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Tấm đan qua kênh)nt0,2m3
254BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt1,45m3
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt51cấu kiện
256Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,1206100m2
257Ván khuôn gờ chắnnt0,0165100m2
258Thép tròn - Tấm nắp fi nt1,129tấn
259Bê tông CTM250 - Đáy cống (Cụm điều tiết tại cọc 32)nt0,37m3
260Bê tông CTM250 - Tường đầunt0,76m3
261Bê tông CTM250 - Dàn công tácnt0,28m3
262Bê tông CTM250 - Tấm đan TCnt0,59m3
263Bê tông lót M100, đá 4x6nt0,18m3
264BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngnt0,23m3
265Ván khuôn đáy cống, bậc lên xuốngnt0,0316100m2
266Ván khuôn tường đầunt0,052100m2
267Ván khuôn dàn công tácnt0,0396100m2
268Ván khuôn tấm đan TCnt0,0429100m2
269Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40nt4,6m
270Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant1,7m2
271Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,51m3
272Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,381100m3
273Thép dàn đóng mở Dnt0,0788tấn
274Thép tường đầu Dnt0,1324tấn
275Thép cánh cửa Dnt0,105tấn
276Thép tròn tấm đan Dnt0,0839tấn
277Thép hình dàn công tácnt0,4929tấn
278Bu lông M12nt12cái
279Cử cửant5,9m
280Hộp bu lôngnt18cái
281Cao su củ tỏint4cái
282Tai cửant10cái
283Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt0,56100m
C Hạng mục 3: Kênh và công trình trên kênh đoạn 2 vận chuyển bằng thủ công 250m
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Kênh số 2 đoạn từ K0 - K0+239,56)nt0,58m3
2BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhnt28,49m3
3BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhnt34,88m3
4Ni lông tái sinhnt1,8605100m2
5Ván khuôn thép thành kênhnt4,8717100m2
6Ván khuôn thép đáy kênhnt0,7253100m2
7Ván khuôn thép thanh giằngnt0,174100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant6,34m2
9Thép thanh giằng D=6-8mmnt0,2142tấn
10Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3nt0,7059100m3
11Đào bùn, bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Int0,799100m3
12Vận chuyển đất phong hóa ra tập kết đầu kênh bằng thủ công, cự ly 250mnt150,49m3
13Đào xúc đất phong hóa lênh PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int1,5049100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int1,5049100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int1,5049100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt1,5049100m3
17Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,277100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đàont0,2589100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất mua mớint2,9664100m3
20Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5kmnt394,8278m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt39,482810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)nt39,482810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt39,482810m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt39,482810m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt39,482810m³/1km
26Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công vào đắp kênhnt394,828m3
27Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 10m khởi điểmnt394,828m3
28Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 240m tiếp theont394,828m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,024100m
30BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng Kênh số 2 đoạn từ K0+239,56 - K0+530)nt0,77m3
31BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhnt37,18m3
32BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhnt46,16m3
33Ni lông tái sinhnt2,308100m2
34Ván khuôn thép thành kênhnt6,4047100m2
35Ván khuôn thép đáy kênhnt0,8029100m2
36Ván khuôn thép thanh giằngnt0,2304100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant8,33m2
38Thép thanh giằng D=6-8mmnt0,2368tấn
39Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3nt1,0294100m3
40Đào bùn, bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Int1,2695100m3
41Vận chuyển đất phong hóa ra tập kết đầu kênh bằng thủ công, cự ly 250mnt229,89m3
42Đào xúc đất phong hóa lênh PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int2,2989100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int2,2989100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int2,2989100m3/1km
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt2,2989100m3
46Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,0654100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đàont0,0611100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất mua mớint4,5945100m3
49Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5kmnt611,528m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt61,152810m³/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)nt61,152810m³/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt61,152810m³/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt61,152810m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt61,152810m³/1km
55Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công vào đắp kênhnt611,528m3
56Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 10m khởi điểmnt611,528m3
57Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 240m tiếp theont611,528m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,024100m
59BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường tại cọc 3 - Tuyến 2)nt0,62m3
60BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,6m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
62BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt1,99m3
63BTT M200 đá 1x2 - Móngnt2,63m3
64BTT M200 đá 1x2 - Mặt đườngnt1,08m3
65Cấp phối đá dăm loại 2nt0,0108100m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0036100m2
67Ván khuôn thép tường cốngnt0,195100m2
68Ván khuôn thép đáynt0,113100m2
69Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,024100m2
70Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,43m2
71Ni lông tái sinhnt0,1515100m2
72Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,001tấn
73Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0835tấn
74Thép tròn mũ mố fi nt0,0614tấn
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt12,921m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,1339100m3
77BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường tại cọc 19+6 tuyến 2)nt0,62m3
78BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,6m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
80BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt1,99m3
81BTT M200 đá 1x2 - Móngnt2,63m3
82BTT M200 đá 1x2 - Mặt đườngnt1,08m3
83Cấp phối đá dăm loại 2nt0,0108100m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0036100m2
85Ván khuôn thép tường cốngnt0,195100m2
86Ván khuôn thép đáynt0,113100m2
87Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,024100m2
88Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,43m2
89Ni lông tái sinhnt0,1515100m2
90Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,001tấn
91Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0835tấn
92Thép tròn mũ mố fi nt0,0614tấn
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt15,921m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont13,67100m3
95BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy (Cống đầu kênh tại cọc 15)nt0,92m3
96BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLnt1,04m3
97Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmnt21 đoạn ống
98Ván khuôn đáy cốngnt0,0344100m2
99Ván khuôn thành cốngnt0,0285100m2
100Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant1,12m2
101Nilon tái sinhnt0,0651100m2
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt6,551m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,057100m3
104Sản xuất cửa van phẳngnt0,1347tấn
105Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủnt4,28981m2
106Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)nt0,1347tấn
107Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sant4,28981 m2
108BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Cống tưới trực tiếp tuyến 2)nt0,19m3
109BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngnt0,33m3
110Bê tông lót M100, đá 4x6; Rnt0,15m3
111Ván khuôn tấm nắpnt0,0127100m2
112Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cốngnt0,0169100m2
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgnt41 cấu kiện
114Thép tấm nắpnt0,0182tấn
115Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40nt0,77m3
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt6m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt8m2
118Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmnt0,105100m
119Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmnt4cái
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,661m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàont0,0129100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,0025100m3
123BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Tấm đan qua kênh tuyến 2)nt0,97m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt31cấu kiện
125Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,1371100m2
126Thép tròn - Tấm nắp fi = 10mmnt0,1355tấn
127BTT M200 đá 1x2 - Thành cống (Bậc nước trên kênh tại K0+000 tuyến 2)nt0,61m3
128BTT M200 đá 1x2 - Bản đáynt0,34m3
129Ni lông tái sinhnt0,0203100m2
130Ván khuôn thép thành cốngnt0,0853100m2
131Ván khuôn thép đáy cốngnt0,0124100m2
132Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant0,69m2
D Hạng mục 3: Kênh và công trình trên kênh số 3
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Tuyến kênh số 3 L = 403 m)nt0,89m3
2BTT M250 đá 1x2 - Mặt đênt226,37m3
3Cấp phối đá dăm loại 2nt1,1699100m3
4BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhnt48,51m3
5BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhnt53,46m3
6Ni lông tái sinhnt8,8141100m2
7Ván khuôn thép thành kênhnt7,5767100m2
8Ván khuôn thép đáy kênhnt1,2319100m2
9Ván khuôn thép thanh giằngnt0,8019100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt1,7585100m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt2110m
12Ma tít nhựa đường chèn khent90,72kg
13Gỗ đệm chèn khent0,11m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant10,2m2
15Thép thanh giằng D=6-8mmnt0,35tấn
16Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3nt1,3003100m3
17Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int2,7436100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int4,0439100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất Int4,0439100m3/1km
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVnt4,0439100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt0,371100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,3467100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9nt7,5904100m3
24Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5kmnt1.010,2822m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt101,028210m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)nt101,028210m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt101,028210m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt101,028210m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt101,028210m³/1km
30Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngnt3,5594100m2
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mnt3,5594100m2
32BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy nt0,89m3
33BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLnt1,04m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmnt21 đoạn ống
35Ván khuôn đáy cốngnt0,034100m2
36Ván khuôn thành cốngnt0,0285100m2
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant1,1m2
38Nilon tái sinhnt0,0621100m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt6,551m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,057100m3
41Sản xuất cửa van phẳngnt0,1273tấn
42Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủnt4,05411m2
43Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)nt0,1273tấn
44Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sant4,05411 m2
45BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Cống tưới trực tiếp tuyến 3)nt0,14m3
46BTT M250 đá 1x2 - Mặt đênt0,513m3
47Cấp phối đá dăm loại 2nt0,0005100m3
48BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngnt0,25m3
49Bê tông lót M100, đá 4x6 Rnt0,12m3
50Ván khuôn tấm nắpnt0,0095100m2
51Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cốngnt0,0127100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgnt31 cấu kiện
53Thép tấm nắpnt0,0137tấn
54Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40nt0,58m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt4,6667m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt6m2
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmnt0,141100m
58Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmnt3cái
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt3,641m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàont0,023100m3
61BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường tại cọc 7+3.6m tuyến 3)nt0,62m3
62BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt0,6m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
64BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt1,99m3
65BTT M200 đá 1x2 - Móngnt2,63m3
66BTT M200 đá 1x2 - Mặt đườngnt9,89m3
67Cấp phối đá dăm loại 2nt0,088100m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0965100m2
69Ván khuôn thép thành cốngnt0,195100m2
70Ván khuôn thép đáy cốngnt0,1131100m2
71Ván khuôn thép - Tấm nắpnt0,024100m2
72Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,43m2
73Ni lông tái sinhnt0,6412100m2
74Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,001tấn
75Thép tròn - Tấm nắp fi nt0,0835tấn
76Thép tròn mũ mố fi nt0,0614tấn
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,921m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,06100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàont0,0224100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàont0,061100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua mớint0,0505100m3
82Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt0,0648100m3
83Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5kmnt15,3464m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt1,534610m³/1km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)nt1,534610m³/1km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt1,534610m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57)nt1,534610m³/1km
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5)nt1,534610m³/1km
E Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị trạm bơm
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1Tnt1tấn
2Mua ổ khóa V1 ( 2 bộ)nt2Bộ
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay taynt0,3841 tấn
4Mua ổ khóa V0nt7Bộ
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay taynt0,2521 tấn
F Hạng mục 6: Phần điện
1Gông cột 14m (phần đường dây trung thế)nt2bộ
2Xà rẽ lệch cột đơn XRL-35-2Lnt1bộ
3Xà đỡ XĐT-35-Nnt1bộ
4Xà néo cuối cột đúp XNCK-35-Nnt3bộ
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVnt18chuỗi
6Lắp đặt sứ đứng 35kVnt12quả
7Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As-70nt0,5985km
8Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 7.2nt1cột
9Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 9.0nt2cột
10Cột bê tông li tâm LT 14 NPC 8.5nt2cột
11Tiếp địa RC-4nt1bộ
12Tiếp địa RC-2nt2bộ
13Vị trí bẻ gócnt2vị trí
14Ghíp nhôm KNO 3 bu lôngnt24bộ
15Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)nt1móng
16Móng cột MTK-4 (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,8m)nt2móng
17Đào lấp tiếp địa RC-4nt1m
18Đào lấp tiếp địa RC-2nt2m
19Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kVnt1máy
20Tủ điện 500V-200Ant1cái
21Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVnt1cái
22Lắp đặt chống sét van 35kVnt1cái
23TN sứ đứngnt2quả
24TN sứ chuỗint18chuỗi
25Thí nghiệm tiếp địa đường dâynt3bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt1Sợi
27Thí nghiệm MBAnt1máy
28Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnnt3mẫu
29Thí nghiệm điện áp xuyên thủngnt1mẫu
30Thí nghiệm chống sét van nt1pha
31Thí nghiệm chống sét van nt2pha
32Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35 kVnt1bộ
33TN sứ đứngnt22quả
34Thí nghiệm tiếp địa TBAnt1bộ
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVnt2Sợi
36Cột BTLT 12 NPC 7,2 (trạm biến áp)nt2cột
37Xà hãm dây đầu trạm XNnt2bộ
38Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vannt1bộ
39Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1nt1bộ
40Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2nt1bộ
41Công son đỡ ghế + sàn đint1bộ
42Ghế cách điệnnt1bộ
43Thang trèo TTnt2bộ
44Giá đỡ tủ 0,4kVnt1bộ
45Biển tên trạm + biển báo an toànnt2bộ
46Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máynt1bộ
47Dây dòng nối đất hệ xà trạmnt2bộ
48Tủ điện 500V-200Ant1bộ
49Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-35kVnt18m
50Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600Vnt24bộ
51Dây dẫn AsX-70nt18bộ
52Dây đồng mềm M50nt6m
53Đầu cốt đồng S50nt18cái
54Đầu cốt đồng nhôm S70nt6cái
55Móng cột trạm MT-5a (đất cấp 2, sâu 1,8m)nt2móng
56Đào lấp tiếp địa trạmnt1bộ
57Tủ điều khiển 1 cơ động 15kW (100A-600V) (điện động lực 0,4KV)nt1tủ
58Tụ bù 5kVAr -400Vnt2tụ
59Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển + đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25nt40m
60Cáp đồng đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10nt30m
61Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x4nt25m
62Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5nt70m
63Ống nhựa luồn cáp F85/65nt33m
64Ống nhựa luồn cáp F65/50nt36m
65Ống nhựa luồn cáp F50/40nt28m
66Át tô mát 20A-380Vnt1cái
67Át tô mát 10A-380Vnt1cái
68Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 40Wnt7cái
69Đèn pha led 250Wnt2cái
70Đèn led 20W-D400nt1cái
71Quạt trần cánh 1,2m + hộp sốnt2cái
72Công tắc đơn 5A-230Vnt8cái
73Ổ cắm 5A-230Vnt3cái
74Đầu cốt đồng S50nt6cái
75Đầu cốt đồng S35nt14cái
76Đầu cốt đồng S25nt2cái
77Đầu cốt đồng S10nt8cái
78Đầu cốt đồng S2,5nt14cái
79Tiếp địa nhà bơmnt1bộ
80Đào lấp tiếp địa nhà bơmnt1bộ
G Hạng mục 7: Thiết bị trạm bơm
1Máy bơm HL600-5 có thông số:Q=600m3/h; H=5mH2O; Nđ/c=15kW /980v/ph. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống hút, ống xảnt1Tổ
2Máy bơm BCK29-510 có thông số:Q=29m3/h; H=510mmHg; Nđ/c=3kW/1450v/ph. Không tủ điện, cáp điện. Đã gồm hệ thống đường ống mồi cho 01 tổ máy bơmnt1Tổ
3Pa lăng xích kéo tay 2 tấn. Không gồm ray chạy, cụm treo, con chạy. Chiều cao nâng hạ 5mnt1Bộ
4Tủ điện khởi động điều khiển 01 động cơ 15 kW+ 01 động cơ 3kW. Kiều khởi động trực tiếp. Không bao gồm dây cáp điện từ tủ tới động cơnt1Tủ
5Mua sắm thiết bị trạm biến ápnt1TB
6Mua sắm thiết bị điện động lựcnt1TB
7Chi phí vận chuyển thiết bịnt1TB
8Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịnt1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6421365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9284273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.499.664.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Máy ép đầu cốt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
8 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
9 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
10 Máy cắt, uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->