Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 14:35:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,428,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6421365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9284273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.499.664.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng trạm bơm tưới Đồng Bặn, xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khu đầu mối trạm bơm | |||
| 1 | Mua ống thép D300x1600 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | ống |
| 2 | Mua ống thép D300x2000 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mm | nt | 1 | ống |
| 3 | Mua ống thép D300x2300 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mm | nt | 1 | ống |
| 4 | Mua ống thép D300x800 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mm | nt | 2 | ống |
| 5 | Mua ống thép D300x600 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mm | nt | 1 | ống |
| 6 | Mua ống thép D300x1800 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mm | nt | 1 | ống |
| 7 | Mua ống thép D300x1200 mm, 2 đầu bích thép thân ống dày 2.5mm | nt | 1 | ống |
| 8 | Van xả D300mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Cút 30 độ D300mm, 2 đầu mặt bích thép, thân ống dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Cút 60 độ D300mm, 2 đầu mặt bích thép, thân ống dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Cút 90 độ D300mm, 2 đầu mặt bích thép, thân ống dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 12 | Gioăng cao su D300mm | nt | 13 | cái |
| 13 | Bu lông đai ốc M20x70 | nt | 156 | bộ |
| 14 | Rọ rác D300 | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả, đường kính van 300mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Công lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | nt | 3 | cái |
| 17 | Công lắp đặt ống thép, đường kính 300mm | nt | 0,103 | 100m |
| 18 | Khóa việt tiệp | nt | 2 | cái |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,3095 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa | nt | 25,185 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,185 | 1m2 |
| 22 | Bản lề | nt | 15 | bộ |
| 23 | Khung sắt hoa cửa sổ S1 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiện | nt | 1,3 | m2 |
| 24 | Khung sắt hoa cửa sổ S2 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiện | nt | 3,2 | m2 |
| 25 | ô thoáng cửa sổ, kính màu dày 5mm | nt | 2,08 | m2 |
| 26 | Cửa sắt kéo bọc tôn (240x120) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | nt | 2,88 | m2 |
| 27 | Bu lông đuôi cá M14 dài 35cm | nt | 20 | cái |
| 28 | Quai nhê thép dẹt | nt | 20 | cái |
| 29 | Vòng sát chẻ chân (3*25)cm chôn tường | nt | 15 | cái |
| 30 | Quả cầu ngăn rác thoát nước mái | nt | 2 | cái |
| 31 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp bể xả | nt | 1,6 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | nt | 1 | cái |
| 33 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | nt | 52,11 | m3 |
| 34 | BTTM200 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuống | nt | 30,99 | m3 |
| 35 | BTT M200 đá 1x2 - Móng , dầm khóa mái | nt | 52,09 | m3 |
| 36 | BTT M200 đá 1x2 - Sân trạm bơm | nt | 166,65 | m3 |
| 37 | BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ ống | nt | 0,38 | m3 |
| 38 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường bờ kênh | nt | 41,99 | m3 |
| 39 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | nt | 0,77 | m3 |
| 40 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | nt | 0,74 | m3 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 2,0092 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn thép - Tấm nắp kênh dẫn bể xả | nt | 0,0931 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép mái + bậc lên xuống | nt | 0,0232 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép - Tường | nt | 1,9505 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ - Trụ đỡ ống | nt | 0,0744 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,4775 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép - Móng | nt | 2,5458 | 100m2 |
| 48 | Ni lông tái sinh | nt | 13,0957 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 10,17 | m2 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 62,2 | 100m |
| 51 | Thép tấm nắp kênh | nt | 0,2049 | tấn |
| 52 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | nt | 2,6163 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 2,6163 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 2,6163 | 100m3/1km |
| 55 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 2,6163 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,8322 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | nt | 2,6469 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | nt | 2,5685 | 100m3 |
| 59 | Đất mua mỏ Tượng Sơn cự ly 21,5km | nt | 341,8674 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 34,1867 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 34,1867 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 34,1867 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 34,1867 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 34,1867 | 10m³/1km |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 21,76 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 35,54 | m3 |
| 67 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,573 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,573 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,573 | 100m3/1km |
| 70 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 0,573 | 100m3 |
| 71 | Đắp đê quai hạ lưu bằng đầm cóc K= 0.85 | nt | 3,3 | 100m3 |
| 72 | Đất mua mỏ Tượng Sơn cự ly 21,5km | nt | 427,251 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 42,7251 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 42,7251 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 42,7251 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 42,7251 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 42,7251 | 10m³/1km |
| 78 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 3,3 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 3,3 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 3,3 | 100m3/1km |
| 81 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 3,3 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | nt | 1,2 | 100m |
| 83 | Ca bơm nước | nt | 20 | ca |
| 84 | BTCT M300 - Cánh cửa | nt | 0,23 | m3 |
| 85 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tác | nt | 0,72 | m3 |
| 86 | Ván khuôn dàn đóng mở | nt | 0,083 | 100m2 |
| 87 | Thép hình cánh cửa | nt | 0,5047 | tấn |
| 88 | Thép cánh cửa fi | nt | 0,1655 | tấn |
| 89 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | nt | 0,6715 | tấn |
| 90 | Cao su củ tỏi | nt | 8 | m |
| 91 | Bu lông M12x10 | nt | 36 | hộp |
| 92 | Bu lông M20 + hộp | nt | 8 | hộp |
| 93 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần nhà trạm | nt | 4,15 | m3 |
| 94 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | nt | 15,15 | m3 |
| 95 | Bê tông cột trụ M250 đá 1x2 | nt | 1,58 | m3 |
| 96 | BTCTM250 - Giằng móng nhà máy, dầm trần | nt | 3,09 | m3 |
| 97 | BTCTM250 - ô văng | nt | 0,54 | m3 |
| 98 | BTT M200 - Bệ máy | nt | 1,76 | m3 |
| 99 | BTT M200 đá 1x2 - Nền nhà trạm | nt | 2,05 | m3 |
| 100 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh | nt | 0,21 | m3 |
| 101 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | nt | 2,67 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Trần nhà | nt | 0,3739 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,8378 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép - Dầm | nt | 0,2144 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0246 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép - Móng | nt | 0,7237 | 100m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,47 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 96,36 | m2 |
| 109 | Vữa trát M75 dày 1,5cm - Tường trong | nt | 97,48 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 100 | nt | 37,39 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 41,47 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 134,32 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 96,36 | m2 |
| 114 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | nt | 22,4 | 100m |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2785 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 110mm | nt | 0,178 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | nt | 4 | cái |
| 118 | Lợp mái tôn AUSTNAM | nt | 0,777 | 100m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 18,98 | m2 |
| 120 | Chữ hộp bằng Inox | nt | 16 | chữ |
| 121 | Đắp phào chữ nổi | nt | 70,2 | m |
| 122 | Sản xuất vì kèo thép hình | nt | 0,6404 | tấn |
| 123 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x4.5 | nt | 0,3405 | tấn |
| 124 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,6404 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3405 | tấn |
| 126 | Bu lông U fi 14 | nt | 16 | bộ |
| 127 | Bu lông M12 | nt | 44 | bộ |
| 128 | Tôn úp nóc | nt | 18,72 | m2 |
| 129 | Đinh vít fi 10 | nt | 48 | cái |
| 130 | Thép trần nhà fi | nt | 0,3534 | tấn |
| 131 | Thép trần nhà fi | nt | 0,3727 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0864 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,364 | tấn |
| 134 | Thép ô văng fi | nt | 0,0315 | tấn |
| 135 | Thép ô văng fi | nt | 0,0229 | tấn |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | nt | 3 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 30 | m |
| 138 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 139 | Đệm đầu cọc + thanh tiếp địa | nt | 128 | kg |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | nt | 10 | m |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 6,2 | 1m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,062 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Kênh và công trình trên kênh số 1 đoạn từ K0 - K1+104,65 vận chuyển bằng cơ giới | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Xây lát kênh đoạn từ K0- K0+286,64 (Cọc K0-cọc 15)) | nt | 0,81 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 2,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm nắp đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 36 | 1cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 5,9406 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 5,9406 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 0,5941 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 193,76 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 1,6642 | 100m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | nt | 38,36 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | nt | 47,61 | m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | nt | 14,1815 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép thành kênh | nt | 6,6073 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,6546 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy kênh | nt | 0,83 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thanh giằng | nt | 0,243 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm nắp | nt | 0,1238 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 8,6 | m2 |
| 18 | Chiều dài cắt khe co 5cm | nt | 10,05 | 10m |
| 19 | Nhựa đường khe co | nt | 32,235 | kg |
| 20 | Gỗ làm khe co giãn | nt | 0,044 | m3 |
| 21 | Thép thanh giằng D=6-8mm | nt | 0,2706 | tấn |
| 22 | Thép tấm nắp | nt | 0,2426 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 10,5 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 15 | m3 |
| 25 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,255 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,255 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,255 | 100m3/1km |
| 28 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Xây lát kênh đoạn từ K0+286,64- K0+584,82 (Cọc15-cọc 28)) | nt | 0,89 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 34,2 | m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,5469 | 100m3 |
| 31 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | nt | 42,51 | m3 |
| 32 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | nt | 52,77 | m3 |
| 33 | Ni lông tái sinh | nt | 4,5386 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép thành kênh | nt | 7,324 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,288 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép đáy kênh | nt | 0,9187 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép thanh giằng | nt | 0,2664 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 9,53 | m2 |
| 39 | Chiều dài cắt khe co 5cm | nt | 3 | 10m |
| 40 | Nhựa đường khe co | nt | 9,975 | kg |
| 41 | Gỗ làm khe co giãn | nt | 0,013 | m3 |
| 42 | Thép thanh giằng D=6-8mm | nt | 0,2967 | tấn |
| 43 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Xây lát kênh đoạn từ K0+584,82- K1+013,51 (Cọc 28-cọc 41A)) | nt | 1,13 | m3 |
| 44 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 169,02 | m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 1,3525 | 100m3 |
| 46 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | nt | 56,85 | m3 |
| 47 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | nt | 67,5 | m3 |
| 48 | Ni lông tái sinh | nt | 17,34 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép thành kênh | nt | 9,4035 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 1,5894 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép đáy kênh | nt | 1,3127 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép thanh giằng | nt | 0,3375 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 12,44 | m2 |
| 54 | Chiều dài cắt khe co 5cm | nt | 16,35 | 10m |
| 55 | Nhựa đường khe co | nt | 56,7 | kg |
| 56 | Gỗ làm khe co giãn | nt | 0,087 | m3 |
| 57 | Thép thanh giằng D=6-8mm | nt | 0,3996 | tấn |
| 58 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 (Phần đất kênh tuyến 1 từ K0-K1+104,65) | nt | 3,6218 | 100m3 |
| 59 | Đào bùn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | nt | 5,7014 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 9,3232 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 9,3232 | 100m3/1km |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 9,3232 | 100m3 |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 3,1534 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Tận dụng đất đào | nt | 2,9471 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 17,0369 | 100m3 |
| 66 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5km | nt | 2.267,6114 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 226,7611 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.3km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 226,7611 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.7km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 226,7611 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 226,7611 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 226,7611 | 10m³/1km |
| 72 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 6,774 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | nt | 6,774 | 100m2 |
| 74 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường từ cọc K0-cọc 45) | nt | 0,76 | m3 |
| 75 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,75 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 77 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | nt | 3,11 | m3 |
| 78 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 4,37 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép tường cống, tường cánh | nt | 0,223 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0727 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,03 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép - Mũ mố | nt | 0,0627 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,79 | m2 |
| 84 | Ni lông tái sinh | nt | 0,111 | 100m2 |
| 85 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0013 | tấn |
| 86 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,1099 | tấn |
| 87 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,1003 | tấn |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,115 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,06 | 100m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 1,54 | m3 |
| 91 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,0154 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,0154 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,0154 | 100m3/1km |
| 94 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,0154 | 100m3 |
| 95 | Phá dỡ ống cống D400mm (Tính 60% lắp dựng) | nt | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 96 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố | nt | 0,62 | m3 |
| 97 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,66 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 99 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | nt | 2,69 | m3 |
| 100 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 2,84 | m3 |
| 101 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - mặt đường | nt | 1,88 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép tường cống, tường cánh | nt | 0,1988 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0686 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn thép - Mũ mố | nt | 0,0507 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,0235 | 100m2 |
| 107 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,79 | m2 |
| 108 | Ni lông tái sinh | nt | 0,2004 | 100m2 |
| 109 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,001 | tấn |
| 110 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0899 | tấn |
| 111 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,1003 | tấn |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,092 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,048 | 100m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 5,03 | m3 |
| 115 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,0503 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,0503 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,0503 | 100m3/1km |
| 118 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,0503 | 100m3 |
| 119 | Phá dỡ ống cống D400mm (Tính 60% lắp dựng) | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 120 | BTCT M250 đá 1x2 -Thân cống | nt | 4,75 | m3 |
| 121 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | nt | 1,05 | m3 |
| 122 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh dẫn | nt | 0,33 | m3 |
| 123 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh dẫn | nt | 0,36 | m3 |
| 124 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL | nt | 4,33 | m3 |
| 125 | BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái | nt | 5,38 | m3 |
| 126 | Ván khuôn tường | nt | 0,2379 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn đáy | nt | 0,1875 | 100m2 |
| 128 | Ni lông tái sinh | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 129 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 0,84 | m2 |
| 130 | Thép thân cống fi | nt | 0,1165 | tấn |
| 131 | Thép thân cống fi | nt | 0,168 | tấn |
| 132 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,4548 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,4048 | 100m3 |
| 136 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,523 | 100m3 |
| 137 | Đắp đường xế bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 0,4725 | 100m3 |
| 138 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5km | nt | 62,8898 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 6,289 | 10m³/1km |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 6,289 | 10m³/1km |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 6,289 | 10m³/1km |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 6,289 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 6,289 | 10m³/1km |
| 144 | Phá đường xế bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 0,9955 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,9955 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 0,9955 | 100m3/1km |
| 147 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 0,9955 | 100m3 |
| 148 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố | nt | 0,76 | m3 |
| 149 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,75 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 151 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | nt | 3,11 | m3 |
| 152 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 3,23 | m3 |
| 153 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường | nt | 3,71 | m3 |
| 154 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,024 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,0722 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn thép tường cống, tường cánh | nt | 0,223 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0736 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,03 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn thép - Mũ mố | nt | 0,0627 | 100m2 |
| 160 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,79 | m2 |
| 161 | Ni lông tái sinh | nt | 0,3145 | 100m2 |
| 162 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0013 | tấn |
| 163 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,1099 | tấn |
| 164 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,1003 | tấn |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,115 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,06 | 100m3 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 4,42 | m3 |
| 168 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,0442 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,0442 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,0442 | 100m3/1km |
| 171 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,0442 | 100m3 |
| 172 | Phá dỡ ống cống D300mm (Tính 60% lắp dựng) | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 173 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố | nt | 0,76 | m3 |
| 174 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,75 | m3 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 176 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống, tường cánh | nt | 3,11 | m3 |
| 177 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 3,23 | m3 |
| 178 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường | nt | 2,52 | m3 |
| 179 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,0307 | 100m3 |
| 180 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,0281 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn thép tường cống, tường cánh | nt | 0,223 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0736 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,03 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn thép - Mũ mố | nt | 0,0627 | 100m2 |
| 185 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,79 | m2 |
| 186 | Ni lông tái sinh | nt | 0,251 | 100m2 |
| 187 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0013 | tấn |
| 188 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,1099 | tấn |
| 189 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,1003 | tấn |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,115 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,06 | 100m3 |
| 192 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 4,82 | m3 |
| 193 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,0482 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,0482 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển KL phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | nt | 0,0482 | 100m3/1km |
| 196 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,0482 | 100m3 |
| 197 | Phá dỡ ống cống D600mm (Tính 60% lắp dựng) | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 198 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố | nt | 0,62 | m3 |
| 199 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,6 | m3 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 201 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | nt | 2,69 | m3 |
| 202 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 2,84 | m3 |
| 203 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - mặt đường | nt | 2,52 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép tường cống, tường cánh | nt | 0,1988 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,0686 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 207 | Ván khuôn thép - Mũ mố | nt | 0,0627 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,0281 | 100m2 |
| 209 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,79 | m2 |
| 210 | Ni lông tái sinh | nt | 0,236 | 100m2 |
| 211 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,001 | tấn |
| 212 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0899 | tấn |
| 213 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,1003 | tấn |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,092 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,048 | 100m3 |
| 216 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy, tiêu năng | nt | 1,048 | m3 |
| 217 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL, tường tiêu năng | nt | 1,02 | m3 |
| 218 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 219 | Ván khuôn đáy cống | nt | 0,0386 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn thành cống | nt | 0,0328 | 100m2 |
| 221 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,29 | m2 |
| 222 | Nilon tái sinh | nt | 0,0412 | 100m2 |
| 223 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 7,73 | 1m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0663 | 100m3 |
| 225 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy, tiêu năng | nt | 4,42 | m3 |
| 226 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL, tường tiêu năng | nt | 2,46 | m3 |
| 227 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 228 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | nt | 3 | mối nối |
| 229 | Ván khuôn đáy cống | nt | 0,0979 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn thành cống | nt | 0,1591 | 100m2 |
| 231 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 4,28 | m2 |
| 232 | Nilon tái sinh | nt | 0,1464 | 100m2 |
| 233 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 10,08 | 1m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0855 | 100m3 |
| 235 | Sản xuất cửa van phẳng | nt | 0,1347 | tấn |
| 236 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,2898 | 1m2 |
| 237 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | nt | 0,1347 | tấn |
| 238 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | nt | 4,2898 | 1 m2 |
| 239 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Cống tưới trực tiếp (8 cống)) | nt | 0,37 | m3 |
| 240 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | nt | 0,65 | m3 |
| 241 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | nt | 0,31 | m3 |
| 242 | Ván khuôn tấm nắp | nt | 0,0253 | 100m2 |
| 243 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | nt | 0,0338 | 100m2 |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 245 | Thép tấm nắp | nt | 0,0365 | tấn |
| 246 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,22 | m3 |
| 247 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6 | m2 |
| 248 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,3333 | m2 |
| 249 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | nt | 0,356 | 100m |
| 250 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | nt | 8 | cái |
| 251 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 7,1 | 1m3 |
| 252 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | nt | 0,0327 | 100m3 |
| 253 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Tấm đan qua kênh) | nt | 0,2 | m3 |
| 254 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 1,45 | m3 |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 256 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,1206 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn gờ chắn | nt | 0,0165 | 100m2 |
| 258 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 1,129 | tấn |
| 259 | Bê tông CTM250 - Đáy cống (Cụm điều tiết tại cọc 32) | nt | 0,37 | m3 |
| 260 | Bê tông CTM250 - Tường đầu | nt | 0,76 | m3 |
| 261 | Bê tông CTM250 - Dàn công tác | nt | 0,28 | m3 |
| 262 | Bê tông CTM250 - Tấm đan TC | nt | 0,59 | m3 |
| 263 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | nt | 0,18 | m3 |
| 264 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | nt | 0,23 | m3 |
| 265 | Ván khuôn đáy cống, bậc lên xuống | nt | 0,0316 | 100m2 |
| 266 | Ván khuôn tường đầu | nt | 0,052 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn dàn công tác | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 268 | Ván khuôn tấm đan TC | nt | 0,0429 | 100m2 |
| 269 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | nt | 4,6 | m |
| 270 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,7 | m2 |
| 271 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,5 | 1m3 |
| 272 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,381 | 100m3 |
| 273 | Thép dàn đóng mở D | nt | 0,0788 | tấn |
| 274 | Thép tường đầu D | nt | 0,1324 | tấn |
| 275 | Thép cánh cửa D | nt | 0,105 | tấn |
| 276 | Thép tròn tấm đan D | nt | 0,0839 | tấn |
| 277 | Thép hình dàn công tác | nt | 0,4929 | tấn |
| 278 | Bu lông M12 | nt | 12 | cái |
| 279 | Cử cửa | nt | 5,9 | m |
| 280 | Hộp bu lông | nt | 18 | cái |
| 281 | Cao su củ tỏi | nt | 4 | cái |
| 282 | Tai cửa | nt | 10 | cái |
| 283 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 0,56 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Kênh và công trình trên kênh đoạn 2 vận chuyển bằng thủ công 250m | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Kênh số 2 đoạn từ K0 - K0+239,56) | nt | 0,58 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | nt | 28,49 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | nt | 34,88 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | nt | 1,8605 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | nt | 4,8717 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy kênh | nt | 0,7253 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thanh giằng | nt | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 6,34 | m2 |
| 9 | Thép thanh giằng D=6-8mm | nt | 0,2142 | tấn |
| 10 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | nt | 0,7059 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn, bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | nt | 0,799 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phong hóa ra tập kết đầu kênh bằng thủ công, cự ly 250m | nt | 150,49 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất phong hóa lênh PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 1,5049 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 1,5049 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 1,5049 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 1,5049 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,277 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | nt | 0,2589 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất mua mới | nt | 2,9664 | 100m3 |
| 20 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5km | nt | 394,8278 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 39,4828 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 39,4828 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 39,4828 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 39,4828 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 39,4828 | 10m³/1km |
| 26 | Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công vào đắp kênh | nt | 394,828 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 10m khởi điểm | nt | 394,828 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 240m tiếp theo | nt | 394,828 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,024 | 100m |
| 30 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng Kênh số 2 đoạn từ K0+239,56 - K0+530) | nt | 0,77 | m3 |
| 31 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | nt | 37,18 | m3 |
| 32 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | nt | 46,16 | m3 |
| 33 | Ni lông tái sinh | nt | 2,308 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép thành kênh | nt | 6,4047 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép đáy kênh | nt | 0,8029 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép thanh giằng | nt | 0,2304 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 8,33 | m2 |
| 38 | Thép thanh giằng D=6-8mm | nt | 0,2368 | tấn |
| 39 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | nt | 1,0294 | 100m3 |
| 40 | Đào bùn, bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | nt | 1,2695 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất phong hóa ra tập kết đầu kênh bằng thủ công, cự ly 250m | nt | 229,89 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất phong hóa lênh PTVC bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 2,2989 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 2,2989 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 2,2989 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 2,2989 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,0654 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | nt | 0,0611 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất mua mới | nt | 4,5945 | 100m3 |
| 49 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5km | nt | 611,528 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 61,1528 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 61,1528 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 61,1528 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 61,1528 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 61,1528 | 10m³/1km |
| 55 | Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công vào đắp kênh | nt | 611,528 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 10m khởi điểm | nt | 611,528 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất mua vào đắp kênh bằng thủ công, 240m tiếp theo | nt | 611,528 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,024 | 100m |
| 59 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường tại cọc 3 - Tuyến 2) | nt | 0,62 | m3 |
| 60 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,6 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 62 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | nt | 1,99 | m3 |
| 63 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 2,63 | m3 |
| 64 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường | nt | 1,08 | m3 |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,0108 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,0036 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép tường cống | nt | 0,195 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép đáy | nt | 0,113 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,43 | m2 |
| 71 | Ni lông tái sinh | nt | 0,1515 | 100m2 |
| 72 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,001 | tấn |
| 73 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0835 | tấn |
| 74 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,0614 | tấn |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 12,92 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,1339 | 100m3 |
| 77 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường tại cọc 19+6 tuyến 2) | nt | 0,62 | m3 |
| 78 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,6 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 80 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | nt | 1,99 | m3 |
| 81 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 2,63 | m3 |
| 82 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường | nt | 1,08 | m3 |
| 83 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,0108 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,0036 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép tường cống | nt | 0,195 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép đáy | nt | 0,113 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,43 | m2 |
| 89 | Ni lông tái sinh | nt | 0,1515 | 100m2 |
| 90 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,001 | tấn |
| 91 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0835 | tấn |
| 92 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,0614 | tấn |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 15,92 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 13,67 | 100m3 |
| 95 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy (Cống đầu kênh tại cọc 15) | nt | 0,92 | m3 |
| 96 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | nt | 1,04 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 98 | Ván khuôn đáy cống | nt | 0,0344 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thành cống | nt | 0,0285 | 100m2 |
| 100 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,12 | m2 |
| 101 | Nilon tái sinh | nt | 0,0651 | 100m2 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,55 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,057 | 100m3 |
| 104 | Sản xuất cửa van phẳng | nt | 0,1347 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,2898 | 1m2 |
| 106 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | nt | 0,1347 | tấn |
| 107 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | nt | 4,2898 | 1 m2 |
| 108 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Cống tưới trực tiếp tuyến 2) | nt | 0,19 | m3 |
| 109 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | nt | 0,33 | m3 |
| 110 | Bê tông lót M100, đá 4x6; R | nt | 0,15 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm nắp | nt | 0,0127 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | nt | 0,0169 | 100m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 114 | Thép tấm nắp | nt | 0,0182 | tấn |
| 115 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,77 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | nt | 0,105 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | nt | 4 | cái |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,66 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | nt | 0,0129 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,0025 | 100m3 |
| 123 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Tấm đan qua kênh tuyến 2) | nt | 0,97 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 125 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,1371 | 100m2 |
| 126 | Thép tròn - Tấm nắp fi = 10mm | nt | 0,1355 | tấn |
| 127 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống (Bậc nước trên kênh tại K0+000 tuyến 2) | nt | 0,61 | m3 |
| 128 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy | nt | 0,34 | m3 |
| 129 | Ni lông tái sinh | nt | 0,0203 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép thành cống | nt | 0,0853 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép đáy cống | nt | 0,0124 | 100m2 |
| 132 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 0,69 | m2 |
| D | Hạng mục 3: Kênh và công trình trên kênh số 3 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng (Tuyến kênh số 3 L = 403 m) | nt | 0,89 | m3 |
| 2 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | nt | 226,37 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 1,1699 | 100m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | nt | 48,51 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | nt | 53,46 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | nt | 8,8141 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thành kênh | nt | 7,5767 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy kênh | nt | 1,2319 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thanh giằng | nt | 0,8019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 1,7585 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 21 | 10m |
| 12 | Ma tít nhựa đường chèn khe | nt | 90,72 | kg |
| 13 | Gỗ đệm chèn khe | nt | 0,11 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 10,2 | m2 |
| 15 | Thép thanh giằng D=6-8mm | nt | 0,35 | tấn |
| 16 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | nt | 1,3003 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 2,7436 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 4,0439 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 4,0439 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | nt | 4,0439 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 0,371 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,3467 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 7,5904 | 100m3 |
| 24 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5km | nt | 1.010,2822 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 101,0282 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 101,0282 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 101,0282 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 101,0282 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 101,0282 | 10m³/1km |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | nt | 3,5594 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | nt | 3,5594 | 100m2 |
| 32 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy | nt | 0,89 | m3 |
| 33 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | nt | 1,04 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 35 | Ván khuôn đáy cống | nt | 0,034 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thành cống | nt | 0,0285 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 1,1 | m2 |
| 38 | Nilon tái sinh | nt | 0,0621 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 6,55 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,057 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất cửa van phẳng | nt | 0,1273 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,0541 | 1m2 |
| 43 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | nt | 0,1273 | tấn |
| 44 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | nt | 4,0541 | 1 m2 |
| 45 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Cống tưới trực tiếp tuyến 3) | nt | 0,14 | m3 |
| 46 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | nt | 0,513 | m3 |
| 47 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,0005 | 100m3 |
| 48 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | nt | 0,25 | m3 |
| 49 | Bê tông lót M100, đá 4x6 R | nt | 0,12 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm nắp | nt | 0,0095 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | nt | 0,0127 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | nt | 3 | 1 cấu kiện |
| 53 | Thép tấm nắp | nt | 0,0137 | tấn |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,58 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,6667 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | nt | 0,141 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | nt | 3 | cái |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 3,64 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | nt | 0,023 | 100m3 |
| 61 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố (Cống qua đường tại cọc 7+3.6m tuyến 3) | nt | 0,62 | m3 |
| 62 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | nt | 0,6 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 64 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | nt | 1,99 | m3 |
| 65 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | nt | 2,63 | m3 |
| 66 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường | nt | 9,89 | m3 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 0,088 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,0965 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép thành cống | nt | 0,195 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép đáy cống | nt | 0,1131 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,43 | m2 |
| 73 | Ni lông tái sinh | nt | 0,6412 | 100m2 |
| 74 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,001 | tấn |
| 75 | Thép tròn - Tấm nắp fi | nt | 0,0835 | tấn |
| 76 | Thép tròn mũ mố fi | nt | 0,0614 | tấn |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,92 | 1m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,06 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | nt | 0,0224 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | nt | 0,061 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua mới | nt | 0,0505 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 0,0648 | 100m3 |
| 83 | Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 21,5km | nt | 15,3464 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 1,5346 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8) | nt | 1,5346 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 1,5346 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1; K=0.57) | nt | 1,5346 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km (Đường liên xã + đường dọc kênh ), đường loại 5; K=1.5) | nt | 1,5346 | 10m³/1km |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T | nt | 1 | tấn |
| 2 | Mua ổ khóa V1 ( 2 bộ) | nt | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | nt | 0,384 | 1 tấn |
| 4 | Mua ổ khóa V0 | nt | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | nt | 0,252 | 1 tấn |
| F | Hạng mục 6: Phần điện | |||
| 1 | Gông cột 14m (phần đường dây trung thế) | nt | 2 | bộ |
| 2 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-35-2L | nt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ XĐT-35-N | nt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cuối cột đúp XNCK-35-N | nt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | nt | 18 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | nt | 12 | quả |
| 7 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As-70 | nt | 0,5985 | km |
| 8 | Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 7.2 | nt | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 9.0 | nt | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm LT 14 NPC 8.5 | nt | 2 | cột |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | nt | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | nt | 2 | bộ |
| 13 | Vị trí bẻ góc | nt | 2 | vị trí |
| 14 | Ghíp nhôm KNO 3 bu lông | nt | 24 | bộ |
| 15 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | nt | 1 | móng |
| 16 | Móng cột MTK-4 (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | nt | 2 | móng |
| 17 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | nt | 1 | m |
| 18 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | nt | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 20 | Tủ điện 500V-200A | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chống sét van 35kV | nt | 1 | cái |
| 23 | TN sứ đứng | nt | 2 | quả |
| 24 | TN sứ chuỗi | nt | 18 | chuỗi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | nt | 3 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 1 | Sợi |
| 27 | Thí nghiệm MBA | nt | 1 | máy |
| 28 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | nt | 3 | mẫu |
| 29 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | nt | 1 | mẫu |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van | nt | 1 | pha |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van | nt | 2 | pha |
| 32 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35 kV | nt | 1 | bộ |
| 33 | TN sứ đứng | nt | 22 | quả |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | nt | 1 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | nt | 2 | Sợi |
| 36 | Cột BTLT 12 NPC 7,2 (trạm biến áp) | nt | 2 | cột |
| 37 | Xà hãm dây đầu trạm XN | nt | 2 | bộ |
| 38 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | nt | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1 | nt | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | nt | 1 | bộ |
| 41 | Công son đỡ ghế + sàn đi | nt | 1 | bộ |
| 42 | Ghế cách điện | nt | 1 | bộ |
| 43 | Thang trèo TT | nt | 2 | bộ |
| 44 | Giá đỡ tủ 0,4kV | nt | 1 | bộ |
| 45 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | nt | 2 | bộ |
| 46 | Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy | nt | 1 | bộ |
| 47 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | nt | 2 | bộ |
| 48 | Tủ điện 500V-200A | nt | 1 | bộ |
| 49 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | nt | 18 | m |
| 50 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600V | nt | 24 | bộ |
| 51 | Dây dẫn AsX-70 | nt | 18 | bộ |
| 52 | Dây đồng mềm M50 | nt | 6 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng S50 | nt | 18 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | nt | 6 | cái |
| 55 | Móng cột trạm MT-5a (đất cấp 2, sâu 1,8m) | nt | 2 | móng |
| 56 | Đào lấp tiếp địa trạm | nt | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điều khiển 1 cơ động 15kW (100A-600V) (điện động lực 0,4KV) | nt | 1 | tủ |
| 58 | Tụ bù 5kVAr -400V | nt | 2 | tụ |
| 59 | Cáp từ tủ phân phối đến tủ điều khiển + đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | nt | 40 | m |
| 60 | Cáp đồng đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10 | nt | 30 | m |
| 61 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x4 | nt | 25 | m |
| 62 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | nt | 70 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn cáp F85/65 | nt | 33 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn cáp F65/50 | nt | 36 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn cáp F50/40 | nt | 28 | m |
| 66 | Át tô mát 20A-380V | nt | 1 | cái |
| 67 | Át tô mát 10A-380V | nt | 1 | cái |
| 68 | Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 40W | nt | 7 | cái |
| 69 | Đèn pha led 250W | nt | 2 | cái |
| 70 | Đèn led 20W-D400 | nt | 1 | cái |
| 71 | Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | nt | 2 | cái |
| 72 | Công tắc đơn 5A-230V | nt | 8 | cái |
| 73 | Ổ cắm 5A-230V | nt | 3 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng S50 | nt | 6 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng S35 | nt | 14 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng S25 | nt | 2 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng S10 | nt | 8 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng S2,5 | nt | 14 | cái |
| 79 | Tiếp địa nhà bơm | nt | 1 | bộ |
| 80 | Đào lấp tiếp địa nhà bơm | nt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm HL600-5 có thông số:Q=600m3/h; H=5mH2O; Nđ/c=15kW /980v/ph. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống hút, ống xả | nt | 1 | Tổ |
| 2 | Máy bơm BCK29-510 có thông số:Q=29m3/h; H=510mmHg; Nđ/c=3kW/1450v/ph. Không tủ điện, cáp điện. Đã gồm hệ thống đường ống mồi cho 01 tổ máy bơm | nt | 1 | Tổ |
| 3 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn. Không gồm ray chạy, cụm treo, con chạy. Chiều cao nâng hạ 5m | nt | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện khởi động điều khiển 01 động cơ 15 kW+ 01 động cơ 3kW. Kiều khởi động trực tiếp. Không bao gồm dây cáp điện từ tủ tới động cơ | nt | 1 | Tủ |
| 5 | Mua sắm thiết bị trạm biến áp | nt | 1 | TB |
| 6 | Mua sắm thiết bị điện động lực | nt | 1 | TB |
| 7 | Chi phí vận chuyển thiết bị | nt | 1 | TB |
| 8 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | nt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6421365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9284273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.499.664.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi