Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648767-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220586468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê điều địa phương của tỉnh là 6.000.000.000 đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4.000.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 14:34:00 đến ngày 2022-06-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,557,295,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835943579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567188715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; Trong đó có các hạng mục: Lát mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn; Đường bê tông.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (6 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan hoặc thiết bị vận tải tương đương
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Kè chống sạt lở bờ tả sông Cầu Chày đoạn từ K1+100-K2+000 (đê bao Yên Giang cũ) thuộc địa phận xã Yên Phú, huyện Yên Định;
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê điều địa phương của tỉnh là 6.000.000.000 đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4.000.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa (địa chỉ: Số nhà 79 phố Cao Sơn, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HUD 36 (địa chỉ: Thôn Nguyệt Viên 3, xã Hoằng Quang, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô, xe cẩu, máy thủy bình, máy toàn đạc. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1 (L=166,87m)
1BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt283,85m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt625,5947tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt625,5947tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,559510 tấn/1km
5Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11.5121cấu kiện
6BTTM250 đá 1x2 - Bù phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,81m3
7BTCTM250 đá 1x2 - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,91m3
8BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,52m3
9BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa, cơ kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,21m3
10Ván khuôn thép - Cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,8439100m2
11Ván khuôn thép - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,452100m2
12Ván khuôn thép - Bến rửa, cơ kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0019100m2
13Thép tròn cấu kiện D = 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1247tấn
14Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1793tấn
15Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3369tấn
16Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0186tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,71m2
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3225100m2
19Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7512100m3
20Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0877100m3
21Đắp hoàn thiện mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,741100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9785100m3
23Vận chuyển đất 2,66km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9785100m3/1km
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9785100m3
25Đá lát khan - Mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,52m3
26Đá lát khan - Mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,79m3
27Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt314m3
28Đá hộc xếp mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt449,35m3
29Đá hộc xếp chân kè - Trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,19m3
30Đá hộc thả rối dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.479,55m3
31Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,7955100m3
32Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,2083100m2
33Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2964100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2964100m3
35Vận chuyển đất 2,66km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2964100m3/1km
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2964100m3
37Bê tông M200 đá 1x2 - Cọc tiêu (12x12x100)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,55m3
38BTTM200 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dọc máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,97m3
39BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,12m3
40BTTM250 đá 1x2 - Đổ bùTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,34m3
41Ván khuôn thép - Cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1819100m2
42Ván khuôn thép - Cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,1232100m2
43Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, ....Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,742100m2
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt177,5126tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt177,5126tấn
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,751310 tấn/1km
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp cấu kiện trồng cỏ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.8151 cấu kiện
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (Lắp cọc tiêu)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt371 cấu kiện
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,54m2
50Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0019100m2
51Đắp đất bằng thủ công - TD đất đào kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,65m3
52Công tác cuốc vầng cỏ dày 5cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,43791m3
53Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7688100m2
54Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7688100m2
55Thép tròn cọc tiêu D = 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0386tấn
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,421m3
57San ủi tạo mặt bằng (Máy ủi 110CV)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
58Rải đá dăm 0,5x1 dày 5cm - Mặt bãiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m3
59Bạt dứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.600m2
60BTTM150 đá 1x2 - Mặt bãi trộn bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25m3
61Bóc bỏ đá dăm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m3
62Bóc bỏ bê tông mặt bãi trộn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25m3
63Xúc đá dăm, bê tông phá bỏ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4125100m3
64Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4125100m3
65Vận chuyển phế thải 2,66km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4125100m3/1km
66San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4125100m3
67Công dọn vệ sinh bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
68Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
69Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4353100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4353100m3
71Vận chuyển đất 2,66km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4353100m3/1km
72San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4353100m3
73Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,44m3
74Đá hộc thả rối dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,35m3
75Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1135100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 2 (L=84,03m)
1BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,62m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt226,1706tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt226,1706tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,617110 tấn/1km
5Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4.1621cấu kiện
6BTTM250 đá 1x2 - Bù phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,88m3
7BTCTM250 đá 1x2 - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,81m3
8BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,92m3
9BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa, cơ kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,35m3
10Ván khuôn thép - Cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,0437100m2
11Ván khuôn thép - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8898100m2
12Ván khuôn thép - Bến rửa, cơ kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6539100m2
13Thép tròn cấu kiện D = 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4066tấn
14Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6019tấn
15Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5994tấn
16Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5817tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,32m2
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2285100m2
19Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5201100m3
20Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0838100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,141100m3
22Vận chuyển đất 2,92km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,141100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,141100m3
24Đá lát khan - Mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt113,1m3
25Đá lát khan - Mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,99m3
26Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,21m3
27Đá hộc xếp mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt222,57m3
28Đá hộc xếp chân kè - Trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,29m3
29Đá hộc thả rối dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.383,09m3
30Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,8309100m3
31Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6138100m2
32Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,285100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,285100m3
34Vận chuyển đất 2,92km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,285100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,285100m3
36Bê tông M200 đá 1x2 - Cọc tiêu (12x12x1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25m3
37BTTM200 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dọc máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,75m3
38BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,86m3
39BTTM250 đá 1x2 - Đổ bùTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,11m3
40Ván khuôn thép - Cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1615100m2
41Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, ....Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1011100m2
42Ván khuôn thép - Cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0836100m2
43Thép tròn cọc tiêu D = 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0235tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,8655tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,8655tấn
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,386610 tấn/1km
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Cấu kiện trồng cỏ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.8031 cấu kiện
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (Lắp cọc tiêu)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171 cấu kiện
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,63m2
50Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8389100m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,651m3
52Đắp đất bằng thủ công - TD đất đào kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,05m3
53Công tác cuốc vầng cỏ dày 5cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,04261m3
54Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2538100m2
55Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2538100m2
56Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
57Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924100m3
59Vận chuyển đất 2,92km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924100m3/1km
60San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924100m3
61Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,8m3
62Đá hộc thả rối dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,91m3
63Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9791100m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 3 (L=169,93m)
1BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt263,05m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt579,7524tấn
3Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt579,7524tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,975210 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,43km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,43km)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,975210 tấn/1km
6Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10.6691cấu kiện
7BTTM250 đá 1x2 - Bù phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,97m3
8BTCTM250 đá 1x2 - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,26m3
9BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,79m3
10BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa, cơ kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,17m3
11Ván khuôn thép - Cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,9971100m2
12Ván khuôn thép - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5265100m2
13Ván khuôn thép - Bến rửa, cơ kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,887100m2
14Thép tròn cấu kiện D = 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0424tấn
15Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1937tấn
16Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3712tấn
17Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0387tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,09m2
19Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8237100m2
20Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4501100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,891m3
22Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0418100m3
23Đắp hoàn thiện mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8865100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0049100m3
25Vận chuyển đất 3,43km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0049100m3/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0049100m3
27Đá lát khan - Mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt232,97m3
28Đá lát khan - Mái dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,27m3
29Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt370,96m3
30Đá hộc xếp mái kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt384,45m3
31Đá hộc xếp chân kè - Trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98,96m3
32Đá hộc thả rối dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.533,69m3
33Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,3369100m3
34Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,7699100m2
35Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4879100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4879100m3
37Vận chuyển đất 3,43km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4879100m3/1km
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4879100m3
39Bê tông M200 đá 1x2 - Cọc tiêu (12x12x1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53m3
40BTTM200 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dọc máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,07m3
41BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,55m3
42BTTM250 đá 1x2 - Đổ bùTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,74m3
43Ván khuôn thép - Cấu kiện trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6686100m2
44Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, ....Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5528100m2
45Ván khuôn thép - Cọc tiêuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1818100m2
46Thép tròn cọc tiêu D = 6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0497tấn
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171,8257tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171,8257tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,182610 tấn/1km
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,43km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,43km)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,182610 tấn/1km
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp cấu kiện trồng cỏ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.6931 cấu kiện
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (Lắp cọc tiêu)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt361 cấu kiện
53Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,19m2
54Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8906100m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,391m3
56Đắp đất bằng thủ công - TD đất đào kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,16m3
57Công tác cuốc vầng cỏ dày 5cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2321m3
58Trồng cỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6163100m2
59Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6163100m2
60Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
61Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6554100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6554100m3
63Vận chuyển đất 3,43km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6554100m3/1km
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6554100m3
65Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,35m3
66Đá hộc thả rối dưới nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,74m3
67Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5274100m3
D Hoàn trả đường sau thi công (L=114,7m)
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,3m3
2Ván khuôn thép - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5862100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7946100m2
4Cắt khe mặt đêTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9289100m
5Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5507100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5507100m3
7Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5507100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5507100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1212100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1997100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835943579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567188715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; Trong đó có các hạng mục: Lát mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn; Đường bê tông.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.982.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông 1 - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 2,5 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (6 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
15 Sà lan hoặc thiết bị vận tải tương đương Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
16 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
17 Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->