Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê điều địa phương của tỉnh là 6.000.000.000 đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4.000.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 14:34:00 đến ngày 2022-06-27 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,557,295,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835943579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567188715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; Trong đó có các hạng mục: Lát mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn; Đường bê tông.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (6 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan hoặc thiết bị vận tải tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Kè chống sạt lở bờ tả sông Cầu Chày đoạn từ K1+100-K2+000 (đê bao Yên Giang cũ) thuộc địa phận xã Yên Phú, huyện Yên Định; 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê điều địa phương của tỉnh là 6.000.000.000 đồng, ngân sách huyện đảm nhận phần còn lại nhưng không quá 4.000.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô, xe cẩu, máy thủy bình, máy toàn đạc. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá). + Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định (địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị Trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1 (L=166,87m) | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 283,85 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 625,5947 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 625,5947 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,5595 | 10 tấn/1km |
| 5 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11.512 | 1cấu kiện |
| 6 | BTTM250 đá 1x2 - Bù phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,81 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,91 | m3 |
| 8 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,52 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa, cơ kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,8439 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,452 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Bến rửa, cơ kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0019 | 100m2 |
| 13 | Thép tròn cấu kiện D = 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1247 | tấn |
| 14 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1793 | tấn |
| 15 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3369 | tấn |
| 16 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0186 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,71 | m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3225 | 100m2 |
| 19 | Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7512 | 100m3 |
| 20 | Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0877 | 100m3 |
| 21 | Đắp hoàn thiện mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,741 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9785 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2,66km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9785 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9785 | 100m3 |
| 25 | Đá lát khan - Mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,52 | m3 |
| 26 | Đá lát khan - Mái dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,79 | m3 |
| 27 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 314 | m3 |
| 28 | Đá hộc xếp mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 449,35 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp chân kè - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130,19 | m3 |
| 30 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.479,55 | m3 |
| 31 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,7955 | 100m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,2083 | 100m2 |
| 33 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2964 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2964 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2,66km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2964 | 100m3/1km |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2964 | 100m3 |
| 37 | Bê tông M200 đá 1x2 - Cọc tiêu (12x12x100) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,55 | m3 |
| 38 | BTTM200 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dọc mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,97 | m3 |
| 39 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,12 | m3 |
| 40 | BTTM250 đá 1x2 - Đổ bù | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,34 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép - Cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1819 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép - Cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,1232 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, .... | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,742 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 177,5126 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 177,5126 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,7513 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp cấu kiện trồng cỏ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.815 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (Lắp cọc tiêu) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | 1 cấu kiện |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,54 | m2 |
| 50 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0019 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất bằng thủ công - TD đất đào kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,65 | m3 |
| 52 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 5cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4379 | 1m3 |
| 53 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7688 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7688 | 100m2 |
| 55 | Thép tròn cọc tiêu D = 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0386 | tấn |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,42 | 1m3 |
| 57 | San ủi tạo mặt bằng (Máy ủi 110CV) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 58 | Rải đá dăm 0,5x1 dày 5cm - Mặt bãi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m3 |
| 59 | Bạt dứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.600 | m2 |
| 60 | BTTM150 đá 1x2 - Mặt bãi trộn bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | m3 |
| 61 | Bóc bỏ đá dăm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m3 |
| 62 | Bóc bỏ bê tông mặt bãi trộn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | m3 |
| 63 | Xúc đá dăm, bê tông phá bỏ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải 2,66km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4125 | 100m3/1km |
| 66 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 67 | Công dọn vệ sinh bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 68 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 69 | Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4353 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4353 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2,66km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4353 | 100m3/1km |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4353 | 100m3 |
| 73 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,44 | m3 |
| 74 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,35 | m3 |
| 75 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1135 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 2 (L=84,03m) | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,62 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 226,1706 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 226,1706 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,6171 | 10 tấn/1km |
| 5 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.162 | 1cấu kiện |
| 6 | BTTM250 đá 1x2 - Bù phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,88 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,81 | m3 |
| 8 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,92 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa, cơ kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,0437 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8898 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Bến rửa, cơ kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6539 | 100m2 |
| 13 | Thép tròn cấu kiện D = 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4066 | tấn |
| 14 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6019 | tấn |
| 15 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5994 | tấn |
| 16 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5817 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,32 | m2 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2285 | 100m2 |
| 19 | Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,5201 | 100m3 |
| 20 | Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0838 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,141 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2,92km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,141 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,141 | 100m3 |
| 24 | Đá lát khan - Mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 113,1 | m3 |
| 25 | Đá lát khan - Mái dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,99 | m3 |
| 26 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,21 | m3 |
| 27 | Đá hộc xếp mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 222,57 | m3 |
| 28 | Đá hộc xếp chân kè - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 79,29 | m3 |
| 29 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.383,09 | m3 |
| 30 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,8309 | 100m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6138 | 100m2 |
| 32 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,285 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,285 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2,92km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,285 | 100m3/1km |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,285 | 100m3 |
| 36 | Bê tông M200 đá 1x2 - Cọc tiêu (12x12x1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | m3 |
| 37 | BTTM200 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dọc mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,75 | m3 |
| 38 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,86 | m3 |
| 39 | BTTM250 đá 1x2 - Đổ bù | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,11 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép - Cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1615 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, .... | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1011 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép - Cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 43 | Thép tròn cọc tiêu D = 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,8655 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,8655 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3866 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Cấu kiện trồng cỏ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.803 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (Lắp cọc tiêu) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | 1 cấu kiện |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,63 | m2 |
| 50 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8389 | 100m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất bằng thủ công - TD đất đào kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,05 | m3 |
| 53 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 5cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0426 | 1m3 |
| 54 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2538 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2538 | 100m2 |
| 56 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 57 | Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 2,92km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | 100m3/1km |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 61 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,8 | m3 |
| 62 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,91 | m3 |
| 63 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9791 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 3 (L=169,93m) | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 263,05 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 579,7524 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 579,7524 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,9752 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,43km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,43km) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,9752 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10.669 | 1cấu kiện |
| 7 | BTTM250 đá 1x2 - Bù phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,97 | m3 |
| 8 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,26 | m3 |
| 9 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,79 | m3 |
| 10 | BTTM200 đá 1x2 - Bến rửa, cơ kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,9971 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Dầm khoá đỉnh, khoá chân, dầm đầu và cuối kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5265 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Bến rửa, cơ kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,887 | 100m2 |
| 14 | Thép tròn cấu kiện D = 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0424 | tấn |
| 15 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1937 | tấn |
| 16 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3712 | tấn |
| 17 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0387 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,09 | m2 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8237 | 100m2 |
| 20 | Đào bạt mái kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,4501 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,89 | 1m3 |
| 22 | Đắp hoàn thiện mái đê bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 23 | Đắp hoàn thiện mái đê bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8865 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0049 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 3,43km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0049 | 100m3/1km |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0049 | 100m3 |
| 27 | Đá lát khan - Mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 232,97 | m3 |
| 28 | Đá lát khan - Mái dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,27 | m3 |
| 29 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 370,96 | m3 |
| 30 | Đá hộc xếp mái kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 384,45 | m3 |
| 31 | Đá hộc xếp chân kè - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98,96 | m3 |
| 32 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.533,69 | m3 |
| 33 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,3369 | 100m3 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,7699 | 100m2 |
| 35 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4879 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4879 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3,43km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4879 | 100m3/1km |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4879 | 100m3 |
| 39 | Bê tông M200 đá 1x2 - Cọc tiêu (12x12x1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | m3 |
| 40 | BTTM200 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dọc mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,07 | m3 |
| 41 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,55 | m3 |
| 42 | BTTM250 đá 1x2 - Đổ bù | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,74 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép - Cấu kiện trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,6686 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân, .... | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5528 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép - Cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1818 | 100m2 |
| 46 | Thép tròn cọc tiêu D = 6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0497 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 171,8257 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 171,8257 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,1826 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,43km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,43km) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,1826 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Lắp cấu kiện trồng cỏ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.693 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg (Lắp cọc tiêu) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,19 | m2 |
| 54 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8906 | 100m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,39 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng thủ công - TD đất đào kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,16 | m3 |
| 57 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 5cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,232 | 1m3 |
| 58 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6163 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6163 | 100m2 |
| 60 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 61 | Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6554 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6554 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 3,43km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6554 | 100m3/1km |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6554 | 100m3 |
| 65 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,35 | m3 |
| 66 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,74 | m3 |
| 67 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5274 | 100m3 |
| D | Hoàn trả đường sau thi công (L=114,7m) | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5862 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7946 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe mặt đê | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9289 | 100m |
| 5 | Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5507 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5507 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5507 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5507 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1212 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1997 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2835943579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.567188715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; Trong đó có các hạng mục: Lát mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn; Đường bê tông.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.991.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.982.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông | 1 | - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 2,5 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (6 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Sà lan hoặc thiết bị vận tải tương đương | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi