Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220648636-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 16:01:00 đến ngày 2022-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,325,496,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,255,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97648E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.627.848.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14Kw -15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường THCS xã Noong Luống,TH xã Thanh Yên, MN xã Thanh Yên, MN số 2 xã Thanh Yên, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH 889 Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.255.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). - Số điện thoại: 0215.3926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Số điện thoại: 0215.3926.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. - SĐT 0973.383.736; - Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NOONG LUỐNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8302100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,09m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V179,658m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1424m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9098m3
7Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V396,3154m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7993m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7993m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7993m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6566m3
12Bê tông nền, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9098m3
13Sửa chữa 5% cửa đi bằng gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
14Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,6581m2
15SX khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m
16Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V115,2m cấu kiện
17Nẹp thép khuôn cửa 30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m
18SX cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3824m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V78,09m2 cấu kiện
20Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3337tấn
21Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1468m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,3154m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1231100m2
24Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16,144m
25Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7401100m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,008m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504m3
28Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
29Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V224,6808m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,2967m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,885m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,9494m2
33Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,2967m2
34Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,8344m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9682m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9682m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9682m3
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7401100m2
39Tôn úp nóc rộng 0,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V32,62md
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,0081m2
44Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0081m2
45SX khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
46Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V140m cấu kiện
47Nẹp thép khuôn cửa 30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,4m
48SX cửa đi Pa nô sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1456m2
49SX cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0864m2
50Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V55,232m2 cấu kiện
51Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3241tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7568m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,7368m2
55Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,0772m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,885m2
57Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,9494m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V308,5934m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V623,6688m2
60Đèn com pắc 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
61Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
70Tủ điện tổng KT=200x150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
71Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
72Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,288m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,288m3
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49m
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
86Sắt lập là 300x50x5 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
87Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4913100m2
89Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16,144m
90Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0337100m2
91Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,234m2
92Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7144m2
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,22m2
94Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,592m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,12m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,7682m2
97Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3248m2
98Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,6133m2
99Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,5503m2
100Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9604m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9604m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9604m3
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0337100m2
104Tôn úp nóc rộng 0,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,52md
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552m3
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2341m2
109Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2341m2
110Gia công xà gồ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3508tấn
111Lắp dựng xà gồ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3508tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,46m2
113Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7144m2
114Phào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V133,32m
115SX ô thoáng cửa D1, S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
116Sơn cửa, hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,592m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V35,38m2
118Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,9005m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,7682m2
120Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3248m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V243,7333m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V273,6433m2
123Đèn com pắc 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
124Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
133Tủ điện tổng KT=200x150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
134Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
135Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V23hộp
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V530m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
142Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m
146Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
147Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
148Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
150Sắt lập là 300x50x5 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
151Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
152Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
153Đế sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6151100m2
155Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m
156Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0813100m2
157Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
158Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V79,7788m2
159Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,125m2
160Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3464m2
161Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5901m2
162Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V80,6016m2
163Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3373m2
164Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2998m2
165Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3782m2
166Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8255m2
167Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,0329m2
168Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,8086m2
169Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8615m3
170Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8615m3
171Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8615m3
172Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0813100m2
173Tôn úp nóc rộng 0,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,52md
174Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3674m3
175Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,561m2
176Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,561m2
177Gia công xà gồ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2972tấn
178Lắp dựng xà gồ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2972tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,51m2
180Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V79,7788m2
181Phào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,96m
182SX ô thoáng cửa D1, S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m2
183Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,34641m2
184Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5901m2
185Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,445m2
186Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6016m2
187Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3373m2
188Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,3138m2
189Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3782m2
190Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8255m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,3327m2
192Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V204,0123m2
193Đèn com pắc 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
194Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
198Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
199Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
200Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
202Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
203Tủ điện tổng KT=200x150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
204Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
205Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
206Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
212Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
213Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
216Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m
217Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
220Sắt lập là 300x50x5 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
221Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
222Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
223Đế sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
224Tháo dỡ cánh cổng, Biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,11m2
225Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
226Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2977m3
227Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2772m3
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,751m2
229Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4821m2
230Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
231Gia công cổng Inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411tấn
232Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,785m2
233Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
235Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
236Gia công khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
237Lắp dựng khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949tấn
238Ốp biển cổng bằng tấm alumi màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,456m2
239Bộ chữ mika nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ THANH YÊN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5791100m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3247100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0517tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,623m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6388m3
7Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8838m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9275m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (toàn bộ tường còn lại trừ ốp tường trục 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6094m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (toàn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,36m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5236m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5236m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5236m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5257m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5168m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6182m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2103m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5474m3
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2561m2
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100kg
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100kg
23Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6596m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4223m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1537tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,14m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3444100m2
31Thi công vách ngăn bằng tấm AlumiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,384m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9521m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,238m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08551m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1621m2
36SXLD cửa đi nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m2
37SX cửa sổ nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1758m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,833m2
40SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồn phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
41Đèn compact 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
44Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
48Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Thùng đựng nước bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
58Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Đai inox neo dữ ống phi 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Vít nhôm+nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
68Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7904m2
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2618m3
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V44,9947m2
72Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V84,2886m2
73Cạo bỏ lớp sơn tường, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2312m2
74Láng sàn mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,79041m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,79041m2
76Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25341m2
77Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,23271m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,2886m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2312m2
80SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồn phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m2
82Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919100m2
83Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0611tấn
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0378m3
85Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5845m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5845m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5845m3
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m3
89Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7733m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2068100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2021100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1374m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9008m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5137m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6919m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5265m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3408m3
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9501m3
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528tấn
107Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528tấn
108Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,22m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6256100m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,181m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,181m2
114Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m2 cấu kiện
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH YÊN - ĐIỂM TRƯỜNG VIỆT YÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V106,0653m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,182m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,182m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,182m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,0653m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V183,1569m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4947m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4947m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4947m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,1569m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V266,9875m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0096m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0096m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0096m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,9875m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7889100m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,39m2
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m2
19Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6387100m2
20Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5265m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3964tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1686tấn
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7967m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
25Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m3
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8702m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6332m2
28Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3638m2
29Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4775m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4685m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4685m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4685m3
33Di chuyển, lắp đặt lại téc nước khu sân rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2593m3
35Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7531m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9697m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2102100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1261100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5227m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3736m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,39m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6015m3
49Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4388tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4388tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9366tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9366tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8434tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8434tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,08m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8908100m2
57Tôn úp nóc + máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V39,545m
58SXLD tấm vách ngăn AlumiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,924m2
59SXLD lưới sắt B40 (2.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,412m2
60SX cửa đi Pa nô sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,71m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,33m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,8m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1m2
64Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3252m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,2395m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,689m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,787m2
68Đèn com pắc 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Tủ điện tổng KT=200x150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
77Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
81Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,216m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,216m3
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
86Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
89Sắt lập là 300x50x5 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
90Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
91Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Đế sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m2
94Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V113,0868m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,715m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
99Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927tấn
100Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
103Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1377tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1377tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,3486m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0284100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0759m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1862100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SỐ 2 THANH YÊN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7277100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3881tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,087m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1296100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1365tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2764tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2764tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,76m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7277100m2
15Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V276,1m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,1m2
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97648E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.627.848.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng >= 10 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5kw2
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw2
5 Máy đầm bàn Công suất 1Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
7 Máy hàn Công suất 14Kw -15Kw1
8 Máy hàn Công suất 23Kw1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62Kw2
10 Máy khoan bê tông Công suất 1,5Kw2
11 Máy khoan bê tông Công suất 4,5Kw1
12 Máy mài Công suất 1Kw1
13 Máy mài Công suất 2,7Kw1
14 Máy nén khí diezel Công suất >=360 m3/h1
15 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít2
16 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít1
17 Máy vận thăng lồng Tải trọng 3T1
18 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 Tấn1
19 Tời điện Tải trọng 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->