Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:01:00 đến ngày 2022-06-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,496,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,255,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.627.848.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14Kw -15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường THCS xã Noong Luống,TH xã Thanh Yên, MN xã Thanh Yên, MN số 2 xã Thanh Yên, huyện Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.255.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên.
- Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).
- Số điện thoại: 0215.3926.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Số điện thoại: 0215.3926.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. - SĐT 0973.383.736; - Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NOONG LUỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8302 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,09 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,658 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1424 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9098 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,3154 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7993 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7993 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7993 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6566 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9098 | m3 |
| 13 | Sửa chữa 5% cửa đi bằng gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 14 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,658 | 1m2 |
| 15 | SX khuôn cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m cấu kiện |
| 17 | Nẹp thép khuôn cửa 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m |
| 18 | SX cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3824 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,09 | m2 cấu kiện |
| 20 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | tấn |
| 21 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1468 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,3154 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1231 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,144 | m |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7401 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,008 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,6808 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,2967 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,885 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,9494 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,2967 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,8344 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9682 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9682 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9682 | m3 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7401 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,62 | md |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,008 | 1m2 |
| 44 | Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,008 | 1m2 |
| 45 | SX khuôn cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m cấu kiện |
| 47 | Nẹp thép khuôn cửa 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,4 | m |
| 48 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1456 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0864 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,232 | m2 cấu kiện |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3241 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7568 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,7368 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,0772 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,885 | m2 |
| 57 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,9494 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,5934 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,6688 | m2 |
| 60 | Đèn com pắc 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 70 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m3 |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 86 | Sắt lập là 300x50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 87 | Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4913 | 100m2 |
| 89 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,144 | m |
| 90 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0337 | 100m2 |
| 91 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,7144 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,592 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,12 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7682 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3248 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,6133 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,5503 | m2 |
| 100 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9604 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9604 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9604 | m3 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0337 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | md |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | 1m2 |
| 109 | Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | 1m2 |
| 110 | Gia công xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,46 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,7144 | m2 |
| 114 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,32 | m |
| 115 | SX ô thoáng cửa D1, S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 116 | Sơn cửa, hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,592 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,38 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9005 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7682 | m2 |
| 120 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3248 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,7333 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,6433 | m2 |
| 123 | Đèn com pắc 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 133 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 135 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 142 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 150 | Sắt lập là 300x50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 151 | Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 152 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6151 | 100m2 |
| 155 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m |
| 156 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0813 | 100m2 |
| 157 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7788 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,125 | m2 |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3464 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5901 | m2 |
| 162 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6016 | m2 |
| 163 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3373 | m2 |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2998 | m2 |
| 165 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3782 | m2 |
| 166 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8255 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,0329 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8086 | m2 |
| 169 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8615 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8615 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8615 | m3 |
| 172 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0813 | 100m2 |
| 173 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | md |
| 174 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | m3 |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 1m2 |
| 176 | Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 1m2 |
| 177 | Gia công xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2972 | tấn |
| 178 | Lắp dựng xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2972 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,51 | m2 |
| 180 | Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7788 | m2 |
| 181 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,96 | m |
| 182 | SX ô thoáng cửa D1, S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 183 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3464 | 1m2 |
| 184 | Sơn hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5901 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,445 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6016 | m2 |
| 187 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3373 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3138 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3782 | m2 |
| 190 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8255 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,3327 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,0123 | m2 |
| 193 | Đèn com pắc 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 203 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 204 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 205 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 212 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 213 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 215 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 216 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m |
| 217 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 220 | Sắt lập là 300x50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 221 | Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 222 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 223 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 224 | Tháo dỡ cánh cổng, Biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 226 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,751 | m2 |
| 229 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,482 | 1m2 |
| 230 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 231 | Gia công cổng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,785 | m2 |
| 233 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Bản lề gông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 235 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 236 | Gia công khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 237 | Lắp dựng khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | tấn |
| 238 | Ốp biển cổng bằng tấm alumi màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,456 | m2 |
| 239 | Bộ chữ mika nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON XÃ THANH YÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5791 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,623 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6388 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8838 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9275 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (toàn bộ tường còn lại trừ ốp tường trục 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6094 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,36 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5236 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5236 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5236 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5257 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6182 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2103 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5474 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100kg |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100kg |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4223 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,14 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 31 | Thi công vách ngăn bằng tấm Alumi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,384 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9521 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,238 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0855 | 1m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,162 | 1m2 |
| 36 | SXLD cửa đi nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1758 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,833 | m2 |
| 40 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 41 | Đèn compact 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 48 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Thùng đựng nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đai inox neo dữ ống phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Vít nhôm+nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7904 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2618 | m3 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9947 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2886 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2312 | m2 |
| 74 | Láng sàn mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7904 | 1m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7904 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | 1m2 |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2327 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2886 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2312 | m2 |
| 80 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m2 |
| 82 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0378 | m3 |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5845 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5845 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5845 | m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7733 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1374 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9008 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5137 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6919 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5265 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3408 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9501 | m3 |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,22 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,181 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,181 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m2 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH YÊN - ĐIỂM TRƯỜNG VIỆT YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0653 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0653 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,1569 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4947 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4947 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4947 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,1569 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,9875 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0096 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0096 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0096 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,9875 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7889 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,39 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m2 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6387 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5265 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3964 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | tấn |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7967 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8702 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6332 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3638 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4775 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4685 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4685 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4685 | m3 |
| 33 | Di chuyển, lắp đặt lại téc nước khu sân rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2593 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7531 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9697 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3736 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,39 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6015 | m3 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4388 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4388 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9366 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9366 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8434 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8434 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,08 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8908 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc + máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,545 | m |
| 58 | SXLD tấm vách ngăn Alumi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,924 | m2 |
| 59 | SXLD lưới sắt B40 (2.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,412 | m2 |
| 60 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,33 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,8 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3252 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2395 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,689 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,787 | m2 |
| 68 | Đèn com pắc 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 81 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | m3 |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 89 | Sắt lập là 300x50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 91 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0868 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3486 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0284 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0759 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,62 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON SỐ 2 THANH YÊN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7277 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3881 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2764 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2764 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,76 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7277 | 100m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,1 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,1 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.488245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.627.848.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 14Kw -15Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62Kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất 4,5Kw | 1 |
| 12 | Máy mài | Công suất 1Kw | 1 |
| 13 | Máy mài | Công suất 2,7Kw | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | Công suất >=360 m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít | 1 |
| 17 | Máy vận thăng lồng | Tải trọng 3T | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 Tấn | 1 |
| 19 | Tời điện | Tải trọng 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi