Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649386-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220620852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:54:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,977,792,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp
Xây dựng mới các phòng lớp học, phòng bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Đội Bình chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần thương mại và phát triển xây dựng Nam Long + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XÂY MỚI - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,448m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
12Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,549m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,786100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,39tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,432tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54tấn
18Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051100m cọc
20Cọc dẫn để ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,01100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,056m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,73m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,701m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,942100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,179100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,179100m3
33Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
34Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,617m3
36Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,346100m2
37Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,856100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,996tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,291tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,885m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,653m3
43Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,432100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,568tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,829tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,889m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,409100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,227tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,078tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,414tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,505m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,827100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,916tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,181m3
58Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,283m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,396m3
66Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,814tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,814tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,931m2
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,346m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
77Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,764m3
79Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m2
80Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,642m3
84Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,43m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,165m2
88Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,595m2
89Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,595m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,151m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
99Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124m3
102Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,166m3
106Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,227m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,394m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,156m2
112Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,156m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,394m2
114Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,55m2
115Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,55m2
116Nắp inox chống gỉ 660x660x3 + khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Nắp inox chống gỉ hố bơm + khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Bộ lọc, các lớp lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B NHÀ XÂY MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,016m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,85m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,051m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,899m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.074,663m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.744,081m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,182m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,991m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,731m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật393,169m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.492,174m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,74m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,537m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,744m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,28m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,18m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.580,113m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.767,192m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,06m3
21Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.166,477m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,304m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,239m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,579m3
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt từ gạch lát nền 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,773m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,238m2
28Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,476m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,92m2
30Khung bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,89m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,27m2
33Thi công vách bằng tấm HPLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,268m2
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,782m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,94m2
36Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,94m2
37Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368tấn
38Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,488m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,264100m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật738,384m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,009m2
42Thang lên mái + nắp tôn + khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,427m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,214m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,024m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,704m2
51Láng granitô nền sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,146m2
52Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,658m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,49m2
55Cửa sổ 4 cánh cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
56Cửa sổ 2 cánh cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
57Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,222m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,254tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,32m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,212m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,598m3
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật351 cấu kiện
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,382m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,382m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,497100m2
C NHÀ XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tủ điện tổng 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Tủ điện tầng 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
4Aptomat MCCB-3P/125A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Aptomat MCCB-3P/60A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Aptomat MCB-2P/40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Aptomat MCB-2P/32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Aptomat MCB-2P/20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Aptomat MCB-1P/16A-4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
10Aptomat MCB-1P/10A-4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Bộ đèn chiếu sáng học đường led 120-1x18w, treo trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124bộ
12Bộ đèn chiếu sáng led 120-2x18w, gắn trên trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
13Bộ đèn chiếu sáng led 120-1x18w, gắn trên tường phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Bộ đèn chiếu sáng bảng led 120-1x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Đèn ốp trần bóng led 12w-220vChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-150VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
21Vị trí lắp dây chờ điều hoàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24vị trí
22Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
23Dây điện CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
24Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
26Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
27Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.730m
28Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.290m
29Dây nối đất CU/PVC 1x16 cho tủ tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
30Dây nối đất CU/PVC 1x16 cho tủ tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
31Dây nối đất CU/PVC 1x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
32Dây nối đất CU/PVC 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
34Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
35Ống gen PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
36Ống gen PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
37Ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật865m
38Ống gen PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.645m
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
44Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
45Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
46Gạch chỉ bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000viên
47Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
50Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cọc
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231m
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
53Thanh tiếp địa thép dẹt 25x4, l=100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,7m
54Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77cái
55Giá đỡ dây thu sét D10, l=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
56Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,08m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,08m3
59Cọc tiếp đất an toàn điện thép mạ đồng D16, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
60Băng đồng 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
61Cáp tiếp đất M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
63Xịt hangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
65Van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Bộ phụ kiện xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
69Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
70Lắp đặt gương soi khổ lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Vòi rửa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Thu sàn inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Van khoá D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Van khoá D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Côn nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
79Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
81Tê nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
83Rọ chắn rác inox máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Đai inox giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Cút ren trong PPR D25x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
86MS ren trong PPR D32x3/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
88Ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
89Ống PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
90Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
91Ống PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
92Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
93Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
94Tê PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Tê PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Tê PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Tê PVC D90/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Tê PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Chếch PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Chếch PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Cút PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Cút PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Cút PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
107Côn thu PVC D42/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Côn thu PVC D48/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Côn thu PVC D90/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Côn thu PVC D90/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Côn thu PVC D110/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Côn thu PVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Máy bơm nước Q=2.5M3/h, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
116Khoan giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,759m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,936m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,045m3
5Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật743,93m2
6Phá dỡ nền láng granito tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,145m2
7Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,145m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,355m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,355m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,207m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,746tấn
12Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,746tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,746tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,338m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,116m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,641100m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,181m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,141m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật793,755m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.823,916m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,181m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,141m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.133,936m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.309,969m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,96m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,2m
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
30Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,912m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,584m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,584m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,584m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,458m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,458m3
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,512m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,4m
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,955m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
6Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
7Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,512m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,276m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,444m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,428m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,865m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,952m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,5m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật521,567m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.199,728m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật579,519m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.334,183m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,411m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,411m3
F CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,147tấn
2Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,147tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,147tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,418m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,487m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,095100m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,199m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,199m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,026m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,098m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,28m
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,508m2
13Vách kính cố định, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,68m2
14Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,776m2
15Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,83m2
16Cửa sổ 4 cánh cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
17Cửa sổ 2 cánh cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,274m2
18Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng ăn toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,246m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,724m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật512,984m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột dầm trần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.544,392m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,246m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,724m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật641,23m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.867,624m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,537m2
28Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,537m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,269m2
30Tháo dỡ trần nhựa cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,877m2
31Thi công trần bằng trần nhôm clip-in 600x600 đục lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,877m2
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
38Van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Bộ phụ kiện xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
43Xịt hangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Vòi rửa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Ga thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
49Nhân công vệ sinh thông tắc đường ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6công
50Nhân công tháo điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
51Đèn ốp trần bóng compact 12w-120vChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Quạt hút mùi 300x300, gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
55Ống gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
57Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,139m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,139m3
60Nhân công thu dọn, xử lí bụi, rác sau thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15công
G SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m3
2Nilong chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,79100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật407,9m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,6810m
5Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.079m2
H NHÀ XE GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,747m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,251m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,064m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,071m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,488m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,721m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,543100m2
17Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,4md
18Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,8md
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462tấn
21Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,043tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,043tấn
25Bulong M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,621m2
I BỒN CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,897m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,571m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,105100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,105100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,896m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,576m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,29m2
10Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,856m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,778m3
12Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,778m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2841 cấu kiện
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,744m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,2m2
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,08m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,27m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,27m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2841 cấu kiện
K PHÁ DỠ NHÀ KHO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,756m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,829m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,589m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,452m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.168.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 75 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Cần trục tối thiểu 6 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
16 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->