Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502207 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản cố định năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:09:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là595.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 420.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 420.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng cấp III hoặc công trình cải tạo sửa chữa, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 420.000.000 VND.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, bên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Công Thương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Giấy phép đăng ký hoạt động kinh doanh. - Tài liệu liên quan để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. Việc xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm, tổng nguồn vốn và tổng doanh thu của doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020,2021. - Hơp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo khác. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư : Sở Công thương tỉnh An Giang - Số 10, đường Lê Triệt Kiết, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang - Số 08, đường số 20, Phường Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 74,015 | |
| 2 | Tháo dỡ nẹp che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 36 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 233,2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | M3 | 3,3345 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 25,275 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 60 | |
| 7 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 90, chiều sâu khoan 100 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | Lỗ khoan | 6 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 3 | |
| 9 | Tháo dỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 7,485 | |
| 10 | Cung cấp và Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 74,015 | |
| 11 | Cung cấp và Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 33,86 | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm T40 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 36 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 226 | |
| 14 | Cung cấp và Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 226 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | M3 | 5,9783 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 109,251 | |
| 17 | Cung cấp và Trám hóa chất sikadur 731 những tường vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 60 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo (kể tường hộp gen, gia cố tường nứt) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 110 | |
| 19 | Cung cấp và Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 204,421 | |
| 20 | Cung cấp và Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 204,421 | |
| 21 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi kính, khung nhôm (cũ) (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 6,75 | |
| 22 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm + phụ kiện (NC và VT lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 14,005 | |
| 23 | Cung cấp và Lắp dựng vách Gryproc chống ẩm dày 12,5mm (theo HSTK), (NC và VT lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 20,367 | |
| 24 | Cung cấp và Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 3 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Len chân tường gỗ công nghiệp (90x16) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 3,6 | |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | lỗ khoan | 38 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m3 | 0,384 | |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | 100m2 | 0,0077 | |
| 29 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,2984 | |
| 30 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,077 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m3 | 0,3879 | |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | 100m2 | 0,0533 | |
| 33 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,0227 | |
| 34 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,2662 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 29,84 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 5,33 | |
| 37 | Cung cấp và Lắp dựng lam nhôm chắn nắng khung thép hộp sơn tĩnh điện (NC và VT lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 34,93 | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mái ALUMINIUM dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 100,878 | |
| 39 | Gia công, Cung cấp và lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,3469 | |
| 40 | Gia công, Cung cấp và lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,8542 | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bulon fi 20, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | bộ | 8 | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bulon fi 16, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | bộ | 64 | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bulon fi 12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | bộ | 16 | |
| 44 | Cung cấp và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | 1m2 | 165,7686 | |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Đk 90, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | 100m | 0,36 | |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Đk 114, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | 100m | 0,02 | |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi PVC Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 2 | |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt co lơi PVC Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt tê 135 Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 5 | |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác Đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 2 | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt nòng inox (304) dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 2 | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt niềng inox (304) Đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 24 | |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt nối giảm chuyển Đk 60/114 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 2 | |
| 55 | Tháo dỡ cửa, hàng rào song sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 48,64 | |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m3 | 0,9343 | |
| 57 | Phá dỡ đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 9 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m3 | 0,004 | |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 6,314 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 48,721 | |
| 61 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 11,22 | |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m3 | 0,658 | |
| 63 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,0313 | |
| 64 | Cung cấp và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tấn | 0,0964 | |
| 65 | Cung cấp và Lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | 100m2 | 0,1034 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m3 | 4,769 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m3 | 10,0609 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 165,6985 | |
| 69 | Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 10,34 | |
| 70 | Cung cấp và Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 214,4195 | |
| 71 | Cung cấp và Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 10,34 | |
| 72 | Cung cấp và Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 224,7595 | |
| 73 | Cung cấp và Lắp dựng hàng rào song sắt (theo hstk) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 50,0775 | |
| 74 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi song sắt (theo hstk) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 9 | |
| 75 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi song sắt (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 11,22 | |
| 76 | Cung cấp và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | 1m2 | 59,0775 | |
| 77 | Cung cấp và Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m2 | 9 | |
| 78 | Tháo, vệ sinh và Lắp đặt lại toàn bộ chữ inox trên bản tên (tận dụng chữ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | hệ | 1 | |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện (KT: 400x300x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | tủ | 1 | |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt MCB-2P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt MCB-1P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt khởi động từ 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt relay thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt SWITCH 3 vị trí auto-off-man | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | hộp | 1 | |
| 85 | Cung cấp và Lắp dựng đèn led pha 50W + cần đèn, chiếu sáng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | bộ | 4 | |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led trụ cổng 08W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | bộ | 2 | |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led trụ cổng 03W, năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | bộ | 11 | |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt ống HDPE Đk 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 30 | |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt ống điện cứng Đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 20 | |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt dây CXV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 52 | |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 40 | |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Mục 2 Chương V | m | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.95E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là595.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 420.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 420.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng cấp III hoặc công trình cải tạo sửa chữa, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 420.000.000 VND.Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, bên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi