Gói thầu: Sửa chữa lớn xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648868 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:15:00 đến ngày 2022-06-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,323,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là584.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa ô tô. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 3 năm hoạt động trong lĩnh vực sửa chữa ô tô- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc công nghệ ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 thợ lành nghề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 năm hoạt động trong lĩnh vực sửa chữa ô tô- Tối thiểu có bằng trung cấp cơ khí ô tô trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn xe ô tô Dự toán chi phí SCL hạng mục: SCL xe ô tô Công ty Điện lực Ninh Bình năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu quy định tại chương III, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình
Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 2 | Lọc gió | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 3 | Lọc nhiên liệu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 4 | Bugi sấy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 5 | Tổng côn | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 6 | Trợ côn | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Chiếc | 1 | |
| 7 | Lá côn | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Chiếc | 1 | |
| 8 | Bàn ép côn | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Chiếc | 1 | |
| 9 | Bi tê côn | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Vòng | 1 | |
| 10 | Dây curoa máy phát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 11 | Dây curoa trợ lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 12 | Bộ ắc phi nhê | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 13 | Rô tuyn lái trong | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 14 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 15 | Rô tuyn Thanh 3 ngang | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Thanh | 1 | |
| 16 | Giảm sóc trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 17 | Cao su cân bằng trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 18 | Cao su giảm xung đồng tiền | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 8 | |
| 19 | Cao su giằng chéo | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 4 | |
| 20 | Cao su ắc nhíp sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 12 | |
| 21 | Bi chữ thập cát đăng cẩu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Vòng | 2 | |
| 22 | Bi chữ thập cát đăng | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Vòng | 3 | |
| 23 | Chổi gạt mưa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Đôi | 1 | |
| 24 | Dây cáp cẩu phi 10 | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Mét | 65 | |
| 25 | Ty ô thủy lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 26 | Cáp cương cần cẩu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 27 | Cáp kéo cần cẩu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 28 | Côn tời cáp cẩu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 2 | |
| 29 | Má phanh trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 30 | Má phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 31 | Dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 8 | |
| 32 | Dầu cầu hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 33 | Dầu hộp số hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 34 | Dầu phanh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 35 | Dầu trợ lực lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 36 | Dầu thủy lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 120 | |
| 37 | Nước làm mát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lọ | 8 | |
| 38 | Bình điện 70Ah khô | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 39 | Sơn vá ca bin, ba đờ xốc, thùng xe | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Xe | 1 | |
| 40 | Cắt vá những chỗ mọt ca bin, ba đờ xốc | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 41 | Cân chỉnh bơm cao áp | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 42 | Cân chỉnh kim phun nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 4 | |
| 43 | Công thông xúc két nước | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 44 | Công thông xúc bình nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 45 | Công bảo dưỡng máy phát điện | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 46 | Công bảo dưỡng máy đề | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 47 | Công bảo dưỡng, sửa chữa thay thế vật tư phần gầm | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 48 | Công tháo hạ hộp số thay côn | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 49 | Bảo dưỡng ngăn kéo cần cẩu | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 50 | Công bảo dưỡng hệ thống thủy lực | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 51 | Lọc dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 52 | Lọc gió | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 53 | Lọc nhiên liệu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 54 | Bugi sấy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 55 | Dây curoa máy phát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 56 | Dây curoa trợ lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 57 | Bộ ắc phi nhê | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 58 | Xi lanh phanh bánh xe trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 59 | Xi lanh phanh bánh xe sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 60 | Má phanh trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 61 | Má phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 62 | Rô tuyn thước lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 63 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 64 | Rô tuyn đứng trên | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 65 | Rô tuyn đứng dưới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 66 | Thanh 3 ngang | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 67 | Giảm sóc trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Chiếc | 2 | |
| 68 | Giảm sóc sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Chiếc | 2 | |
| 69 | Cao su cân bằng trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 70 | Cao su giảm xung đồng tiền | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 8 | |
| 71 | Cao su giằng chéo | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 4 | |
| 72 | Cao su ắc nhíp sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 12 | |
| 73 | Chổi gạt mưa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Đôi | 1 | |
| 74 | Dây cáp cẩu phi 10 | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Mét | 50 | |
| 75 | Ty ô thủy lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 76 | Bi moay ơ trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Vòng | 2 | |
| 77 | Mỡ Moay ơ | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Kg | 1 | |
| 78 | Ắc quy 100Ah | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 79 | Bóng đèn Fa + cốt | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 80 | Đèn hậu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 81 | Dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 8 | |
| 82 | Dầu cầu hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 83 | Dầu hộp số hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 84 | Dầu phanh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 85 | Dầu trợ lực lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 86 | Dầu thủy lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 100 | |
| 87 | Nước làm mát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lọ | 8 | |
| 88 | Sơn vá ca bin, ba đờ xốc, thùng xe | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Xe | 1 | |
| 89 | Cắt vá những chỗ mọt ca bin, ba đờ xốc | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 90 | Cắt vá phần han rỉ đáy thùng bệ xe | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 91 | Cân chỉnh bơm cao áp | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 92 | Cân chỉnh kim phun nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 4 | |
| 93 | Công thông xúc két nước | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 94 | Công thông xúc bình nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 95 | Công bảo dưỡng máy phát điện | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 96 | Công bảo dưỡng máy đề | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 97 | Công bảo dưỡng, sửa chữa thay thế vật tư phần gầm | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 98 | Bảo dưỡng ngăn kéo cần cẩu | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 99 | Công bảo dưỡng hệ thống thủy lực | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 100 | Công đánh bóng đèn fa | Trọn gói | Cái | 2 | |
| 101 | Lọc dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 102 | Lọc gió | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 103 | Lọc nhiên liệu thô | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 104 | Lọc nhiên liệu tinh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 105 | Bộ ly hợp (lá côn +bàn ép+bi tê) | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 106 | Tổng côn trên | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 107 | Trợ côn dưới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Chiếc | 1 | |
| 108 | Bi may ơ trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Vòng | 4 | |
| 109 | Bi may ơ sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Vòng | 4 | |
| 110 | Phớt may ơ trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 111 | Phớt may ơ sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 112 | Dây curoa máy phát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 113 | Dây curoa trợ lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 114 | Má phanh trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 115 | Má phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 116 | Rô tuyn đứng trên | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 117 | Rô tuyn đứng dưới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 118 | Rô tuyn lái trong | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 119 | Rô tuyn lái ngoài | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 2 | |
| 120 | Ắc quy 100Ah(GS) | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 121 | Cao su ắc nhíp sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Quả | 12 | |
| 122 | Doăng lên xuống kính cánh cửa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 2 | |
| 123 | Bản lề cánh cửa xe | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 2 | |
| 124 | Dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 7 | |
| 125 | Dầu cầu hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 126 | Dầu hộp số hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 127 | Dầu trợ lực tay lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 128 | Dầu phanh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 129 | Dầu côn | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 1 | |
| 130 | Nước làm mát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lọ | 5 | |
| 131 | Bọc ghế lái, phụ bằng da | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 132 | Sơn thùng xe | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Xe | 1 | |
| 133 | Cắt vá phần han rỉ đáy thùng bệ xe | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 134 | Cân chỉnh bơm cao áp | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 135 | Cân chỉnh kim phun nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 4 | |
| 136 | Công thông xúc két nước | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 137 | Công thông xúc bình nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 138 | Công bảo dưỡng máy phát điện | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 139 | Công bảo dưỡng máy đề | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 140 | Công bảo dưỡng, sửa chữa thay thế vật tư phần gầm | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 141 | Lọc dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 142 | Lọc gió | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 143 | Lọc nhiên liệu thô | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 144 | Lọc nhiên liệu tinh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 145 | Bộ ly hợp (lá côn+bàn ép+bi tê) | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 146 | Bộ doăng phớt bơm cao áp | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 147 | Bộ phớt động cơ (chảy dầu) | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 148 | Bugi sấy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 4 | |
| 149 | Tổng côn trên | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 150 | Trợ côn dưới | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Chiếc | 1 | |
| 151 | Phớt chân cẩu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 2 | |
| 152 | Bi chữ thập cát đăng cẩu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Vòng | 2 | |
| 153 | Dây cáp cẩu phi 10 | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Mét | 50 | |
| 154 | Ty ô thủy lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 155 | Chổi gạt mưa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Đôi | 1 | |
| 156 | Má phanh trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 157 | Má phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 158 | Dầu máy | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 7 | |
| 159 | Dầu cầu hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 160 | Dầu hộp số hộp 4 lít | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Hộp | 1 | |
| 161 | Dầu trợ lực tay lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 162 | Dầu phanh | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 2 | |
| 163 | Dầu côn | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 1 | |
| 164 | Dầu thủy lực | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lít | 100 | |
| 165 | Nước làm mát | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Lọ | 5 | |
| 166 | Sơn thùng xe | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Xe | 1 | |
| 167 | Ty ô trợ lực lái | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | ống | 1 | |
| 168 | Bản lề cánh cửa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 4 | |
| 169 | Phớt đuôi hộp số | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 170 | Dây cu roa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 171 | Dây ga cẩu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Sợi | 1 | |
| 172 | Tay gạt dây ga | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 1 | |
| 173 | Căn cần | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 174 | Xi lanh phanh trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 1 | |
| 175 | Xi lanh phanh sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | |
| 176 | Bộ mâm liền má phanh tay | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Bộ | 1 | |
| 177 | Phớt moay ơ trước | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 178 | Bi cát đăng cầu | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | vòng | 2 | |
| 179 | Tay quay cửa kính | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 180 | Tay mở cánh cửa | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Cái | 2 | |
| 181 | Phớt moay ơ sau | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | cái | 2 | |
| 182 | Mỡ 4 moay ơ | Vật tư mới 100%, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng | Kg | 4 | |
| 183 | Láng 4 tăng bua phanh | Trọn gói | cái | 4 | |
| 184 | Cắt vá phần han rỉ đáy thùng bệ xe | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 185 | Đại tu thước lái | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 186 | Hàn gia cố gầu cẩu tự hành | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 187 | Công tháo hạ hộp số thay côn | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 188 | Cân chỉnh bơm cao áp | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 189 | Cân chỉnh kim phun nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 4 | |
| 190 | Công thông xúc két nước | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 191 | Công thông xúc bình nhiên liệu | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 192 | Công bảo dưỡng máy phát điện | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 193 | Công bảo dưỡng máy đề | Trọn gói | Cái | 1 | |
| 194 | Công vệ sinh, bảo dưỡng thay phớt động cơ | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 195 | Công bảo dưỡng, sửa chữa thay thế vật tư phần gầm | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 196 | Hàn bình dầu trợ lực lái | Trọn gói | Lần | 1 | |
| 197 | Công thợ làm thủy lực | Trọn gói | Xe | 1 | |
| 198 | Công thợ sủa chữa cẩu | Trọn gói | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.84E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là584.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa ô tô. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 kỹ sư trưởng | 1 | Tối thiểu 3 năm hoạt động trong lĩnh vực sửa chữa ô tô- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc công nghệ ô tô. | 3 | 2 |
| 2 | 01 thợ lành nghề | 1 | Tối thiểu 02 năm hoạt động trong lĩnh vực sửa chữa ô tô- Tối thiểu có bằng trung cấp cơ khí ô tô trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi