Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647332-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:20:00 đến ngày 2022-06-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,522,831,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,230,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.284248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14Kw -15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cống suất 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường THCS xã Noong Hẹt, trường TH Pom Lót, trường TH Yên Cang xã Sam Mứn, trường THCS xã Mường Pồn, huyện Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và những năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, Trung tâm huyện lỵ bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 02153.926.125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, Trung tâm huyện lỵ bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 02153.926.125


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.230.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên. - Địa chỉ: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, Trung tâm huyện lỵ bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 02153.926.125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 02153.926.125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG TRƯỜNG THCS MƯỜNG PỒN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V384,5794m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7781tấn
3Đục nhám lớp vữa láng trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V109,704m2
4Tháo dỡ chống sét, ống thoát nước mái, hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V128,4768m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V365,92m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V562,4792m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V10,391m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V334,6076m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V290,8292m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V389,516m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V389,516m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,748m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V77,748m2
16Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V311,2889m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V140,7592m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V452,0481m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,2683m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,2683m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,2683m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4885100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3992tấn
26Sửa chữa xà gồ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2022tấn
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,15871m2
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8217tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,012100m2
30Lợp lại mái tôn tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8396100m2
31SXLD tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49m
32Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,704m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V109,704m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,391m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V562,4792m2
36Mài lại granito cầu thang, tam cấp nhàMô tả kỹ thuật theo chương V67,756m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,688m
38Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V443,5m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,6076m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,516m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,748m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7592m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,2889m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.838,6242m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V625,4368m2
46SXLD khuôn cửa đi thép H80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V377,6m
47Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V377,6m cấu kiện
48SXLD cửa đi thép hộp pano kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V48,7424m2
49SXLD cửa sổ thép hộp pano kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V86,3616m2
50Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V135,104m2 cấu kiện
51SXLD hèm cửa di, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V64m
52Cải tạo, sửa chữa hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V94,1568m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,856m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,0863m2
55Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,8561m2
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,5331m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V94,1568m2
58SXLD Inox304 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V136,13kg
59Keo PU quét quanh cổ ống thoát nước 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5434m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
63Đai inox neo giữ ống, d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
64Vít, nở L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
73Lắp đặt tủ điện 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
75Lắp đặt đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
76Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
81Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
82Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Sửa chữa, vệ sinh quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Lắp đặt lại Quạt trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
85Lắp đặt cầu dao, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt đèn Led ốp trần 24Wx220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
87Lắp đặt đèn Led 40W (chao nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,056m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,056m3
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,8m
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,4m
92Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
93Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Chì lá dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Sắt dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Bu lông + ê cu có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Bật sắt, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS MƯỜNG PỒN
1Vệ sinh, tạo nhám sân đường mặt bãi trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.330m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330m2
4Cắt khe lún sânMô tả kỹ thuật theo chương V650m
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TRƯỜNG TH YÊN CANG, XÃ SAM MỨN
1Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V70m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V700m2
5Cắt khe co giãn, chèn khe lún nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V318m
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG TRƯỜNG TH POM LÓT (ĐIỂM TRƯỜNG PÁ NẬM)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V225,584m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6059tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V172,6712m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
8Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà, di chuyển đồ đạc trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
9Đục nhám lớp vữa láng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,241m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V81,923m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V101,43m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V85,8936m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,8404m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,064m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (má cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,596m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,2154m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,2154m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,2154m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2568100m2
20Gia công xà gồ, dầm trần, diềm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1074tấn
21Lắp dựng xà gồ, dầm trầm, diềm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1074tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3539100m2
23SXLD tôn úp nóc, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m
24SXLD trần tôn xốp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V172,6712m2
25SXLD phào trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V136,76m
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,241m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,923m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8936m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,704m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,034m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,353m2
32SXLD khuôn cửa đi thép H80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V139,56m
33Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V139,56m cấu kiện
34SXLD cửa đi thép hộp pano kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9424m2
35SXLD cửa sổ thép hộp pano kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V24,5952m2
36Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V42,5376m2 cấu kiện
37SXLD hèm cửa di, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,2121m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,7712m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt đèn Led 40w (chao nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
53Lắp đặt đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt đế âm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
55Lắp đặt đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt tủ điện tổng KT 210x280x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,696m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,696m3
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
63Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Chì lá dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Sắt dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Bu lông + ê cu có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Bật sắt, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG TRƯỜNG THCS NOONG HẸT
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V337,5196m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0524tấn
3Đục nhám lớp vữa láng trên sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V190,4097m2
4Đục nhám lớp vữa láng hè quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,2211m2
5Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống thoát nước mái, hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15công
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V222,251m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6896m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V611,3839m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V23,6263m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,7343m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V284,1444m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V617,12m
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V14,586m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,2081m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V267,3724m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V496,3754m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V200,0334m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V466,7446m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1887m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,107m2
23Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V204,1807m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V64,1244m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V626,0452m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,2192m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V67,2192m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V67,2192m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2183100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4105tấn
33Sửa chữa xà gồ bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6419tấn
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,70851m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0524tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3752100m2
37SXLD tôn úp nóc, máng sốiMô tả kỹ thuật theo chương V76,95m
38Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,4097m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V190,4097m2
40Láng hè tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2211m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6263m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3753m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7343m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V613,4959m2
45Mài lại granito cầu thang, tam cấp nhàMô tả kỹ thuật theo chương V64,7819m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97m2
47Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,908m
49Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,24m
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,20811m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V489,6234m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,0334m2
53Xây chèn má cửa đi, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1968m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,4447m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1244m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,1807m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.688,68m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V985,9988m2
59SX khuôn cửa đi thép H80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V574,08m
60Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V574,08m cấu kiện
61SX cửa đi thép hộp pano kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V48,7424m2
62SX cửa sổ thép hộp pano kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V110,6944m2
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V159,4368m2 cấu kiện
64SXLD hèm cửa di, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
65SX vách kính khung nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V15,444m2
66Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,444m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5457tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,8554m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,9216m2
70Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2608m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Đai inox neo giữ ống, d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
74Vít, nở L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
88Sửa chữa, vệ sinh quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
90Lắp đặt tủ điện tổng KT=450x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Lắp đặt đèn Led 40w (chao nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
92Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
93Lắp đặt đế âm công tắc+ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
94Lắp đặt đé âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
95Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
96Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,704m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,704m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,8m
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,714m
103Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
104Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Chì lá dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Sắt dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Sắt dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Bu lông + ê cu có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Bật sắt, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.284248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7kw2
2 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw công suất >= 5kw2
3 Máy đào công suất >= 0.8m31
4 Máy đầm bàn công suất 1Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay TL 70kg2
6 Máy hàn Công suất 14Kw -15Kw1
7 Máy hàn Công suất 23Kw1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Cống suất 0,62Kw2
9 Máy khoan bê tông Công suất 1,5Kw2
10 Máy mài 1Kw Công suất 1Kw1
11 Máy mài Công suất 2,7Kw1
12 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
13 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->