Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:20:00 đến ngày 2022-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,522,831,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,230,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.284248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14Kw -15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cống suất 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường THCS xã Noong Hẹt, trường TH Pom Lót, trường TH Yên Cang xã Sam Mứn, trường THCS xã Mường Pồn, huyện Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi cho sự nghiệp giáo dục năm 2022 và những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.230.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên.
- Địa chỉ: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, Trung tâm huyện lỵ bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 02153.926.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Quang Huy, Trưởng Phòng Phòng giáo dục và đào tạo huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 02153.926.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên, SĐT 0973.383.736; Địa chỉ: SN 22, tổ 12, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG TRƯỜNG THCS MƯỜNG PỒN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,5794 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7781 | tấn |
| 3 | Đục nhám lớp vữa láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,704 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chống sét, ống thoát nước mái, hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4768 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,92 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,4792 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,391 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6076 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8292 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,516 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,516 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,748 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,748 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,2889 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7592 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,0481 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2683 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2683 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2683 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4885 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 26 | Sửa chữa xà gồ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2022 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1587 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8217 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | 100m2 |
| 30 | Lợp lại mái tôn tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8396 | 100m2 |
| 31 | SXLD tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 32 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,704 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,704 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,391 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,4792 | m2 |
| 36 | Mài lại granito cầu thang, tam cấp nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,756 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,688 | m |
| 38 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,5 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6076 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,516 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,748 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7592 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,2889 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.838,6242 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,4368 | m2 |
| 46 | SXLD khuôn cửa đi thép H80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m cấu kiện |
| 48 | SXLD cửa đi thép hộp pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7424 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ thép hộp pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3616 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,104 | m2 cấu kiện |
| 51 | SXLD hèm cửa di, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 52 | Cải tạo, sửa chữa hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1568 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0863 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | 1m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,533 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1568 | m2 |
| 58 | SXLD Inox304 lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,13 | kg |
| 59 | Keo PU quét quanh cổ ống thoát nước 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5434 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | Đai inox neo giữ ống, d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 64 | Vít, nở L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 82 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Sửa chữa, vệ sinh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt lại Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu dao, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24Wx220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led 40W (chao nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,056 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,056 | m3 |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 93 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Chì lá dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Sắt dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Bu lông + ê cu có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Bật sắt, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TRƯỜNG THCS MƯỜNG PỒN | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám sân đường mặt bãi trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m2 |
| 4 | Cắt khe lún sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TRƯỜNG TH YÊN CANG, XÃ SAM MỨN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 2,3 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn, chèn khe lún nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG TRƯỜNG TH POM LÓT (ĐIỂM TRƯỜNG PÁ NẬM) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6059 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6712 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà, di chuyển đồ đạc trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Đục nhám lớp vữa láng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,241 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,923 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,43 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8936 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8404 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,064 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,596 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2154 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2154 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2154 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2568 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ, dầm trần, diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ, dầm trầm, diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1074 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3539 | 100m2 |
| 23 | SXLD tôn úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m |
| 24 | SXLD trần tôn xốp màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6712 | m2 |
| 25 | SXLD phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,76 | m |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,241 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,923 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8936 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,704 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,034 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,353 | m2 |
| 32 | SXLD khuôn cửa đi thép H80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m cấu kiện |
| 34 | SXLD cửa đi thép hộp pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9424 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ thép hộp pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5952 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5376 | m2 cấu kiện |
| 37 | SXLD hèm cửa di, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2121 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7712 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Led 40w (chao nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 210x280x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m3 |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Chì lá dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Sắt dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Bu lông + ê cu có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Bật sắt, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG TRƯỜNG THCS NOONG HẸT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,5196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0524 | tấn |
| 3 | Đục nhám lớp vữa láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4097 | m2 |
| 4 | Đục nhám lớp vữa láng hè quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2211 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, ống thoát nước mái, hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,251 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,3839 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6263 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7343 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1444 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,12 | m |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2081 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,3724 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,3754 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0334 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,7446 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1887 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,107 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1807 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1244 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,0452 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2192 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2192 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2192 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2183 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | tấn |
| 33 | Sửa chữa xà gồ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6419 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7085 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0524 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3752 | 100m2 |
| 37 | SXLD tôn úp nóc, máng sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m |
| 38 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4097 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4097 | m2 |
| 40 | Láng hè tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2211 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6263 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7343 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,4959 | m2 |
| 45 | Mài lại granito cầu thang, tam cấp nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7819 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,908 | m |
| 49 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,24 | m |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2081 | 1m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,6234 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0334 | m2 |
| 53 | Xây chèn má cửa đi, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4447 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1244 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1807 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688,68 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,9988 | m2 |
| 59 | SX khuôn cửa đi thép H80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,08 | m |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,08 | m cấu kiện |
| 61 | SX cửa đi thép hộp pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7424 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ thép hộp pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6944 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4368 | m2 cấu kiện |
| 64 | SXLD hèm cửa di, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 65 | SX vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5457 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8554 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9216 | m2 |
| 70 | Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Đai inox neo giữ ống, d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 74 | Vít, nở L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 88 | Sửa chữa, vệ sinh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng KT=450x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đèn Led 40w (chao nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đế âm công tắc+ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đé âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 96 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,714 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Chì lá dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Sắt dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Sắt dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Bu lông + ê cu có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Bật sắt, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.284248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Bằng đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đã chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kw | công suất >= 5kw | 2 |
| 3 | Máy đào | công suất >= 0.8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | TL 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 14Kw -15Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Cống suất 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw | 2 |
| 10 | Máy mài 1Kw | Công suất 1Kw | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất 2,7Kw | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi