Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649166-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220624269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:18:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,708,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5124315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên trong đó hạng mục dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi.+ Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Đầu tư xây dựng mới Cầu Toàn Tân, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Niềm Tin Việt. (Địa chỉ: SN 48 đường Mộng Tuân, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C Dầm bản
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,36m3
2Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,77tấn
3Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23tấn
4Ván khuôn dầm cầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt394,76m2
5Thép dự ứng lực D12,7mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,91tấn
6Keo Epoxy quét đầu dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,4m2
7Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,584100m
8Ống nhựa PVC D200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,552100m
9Nút bịt ống nhựa PVC D200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
10Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x28mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
D Bản mặt cầu + gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,2m3
2Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,86tấn
3Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,792100m2
4Lớp phòng nước mặt cầu (dạng phun)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt159,6m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,596100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,596100m2
7Bê tông gờ lan can 25MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,36m3
8Ống nhựa PVC D110Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48100m
E Lan can cầu
1Sản xuất lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,79tấn
2Lắp dựng lan canTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,79tấn
3Mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.790kg
4Bu lông M22Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
F Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2m
2Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,29m3
3Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,56tấn
4Gia công thép hình, thép bản khe co giãnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18tấn
5Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18tấn
6Bu lông M12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120bộ
G Thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước và tấm chắn rácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
2Thép đai định vịTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,019tấn
3Bu lông M12Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
4Ống nhựa PVC D150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,096100m
5Cút nối PVC D150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
H KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I Mố cầu
1Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4*6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,53m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt247,78m3
3Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,52tấn
4Cốt thép mố ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,61tấn
5Ván khuôn mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,85100m2
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25m3
7Quét nhựa đường lòng mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt111,04m2
J Chốt neo dầm
1Ống tôn dày 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014tấn
2Lắp đặt ống tônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014tấn
3Cốt thép D25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036tấn
4Mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,5kg
5Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,081m3
6Bitum chèn kheTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,15kg
K Trụ cầu
1Bê tông xà mũ trụ cầu 30MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,51m3
2Cốt thép trụ ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5tấn
3Cốt thép trụ ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72tấn
4Ván khuôn trụTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,427100m2
5Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25m3
L Cọc khoan nhồi D=0,8m
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét- hệ số 1,2) (khoan 30m đầu)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt390m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét- hệ số 1,2) (khoan từ mét thứ 31)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt203m
3Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt295,06m3
4Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt315,75m3
5Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,55m3
6Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,44tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,52tấn
8Cóc nốiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.268cái
9Ống thép D54/60Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,12100m
10Ống thép D104/114Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,956100m
11Cút nối ống D54/60Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt188cái
12Cút nối ống D104/114Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt94cái
13Nút bịt ống D54/60Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52cái
14Nút bịt ống D104/114Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
15Đập đầu cọc khoan nhồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,56m3
16Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,158100m3
17Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39MC/lần
18Khoan kiểm tra mũi cọcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
M Bản quá độ
1Bê tông lót 10Mpa, đá 4*6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18m3
3Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006tấn
4Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,129tấn
5Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,228100m2
6Ống nhựa PVC D32Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6m
7Bitum dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt210kg
N Đắp đất lòng mố
1Đắp đất lòng mố K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,617100m3
O Mặt đường trên mố và đường hai đầu cầu
1Đắp đất K98 dày 30cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,084100m3
2Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,948100m2
3Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 12cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,948100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,948100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,948100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,948100m2
P Gia cố mái kênh
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,61m3
2Đắp đất chân khay K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,728100m3
3Đá dăm đệmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2m3
4Bê tông chân khay M150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,6m3
5Ván khuôn chân khayTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4100m2
6Rải nilong tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,598100m2
7Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,2m3
8Cắt khe mái bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,612m
Q Biển báo tên cầu
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
2Cột đỡ biển báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7m
3Biển báo chứ nhật (KT:1,35x0,675)mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,823m2
R PHỤ TRỢ THI CÔNG
S Phá dỡ cầu cũ
1Thanh lý BTCTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,25m3
2Thanh lý thép hình, thép bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,62tấn
3Thanh lý đá hộc xâyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,36m3
T Mặt bằng thi công
1San ủi mặt bằng công trườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,25100m3
2Đá dăm đệmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,9m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,449100m3
4Láng VXM M100 dày 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt216m2
5Thanh thải mặt bằng thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,4100m3
6Thép hình, thép bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.373,03kg
7Thép tròn D>18Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt398,56kg
8Bulong M12x50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt752bộ
9Tôn sóng dày 0,32mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt266,96m2
U Bệ đúc dầm
1Bê tông lót móng 10MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,618m3
2Bê tông bệ đúc 25MpaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,51m3
3Cốt thép bệ đúc ĐKTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,567tấn
4Cốt thép bệ đúc ĐKTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,418tấn
5Cốt thép bệ đúc ĐK>18Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,167tấn
6Ván khuôn bệ đúcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,632100m2
7Gia công hệ căng kéoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,871tấn
8Lắp dựng hệ căng kéoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,871tấn
9Tháo dỡ hệ căng kéoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,871tấn
10Bu lông M24, L=75mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50bộ
11Thanh lý bệ đúcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,128m3
V Cầu tạm
1Đào đất thi công, đất C2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,552100m3
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt641 rọ
3Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt161 rọ
4Thép hình I550Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,936tấn
5Cẩu lắp dầm tạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,936tấn
6Tháo dỡ cầu tạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,936tấn
7Gia công hệ liên kết dầm và bản mặt cầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,206tấn
8Lắp đặt hệ liên kết dầm và bản mặt cầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,206tấn
9Tháo dỡ liên kết dầm và bản mặt cầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,206tấn
10Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,312m3
11Thép hình giằng đứng mố, trụ cầu tạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,718tấn
12Đóng thép hình giằng đứng (ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3100m
13Đóng thép hình giằng đứng (không ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,48100m
14Nhổ thép hình giằng đứngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3100m
15Thép hình giằng ngang mố, trụ cầu tạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,115tấn
16Lắp đặt thép hình giằng ngangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,115tấn
17Tháo dỡ thép hình giằng ngangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,115tấn
W Thi công mố, trụ
1Đắp, san ủi đất, K0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,79100m3
2Thanh thải đất đắpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,502100m3
3Đào móng thi công móng, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.195,431m3
4Đắp đất hố móng K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,994100m3
5Gỗ phục vụ thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,041m3
6Bơm nước hố móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30ca
7Gia công hệ đà giáoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,57tấn
8Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,46tấn
9Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,46tấn
10Thép hình cọc định vịTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,33tấn
11Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,185100m
12Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,095100m
13Nhổ cọc định vịTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,185100m
14Thép hình đai dẫn hướngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9tấn
15Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9tấn
16Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9tấn
17Cọc larsen IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt153,42tấn
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,32100m
19Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,84100m
20Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,32100m
X Thi công cọc khoan nhồi
1Gia công ống vách (giữ lại)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96tấn
2Gia công ống vách (thu hồi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,15tấn
Y Thi công lao lắp dầm
1Gia công giá pooctichTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,91tấn
2Lắp dựng giá pooctichTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,865tấn
3Tháo dỡ giá pooctichTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,865tấn
4Đá dăm đệm đường laoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,96m3
5Gỗ tà vẹtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,293m3
6Ray P43Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,57tấn
7Đinh CamprongTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt240cái
8Gia công hệ dầm dẫnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,16tấn
9Lắp dựng hệ dầm dẫnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,16tấn
10Tháo dỡ hệ dầm dẫnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,16tấn
11Cáp thép D19Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
12Đào đất hố thế, đất C2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m3
13Đá hộcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m3
14Gỗ tà vẹtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,444m3
15Thép hình I300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3tấn
16Lắp dựng thép hình, thép bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3tấn
17Tháo dỡ thép hình, thép bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3tấn
18Lao lắp dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt161 dầm
Z Thi công gia cố mái kênh
1Cọc larsen IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,95tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,29100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,29100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,29100m
5Mua đất đắp K90, K95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.537,726m3
6Mua đất đắp K98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt292,566m3
7San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,754100m3
AA HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
AB Cột, biển báo
1Thép góc L50x50x4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14tấn
2Lắp đặt cột và biển báo trònTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Biển báo tròn P.136Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Biển báo tam giác W.227Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Biển báo chữ nhật I.440 (KT:0,6x1,9212m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,31m2
8Cột đỡ biển báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
9Đèn báo ATGTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AC DI CHUYỂN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐIỆN, ĐƯỜNG NƯỚC
AD XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AE VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
1Cột điện bê tông LTMBNPC 14-9,2kNTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
2Tiếp địa cột điện RC1-LTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
3Xà XKL4-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4XÀ NÉO CỘT TRÒN ĐƠN XN4-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Sứ đứng 0,4kV + ty mạTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20quả
6Đầu cốt đồng Cu 95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Cáp đường dây trên không cáp CXV 1X95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt985,6m
8Vận chuyển vật liệu đường dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
AF XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột điện bê tông LTMBNPC 14-9,2kNTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
2Tiếp địa cột điện RC1-LTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
3Xà XKL4-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4XÀ NÉO CỘT TRÒN ĐƠN XN4-1TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Sứ đứng + ty mạTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20quả
6Lắp đặt căng kéo cáp đường dây trên không cáp CXV 1X95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt600m
7Đầu cốt đồng Cu95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
8Móng cột điện LT MTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3móng
AG HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4sợi
AH PHẦN THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ 0,4KV
1Thu hồi cột bê tông li tâm loại Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11 cột
2Thu hồi cột bê tông li tâm loại Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 cột
3Thu hồi xã cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31 bộ
4Thu hồi sứ cách điện cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2010 cách điện
5Thu hồi dây dẫn cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8961km/1 dây
AI PHẦN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,99100m
2Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
3Lưới cảnh báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,5m2
4Lắp dựng cốt thép liên kết ống nước với lan can DTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0344tấn
5Thép góc L63x63x6 làm giá đỡ ống cấp nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,5kg
6Đào mương lắp đặt ống cấp nước - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt141m3
7Đắp cát móng đường ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,25m3
8Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,75m3
AJ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5124315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên trong đó hạng mục dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi.+ Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Lu bánh thép ≥ 8 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị khoan cọc nhồi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Pa lăng xích Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->