Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:18:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,708,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5124315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên trong đó hạng mục dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi.+ Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông) Đầu tư xây dựng mới Cầu Toàn Tân, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,77 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 394,76 | m2 |
| 5 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,91 | tấn |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,584 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,552 | 100m |
| 9 | Nút bịt ống nhựa PVC D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x28mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| D | Bản mặt cầu + gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,86 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 4 | Lớp phòng nước mặt cầu (dạng phun) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,6 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,596 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,596 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,36 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| E | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,79 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,79 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.790 | kg |
| 4 | Bu lông M22 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| F | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | bộ |
| G | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước và tấm chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Thép đai định vị | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 3 | Bu lông M12 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,096 | 100m |
| 5 | Cút nối PVC D150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| H | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| I | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4*6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,53 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 247,78 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,52 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,61 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,85 | 100m2 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,04 | m2 |
| J | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Ống tôn dày 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống tôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 3 | Cốt thép D25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,5 | kg |
| 5 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,081 | m3 |
| 6 | Bitum chèn khe | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,15 | kg |
| K | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông xà mũ trụ cầu 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | tấn |
| 4 | Ván khuôn trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,427 | 100m2 |
| 5 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | m3 |
| L | Cọc khoan nhồi D=0,8m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét- hệ số 1,2) (khoan 30m đầu) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 390 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét- hệ số 1,2) (khoan từ mét thứ 31) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203 | m |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 295,06 | m3 |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 315,75 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,55 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,44 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,52 | tấn |
| 8 | Cóc nối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.268 | cái |
| 9 | Ống thép D54/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,12 | 100m |
| 10 | Ống thép D104/114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,956 | 100m |
| 11 | Cút nối ống D54/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 188 | cái |
| 12 | Cút nối ống D104/114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | cái |
| 13 | Nút bịt ống D54/60 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 14 | Nút bịt ống D104/114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,56 | m3 |
| 16 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,158 | 100m3 |
| 17 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | MC/lần |
| 18 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| M | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót 10Mpa, đá 4*6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,129 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6 | m |
| 7 | Bitum dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 210 | kg |
| N | Đắp đất lòng mố | |||
| 1 | Đắp đất lòng mố K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,617 | 100m3 |
| O | Mặt đường trên mố và đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,084 | 100m3 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,948 | 100m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 12cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,948 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,948 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,948 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,948 | 100m2 |
| P | Gia cố mái kênh | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,598 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,2 | m3 |
| 8 | Cắt khe mái bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,612 | m |
| Q | Biển báo tên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 3 | Biển báo chứ nhật (KT:1,35x0,675)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,823 | m2 |
| R | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| S | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Thanh lý BTCT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,25 | m3 |
| 2 | Thanh lý thép hình, thép bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,62 | tấn |
| 3 | Thanh lý đá hộc xây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,36 | m3 |
| T | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,25 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,9 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 4 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216 | m2 |
| 5 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4 | 100m3 |
| 6 | Thép hình, thép bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.373,03 | kg |
| 7 | Thép tròn D>18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 398,56 | kg |
| 8 | Bulong M12x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 752 | bộ |
| 9 | Tôn sóng dày 0,32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 266,96 | m2 |
| U | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,618 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,567 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,418 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ đúc ĐK>18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,167 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bệ đúc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 7 | Gia công hệ căng kéo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,871 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,871 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,871 | tấn |
| 10 | Bu lông M24, L=75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 11 | Thanh lý bệ đúc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,128 | m3 |
| V | Cầu tạm | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | 1 rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | 1 rọ |
| 4 | Thép hình I550 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,936 | tấn |
| 5 | Cẩu lắp dầm tạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cầu tạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,936 | tấn |
| 7 | Gia công hệ liên kết dầm và bản mặt cầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,206 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hệ liên kết dầm và bản mặt cầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,206 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ liên kết dầm và bản mặt cầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,206 | tấn |
| 10 | Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,312 | m3 |
| 11 | Thép hình giằng đứng mố, trụ cầu tạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,718 | tấn |
| 12 | Đóng thép hình giằng đứng (ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 13 | Đóng thép hình giằng đứng (không ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,48 | 100m |
| 14 | Nhổ thép hình giằng đứng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 100m |
| 15 | Thép hình giằng ngang mố, trụ cầu tạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,115 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình giằng ngang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,115 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ thép hình giằng ngang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,115 | tấn |
| W | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đắp, san ủi đất, K0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,79 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,502 | 100m3 |
| 3 | Đào móng thi công móng, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.195,43 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,994 | 100m3 |
| 5 | Gỗ phục vụ thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | 1m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | ca |
| 7 | Gia công hệ đà giáo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,57 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,46 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,46 | tấn |
| 10 | Thép hình cọc định vị | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,33 | tấn |
| 11 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,185 | 100m |
| 12 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,095 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc định vị | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,185 | 100m |
| 14 | Thép hình đai dẫn hướng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9 | tấn |
| 15 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9 | tấn |
| 17 | Cọc larsen IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,42 | tấn |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,32 | 100m |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,32 | 100m |
| X | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công ống vách (giữ lại) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | tấn |
| 2 | Gia công ống vách (thu hồi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,15 | tấn |
| Y | Thi công lao lắp dầm | |||
| 1 | Gia công giá pooctich | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,91 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá pooctich | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,865 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ giá pooctich | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,865 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm đường lao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,96 | m3 |
| 5 | Gỗ tà vẹt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,293 | m3 |
| 6 | Ray P43 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,57 | tấn |
| 7 | Đinh Camprong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | cái |
| 8 | Gia công hệ dầm dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ dầm dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,16 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ dầm dẫn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,16 | tấn |
| 11 | Cáp thép D19 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 12 | Đào đất hố thế, đất C2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Đá hộc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m3 |
| 14 | Gỗ tà vẹt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,444 | m3 |
| 15 | Thép hình I300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ thép hình, thép bản | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tấn |
| 18 | Lao lắp dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | 1 dầm |
| Z | Thi công gia cố mái kênh | |||
| 1 | Cọc larsen IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,95 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,29 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,29 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,29 | 100m |
| 5 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.537,726 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292,566 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,754 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| AB | Cột, biển báo | |||
| 1 | Thép góc L50x50x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tròn P.136 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác W.227 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật I.440 (KT:0,6x1,9212m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,31 | m2 |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AC | DI CHUYỂN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐIỆN, ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| AD | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| AE | VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột điện bê tông LTMBNPC 14-9,2kN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC1-LT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Xà XKL4-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | XÀ NÉO CỘT TRÒN ĐƠN XN4-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 0,4kV + ty mạ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | quả |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu 95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Cáp đường dây trên không cáp CXV 1X95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 985,6 | m |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đường dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| AF | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông LTMBNPC 14-9,2kN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC1-LT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Xà XKL4-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | XÀ NÉO CỘT TRÒN ĐƠN XN4-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Sứ đứng + ty mạ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | quả |
| 6 | Lắp đặt căng kéo cáp đường dây trên không cáp CXV 1X95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 600 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Móng cột điện LT MT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| AG | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| AH | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ 0,4KV | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi xã cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi sứ cách điện cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 10 cách điện |
| 5 | Thu hồi dây dẫn cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,896 | 1km/1 dây |
| AI | PHẦN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lưới cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,5 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép liên kết ống nước với lan can D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 5 | Thép góc L63x63x6 làm giá đỡ ống cấp nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,5 | kg |
| 6 | Đào mương lắp đặt ống cấp nước - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,25 | m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,75 | m3 |
| AJ | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5124315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên trong đó hạng mục dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi.+ Tương tự về giá trị công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 8.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã tham gia thi công công trình cầu có đồng thời hoặc riêng lẻ các hạng mục: Dầm cầu là dầm bê tông cốt thép dự ứng lực; mố hoặc trụ cầu trên hệ cọc khoan nhồi (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Lu bánh thép ≥ 8 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Pa lăng xích | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi