Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649584-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220624436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 16:46:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,149,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8359454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.059909E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.135.492.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: * Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc sử dụng cống tròn BTCT. * Hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc sử dụng cống tròn BTCT.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.567.746.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file hồ sơ mời thầu đính kèm]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.135.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên .- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo Hệ thống thoát nước đường Hương lộ 11
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông Long An. Địa chỉ: Số 66, Đường Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế31,4725100m3
2Lu lèn lại nền đường đào, K=0,98 (30cm trên cùng) vị trí sửa chữa + ổ gàMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,7571100m3
3Móng cấp phối sỏi đỏ K=0,98Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,8308100m3
4Cấp phối sỏi đỏMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.167,7913m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,312100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,9129100m3
7Lớp nilongMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế266,08m2
8Lớp bê tông nền đường đá 1x2, vữa BT M300Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế53,216m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,3131100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế39,4562100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,5691100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,5691100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,8569100m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế321,13310m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (HSNC:1;HSMTC:1;)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế321,13310m3
B HẠNG MỤC VỈA HÈ, TALUY, BÓ VỈA
1Đắp đất taluy đường độ chặt K=0,95 (tận dụng)Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,3604100m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,3021100m2
3BTXM bó vỉa đá 1x2, M250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế118,3076m3
C THOÁT NƯỚC D80CM
1Đào đất thi công cốngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế54,4901100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, hố ga 50% máy đầm đất cầm tay K=0,95Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,79100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, hố ga 50% máy lu K=0,95Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,79100m3
4Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4m, ĐK gốc = 8-10cm, ĐK ngọn ≥ 4cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.391,12100m
5Đắp cát đệm móngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế643,31m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế218,382m3
7Ván khuôn BT lót móngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,4792100m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D80cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế769đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, d80cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế34đoạn ống
11Cống RE D80cm H30Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.026,5m
12Lắp đặt gối cống, d=80cmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6.446cái
13Gối cống RE D80cm H30Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6.446cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế752mối nối
15Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,6816m3
16Vữa mối nối M100 mối nối cốngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,2279m3
17Phá dỡ bê tông hố ga đấu nốiMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1447m3
18SXLD cốt thép nắp đan hố ga dMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8355tấn
19SXLD cốt thép nắp đan hố ga dMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0051tấn
20SXLD thép hình nắp gaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,177tấn
21Nắp ga bằng gangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế48bộ
22SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm dMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0879tấn
23SXLD thép hình khuôn hầmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1819tấn
24SXLD cốt thép lưới chắn rác d>18mmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1258tấn
25SXLD thép tráng kẽm lưới chắn rácMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,8774tấn
26Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, nắp gaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,359tấn
27Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M200Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế95,118m3
28Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 Đs 6-8Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,9784m3
29Ván khuôn hố ga, khuôn hầmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,8392100m2
30Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1949m3
31Lắp dựng nắp hố gaMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế52cấu kiện
32Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,9125m3
33BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,948m3
34Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầmMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5026100m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1SX cấu kiện BT đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, BT M150Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,468m3
2Ván khuôn đan chân đế hàng ràoMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0624100m2
3Gia công hàng rào lưới thépMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,6m2
4Lưới thép mạ kẽm B40 khổ lưới 1.2mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,6m
5Thép hình V50x50x5Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế160,6kg
6Thép tròn D16Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,2kg
7Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế80m
8Dây phản quangMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4.000m
9Biển báo trònMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
10Biển báo tam giácMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
11Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
12Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0mMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
13Nhân công điều tiết giao thôngMô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8359454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.059909E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.135.492.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: * Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc sử dụng cống tròn BTCT. * Hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước dọc sử dụng cống tròn BTCT.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.567.746.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file hồ sơ mời thầu đính kèm]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.567.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.135.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
7 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên .- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn2
2 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
3 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16 tấn1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
5 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
7 Lu rung Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
9 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
13 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu3
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu3
15 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->