Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649667-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220105862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 16:41:00 đến ngày 2022-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,898,148,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC; Trong đó có thể tách riêng hạng mục PCCC. 1. Đối với trường hợp tách riêng hạng mục PCCC.1.1 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.768.000.000 VND1.2 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.000.000 VND2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục: Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.656.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện, điện tử: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp + PCCC
Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu học Sơn Công, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hồng Hà - Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn - Công ty CP tư vấn thiết kế T-Design; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam; + Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định số 1 Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9075100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,44181m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,5218m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4206tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5695tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6185tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7784100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6802100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,7148m3
10Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2656m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,1768m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4061100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7652100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7652100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0479100m3
16Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7043m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,3644m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,667100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2376tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,086tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3538tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6903m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9663100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0011tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9742tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9358tấn
27Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,2035m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3259100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7433tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7624m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8436100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6505tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7664tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9397tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8373100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6727m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3624100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9864m3
41Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6433tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,644tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật168,42521m2
44Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,82m2
45Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
46Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,56m2
47Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,04m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,78m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,04m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5506tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,76m2
52Sơn sắt hoa sắt cửa bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,38081m2
53Gia công lan can Inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0276tấn
54Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,31m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật279,3074m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7504m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,6842m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.080,55m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.019,99m2
60Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật535,5394m2
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,36m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật696,63m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.432,59m2
64Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,7034m2
65Kẻ rãnh lõm trang trí tường, rãnh rộng 30, sâu 5, a250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,88m
66Đắp trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật309,724m
67Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,68m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,2m
69Đắp hoa văn trang trí mặt tiềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.080,55m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.287,54m2
72Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.303,73m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0015m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,851m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,941m3
76Ốp gạch Granite tường bục giảngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,747m2
77Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật219,534m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,79m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm màu xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1957100m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0343m3
81Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite nhân tạo dày 18, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,331m2
82Xẻ rãnh chống trượt A20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật586,8md
83Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3119tấn
84Trụ thang bằng inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,205m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3699m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1684m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite dày 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,7736m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9536m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9536m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,3994100m2
92Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
93Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 300A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 150A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
95APTOMAT MCCB 3P 80A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
96APTOMAT MCB 3P 63A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97APTOMAT MCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
98APTOMAT MCB 2P 25A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99APTOMAT MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
101Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Biến dòng 80/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
103Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Đồng hồ ampeke thang đo 0-80AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
107Aptomat MCCB 3P-80A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Aptomat MCB 2P-32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
109Aptomat MCB 2P-20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Aptomat MCB 1P-0A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
112Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
113Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
114Aptomat MCCB 3P-150A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Aptomat MCCB 3P-50A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
116Aptomat MCB 2P-32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Aptomat MCB 2P-25A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
118Aptomat MCB 1P-10A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
120Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
121Tủ nhựa đựng aptomat 6 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
122Aptomat MCB 2P-32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
123Aptomat MCB 1P-20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
124Aptomat MCB 1P-10A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
125Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
126Tủ nhựa đựng aptomat 6 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
127Aptomat MCB 2P-25A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Aptomat MCB 2P-20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Aptomat MCB 1P-20A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Tủ nhựa đựng aptomat 6 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
133Aptomat MCB 2P-20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Tủ nhựa đựng aptomat 12 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
137Aptomat MCB 3P-40A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Aptomat MCB 1P-20A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật180bộ
142Đèn LED ốp trần, 11WChương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
145Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
147Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
149Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
150Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
151Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật980m
152Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.450m
153Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.260m
154Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
155Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
156Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật490m
157Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.125m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật980m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.800m
161Lắp đặt máng cáp thép CT3 đặt nổi bảo hộ dây dẫn kt: 150x50 dày 1.2lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
162Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật198m
163Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật57m
164Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
165Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
166Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
167chân đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật132cái
168Hộp đo điện chởChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
169Quả cầu chắn rác inox D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20quả
170Côn nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,961100m
B HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3942100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,71331m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2776m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1919tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,156tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3227tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5257100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0929100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,9079m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,701m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8211100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8618100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,291100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,291100m3/1km
15Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,871m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0254100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0821100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0821100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,529m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0681m3
22Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0388100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0797tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0591tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,529m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
29Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1676m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,96m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3405m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1588m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4993m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3374tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1864tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9026tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,47841m2
40Bu lông D22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2787100m2
42Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4189m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0575tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2021100m2
46Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,551m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6426tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5009100m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,0104m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1012tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1707100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5046m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3356tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8342tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0371100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,0497m3
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3113tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,311tấn
59Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0708tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
61Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,189tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,189tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật317,39051m2
64Làm vách bằng tấm Compact, phụ kiện inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4575m2
65Khung đỡ chậu rửa bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,886m2
67Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,76m2
68Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,17m2
69Cung cấp cửa sổ 4 cánh, mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,84m2
70Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,68m2
71Cung cấp cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
72Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,24m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,37m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,24m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2776tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật48m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật481m2
78Gia công lan can Inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2426tấn
79Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,922m2
80Trụ thang bằng inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6694tấn
82Sơn tĩnh điện cửa lan sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.669,41kg
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,9705m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1208100m2
85Nắp mái + KhóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9593100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5234100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,5233m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,916m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,173m3
91Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,387m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,628m3
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,085m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật606,1616m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật693,7589m2
96Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,2562m2
97Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,6104m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1072m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,09m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật759,4178m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.026,47m2
102Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,878m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,054m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,06m
105Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,02m
106Đắp chữ tên " Nhà rèn luyện thể chất "Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,562m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,6425m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2506m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,6932m2
111Sơn Nền sàn Epoxy hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật215,161m2
112Tủ điện tổng 500*300*180Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
113APTOMAT MCB 3P 32A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
114APTOMAT MCB 1P 16A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
115Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
116Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
117Thanh cái đồng 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Đèn Metal Halide 220v-250WChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
119Thanh treo đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
120Đèn tuyp led gắn tường 1,2m -18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
121Đèn ốp trần bóng Led 20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
122Đèn Led âm trần 150x150 - 15wChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
123Quạt công nghiệp gắn tường 300wChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
124Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + Hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
126Công tắc âm tường 10A, 1 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
127Công tắc âm tường 10A, 2 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Công tắc âm tường 10A, 3 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Ổ cắm đôi ba chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
131Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật690m
132Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật710m
133Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật345m
134Ống luồn dây tròn PVC D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
135Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m
136Ống nhựa PPR D32-PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
137Ống nhựa PPR D20-PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
138Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
139Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
140Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
141Cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
142Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
143Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
144Cút nhựa PPR D25/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
145Nối thẳng ren trong PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
146Nối thẳng ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
147Tê PPR DN32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
148Tê PPR DN20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
149măng sông nhựa PPR D32, ren trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
150măng sông nhựa PPR D20, ren trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
151Van khóa 1 chiều PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
152Van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
153Van khóa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
154Van góc D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
155Rắc co D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Rắc co D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
157Chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
158Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
162Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
163Lắp đặt tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
165Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
166Vòi tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
167Phễu thu nước sàn inox D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
169Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
170Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
171Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
172Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
173Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
174Cút nhựa uPVC D110, 135 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
175Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
176Cút nhựa uPVC D76, 135 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
177Cút nhựa uPVC D60, 135 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
178Cút nhựa uPVC D110, 90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
179Cút nhựa uPVC D90, 90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
180Cút nhựa uPVC D76, 90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
181Cút nhựa uPVC D60, 90 độChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
182Tê nhựa uPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
183Tê nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
184Tê nhựa uPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
185Tê nhựa uPVC D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Tê nhựa uPVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
187Tê kiểm tra D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
188Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
189Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
190Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
191Côn nhựa uPVC D110/90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Côn nhựa uPVC D90/76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
193Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
194Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
195Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
196Cút nhựa uPVC 90 độ D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
197Chếch nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
198Chếch nhựa uPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật355,6416m2
2Phá dỡ nền láng granitoChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,706m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,8428m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6062m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.333,08m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật590,1783m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật469,814m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,236m2
9Phá dỡ hoa sắt cửa (vận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,8m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật229,4m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,3062m2
12Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,439m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5944100m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5944100m3/1km
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0704100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,721m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1124100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0219tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7131m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0056m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật750,0665m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật389,246m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,932m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật174,3406m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật428,4792m2
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật355,641m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,504m2
34Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 500x500 , vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,4288m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6904m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,706m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.459,82m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật389,246m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,2776m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,33m2
41Đắp hoa văn trang tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,2m
43Đắp phào trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,112m
44Gia công lan can Inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2445tấn
45Lắp dựng lan can hành langChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,44m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4582m2
47Sơn lại lan can thang bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45821m2
48Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,7m2
49Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
50Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,2m2
51Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Xingfa hoặc tương đương, hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,34m2
53Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,2m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,11m2
56Khung đỡ chậu rửa bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Vách ngăn vệ sinh CompactChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m2
58Biểm hiệu sảnh chínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Tủ điện tổng 600*500*170Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
60Aptomat MCCB 3P 50A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Aptomat MCCB 3P 30A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Aptomat MCCB 3P 45A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Aptomat MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Aptomat MCB 1P 16A, 4,5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
65Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
67Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Biến dòng 63/AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
69Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Chuyển mạch vol kế 400VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Chuyển mạch ampe kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
74Aptomat MCCB 3P 45A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Aptomat MCB 2P 30A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Aptomat MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
79Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
80Tủ nhựa âm tường 3 MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật5hộp
81Aptomat MCB 2P 16A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
83Aptomat RCBO 2P 16A, 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
84Tủ nhựa âm tường 6 MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
85Aptomat MCB 2P 25A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Aptomat RCBO 2P 16A, 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
89Tủ nhựa âm tường 4 MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
90Aptomat MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Aptomat MCB 1P 16A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Aptomat RCBO 2P 16A, 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Đèn tuýp Led đôi máng ốp trần học đường 1.2m-2x18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
95Đèn ốp trần bóng led 11WChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
96Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350m3/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
100Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Công tắc hai chiều- 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
103Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 +10EChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
104Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
105dây CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
106Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
107Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
108Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
109Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
110Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175m
111Ống luồn dây PVC D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
112Ống luồn dây PVC D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
113Ống luồn dây PVC D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600m
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xảChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
120Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
121Ống PPR D20 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
122Ống PPR D25 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
123Ống PPR D32 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
124Ống PPR D40 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
125Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
126Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
127Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
128Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
129Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75100m
130Đầu nối ren PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
131Đầu nối ren PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Đầu nối ren PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
133Đầu nối ren PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
134Lắp đặt van phao điện D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Lắp đặt van phao cơ D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Cút PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
137Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
138Cút PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
139Cút PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
141Lắp đặt côn nhựa PPR 40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
142Lắp đặt Tê nhựa PPR 25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
143Lắp đặt Tê nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
144Lắp đặt Tê nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
145Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
146van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
147Van 2 chiều D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
148Ống uPVC D42, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
149Ống uPVC D60, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
150Ống uPVC D75, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
151Ống uPVC D90, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
152Ống uPVC D110, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
153Chếch nhựa PVC, đường kính D 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
154Chếch nhựa PVC, đường kính D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
155Chếch nhựa PVC, đường kính D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
156Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D75x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
158Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D90x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
159Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
160Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
161Rọ chắn rác D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
162Ống thoát nước uPVC D90, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
163Chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật509,7501m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật525,9001m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0743m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,9555m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3233m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2546m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1187m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9656m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật583,4636m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật691,8408m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật372,8m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,4934m2
13Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5công
14Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5công
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,8136m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9581100m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9581100m3/1km
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,169100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3299100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0531tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2706tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0939m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2075m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật457,5934m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật661,0396m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,778m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,088m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật468,5748m2
29Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật479,9348m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.379,03m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật661,0396m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,15m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,15m2
34Đắp hoa văn trang tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
35Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,2m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,12m
37Gia công lan can Inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4441tấn
38Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,682m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,356m2
40Cung cấp cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,48m2
41Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m2
42Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,48m2
43Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,43m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,43m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật114,76m2
46Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,08m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,041m2
49Tủ điện tổng 600*500*170Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
50Aptomat MCCB 3P 70A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Aptomat MCCB 3P 63A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Aptomat MCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
53Aptomat MCB 2P 25A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Aptomat MCCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Aptomat MCCB 1P 10A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
57Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
58Biến dòng 80/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
59Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Chuyển mạch vol kế 400VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
63Aptomat MCCB 3P 50A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Aptomat MCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Aptomat MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Aptomat MCB 1P 10A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
68Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
69Tủ nhựa âm tường 6 MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
70Aptomat MCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
71Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
72Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
73Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
74Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật96bộ
75Đèn ốp trần bóng led 11WChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
76Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
77Công tắc 10A âm tường loại 1 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
81Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
82Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
83Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
84Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96m
85Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
86Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.920m
87Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
88Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
89Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
90Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
91Ống luồn dây PVC D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
92Ống luồn dây PVC D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
93Ống luồn dây PVC D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật960m
94Máng cáp thép CT3, TK: 150x50 dày 1,2 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
95Rọ chắn rác D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
96Phễu thu sàn D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
97Ống thoát nước uPVC D90, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
98Chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật332,3164m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,416m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật341,3064m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,124m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,3766m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3233m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2546m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7262m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,804m3
10Đào cát tôn nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,55721m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.051,82m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật485,2148m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,4m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,4742m2
15Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
16Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,9319m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9093100m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9093100m3/1km
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2993100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1966100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1827tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2474m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,797m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6026m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật601,979m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật345,2898m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,082m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151,5548m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật337,672m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,52m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật199,812m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,9136m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật989,7678m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật345,2898m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,6396m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,99m2
39Đắp hoa văn trang tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,6m
41Đắp phào trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,748m
42Gia công lan can Inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,444tấn
43Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,8747m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,857m2
45Cung cấp cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
46Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
47Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
48Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
49Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,51m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,51m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,48m2
52Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,36m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,681m2
55Khung đỡ chậu rửa bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,696m2
57Vách ngăn vệ sinh CompactChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,36m2
58Tủ điện tổng 600*500*170Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
59Aptomat MCCB 3P 50A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Aptomat MCCB 3P 40A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Aptomat MCCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Aptomat MCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Aptomat MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Aptomat MCB 2P 16A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
66Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Biến dòng 80/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
68Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Chuyển mạch vol kế 400VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Chuyển mạch ampe kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Thanh cái đồng 60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
74Aptomat MCCB 3P 30A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Aptomat MCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
76Aptomat MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
79Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
80Tủ nhựa âm tường 6 MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
81Aptomat MCB 2P 32A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4.5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
86Đèn ốp trần bóng led 11WChương V - Yêu cầu kỹ thuật31bộ
87Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
88Công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
89Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Công tắc 1 hạt 10A, 2 chiều âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
94Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
95Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
96Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
97Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m
98Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
99Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
100Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
101Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
102Ống luồn dây PVC D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
103Ống luồn dây PVC D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
104Ống luồn dây PVC D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
105Ống nhựa PPR D40 PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
106Ống nhựa PPR D32 PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
107Ống nhựa PPR D25 PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
108Ống nhựa PPR D20 PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m
109Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
110Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
111Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
112Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m
113Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
114Đầu nối ren trong PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
115Đầu nối ren trong PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
116Đầu nối ren trong PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
117Đầu nối ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
118Cút nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
119Cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
120Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
121Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
122Côn nhựa DN25/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
123Tê PPR D40/32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
124Tê PPR D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
125Tê PPR D25/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
126Tê PPR D25/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
127Tê PPR D20/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
128Van 2 chiều DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
129Van 2 chiều DN20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
130Van 2 chiều DN40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Van 2 chiều DN32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Van phao điện D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Van phao cơ D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Ống uPVC D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
135Ống uPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
136Ống uPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
137Ống uPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
138Ống uPVC D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
139Ống uPVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
140Ống kiểm tra D125 + nắp đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
141Cút PVC D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
142Cút PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
143Cút PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
144Cút PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
145Tê PVC D125x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
146Tê PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
147Tê PVC D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
148Tê PVC D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
149Tê PVC D76x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
150Thông tắc D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
151Thông tắc D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
152Nút bịt D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
153Nút bịt D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
154Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
155Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
156Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
157Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
158Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
159Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
161Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
165Phễu thoát nước Inox D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
166Ống thoát nước uPVC D90, class 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
167Chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
168Cút PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
169Rọ chắn rác D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
F HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8962100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,95781m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6522m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3638m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4467100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3877tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3375tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0828tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0904m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1323100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0493tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0416tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5632m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0512100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0562tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2581m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,529m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0971m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0332100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0797tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0591tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,529m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1764m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3405m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1588m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4993m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3333100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1348100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6292100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6292100m3/1km
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0062m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4895m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3978100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0588tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0969tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4717tấn
41Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3409m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5383100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2584tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5043tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5146tấn
46Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3766m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9362100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0285tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5863m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1023100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0863tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0416tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,4415m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4824m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7771m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,617m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,925m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,62m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật144,616m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật195,625m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,36m2
63Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,6032m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,798m2
65Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,0142m2
66Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,0276m2
67Gia công lan can Inox SUS 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1092tấn
68Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,086m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,964m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3666m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,244m2
72Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite nhân tạo dày 18, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,444m2
73Làm vách bằng tấm Compact, phụ kiện inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,34m2
74Đắp hoa văn trang tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Đắp trang trí, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,779m
76Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương , dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,18m2
77Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
78Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,62m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3005100m2
82Đèn LED âm trần 150x150- 15WChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xảChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
95Ống PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
96Ống PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
97Ống PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
98Ống PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
99Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
100Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
101Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
102Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
103Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
104Lắp đặt van phao D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
106Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
107Cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
108Cút nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
109Côn nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
110Côn nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Côn nhựa PPR 40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
112Tê nhựa PPR 25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
113Tê nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
114Tê nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Tê nhựa PPR 40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
116Lắp đặt van 1 chiều D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Ống uPVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
118Ống uPVC D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
119Ống uPVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
120Ống uPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
121Ống uPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
123Cút nhựa 90 độ PVC, đường kính D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51cái
124Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39cái
125Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
126Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
127Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
128Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
129Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
130Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D42x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
131Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D60x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
133Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
134Cầu chắn rác inox D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4quả
135Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
G HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM + BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9548100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,83161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,649m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0414tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2779100m2
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,09m3
7Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4366tấn
8Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2152tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4351100m2
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,377m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0125tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0339100m2
14Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,372m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7557tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7636100m2
17Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8754m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,25m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật312,5756m2
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,108m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật245,6756m2
22Thi công Băng cản nước PVC chiều rộng V320Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,6m
23Nắp đậy bể bằng tôn dày 3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7786100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6936100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6936100m3/1km
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0172tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1174tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m2
30Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4356m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1251tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1945100m2
33Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2278m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0015tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0083tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0151100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0792m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,831m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2312m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,1324m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,906m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,838m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5616m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,1324m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,2656m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9486m3
48Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4864m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4864m2
50Quét dung dịch si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,85m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,25m2
52Sản xuát cửa đi 1 cánh khuôn thép dày 1,5mm, đố cửa dùng thép hộp, nẹp cửa bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm 0.9mm, sơn tĩnh điện màu đen (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07m2
53Sản xuát cửa sổ 2 cánh, mở quay khuôn thép dày 1,5mm, đố cửa dùng thép hộp, nẹp cửa bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm 0.9mm, sơn tĩnh điện màu đen (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,59m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,43521m2
58Khung tủ điện KT 300x200x200 mm tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
59APTOMAT MCB 3P 32A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60APTOMAT MCB 3P 25A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Aptomat MCB 1P 16A-10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x16WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Mặt hạt công tác 2 phím, âm tường 250V-10A + hạt báo sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Dây CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
66Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
67Dây CU/PVC/XLPE 4x6mm2+E6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
68Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
69Ống luồn dây PVC D32 (đi ngầm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
70Cầu chắn rác inox D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
72Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
73Cút PVC 135 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Cút PVC 135 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Cút PVC 90 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Cút PVC 90 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1768100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,938m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5578m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,389m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
7Ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0917100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2777100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2777100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0124tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1048tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1021100m2
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5614m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0285tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1169tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0747100m2
20Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6996m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1635tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3319100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6129m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0029tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0338100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1944m3
27Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0969tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0969tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,081m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1497100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7741m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5317m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,8296m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,402m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9742m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,104m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,47m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,19m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9976m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,1402m2
41Ốp tường gạch thẻ màu ghiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
42Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9366m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 500x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4772m2
44Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5368m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9768m2
46Cung cấp cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,782m2
47Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,022m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,421m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
52Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
53APTOMAT MCB 2P 20A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
54APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55APTOMAT MCB 1P-10A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18WChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Công tắc ngầm 2 phímChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Ổ cắm ngầm đôi 15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Ổ cắm điện thoạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
62Dây CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
I HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0385100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2802tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0976100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0284100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3922m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1444100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7938m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0657100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5745m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0508100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0508100m3/1km
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6966m3
16Miết mạch tường đá loại lõmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0496m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,1592m2
18Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
19Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5471tấn
20Gia công hệ khung thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1187tấn
21Tôn bịt dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,45m2
22Lắp dựng khung biển trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
23Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6658tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật751,4kg
25Bản lề cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
26Then cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Khóa cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Bánh xe sắt D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Mũi giào bằng gang đúc sắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
30Cột cờ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
31Chữ đề can màu sanh thẫmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,923100m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,36631m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9194100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,148100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,148100m3/1km
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3663m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,0948m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,263m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1891100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3943tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5963tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5743m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,773m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,5385m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,4354m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5464m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6401100m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật1141 cấu kiện
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,284m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật256,6437m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật728,332m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,26m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2237tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,648m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,2961m2
J HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2544100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,12m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5632100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1934tấn
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,264m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1222100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1222100m3/1km
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3109tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3109tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5023tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5023tấn
14Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2642tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2642tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3316tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3316tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật328,81171m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4174100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3m3
21Cầu chắn rác inox D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
22Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
23Côn PVC D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Cút 45', nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
25Đai giữ ống bằng inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cái
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Khung tủ điện KT (1000x600x400), tôn dày 2.0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Aptomat MCCB 4P 250A, 50KA + cuộn SUNTRIPChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat MCCB 3P 150A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat MCCB 3P 80A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Aptomat MCCB 3P 50A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Aptomat MCCB 3P 40A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Aptomat MCCB 3P 32A, 20KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Aptomat MCCB 3P 32A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Aptomat MCCB 3P 25A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Biến dòng 250/5AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
12Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Chuyển mạch vôn kế 500VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đồng hồ ampeke thang đo 0-250AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Thanh cái 450AChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1921m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3/1km
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0028100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
25Bu lông M18x350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Ống PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0075100m
27Khung tủ điện KT 600x500x200, tôn dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Aptomat MCCB 3P 32A, 10KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Aptomat MCCB 1P 6A, 6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Công tắc tơ 3P-32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Rơ le nhiệt 12-18AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Đèn báo hiển thị phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
33Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34TIMER LE7M-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
36Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
37Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155m
38Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật295m
39Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172m
40Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
41Dây E CU/PVC 1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
42Dây E CU/PVC 1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
43Dây E CU/PVC 1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172m
44Dây E CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
45Ống HDPE D100/85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
46Ống HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45100m
47Ống HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,75100m
48Ống HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3100m
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0287100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3/1km
53Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4147m3
55Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0468100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0474tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3782m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2038m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,288m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0238tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0122100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2081m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1555100m3
66Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7281m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0871100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0819100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0802100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0802100m3/1km
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3241000v
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128100m3
74Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25281m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0616100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0594100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0582100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0582100m3/1km
79Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23491000v
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1305100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1596100m3
82Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,77281m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0888100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0824100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0842100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0842100m3/1km
87Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24931000v
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1385100m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6624100m3
90Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,361m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3672100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3381100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3539100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3539100m3/1km
95Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8281000v
96Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
97Dây CU/PVC 1x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
98Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, giữa cáp và cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật12mối
99Cáp đồng trần M95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
100Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cọc
101Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11,34 kg/1 baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bao
102Cột đèn bát giác 9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 cột
103Bóng cao áp 220V-75WChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
104Đánh số cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật110 cột
105Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bảng
106Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
107Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 đầu cáp
108Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
109Dây CU/PVC 1x2.5 cấp lên đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
110Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210m
111Ống HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
112Ống luồn dây PVC D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
113Dây đồng M10 - nối tiếp địa liên hoànChương V - Yêu cầu kỹ thuật210m
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,021m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3/1km
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
120Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
121Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0838100m3
123Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93071m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0931100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0931100m3
126Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0931100m3/1km
127Bơm cấp nước Q=12M3/H, H-H=35mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Ống PPR D50-PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
129Y lọc rác D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Van 2 chiều PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
133Van 1 chiều PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
134Côn cân PPR D50*50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Cút PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
136Tê PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
137Ống uPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m
138Chụp mũ vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0016100m2
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
142Suốt điều chỉnh van thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
143Kép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Nối thẳng ren ngoài D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1831m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m3
148Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m3/1km
149Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0046100m2
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,143m3
151Ván khuôn bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0338100m2
152Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,499m3
153Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0093m2
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m2
155Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9886100m3
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,80741m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,51041m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6753100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4087100m3
160Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4087100m3/1km
161Ván khuôn bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9632100m2
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,1068m3
163Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,123m3
164Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,4128m3
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật509,2232m2
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,63m2
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9317100m2
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0413tấn
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4157m3
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4571cấu kiện
171Ống UPVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,125100m
172Ống UPVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
173Ống UPVC D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
174Chếch U.PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
175Chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
176Tê UPVC D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2402100m3
178Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,781m3
179Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7155100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,378100m3
181Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,378100m3/1km
L HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH
1Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật249,6m3
2Ni lông cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,96100m2
3Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.496m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,496100m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,0245m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,19741m3
7Tận dụng đất từ nhà trạm bơm sang để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,9756m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2365100m3
9Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2402100m3
10Vận chuyển bê tông đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2402100m3/1km
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5846m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4399m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,1696m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật96,1696m2
15Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1423m3
16Cây xanh gồm (sấu, phượng, bằng lăng) đường kính gốc 15-20cm ( giá đã bao gồm trồng, bảo hành, cọc trống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cây
17Khóm hoa (H=0.3-0.5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20khóm
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng 1XRJ45 1 cổng âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt thiết bị wifiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
3Cáp mạng UTP Cat 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1510 m
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
6Lắp đặt bộ thu phát quang ModuleChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
7Lắp đặt thiết bị mạng.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
8Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 Patch panel
9Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
10Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
11Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
12Máng ghen luồn dây điện có nắp 100x60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
13Ổ cắm điện thoại âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXTChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
15Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 PairChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
16Dây điện thoại UTP Cat 3- 1 PairChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
17Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
18Lắp đặt thiết bị wifiChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 thiết bị
19Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
20Lắp đặt bộ thu phát quang ModuleChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
21Cáp mạng UTP Cat 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310 m
22Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
23Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
24Máng ghen luồn dây điện có nắp 100x60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
N HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,34100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,414m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,946m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,393m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,23m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật340m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật34m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,234m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,91m2
12Tháo dỡ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,597m
13Đào xúc vật liệu phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,083100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7100m3/1km
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,433100m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,433100m3/1km
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,133m3
19Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,228m3
20Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,581m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,486m2
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,949m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
24Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,871m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
26Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3/1km
31Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199100m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,608m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,449m3
35Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,792m3
36Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,656m3
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,54m2
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068100m3
41Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
42Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,266100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068100m3/1km
45Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,198100m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,198100m3/1km
47Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,642100m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,153tấn
49Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,336tấn
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3/1km
53Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,551100m2
54Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,757tấn
55Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
57Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3/1km
59Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,485100m2
60Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,285tấn
61Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3/1km
65Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,768m3
66Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,515m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,704m2
69Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,4m3
70Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,912100m3
71Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,922100m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,922100m3/1km
O HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, báo khóiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,710 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,510 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,65 nút
4Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
6Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.291,91m
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
8Lắp đặt đèn ExitChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,85 đèn
10Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.758,76m
11Kéo rải dây nguồn 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.758,76m
12Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13hộp
13Lắp đặt hộp chia ngả 160x160x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
14Lắp đặt hộp chia ngả 110x110x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
15Box chia dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật40hộp
16Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm KT:1130x500x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Lập trình tủ báo cháy trung tâmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1lần
18Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V - Yêu cầu kỹ thuật10kênh
20Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
21Lắp đặt cáp điện 4x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
22Lắp đặt bình tích áp 200LChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
23Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
24Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7100m
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,95100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
27Lắp đặt Y lọc DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt Y lọc DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt Y lọc DN65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Rọ hút D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Rọ hút D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Van chặn DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Van chặn DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
34Van chặn DN65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Van chặn DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Khớp chống rung DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Khớp chống rung DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Khớp chống rung DN65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Khớp chống rung DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt Van 1 chiều DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt Van 1 chiều DN100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Van 1 chiều DN65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Van 1 chiều DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt van 1 chiều DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Van báo động DN65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Tủ chữa cháy vách tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12hộp
47Van góc chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
48Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
49Hộp đượng phương tiện chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật21hộp
50Bình bọt chữa cháy CO2 3kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bình
51Bình bột chữa cháy ABC 8kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật45bình
52Bình bột chữa cháy CO2 ABC 4KgChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bình
53Bình cầu nổ ABC 6KgChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
54Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
55Lắp đặt công tắc áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt Đống hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Sơn màu đỏ đường ống chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật350m2
58Lắp đặt cút thép D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Lắp đặt cút thép D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lắp đặt cút thép D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
61Lắp đặt cút thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
62Lắp đặt cút thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
63Lắp đặt tê thu thép D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
64Lắp đặt bích thép, đường kính ống 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
65Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
66Lắp đặt bích thép, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cặp bích
67Lắp đặt côn thu thép D100/đầu bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt côn thu thép D125/đầu bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn thu thép D1000/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
70Lắp đặt côn thu thép D50/đầu bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt van xả khí D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt van ren D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
73Lắp đặt van ren D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
74Lắp đặt tê thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
75Lắp đặt zắc co thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Lắp đặt côn thu thép D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
77Lắp đặt bích thép D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
78Lắp đặt gioăng cao su các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật120Cái
79Lắp đặt côn thép D100/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Kt 650x1100x250mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
81Lắp đặ hộp đựng phương tiện chữa cháy tủ đơn Kt 700x1200x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
82Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cái
83Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Trụ chữa cháy ngoài nhà áp lực caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
85Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
86Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
87Lắp đặt bơm điện Q=22.5L/S, H>=50M.C.NChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
88Lắp đặt bơm diesel Q=22.5L/S, H>=50M.C.NChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
89Lắp đặt bơm bù áp lực động cơ điện Q=1L/S, H=60M.C.NChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Bộ phát Wifi
Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Switch quản lý 24 Cổng- 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng- Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Switch quản lý 12 Cổng- Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Module quang Module quang được dùng để thiết kế mạng LAN với các khoảng cách truyền dẫn trong phạm vi 10km, môi trường truyền dẫn với bước sóng là 1310nm, sử dụng đầu kết nối LC/LC (2 đầu nhỏ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
5Modem quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Patch Panel 24P- Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen.– Panel: Bằng thép, vỏ màu đenChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Tủ Rack 19" 20U kèm giá đặt thiết bị- Cạnh tủ được bọc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi- Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXT- Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài.- Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bênChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 PAIR- Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF chất lượng được thiết kế đặc biệt sử dụng thuận tiện, phù hợp với điều kiện môi trường- Hộp cáp điện thoại đem đến nhiều tính năng an toàn nhằm đảm bảo cho chất lượng truyền dẫn đạt độ tin cậy nhất và thuận tiện nhất- Tủ và hộp cáp đấu tiêu chuẩn ngoài trời, lắp đặt quản lý dễ dàng- Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF được sản xuất bằng làm bằng nhựa ABS chuyên dụng chống cháy tiêu chuẩnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Bộ phát Wifi Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Switch quản lý 6 Cổng- 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng.- Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Module điều khiển (I/O)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Module cách ly địa chỉ (IM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
3Module giám sát địa chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
4Bộ nguồn dự phòng 12VDC-30AHChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Bộ chuyển nguồn 24VDC-10A+tủ đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Moldul điều khiển chuông đèn (CM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
8Lắp đặt bơm điện Q=22.5L/S, H>=50M.C.NChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bơm
9Lắp đặt bơm diesel Q=22.5L/S, H>=50M.C.NChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bơm
10Lắp đặt bơm bù áp lực động cơ điện Q=1L/S, H=60M.C.NChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bơm
11Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
12Chi phí lắp đặt thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC; Trong đó có thể tách riêng hạng mục PCCC. 1. Đối với trường hợp tách riêng hạng mục PCCC.1.1 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.768.000.000 VND1.2 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.000.000 VND2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục: Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.656.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)52
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện, điện tử: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >= 7 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3 Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
7 Máy trộn vữa dung tích >= 80L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
9 Máy trộn bê tông dung tích >= 250L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
11 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->