Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:41:00 đến ngày 2022-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,898,148,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC; Trong đó có thể tách riêng hạng mục PCCC. 1. Đối với trường hợp tách riêng hạng mục PCCC.1.1 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.768.000.000 VND1.2 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.000.000 VND2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục: Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.656.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện, điện tử: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp + PCCC Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu học Sơn Công, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: TT Vân Đình - huyện Ứng Hòa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9075 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4418 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5218 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4206 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5695 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6185 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7784 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6802 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,7148 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2656 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,1768 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4061 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7652 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7652 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0479 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7043 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,3644 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,667 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2376 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3538 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6903 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9663 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0011 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9742 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9358 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,2035 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3259 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7433 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7624 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8436 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6505 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7664 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9397 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8373 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6727 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3624 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9864 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6433 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,4252 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,82 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh, nhôm Xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,56 | m2 |
| 47 | Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,78 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,04 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5506 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,76 | m2 |
| 52 | Sơn sắt hoa sắt cửa bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,3808 | 1m2 |
| 53 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0276 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,31 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,3074 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7504 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,6842 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.080,55 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.019,99 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535,5394 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,36 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 696,63 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.432,59 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,7034 | m2 |
| 65 | Kẻ rãnh lõm trang trí tường, rãnh rộng 30, sâu 5, a250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,88 | m |
| 66 | Đắp trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,724 | m |
| 67 | Đắp phào cột, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,68 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,2 | m |
| 69 | Đắp hoa văn trang trí mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.080,55 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.287,54 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.303,73 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0015 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,851 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,941 | m3 |
| 76 | Ốp gạch Granite tường bục giảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,747 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,534 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,79 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm màu xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1957 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0343 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite nhân tạo dày 18, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,331 | m2 |
| 82 | Xẻ rãnh chống trượt A20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 586,8 | md |
| 83 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3119 | tấn |
| 84 | Trụ thang bằng inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,205 | m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3699 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1684 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite dày 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7736 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9536 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9536 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3994 | 100m2 |
| 92 | Khung tủ điện KT 600x500x170, tôn dày 1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 300A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha, 150A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | APTOMAT MCCB 3P 80A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | APTOMAT MCB 3P 63A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | APTOMAT MCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | APTOMAT MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Biến dòng 80/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-80A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | Aptomat MCCB 3P-80A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 2P-32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 2P-20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P-0A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Aptomat MCCB 3P-150A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCCB 3P-50A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 2P-32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 2P-25A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 120 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Tủ nhựa đựng aptomat 6 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 122 | Aptomat MCB 2P-32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 1P-20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Tủ nhựa đựng aptomat 6 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 127 | Aptomat MCB 2P-25A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 2P-20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1P-20A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Tủ nhựa đựng aptomat 6 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 133 | Aptomat MCB 2P-20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Tủ nhựa đựng aptomat 12 MCB, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 137 | Aptomat MCB 3P-40A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 1P-20A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Aptomat RCBO 2 pha, 20A. 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 142 | Đèn LED ốp trần, 11W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.450 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.260 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.125 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 980 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | m |
| 161 | Lắp đặt máng cáp thép CT3 đặt nổi bảo hộ dây dẫn kt: 150x50 dày 1.2ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 162 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | chân đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 168 | Hộp đo điện chở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Quả cầu chắn rác inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | quả |
| 170 | Côn nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,961 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3942 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,7133 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2776 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1919 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5257 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0929 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,9079 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,701 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8211 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8618 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,871 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0681 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1676 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3405 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1588 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4993 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3374 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1864 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9026 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4784 | 1m2 |
| 40 | Bu lông D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2787 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4189 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0575 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2021 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,551 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6426 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5009 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0104 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1707 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5046 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3356 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8342 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0371 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0497 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3113 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,311 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,3905 | 1m2 |
| 64 | Làm vách bằng tấm Compact, phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4575 | m2 |
| 65 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,886 | m2 |
| 67 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,76 | m2 |
| 68 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh, mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh, mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương hệ 55, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 72 | Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,37 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2776 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1m2 |
| 78 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2426 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,922 | m2 |
| 80 | Trụ thang bằng inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6694 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện cửa lan sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.669,41 | kg |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,9705 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1208 | 100m2 |
| 85 | Nắp mái + Khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9593 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5234 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,5233 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,916 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,173 | m3 |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,387 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,628 | m3 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,085 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 606,1616 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 693,7589 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,2562 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,6104 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1072 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,09 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 759,4178 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.026,47 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,878 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,054 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,06 | m |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,02 | m |
| 106 | Đắp chữ tên " Nhà rèn luyện thể chất " | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,562 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6425 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2506 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,6932 | m2 |
| 111 | Sơn Nền sàn Epoxy hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,16 | 1m2 |
| 112 | Tủ điện tổng 500*300*180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 113 | APTOMAT MCB 3P 32A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | APTOMAT MCB 1P 16A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 116 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Thanh cái đồng 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Đèn Metal Halide 220v-250W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 119 | Thanh treo đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 120 | Đèn tuyp led gắn tường 1,2m -18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 121 | Đèn ốp trần bóng Led 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 122 | Đèn Led âm trần 150x150 - 15w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 123 | Quạt công nghiệp gắn tường 300w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + Hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Công tắc âm tường 10A, 1 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Công tắc âm tường 10A, 2 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Công tắc âm tường 10A, 3 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Ổ cắm đôi ba chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 690 | m |
| 132 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 710 | m |
| 133 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345 | m |
| 134 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 135 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 136 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 140 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 141 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Nối thẳng ren trong PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Tê PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Tê PPR DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Van khóa 1 chiều PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van khóa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Van khóa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Van góc D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 166 | Vòi tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 167 | Phễu thu nước sàn inox D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 169 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 170 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 171 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 172 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 173 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 174 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Tê kiểm tra D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 191 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 194 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 195 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 196 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 197 | Chếch nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Chếch nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355,6416 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,706 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,8428 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6062 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.333,08 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 590,1783 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 469,814 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,236 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,4 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,3062 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,439 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5944 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5944 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0704 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,721 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7131 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0056 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750,0665 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389,246 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,932 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174,3406 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 428,4792 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355,641 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,504 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 500x500 , vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,4288 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6904 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,706 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.459,82 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389,246 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,2776 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,33 | m2 |
| 41 | Đắp hoa văn trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2 | m |
| 43 | Đắp phào trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,112 | m |
| 44 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4582 | m2 |
| 47 | Sơn lại lan can thang bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4582 | 1m2 |
| 48 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 49 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Xingfa hoặc tương đương, hệ 55, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,34 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | 1m2 |
| 56 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 58 | Biểm hiệu sảnh chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Tủ điện tổng 600*500*170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 3P 30A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCCB 3P 45A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1P 16A, 4,5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P 10A, 4,5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Biến dòng 63/A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Chuyển mạch vol kế 400V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Chuyển mạch ampe kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat MCCB 3P 45A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 2P 30A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Tủ nhựa âm tường 3 MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 81 | Aptomat MCB 2P 16A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Aptomat RCBO 2P 16A, 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Tủ nhựa âm tường 6 MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Aptomat RCBO 2P 16A, 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Tủ nhựa âm tường 4 MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P 16A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Aptomat RCBO 2P 16A, 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Đèn tuýp Led đôi máng ốp trần học đường 1.2m-2x18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần bóng led 11W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 96 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Công tắc hai chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 103 | Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 +10E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 104 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 105 | dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 106 | Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 107 | Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 108 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 109 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 110 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 111 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 112 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 113 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 122 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 123 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 124 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 130 | Đầu nối ren PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Đầu nối ren PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Đầu nối ren PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Đầu nối ren PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Van 2 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Ống uPVC D42, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống uPVC D60, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 150 | Ống uPVC D75, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D90, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D110, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 153 | Chếch nhựa PVC, đường kính D 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Chếch nhựa PVC, đường kính D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D75x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 158 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D90x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Ống thoát nước uPVC D90, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 163 | Chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 509,7501 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 525,9001 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0743 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,9555 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2546 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1187 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9656 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 583,4636 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 691,8408 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372,8 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,4934 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,8136 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9581 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9581 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,169 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3299 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2706 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0939 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2075 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457,5934 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661,0396 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,778 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,088 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 468,5748 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,9348 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.379,03 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661,0396 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,15 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,15 | m2 |
| 34 | Đắp hoa văn trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,12 | m |
| 37 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4441 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,682 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,356 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 41 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,43 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,43 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,76 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,08 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | 1m2 |
| 49 | Tủ điện tổng 600*500*170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCCB 3P 70A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB 3P 63A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2P 25A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 1P 10A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Biến dòng 80/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 59 | Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Chuyển mạch vol kế 400V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Aptomat MCCB 3P 50A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P 10A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Tủ nhựa âm tường 6 MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 70 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 75 | Đèn ốp trần bóng led 11W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 76 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 77 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 84 | Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 85 | Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 86 | Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.920 | m |
| 87 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 89 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 91 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 92 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 93 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 960 | m |
| 94 | Máng cáp thép CT3, TK: 150x50 dày 1,2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 95 | Rọ chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Phễu thu sàn D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Ống thoát nước uPVC D90, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 98 | Chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,3164 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,3064 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,3766 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2546 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7262 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,804 | m3 |
| 10 | Đào cát tôn nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5572 | 1m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.051,82 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485,2148 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,4 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,4742 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,9319 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9093 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9093 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2993 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2474 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,797 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6026 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 601,979 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,2898 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,082 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,5548 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,672 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,52 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,812 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,9136 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 989,7678 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345,2898 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,6396 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,99 | m2 |
| 39 | Đắp hoa văn trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m |
| 41 | Đắp phào trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,748 | m |
| 42 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,8747 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,857 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 46 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 49 | Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,51 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,51 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,48 | m2 |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | 1m2 |
| 55 | Khung đỡ chậu rửa bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,36 | m2 |
| 58 | Tủ điện tổng 600*500*170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Aptomat MCCB 3P 50A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 3P 40A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2P 16A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Biến dòng 80/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Vol kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch vol kế 400V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế, thang đo 0-63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Chuyển mạch ampe kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện kích thước 500x300x150, tôn dày1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat MCCB 3P 30A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 79 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Tủ nhựa âm tường 6 MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 81 | Aptomat MCB 2P 32A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Aptomat RCBO 2P 20A, 30MMA, ICU=4.5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường 1.2m-2x18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 86 | Đèn ốp trần bóng led 11W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 87 | Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Công tắc 1 hạt 10A, 2 chiều âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Kéo dải dây Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 94 | Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 95 | Kéo dải dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 96 | Kéo dải dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 97 | Kéo dải dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 98 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 100 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 101 | Kéo dải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 102 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 103 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 105 | Ống nhựa PPR D40 PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PPR D32 PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PPR D25 PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PPR D20 PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 113 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 114 | Đầu nối ren trong PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 122 | Côn nhựa DN25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 123 | Tê PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Tê PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Tê PPR D25/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Tê PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 127 | Tê PPR D20/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Van 2 chiều DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Van 2 chiều DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Van 2 chiều DN40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Van 2 chiều DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Van phao điện D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Ống uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 135 | Ống uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 136 | Ống uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 137 | Ống uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 138 | Ống uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 139 | Ống uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống kiểm tra D125 + nắp đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Cút PVC D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Cút PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Tê PVC D125x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Tê PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 147 | Tê PVC D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Tê PVC D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Tê PVC D76x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Thông tắc D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Nút bịt D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Nút bịt D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 165 | Phễu thoát nước Inox D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Ống thoát nước uPVC D90, class 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 167 | Chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 168 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Rọ chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8962 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9578 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6522 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4467 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3877 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3375 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0828 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1323 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2581 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0971 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1764 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3405 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1588 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4993 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3333 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0062 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4895 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3978 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4717 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3409 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5383 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2584 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5043 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5146 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3766 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9362 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0285 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5863 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1023 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4415 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4824 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7771 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,617 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,925 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,62 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,616 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,625 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,36 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,6032 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,798 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,0142 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,0276 | m2 |
| 67 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can hành lang và lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,086 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,964 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3666 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite nhân tạo dày 18, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,444 | m2 |
| 73 | Làm vách bằng tấm Compact, phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 74 | Đắp hoa văn trang trí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đắp trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,779 | m |
| 76 | Cung cấp,lắp đặt Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương , dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Xingfa hoặc tương đương, dày 1.4mm, kính trắng an toàn dàu 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 78 | Cung cấp,lắp đặt Vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3005 | 100m2 |
| 82 | Đèn LED âm trần 150x150- 15W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 95 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 97 | Ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 98 | Ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Côn nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Côn nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Côn nhựa PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Ống uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 118 | Ống uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 119 | Ống uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 120 | Ống uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 121 | Ống uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Cút nhựa 90 độ PVC, đường kính D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 124 | Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 125 | Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 126 | Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 127 | Cút nhựa 135 độ PVC, đường kính D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D42x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Tê chéo, nhựa PVC, đường kính D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 135 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM + BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9548 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,8316 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,649 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0414 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2779 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2152 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4351 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,377 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7557 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7636 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8754 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,25 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312,5756 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,108 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,6756 | m2 |
| 22 | Thi công Băng cản nước PVC chiều rộng V320 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,6 | m |
| 23 | Nắp đậy bể bằng tôn dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7786 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6936 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6936 | 100m3/1km |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1251 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1945 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2278 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,831 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2312 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,1324 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,906 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,838 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5616 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,1324 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2656 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,85 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 52 | Sản xuát cửa đi 1 cánh khuôn thép dày 1,5mm, đố cửa dùng thép hộp, nẹp cửa bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm 0.9mm, sơn tĩnh điện màu đen (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 53 | Sản xuát cửa sổ 2 cánh, mở quay khuôn thép dày 1,5mm, đố cửa dùng thép hộp, nẹp cửa bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm 0.9mm, sơn tĩnh điện màu đen (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4352 | 1m2 |
| 58 | Khung tủ điện KT 300x200x200 mm tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | APTOMAT MCB 3P 32A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | APTOMAT MCB 3P 25A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 1P 16A-10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x16W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Mặt hạt công tác 2 phím, âm tường 250V-10A + hạt báo sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Dây CU/PVC/XLPE 4x6mm2+E6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 69 | Ống luồn dây PVC D32 (đi ngầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 70 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 72 | Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 73 | Cút PVC 135 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cút PVC 135 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Cút PVC 90 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút PVC 90 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1768 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5578 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,389 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0917 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2777 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2777 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1021 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1169 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6996 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3319 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6129 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7741 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5317 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8296 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,402 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9742 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,104 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,19 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9976 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,1402 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch thẻ màu ghi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9366 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 500x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4772 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5368 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9768 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 47 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,022 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 52 | Vỏ tủ nhựa âm tường 4 MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | APTOMAT MCB 2P 20A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | APTOMAT MCB 1P-16A, 4,5KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | APTOMAT MCB 1P-10A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Công tắc ngầm 2 phím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Ổ cắm ngầm đôi 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Ổ cắm điện thoại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2802 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3922 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0657 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5745 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m3/1km |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6966 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0496 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,1592 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5471 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung thép tấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 21 | Tôn bịt dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung biển trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6658 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 751,4 | kg |
| 25 | Bản lề cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Then cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bánh xe sắt D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Mũi giào bằng gang đúc sắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Cột cờ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Chữ đề can màu sanh thẫm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3663 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9194 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,148 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,148 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3663 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,0948 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,263 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1891 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3943 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5963 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5743 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,773 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5385 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4354 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5464 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6401 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | 1 cấu kiện |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,284 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 256,6437 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728,332 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,26 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,648 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,296 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2544 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5632 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,264 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | 100m3/1km |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3109 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3109 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5023 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2642 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2642 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3316 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3316 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,8117 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4174 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3 | m3 |
| 21 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Côn PVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Cút 45', nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Đai giữ ống bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Khung tủ điện KT (1000x600x400), tôn dày 2.0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 4P 250A, 50KA + cuộn SUNTRIP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 150A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 80A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 50A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P 40A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P 32A, 20KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P 32A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P 25A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng 250/5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Vôn kế, giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ ampeke thang đo 0-250A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Chống sét PRD 3P+N, Imax = 65KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Thanh cái 450A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 25 | Bu lông M18x350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m |
| 27 | Khung tủ điện KT 600x500x200, tôn dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCCB 3P 32A, 10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 1P 6A, 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Công tắc tơ 3P-32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Rơ le nhiệt 12-18A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Đèn báo hiển thị pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | TIMER LE7M-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 41 | Dây E CU/PVC 1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Dây E CU/PVC 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 43 | Dây E CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 44 | Dây E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 45 | Ống HDPE D100/85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Ống HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 47 | Ống HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 48 | Ống HDPE D40/30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3/1km |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3782 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2038 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,288 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2081 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | 100m3 |
| 66 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | 1m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m3/1km |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 1000v |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m3 |
| 74 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2528 | 1m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m3/1km |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | 1000v |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | 100m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1596 | 100m3 |
| 82 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7728 | 1m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0824 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | 100m3/1km |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2493 | 1000v |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | 100m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6624 | 100m3 |
| 90 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | 1m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3381 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3539 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3539 | 100m3/1km |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 1000v |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 97 | Dây CU/PVC 1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 98 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, giữa cáp và cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối |
| 99 | Cáp đồng trần M95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 100 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 101 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11,34 kg/1 bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bao |
| 102 | Cột đèn bát giác 9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 103 | Bóng cao áp 220V-75W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 104 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| 105 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 106 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đầu cáp |
| 108 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 109 | Dây CU/PVC 1x2.5 cấp lên đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 110 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 111 | Ống HDPE D40/30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 112 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 113 | Dây đồng M10 - nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3/1km |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 120 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | 100m3 |
| 123 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9307 | 1m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | 100m3/1km |
| 127 | Bơm cấp nước Q=12M3/H, H-H=35m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Ống PPR D50-PN16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 129 | Y lọc rác D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Van 1 chiều PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Côn cân PPR D50*50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Tê PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Ống uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 138 | Chụp mũ van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m2 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 142 | Suốt điều chỉnh van thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 143 | Kép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m3/1km |
| 149 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 151 | Ván khuôn bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 155 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9886 | 100m3 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8074 | 1m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5104 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6753 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4087 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4087 | 100m3/1km |
| 161 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9632 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1068 | m3 |
| 163 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,123 | m3 |
| 164 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4128 | m3 |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 509,2232 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,63 | m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9317 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0413 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4157 | m3 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457 | 1cấu kiện |
| 171 | Ống UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m |
| 172 | Ống UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 173 | Ống UPVC D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 174 | Chếch U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 175 | Chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 176 | Tê UPVC D110x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2402 | 100m3 |
| 178 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | 1m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7155 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,378 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,378 | 100m3/1km |
| L | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,6 | m3 |
| 2 | Ni lông cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.496 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,0245 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1974 | 1m3 |
| 7 | Tận dụng đất từ nhà trạm bơm sang để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,9756 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2365 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5846 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4399 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,1696 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,1696 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1423 | m3 |
| 16 | Cây xanh gồm (sấu, phượng, bằng lăng) đường kính gốc 15-20cm ( giá đã bao gồm trồng, bảo hành, cọc trống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 17 | Khóm hoa (H=0.3-0.5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | khóm |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng 1XRJ45 1 cổng âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị wifi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Cáp mạng UTP Cat 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ thu phát quang Module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 10 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 100x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 Pair | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Dây điện thoại UTP Cat 3- 1 Pair | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị wifi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt bộ thu phát quang Module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Cáp mạng UTP Cat 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 m |
| 22 | Ống luồn dây tròn PVC D40 đi chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 100x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| N | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,946 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,393 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,234 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,91 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,597 | m |
| 13 | Đào xúc vật liệu phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,083 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,433 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,433 | 100m3/1km |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,133 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,486 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 26 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3/1km |
| 31 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,608 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,449 | m3 |
| 35 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 36 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,54 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 42 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m3/1km |
| 47 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,642 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,153 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3/1km |
| 53 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3/1km |
| 59 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3/1km |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,768 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,515 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,704 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,4 | m3 |
| 70 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,912 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,922 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,922 | 100m3/1km |
| O | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy, báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.291,91 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 160x160x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.758,76 | m |
| 11 | Kéo rải dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.758,76 | m |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả 160x160x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 110x110x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Box chia dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm KT:1130x500x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lập trình tủ báo cháy trung tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kênh |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 4x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Y lọc DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc DN65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Rọ hút D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Van chặn DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Van chặn DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Van chặn DN65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Van chặn DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Khớp chống rung DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Khớp chống rung DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Khớp chống rung DN65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Khớp chống rung DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van 1 chiều DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Van 1 chiều DN65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van 1 chiều DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Van báo động DN65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Tủ chữa cháy vách tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 47 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Hộp đượng phương tiện chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 50 | Bình bọt chữa cháy CO2 3kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 51 | Bình bột chữa cháy ABC 8kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bình |
| 52 | Bình bột chữa cháy CO2 ABC 4Kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 53 | Bình cầu nổ ABC 6Kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 54 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đống hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Sơn màu đỏ đường ống chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cút thép D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu thép D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép D100/đầu bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép D125/đầu bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép D1000/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép D50/đầu bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt zắc co thép D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu thép D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt bích thép D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Cái |
| 79 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Kt 650x1100x250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặ hộp đựng phương tiện chữa cháy tủ đơn Kt 700x1200x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 83 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Trụ chữa cháy ngoài nhà áp lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 86 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt bơm điện Q=22.5L/S, H>=50M.C.N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 88 | Lắp đặt bơm diesel Q=22.5L/S, H>=50M.C.N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 89 | Lắp đặt bơm bù áp lực động cơ điện Q=1L/S, H=60M.C.N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ phát Wifi Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Switch quản lý 24 Cổng- 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng- Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Switch quản lý 12 Cổng- Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps.- Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.- Thiết kế để bàn.- Nguồn điện: 12VDC/1A.- Kích thước: 160x43.5x90 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Module quang Module quang được dùng để thiết kế mạng LAN với các khoảng cách truyền dẫn trong phạm vi 10km, môi trường truyền dẫn với bước sóng là 1310nm, sử dụng đầu kết nối LC/LC (2 đầu nhỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Modem quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Patch Panel 24P- Connector housing Interface (6-Pack Module): Hợp chất Polyester màu đen.– Panel: Bằng thép, vỏ màu đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Tủ Rack 19" 20U kèm giá đặt thiết bị- Cạnh tủ được bọc nhôm dày.- Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi- Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại Analog 3Co-8EXT- Được hỗ trợ bằng mã cá nhân là 50 mã, chỉ có những cá nhân có mã cá nhân mới được gọi ra bên ngoài.- Được hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đấu dây điện thoại MDF 10 PAIR- Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF chất lượng được thiết kế đặc biệt sử dụng thuận tiện, phù hợp với điều kiện môi trường- Hộp cáp điện thoại đem đến nhiều tính năng an toàn nhằm đảm bảo cho chất lượng truyền dẫn đạt độ tin cậy nhất và thuận tiện nhất- Tủ và hộp cáp đấu tiêu chuẩn ngoài trời, lắp đặt quản lý dễ dàng- Hộp cáp điện thoại 20 đôi MDF được sản xuất bằng làm bằng nhựa ABS chuyên dụng chống cháy tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ phát Wifi Kết nối mạng 2 Gbps tổng hợp, cổng 2,5 Gbps có dây và WiFi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Switch quản lý 6 Cổng- 24 cổng 10/100/1000Mbps- Có tai để gắn tủ Rack 19 inch- Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng.- Thiết kế đơn giản, chỉ cần cắm vào và sử dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Module điều khiển (I/O) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Module giám sát địa chỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ nguồn dự phòng 12VDC-30AH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển nguồn 24VDC-10A+tủ đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Moldul điều khiển chuông đèn (CM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt bơm điện Q=22.5L/S, H>=50M.C.N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 9 | Lắp đặt bơm diesel Q=22.5L/S, H>=50M.C.N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 10 | Lắp đặt bơm bù áp lực động cơ điện Q=1L/S, H=60M.C.N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 11 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu bao gồm hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC; Trong đó có thể tách riêng hạng mục PCCC. 1. Đối với trường hợp tách riêng hạng mục PCCC.1.1 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.768.000.000 VND1.2 Nhà thầu phải có hợp đồng thi công hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.888.000.000 VND2. Đối với trường hợp gộp chung các hạng mục: Nhà thầu phải có hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục phụ trợ + hạng mục PCCC.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.656.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC) | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện, điện tử: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC (hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ tư vấn giám sát hoặc thi công về phòng cháy và chữa cháy).- Đã từng tham gia phụ trách thi công 01 công trình/hạng mục PCCC của công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải >= 7 tấn | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3 | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích >= 80L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi