Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649628-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất phân cấp cho huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:29:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.496.380.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thongChỉ huy trưởng công trình (Tối thiểu 01 cán bộ): Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào từ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất từ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ tiền sử dụng đất phân cấp cho huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÈ PHỐ | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5169 | 100m3 |
| 3 | Thay cột đèn (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| C | Bồn hoa + Bậc cấp bục trang trí | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,223 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3337 | m3 |
| 3 | Đắp đất để trồng hoa (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2892 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,0528 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9969 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,975 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,575 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,932 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,19 | m2 |
| D | Sân đường dạo | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,7 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,335 | m3 |
| F | Lan can + trụ ngăn cách ô tô | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5486 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,25 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,25 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5589 | tấn |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4324 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,6817 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5589 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| G | MÀN HÌNH LED NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7325 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M27x1000 | 10 | cái | |
| 8 | Bản mã CT5, CT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,75 | kg |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ và lắp dựng lại cột, biển và màn hình led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Aluminium bọc khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3551 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| 14 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | kg |
| 16 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Nạo vét rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 1 cấu kiện |
| J | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| K | Rãnh làm mới | |||
| L | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| M | Phần làm mới | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,086 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| N | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| O | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| P | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào đường tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 9 | Thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | kg |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột đèn 4 bóng trang trí + bóng led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 + 1x10E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 + 1x6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,769 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0402 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 24 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,64 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,655 | m3 |
| 26 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.991 | viên |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,1 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,941 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,941 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | TRỒNG CÂY XANH + BỐ TRÍ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m2 |
| 2 | Cây xà Cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 3 | Cây Hoa ban | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 4 | Cây Ngầu tía | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 5 | Cây Sấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 6 | Trồng cỏ ba lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.496.380.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thongChỉ huy trưởng công trình (Tối thiểu 01 cán bộ): Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu đào từ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Tải trọng từ 16 Tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công xuất 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công xuất từ 110CV | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích 80L | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công xuất 5kW | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Còn thời hạn kiểm định | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công xuất 1kW | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Công xuất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công xuất 23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi