Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học, các công trình phụ trợ trường THCS Trung Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650549-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học, các công trình phụ trợ trường THCS Trung Lương
Số hiệu KHLCNT 20220576169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ sửa chữa trường lớp học năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 18:31:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,470,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4952054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99041E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa nhà lớp học, các công trình phụ trợ trường THCS Trung Lương
Công trình: Sửa chữa nhà lớp học, các công trình phụ trợ trường THCS Trung Lương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ sửa chữa trường lớp học năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VN ASEAN; Địa chỉ: Tổ 1, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,12m
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2436m2
3Phá lớp vữa trát má cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
4Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
5Sơn má cửa 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9584m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5506tấn
8Huỳnh Pano tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
9Hoa sắt 12x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,95kg
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,994m2
11Kính trắng 5ly Việt Nhật (hoặc tương đương) cho cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5848M2
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5848m2 cấu kiện
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9584m2
14Khoá cửa chốt ngangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
16Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,92m
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,7134m2
18Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,248m2
19Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,5778m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,5778m2
21Phá dỡ bậc Granito cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,13m2
22Láng granitô bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,13m2
23Trát granitô gờ chỉ, mũi bậc vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,8m
24Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
25Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Tháo dỡ đèn cũ và quạt trần cũ để thay mớiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Công
B Nhà kho (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,76m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
3Gia công cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2743tấn
4Huỳnh Pano tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m2
5Hoa sắt 12x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,734Kg
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
7Kính trắng 5ly Việt Nhật hoặc tương đương cho cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5312M2
8Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5312m2 cấu kiện
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
10Khoá cửa chốt ngangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
12Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,52m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5576m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3292100m2
15Phá lớp vữa trát má cửa, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,824m2
16Phá lớp vữa trát tường mặt ngoàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,713m2
17Phá lớp vữa trát tường mặt trongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,192m2
18Phá lớp vữa trát ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,932m2
19Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,824m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,713m2
21Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,192m2
22Trát ô văng, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,932m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,469m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,192m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14m2
26Láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
27Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,92m
28Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1548m3
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,5508m2
30Đục nhám mặt bê tông đường dốcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,6508m2
32Láng granitô bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
33Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6101m3
35Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,2648m2
36Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0535m3
37Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,6072m2
38Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,096m2
39Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3701tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3815tấn
41Lợp mái bằng tôn mát 3 lớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1326100m2
42Tôn úp nóc + Úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3m
43Gia công khung trần thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2141tấn
44Lắp dựng khung trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2141tấn
45Lắp dựng trần tôn phẳngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,776100m2
46Phào trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,52m
47Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6045m3
48Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6045m3
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 2x36w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
50Lắp đặt đèn gắn trần 10w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
51Ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
54Áp tô mát 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Áp tô mát 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
57Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
58Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
59Tủ điện tổng 400x300x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Hộp nối dây 150x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
61Đế công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
62Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
63Ống nhựa máng luồn dây 26x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
64Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
C Nhà thư viện (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3646tấn
4Huỳnh pa nô tôn dày 1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
6Kính trắng 5ly Việt Nhật hoặc tương đương cho cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,416M2
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,416m2 cấu kiện
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
9Khoá cửa chốt ngangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
11Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,1m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,494m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6877100m2
14Phá lớp vữa trát má cửa, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1m2
15Phá lớp vữa trát mặt ngoàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,161m2
16Phá lớp vữa trát tường mặt trongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,816m2
17Phá lớp vữa trát ô văng - sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,237m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4186m2
19Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,161m2
21Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,816m2
22Trát ô văng, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,237m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,498m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,816m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5936m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,5936m2
27Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,34m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,681m2
30Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,417m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5904m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2738m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
34Láng granitô bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,167m2
35Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,26m
36Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6244m3
37Đổ bê tông bản mặt bậc, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,241m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép bậc, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0365tấn
39Xây bậc cấp bằng gach không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,494m3
40Láng bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,42m2
41Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1m
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2475m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,8m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,8m2
45Tháo dỡ trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,3976m2
46Gia công khung trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2901tấn
47Lắp dựng khung trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2901tấn
48Lợp trần tôn phẳngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9939100m2
49Phào trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,56m
50Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6565m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0555100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0505tấn
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6103m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5983m3
56Ốp gạch men tối màu, VXM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6508m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2804m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2804m2
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
60Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
61Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
62Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,9173m3
63Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,9173m3
64Đèn Led loại 1,2m 2x36w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
65Đèn Led gắn trần 10w-220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
66Ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
69Quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Áp tô mát 1 pha 60ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Áp tô mát 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
73Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
74Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
75Tủ điện tổng 400x300x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
76Hộp nối dây 150x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
77Đế công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
78Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
79Ống nhựa máng luồn dây 26x12Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
80Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
D Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4866100m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật794,7349m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật967,13m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật825,9176m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,4205m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật556,3144m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,139m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,991m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,4205m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,139m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật578,1423m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,7753m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,7753m2
14Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5267m3
15Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5267m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,3436m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,3436m2
18Bốc xếp phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8603m3
19Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8603m3
20Tháo dỡ lan can gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6m
21Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
22Lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304 hoặc tương đương (Bao gồm cat công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,4606kg
23Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống thu lôi chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
24Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,8m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6805tấn
26Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,72m2
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6805tấn
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,72m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,738100m2
30Tôn úp nóc + Úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,6m
31Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4816m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0206tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7616m2
34Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
35Kính trắng dày 5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5456m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật483,78m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật496,78m2
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
E Mái vòm sân khấu (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Cắt sân bê tông, chiều dày sàn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
3Đào móng cột, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6248m3
7Bu lông neo M18x800Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Bu lông M18x60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5929m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4257m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2394tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2394tấn
13Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6631tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6631tấn
15Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2981tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2981tấn
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8694100m2
20Máng thoát nước bằng inox (máng inox 304 hoặc tương đương + thanh đỡ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Đai nhựaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,462m2
27Láng granitô bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,845m2
28Trát granitô gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,5m
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5138100m2
30Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m2
31Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3123tấn
F Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 31.550 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 44.636.940 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4952054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99041E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu hoạt động tốt.1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
9 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
12 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->